Nêu được lâm sàng, cận lâm sàng và phân giai đoạn BPTNMT 3.. Biết cách điều trị theo từng giai đoạn, mức độ trầm trọng và dự phòng... ĐỊNH NGHĨA- Giới hạn lưu lượng khí ko hồi phục hoàn
Trang 1ThS.Nguyễn Thị Ý Nhi
COPD
Trang 2MỤC TIÊU
1 Nắm định nghĩa, dịch tễ, bệnh nguyên, cơ chế sinh bệnh và sinh lý bệnh BPTNMT
2 Nêu được lâm sàng, cận lâm sàng và phân giai đoạn BPTNMT
3 Chẩn đoán xác định và phân biệt
4 Phát hiện sớm đợt bộc phát cấp BPTNMT
5 Biết cách điều trị theo từng giai đoạn, mức độ trầm trọng và dự phòng
Trang 3I ĐỊNH NGHĨA
- Giới hạn lưu lượng khí ko hồi phục hoàn toàn
- Xảy ra từ từ, kèm đáp ứng viêm bất thường của phổi
- COPD=VPQmạn+KPT +HPQ ko hồi phục
Trang 5III NHỮNG YẾU TỐ NGUY CƠ
• 2 Bụi và chất hoá học nghề nghiệp
• 3 Ô nhiễm môi trường trong/ngoài nhà
• 4 NT hô hấp ở thời kỳ thiếu niên
Trang 7IV CƠ CHẾ BỆNH SINH
• 1 Viêm và các yếu tố nguy cơ : TNF, IL8 và ILB4
Trang 10V SINH LÝ BỆNH
•1 ↑nhầy và RL chức năng hô hấp:
+ leucotrien, proteinase, neuropeptides + ↓thanh thải nhầy-lông
•2 ↓Q khí thở và sự căng phồng phổi :
+ ko hồi phục hoàn tòan,
+ tái cấu trúc, xơ hóa , hẹp đường thở nhỏ+ Rđường thở tăng gấp 2
+ co mạch (↓oxy máu+↓NO+↑peptides co mạch: endothelin1) + tái cấu trúc ĐMphổi
Trang 13VI TRIỆU CHỨNG
Trang 19VII PHÂN GIAI ĐOẠN LS COPD
Trang 22VIII PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ TRẦM TRỌNG
0: có nguy cơ + Phế dung bình thường
Trang 23IX CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
BPTNMT + Khởi phát ½ sau đời người (≥ 40t), tiến triển chậm
+ TS hút thuốc lá ≥ 20 gói.năm + VPQmạn
+ Khó thở thường xuyên tăng lên khi gắng sức + Khí phế thủng trung tâm thùy/toàn tiểu thùy trường diễn + Giới hạn lưu lượng khí ko hồi phục nhiều
Hen phế quản + Khởi phát sớm
+ TC thay đổi từng ngày + Cơn khó thở xảy ra ban đêm, có tính hồi quy + Dị ứng, viêm mũi, viêm xoang, chàm cơ địa, tiền sử gia đình + Giới han lưu lượng khí hồi phục nhiều
Suy tim sung huyết + Khó thở 2 thì
+ Ran ẩm ở 2 đáy, cải thiện khi dùng lợi tiểu + X-quang phổi: bóng tim lớn, OAP
+ Hô hấp ký: RL thông khí hạn chế/ ko giới hạn Q khí
Giãn phế quản + Đàm mủ nhiều buổi sáng, 4 lớp
+ Ran ẩm to hạt + CT-scan phổi
Trang 25X ĐỢT BỘC PHÁT CẤP BPTNMT
cấp nặng (trừ trường hợp giới hạn đường thở nặng mạn tính).
Moraxella catarrahalis.
Trang 26MỨC ĐỘ NẶNG CỦA ĐC COPD
1/3 TC
qua, sốt KRNN, ↑ran rít, ↑ho,
↑nhịp thở và tần số tim 20% so với
bình thường.
Trang 27XI ĐIỀU TRỊ
Trang 30XỬ TRÍ BPTNMT ỔN ĐỊNH
Giai đoạn Điều trị được khuyến cáo sủ dụng
+ Tập luyện+ Glucocorticosteroidkhí dung nếu LS&hô hấp ký có đáp ứng; trong đc COPD
+ Tập luyện+ Glucocorticosteroidkhí dung nếu LS&hô hấp ký có đáp ứng; trong đc COPD+ Điều trị các biến chứng
+ Oxy liệu pháp lâu dài nếu có SHH mạn
Giai đoạn Điều trị được khuyến cáo sủ dụng
+ Tập luyện+ Glucocorticosteroidkhí dung nếu LS&hô hấp ký có đáp ứng; trong đc COPD+ Điều trị các biến chứng
+ Oxy liệu pháp lâu dài nếu có SHH mạn
Trang 33Giảm các yếu tố nguy cơ
+ Chất chống oxy hóa: N-acetylcystein →↓tần suất đợt cấp
+ Thuốc giảm ho: ko dùng.
Sự tập luyện
Oxy liệu pháp
• COPD gđ III
• Oxy liệu pháp lâu dài liên tục :
+ PaO 2 < 55mmHg/SaO 2 < 88% ±↑PaCO 2
hồng cầu (Hct > 55%).
• >15giờ/ngày: SHHmạn
Trang 35XỬ TRÍ ĐỢT BỘC PHÁT CẤP BPTNMT
• Khí dung: đồng vận β 2 tác dụng ngắn (salbutamol) = kháng cholinergic (ipratropium)
• Tiêm: methylxanthines và những loại thuốc cường giao cảm
+ 3 ngày đầu: methylprednisolone 125mg/6 giờ,
+ ngày 4 th -7 th : prednisolon 60mg/ngày
+ ngày 8 th -11 th : prednisolon 40mg/ngày
+ ngày 12 th -15 th : prednisolon 20mg/ngày
+ Mức độ nhẹ: X-quang phổi, khí dung GPQ.
+ Mức độ vừa: X-quang phổi, khí dung GPQ, corticoid toàn thân, oxy, thông khí áp lực dương
ko xâm nhập.
+ Mức độ nặng: như mđ vừa + KS.