Nêu được định nghĩa HC đông đặc phổi.. Nêu được nguyên nhân và LS của HC đông đặc phổi.. Mô tả được hình ảnh X-quang của HC đông đặc phổi... Rung thanh↑: mô phổi đông đặc→dẫn truyền ti
Trang 1HC ĐÔNG ĐẶC PHỔI
ThS Nguyễn Thị Ý Nhi
Trang 21 Nêu được định nghĩa HC đông đặc phổi
2 Nêu được nguyên nhân và LS của HC đông đặc phổi
3 Mô tả được hình ảnh X-quang của HC đông đặc phổi.
Mục tiêu:
Trang 3 Bệnh lý nhu mô phổi
∆ nhờ: LS, Xquang, SÂ phổi-màng phổi
Nhiều nguyên nhân.
Tỷ trọng nhu mô phổi↑, mất tính xốp (chìm khi bỏ
vào nước) do nhu mô phổi bị viêm phù nề, xung
huyết, tiết dịch/xẹp lại
1 Khái niệm :
Trang 4
Trang 6Tổn thương phế nang
Trang 7- Cơ năng
+ Đau ngưc + Khó thở + Ho khan + Xanh tím môi, đầu chi
- Thực thể
+ LN ít di động, ấn đau + Rung thanh tăng
+ Gõ đục ko liên quan tư thế
+ Ran nổ + Âm thổi ống
2 Lâm sàng:
Trang 8 Rung thanh↑: mô phổi đông đặc→dẫn truyền tiếng rung của thanh
âm xa hơn bình thường
Tiếng nói: ở vùng đông đặc tiếng nói vang to hơn bên đối xứng, âm sắc lanh lảnh như tiếng kim khí (âm vang phế quản)
Tiếng ho: làm xuất hiện/rõ tiếng ran nổ, mất tạm thời tiếng ran bọt
Gõ đục: PN chứa dịch viêm xuất tiết, còn ít không khí
RRPN: PN viêm xuất tiết→luồng khí lưu thông bị hạn chế.
Ran nổ, âm thổi ống
X-quang: đám mờ đồng nhất, giới hạn rõ, hình tam giác (đỉnh ở rốn phổi, đáy ở ngoại vi) khu trú ở một thuỳ/phân thuỳ phổi, có dấu hiệu phế quản đầy hơi
Nguyên nhân: VP thuỳ do phế cầu
2.1 HC đông đặc điển hình:
Trang 9CƠ CHẾ
ÂM THỔI ỐNG
+ Cường độ mạnh
+ Âm độ: cao, chói tai
+ Âm sắc: Nghe như thổi
qua một cái ống nhỏ
+ Nghe thấy cả hai thì,
song mạnh hơn ở thì hít
vào
Trang 10 Luồng khí bóc tách màng PN bị lớp dịch rỉ viêm làm
dính lại.
Đặc điểm:
+ Cường độ: € lưu lượng hô hấp, diện tổn thương,
vị trí tổn thương so với thành ngực
+ Âm độ: cao
+ Âm sắc: khô, nhỏ lép bép như tiếng muối rang + Nghe rõ ở cuối thì hít vào, khi ho nghe rõ hơn.
Ran nổ
Trang 11
Trang 13 Đông đặc một diện rộng
2.2 HC đông đặc phổi không điển hình:
Trang 14
Trang 15Đông đặc tròn Đông đặc lan tỏa do nấm ngô
Trang 161 phân thuỳ/1 bên phổi Mật độ đều/không, ranh
giới rõ/không
Tạng lân cận: co kéo cơ hoành, trung thất, các
khoảng liên sườn (đông đặc co rút).
Xác định kích thước, vị trí và những tổn thương
LS không phát hiện được
3 Triệu chứng X-quang
Trang 17
Trang 18 VP do vk không lao/Lao phổi
4 Nguyên nhân
Trang 19