Trình bày được bệnh nguyên, cơ chế bệnh sinh, triệu chứng lâm sàng, các biến chứng của tăng huyết áp.. Bệnh tim mạch: Bệnh hẹp eo động mạch chủ, viêm hẹp động mạch chủ bụng cho xuất phát
Trang 1TĂNG HUYẾT ÁP
PGS.TS HOÀNG ANH TIẾN
Đối tượng Y3
Trang 2Mục tiêu
1 Trình bày được bệnh nguyên, cơ chế bệnh sinh, triệu chứng lâm sàng, các biến chứng của tăng huyết áp
2 Chẩn đoán và phân loại được tăng huyết áp
3 Phác đồ điều trị tăng huyết áp
Trang 31 ÐẠI CƯƠNG
số, Indonesia 6-15%, Đài Loan 28%, Malaysia 10-11%, Hà Lan: 37%, Pháp: 10-24%, Hoa Kỳ 24%
1,9% và 1992: 11,79%, 2002 ở miền Bắc là 16,3%, 2012 là 25,1%
Trang 42 BỆNH NGUYÊN VÀ CƠ CHẾ SINH BỆNH
Trang 52.1.1 Tăng huyết áp thứ phát
Trang 62.1.1 Tăng huyết áp thứ phát
- U tuỷ thượng thận
Trang 7! Bệnh tim mạch: Bệnh hẹp eo động mạch chủ, viêm hẹp động mạch chủ bụng cho xuất phát động mạch thận, hở van động mạch chủ
hai bên do mắc phải thận đa năng, ứ nước bể thận, u thận làm tiết rénin, hẹp động mạch thận
carbenoxolone, A.C.T.H Corticoides, Cyclosporine, các chất gây chán ăn, các IMAO, chất chống trầm cảm ba vòng
2.1.1 Tăng huyết áp thứ phát
Trang 8CHỤP ĐỘNG MẠCH CHO CÁC TRƯỜNG HỢP THA THỨ PHÁT
Trang 10Cơ chế bệnh sinh
2 Thần kinh
Trang 113 Cơ chế thể dịch
Trang 12Cơ chế tiết Renin
Trang 13pseudoephedrine (có thể chứa trong dịch nhỏ mắt hoặc mũi)
Trang 141 Thời gian bị tăng HA và mức HA trước đó (bao gồm đo HA tại nhà)
2 Tăng HA thứ phát • Tiền sử gia đình bệnh thận mạn
• Tiền sử bệnh thận, nhiễm trùng đường tiểu, tiếu máu, lạm dụng thuốc giảm đau
• Dùng thuốc
• Thường xuyên đổ mồ hôi, nhức đầu, lo lắng, hồi hộp
• Cơn co cứng cơ hoặc nhược cơ
• Các triệu chứng gợi ý bệnh tuyến giáp
3 Các nguy cơ • Tiền sử cá nhân và gia đình của THA và bệnh tim mạch, rối loạn lipid
máu, đái tháo đường
• Hút thuốc
• Thói quen ăn uống
• Thay đổi cân nặng gần đây, béo phì
5 Kiểm soát tăng HA • Thuốc hạ áp đã và đang sử dụng
• Bằng chứng về tuân thủ và thiếu tuân thủ điều trị
• Hiệu quả và tác dụng phụ của thuốc
Trang 15Khám thực thể tăng HA thứ phát, tổn
thương cơ quan và béo phì
1 Các dấu hiệu gợi ý
tăng HA thứ phát
• Đặc điểm của hội chứng Cushing
• Đốm da do u xơ thần kinh
• Khám thấy thận to
• Nghe âm thổi ở bụng
• Nghe âm thổi ở ngực hoặc ở thượng vị
• Mạch đùi không rõ
• Khác biệt HA giữa tay phải và tay trái
2 Các dấu hiệu tổn
thương cơ quan
• Não: những khiếm khuyết về cảm giác và vận động
• Võng mạc: Soi đáy mắt có bất thường
• Tim: Nhịp tim, tiếng T3 hoặc T4, tiếng thổi, loạn nhịp tim, ran phổi, phù ngoại vi
không đều hai bên, lạnh đầu chi, những sang thương da do thiếu máu
• Động mạch cảnh: âm thổi tâm thu
Trang 16Uric acid máu
Creatinine máu bao gồm
HALĐ 24 giờ và HA tại nhà
Siêu âm tim
Holter nhịp tim
TNGSSiêu âm ĐM cảnh
Siêu âm bụng/ mạch máu ngoại biên
Tìm nguyên nhân THA thứ phát dựa vào bệnh sử, khám thực thể
và XN thông thường và bổ sung
Trang 17Đo huyết áp tại phòng khám
Bệnh nhân phải ngồi nghỉ ngơi 3 – 5 phút trước khi đo HA
• Nên đo ít nhất 2 lần cách nhau 1 – 2 phút ở tư thế ngồi Đo thêm
lần nữa nếu 2 lần đo đầu khác biệt nhau nhiều (lấy HA trung bình)
• Sử dụng bao tay đúng tiêu chuẩn (rộng 12-13 cm và dài 35 cm) hoặc bao tay lớn hơn nếu chu vi cánh tay > 32 cm và bao tay nhỏ sao cho vừa vặn với cánh tay bệnh nhân
• Dùng ống nghe để xác định HA tâm thu và HA tâm trương theo pha
I và pha V (âm thanh biến mất) của tiếng đập Korotkoff
• Đo HA cả 2 tay ở lần khám đầu tiên Lấy số HA ở cánh tay có
giá trị cao hơn
• Đo HA lần đầu và sau 3 phút ở tư thế đứng đối với bệnh nhân cao tuổi, bệnh nhân ĐTĐ, và những trường hợp hạ HA tư thế hoặc nghi ngờ hạ HA tư thế
Trang 18# 5 pha Korotkoff:
" K 1 : Bắt đầu nghe tiếng đập
" K 2 : Tiếng đập + Tiếng thổi
" K 3 : Ti ếng đập mạnh dần
" K 4 : Ti ếng đập yếu dần
" K 5 : M ất tiếng đập
30-38 cm
Trang 19Lưu ý về kỹ thuật đo HA
Trang 20Khoảng trống Korotkoff
Trang 213.2.2 Dấu hiệu lâm sàng
Cushing, cơ chi trên phát triển hơn cơ chi dưới trong bệnh hẹp eo động mạch chủ, các biểu hiện xơ vữa động mạch trên da (u vàng, u mỡ, cung giác mạc )
huyết áp áo choàng trắng”
3.3 Cận lâm sàng
3.3.1 Billan tối thiểu (theo WHO) :
Ðường máu, Hématocrite, Acide Uric máu
! Nếu có điều kiện nên làm thêm, soi đáy mắt, điện tim, X quang tim, siêu âm
3.3.2 Các xét nghiệm đặc biệt
Trang 22HA Tâm Thu HA Tâm Trương
TH Tâm Thu đơn độc ≥140 và <90
Định nghĩa và Phân độ THA theo mức HA
Đo tại Phòng Khám (mmHg)*
Tăng Huyết Áp:
HATT ≥ 140 / 90 mmHg
*Nếu HA không cùng mức để phân loại thì chọn mức HA tâm thu hay
tâm trương coa nhất THA TT đơn độc xếp loại theo mức HATT
**Tiền Tăng huyết áp: khi HA TT > 120-139 và HATT > 80-89 mmHg
Trang 23Chẩn đoán theo HA phòng khám và HA ngoại trú
( HA tại nhà hoặc HA liên tục ban ngày)
Chẩn đoán THA
HA phòng khám ( mmHg)
HATT < 140 và HATTr < 90 Hoặc HATTr ≥ 90 HATT ≥140
HA tại nhà hoặc
liên tục ban
ngày
HATT < 135 hoặc HATTr <
85
HA bình thường
thật sự THA áo choàng trắng
(mmHg) Hoặc HATTr ≥ HATT ≥ 135
85 THA ẩn dấu THA bền bĩ
23
Trang 24HA: 140-179 / 90-109
Đo Holter HA 24g nếu
có sẵn: Chẩn đoán THA: HA ngày HATT
Có
Khám HA lần 2
Tổn thương cơ quan đích hoặc ĐTĐ hoặc Bệnh thận mạn hoặc
Chẩn đoán THA
Trang 25Phân Tầng Nguy Cơ Tim mạch
Những yếu tố nguy cơ,
tổn thương cơ quan và
bệnh cảnh lâm sàng
Bình thường cao HATT :130-139 hoặc HATTr:
85-89 mmHg
THA Độ 1 HATT: 140-159 hoặc HATTr:
90-99 mmHg
THA Độ 2
HATT: 160-179 hoặc HATTr : 100-109 mmHg
THA Độ 3
HA ≥
180 /110 mmHg
Không có yếu tố nguy cơ Nguy cơ thấp Nguy cơ
trung bình Nguy cơ cao
Có 1-2 yếu tố nguy cơ Nguy cơ thấp Nguy cơ
trung bình Nguy cơ trung bình
đến cao
Nguy cơ cao
Có ≥ 3 yếu tố nguy cơ, Nguy cơ thấp
đến trung bình
Nguy cơ trung bình đến cao
Nguy cơ cao Nguy cơ
Nguy cơ cao Nguy cơ cao Nguy cơ
cao đến rất cao
25
Trang 26Các yếu tố nguy cơ
Tiền sử gia đình có người bị bệnh tim
mạch sớm ( < 55 tuổi với nam và < 85 với nữ )
Đái tháo đường
•Đường máu khi đói ≥7.0 mmmol/l ( 126 mg/
dl) trong hai lần đo liên tiếp và /hoặc
• HbA1c > 7 % ( 53 mmol/mol) và /hoặc
• Đường máu sau ăn > 11.0 mmol/l ( 198 mg/
dl)
Tổn thương cơ quan không có triệu chứng
• Hiệu áp ≥ 60 mmHg ( ở người già)
• Điện tim dày thất trái ( SL > 3.5 mV; RaVL > 1.1 mV; chỉ số Cornel > 244 mm*ms) hoặc
• Dày thành ĐM cảnh ( IMT > 0.9 mmm) hoặc có mãng vữa
• Vận tốc sóng mạch đùi-ĐM cảnh > 10 m/s
• Chỉ số cổ chân- cẳng tay < 0.9
• Bệnh thận giai đoạn mạn g3 ( eGFR: 30-60 ml/phút/1.73 m2)
• Albumine niệu vi thể ( 30-300 mg/24 giờ) hoặc
tỉ alb /creatinine (30-300 mg/g hoặc 3.4-34 mg/ mmol)
Đã có bệnh tim mạch hoặc bệnh thận
•Bệnh mạch não: nhồi máu não, xuất huyết não, TBMN thoáng qua
• Bệnh mạch vành: đau thắt ngực, NMCT; tái tưới máu bằng nong vành hoặc cầu nối
• Suy tim, bao gồm suy tim chức năng bảo tồn
• Bệnh ĐM chi dưới có triệu chứng
• Bệnh thận mạn giai đoạn 4 (eGFR < 30 ml/ph/1.73 m2)
• Protein niệu > 300 mg/24 giờ
• Bệnh võng mạc tiến triển: xuất huyết hoặc tiết, phù gai thị
Các yếu tố ảnh hưởng đến tiên lượng ngoài trị số HA phòng khám
để phân tầng nguy cơ
Trang 27Thương tổn cơ quan đích
- Dày thất trái (điện tim
hoặc siêu âm tim)
Trang 29V ĐIỀU TRỊ!
Trang 30Mục Tiêu & Hướng Điều Trị
THA Độ 1 HATT: 140-159 hoặc HATTr : 90-99 mmHg
THA Độ 2
HATT: 160-179 hoặc HATTr : 100-109 mmHg
THA Độ 3 HATT ≥180 /
>110 mmHg
Không có yếu tố nguy
cơ Không điều trị TĐLS trong vài tháng
Rồi cho thuốc đích <140/90
TĐLS trong vài tháng
Rồi cho thuốc đích <140/90
TĐLS Cho thuốc ngay với đích
<140/90
Có 1-2 yếu tố nguy cơ Thay đổi lối sống
(TĐLS)
Không điều trị thuốc
TĐLS trong vài tháng
Rồi cho thuốc đích <140/90
TĐLS trong vài tháng
Rồi cho thuốc đích <140/90
TĐLS Cho thuốc ngay với đích
<140/90
Có ≥ 3 yếu tố nguy cơ TĐLS
Không điều trị thuốc
TĐLS trong vài tháng Rồi cho thuốc đích 140/90
TĐLS Thuốc HA đích
<140/90
TĐLS Cho thuốc ngay với đích
TĐLS Thuốc HA đích
<140/90
TĐLS Thuốc HA đích
<140/90
TĐLS Cho thuốc ngay với đích
TĐLS Cho thuốc ngay đích <140/90
TĐLS Cho thuốc ngay với đích
<140/90
TĐLS Cho thuốc ngay với đích
<140/90
VSH/VNHA 2014 ESC/ESH 2013
30
Trang 31Mục Tiêu điều trị THA người lớn >18 tuổi
! THA >18 tuổi Mức hạ HA chung: <140/90 mmHg (I,A )
• Mức hạ HA: <130/80 mmHg (Không còn chấp nhận)
! Bệnh Thận Mạn
! Đái Tháo Đường
! Hội chứng chuyển hoá
! Microalbumin niệu
! Bệnh Mạch Vành
! THA >80 tuổi: mức hạ HA <150/90 mmHg, nếu có Đái
tháo đường, Bệnh Thận mạn <140/90mmHg (I,A)
! Kiểm soát cùng lúc tất cả các YTNC đi kèm (I,A)
! Chọn phương thức điều trị có chứng cứ giảm tối đa nguy
cơ lâu dài toàn bộ về bệnh suất và tử suất tim mạch
(I,A)
<140/90 mmHg (IIa,A)
VSH/VNHA 2014 ESC/ESH 2013 ASH/ISH 2014
31
Trang 32Powered by
2013 ESH/ESC Guidelines for the management of arterial hypertension
The Task Force for the management of arterial hypertension of the European Society of Hypertension (ESH) and of the European Society of Cardiology (ESC) - J Hypertension 2013;31:1281-1357
Thay đổi lối sống đối với bệnh nhân THA
Khuyến cáo để giảm HA và / hoặc các yếu tố nguy cơ tim mạch
Dùng rượu bia chất alcohol vừa
Hàng ngày tăng cường rau củ , trái cây, ít chất béo
VSH/VNHA 2014
Trang 33HA > 140/90 mmHg ở BN > 18 tuổi (BN > 80 tuổi: HA > 150/90 mmHg hoặc HA > 140/90 mmHg ở BN ĐTĐ, bệnh thận
mạn)
Thay đổi lối sống
* - THA độ I không có nhiều YTNC đi kèm có thể chậm dùng thuốc sau một vài tháng thay đổi lối sống
- > 60 tuổi: ưu tiên lợi tiểu, CKCa và không nên dùng BB
- < 60 tuổi: ưu tiên ƯCMC, CTTA
**- Khi 1 thuốc nhưng không đạt mục tiêu sau 1 tháng
- ưu tiên phối hợp: ƯCMC/CTTA + CKCa hoặc lợi tiểu
" Suy tim: ƯCMC/CTTA + BB, Lợi tiểu , kháng aldosterone
" Đột quị: ƯCMC/CTTA, lợi tiểu
Lợi tiểu, ƯCMC, CTTA, CKCa,
BB *
Phối hợp 2 thuốc khi HATThu > 20 mmHg hoặc HATTr
> 10 mmHg trên mức mục tiêu **
Phối hợp 3 thuốc
Ưu tiên ƯCMC/CTTA + lợi tiểu + CKCa
Phối hợp 4 thuốc, xem xét thêm chẹn beta,
kháng aldosterone hay nhóm khác
Tham khảo chuyên gia về THA,
điều trị can thiệp
Khuyến Cáo VSH/
VNHA 2014
33
Trang 34Nếu mục tiêu không đạt sau 1 tháng có thể tăng liều hoặc phối hợp thuốc
Phối Hợp Thuốc
Lợi tiểu thiazide
UCMC hoặc CTTA
Chẹn Kênh Canxi
Chẹn bêta đưa vào liệu trình khi có chỉ định bắt
buộc đối với chẹn bêta
34
Trang 36For patients who are prescribed pharmacological therapy: Exercise should be prescribed as adjunctive therapy
Hoạt động thể lực trong THA
Frequency -Tất cả các ngày trong tuần
F
I
T
T
Trang 37ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÂP
! Mục tiêu chung:!
- Đưa HA về trị số bình thường, hoặc < 140/90.!
- Ngăn ngừa biến chứng.!
- Cải thiện các bất thường ở các động mạch lớn.!
! Ba vấn đề cần giải quyết:!
- Điều trị nguyên nhân trực tiếp và thuận lợi!
- Điều trị THA!
- Điều trị biến chứng THA!
! Nguyên tắc : liên tục, đơn giản, kinh tế, theo dõi chặt chẽ.!
Trang 38CAÙC THUOÂC ÑIEĂU TRÒ TAÍNG HUYEÂT AÙP
- Thiazide!
- Quai Henlé!
- Xa gốc!
- nhóm chọn lọc lên tim (bêta 1 )!
- nhóm không chọn lọc.!
- nhóm non-dihydropyridine: diltiazem, verapamil!
Trang 39CÁC NHÓM THUỐC ĐIỀU TRỊ THA!
- Thiazides và các dẫn xuất:
ức chế tái hấp thu Na và Cl
ống lượn xa Thải kali.!
- Lợi tiểu tác dụng lên quai
Henlé: mạnh, nhanh, thải
kali Lasix (Furosemid)!
- Lợi tiểu xa gốc: tác dụng
yếu, giữ kali; 2 nhóm: kháng
aldosterone, indapamide !
- Lợi tiểu phối hợp:!
Trang 40CHẸN GIAO CẢM β
2 nhọm: - nhọm choün loüc lãn tim (β1)!
- nhọm khäng choün loüc.!
Trang 41! THUỐC ỨC CHẾ MEN CHUYỂN: 3 nhóm!
- Captopril!
- Enalapril!
- Lisinopril!
Trang 42Thuốc UCTT Angiotesin II
Trang 44THUỐC ỨC CHẾ HỆ TKTW!
Trang 45Thuốc giãn mạch ức chế alpha 1: Prazosine
Trang 46Các thuốc tác dụng trên hệ RAA
Suzanne Oparil, and Roland E Schmieder Circ Res
2015;116:1074-1095
Copyright © American Heart Association, Inc All rights reserved
Trang 48Victor, R G (2015) Carotid baroreflex activation therapy for resistant hypertension
Nat Rev Cardiol doi:10.1038/nrcardio.2015.96
Cắt đốt hạch giao cảm động mạch thận
Trang 49Hẹp động mạch thận được đặt stent