Sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử và sự thụ tinh đưa đến sự phân li của cặp alen.. Sự phân li của cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử và sự tổ
Trang 1ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 05 trang)
Môn: SINH HỌC – Lớp 12
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1 [624086]: Trong các quy luật di truyền sau đây, quy luật di truyền nào phủ nhận học thuyết của
Menđen?
A Di truyền ngoài nhiễm sắc thể B Di truyền liên kết gen
C Di truyền liên kết với giới tính D Di truyền tương tác gen
Câu 2 [624088]: Trường hợp nào sau đây đời con có tỉ lệ kiểu gen bằng tỉ lệ kiểu hình?
A Phân li độc lập B Trội không hoàn toàn C Trội hoàn toàn D Phân li
Câu 3 [622459]: Ưu thế lai là gì?
A Là hiện tượng con lai có năng suất phẩm chất cao hơn bố mẹ
B Là hiện tượng con lai có kiểu gen mang tất cả các gen trội có lợi
C Là hiện tượng con lai có năng suất phẩm chất giữ được các đặc tính tốt của bố mẹ
D Là hiện tượng con lai có năng suất phẩm chất tốt giống như bố hoặc mẹ
Câu 4 [622478]: Trình tự đúng trong quy trình tạo giống bằng gây đột biến là
A xử lí bằng tác nhân gây đột biến → chọn lọc cá thể mong muốn → tạo dòng thuần
B tạo dòng thuần → chọn lọc cá thể mong muốn → xử lí bằng tác nhân gây đột biến
C tạo dòng thuần → xử lí bằng tác nhân gây đột biến → chọn lọc cá thể mong muốn
D xử lí bằng tác nhân gây đột biến → tạo dòng thuần → chọn lọc cá thể mong muốn
Câu 5 [624226]: Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là
A nối các đoạn Okazaki với nhau
B bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN
C tháo xoắn phân tử ADN
D lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN
Câu 6 [624240]: Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn Nếu P thuần
chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì số loại kiểu hình ở F2 là
Câu 7 [624251]: Kết quả các thí nghiệm của Menđen không nghiệm đúng trong trường hợp nào?
A Tính trạng do một gen quy định và chịu ảnh hưởng của môi trường
B Bố mẹ thuần chủng về cặp tính trạng đem lai
C Tính trạng do một gen qui định trong đó gen trội át hoàn toàn gen lặn
D Số lượng cá thể thu được của phép lai phải đủ lớn
ID đề Moon.vn: 81343
Trang 2Câu 8 [599110]: Cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập là
A Sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử và sự thụ tinh đưa đến sự
phân li của cặp alen
B Sự phân li của cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử và sự tổ hợp tự do của chúng trong thụ
tinh đưa đến sự phân li và tổ hợp của cặp alen trên đó
C Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử đưa đến sự
phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp alen
D Sự phân li của các cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử và sự tổ hợp của chúng trong thụ tinh
đưa đến sự phân li và tổ hơp của cặp gen alen
Câu 9 [599138]: Khi nói về đột biến gen, trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I Đột biến thay thế một cặp nucleotit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã
II Đột biến gen có thể tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
III Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một cặp nucleotit
IV Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến
Câu 10 [616643]: Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui
định tính trạng lặn hạt trắng Cho cây dị hợp 4n lai với cây 4n khác, F1 phân li kiểu hình 11 hạt đỏ: 1 hạt trắng Biết cây tứ bội chỉ cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh Kiểu gen của cây bố mẹ là
A AAaa × AAAa B AAaa × AAaa C Aaaa × AAAa D AAaa × Aaaa
Câu 11 [616644]: Để tạo ra cơ thể mang bộ nhiễm sắc thể của 2 loài khác nhau mà không qua sinh sản
hữu tính người ta sử dụng phương pháp
A chọn lọc cá thể B lai tế bào Xôma C đột biến nhân tạo D kĩ thuật di truyền Câu 12 [616654]: Axit amin mở đầu trong chuỗi polipeptit được tổng hợp từ một gen ở sinh vật nhân
thực là?
Câu 13 [616655]: Enzim nào trong quá trình nhân đôi ADN có khả năng kéo dài chuỗi polinuclêôtit trên
mỗi mạch đơn mới được tổng hợp?
A Restrictaza B ARN polimeraza C ADN polimeraza D Ligaza
Câu 14 [614060]: Khâu nào sau đây đóng vai trò trung tâm trong công nghệ gen?
A Tạo ADN tái tổ hợp để chuyển gen
B Tách chiết thể truyền và gen cần chuyển ra khỏi tế bào
C Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
D Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp
Câu 15 [614062]: Ưu thế lai thường giảm dần qua các thế hệ sau vì làm:
A thể dị hợp không thay đổi B sức sống của sinh vật có giảm sút
C xuất hiện các thể đồng hợp D xuất hiện các thể đồng hợp lặn có hại
Câu 16 [614087]: Vốn gen của quần thể là gì?
A Là tập hợp của tất cả các alen của tất cả các gen trong quần thể tạo một thời điểm xác định
B Là tập hợp của tất cả các gen của tất cả các gen trong quần thể tạo một thời điểm xác định
C Là tập hợp của tất cả các kiểu gen của tất cả các gen trong quần thể tạo một thời điểm xác định
D Là tập hợp của tất cả các kiểu hình của tất cả các gen trong quần thể tạo một thời điểm xác định
Trang 3Câu 17 [614088]: Kết quả nào sau đây không phải do hiện tượng tự thụ phấn và giao phối cận huyết?
A Hiện tượng thoái hóa giống B Tạo ra dòng thuần
C Tạo ra ưu thế lai D Tỉ lệ đồng hợp tăng tỉ lệ dị hợp giảm
Câu 18 [614091]: Trong chọn giống, để tạo ra dòng thuần người ta tiến hành phương pháp
A tự thụ phấn B lai khác dòng C lai xa D lai khác thứ
Câu 19 [616705]: Nói về sinh vật chuyển gen nhận định nào sai?
A Một gen của sinh vật đó bị biến đổi B Đưa thêm một gen lạ (của loài khác vào hệ gen)
C Đã bị loại bỏ hoặc bất hoạt một gen nào đó D Sinh vật đã chuyển gen sang sinh vật khác Câu 20 [616708]: Phương pháp nào có hiệu quả tốt nhất trong việc duy trì ưu thế lai ở một giống cây
trồng?
A Cho tự thụ phấn bắt buộc B Nhân giống vô tính bằng cành giâm
Câu 21 [616748]: Khi nói về mức phản ứng của kiểu gen có bao nhiêu nhận định nào sau đây là đúng?
I Tính trạng có mức phản ứng rộng thường là tính trạng chất lượng
II Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen, đưa các sinh vật theo dõi ở các môi trường khác nhau III Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen cần tao ra các sinh vật cùng một kiểu gen
IV Tính trạng có mức phản ứng rộng thường là tính trạng số lượng
Câu 22 [616750]: Trong kĩ thuật lai tế bào, các tế bào trần là
A Các tế bào xôma tự do tách ra từ tế bào sinh dưỡng
B Các tế bào khác loài hòa nhập thành tế bào lai
C Các tế bào được xử lý làm tan màng sinh chất
D Các tế bào được xử lý làm tan thành tế bào
Câu 23 [613998]: Cho các phương pháp sau:
(1) Dung hợp tế bào trần (2) Cấy truyền phôi
(3) Nhân bản vô tính (4) Nuôi cấy hạt phấn sau đó cho lưỡng bội hóa (5) Tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết qua nhiều thế hệ
Phương pháp nào được sử dụng để tạo ra dòng thuần chủng?
A (3), (4), (5) B (2), (3) C (4), (5) D (1), (2), (3), (5) Câu 24 [614009]: Ở ruồi giấm B: Thân xám, b: Thân đen; V: Cánh dài, v: cánh cụt giữa gen B và v có
hoán vị gen với tần số 20% Cơ thể ruồi đực có kiểu gen BV/bv giảm phân cho các loại giao tử là
Câu 25 [616060]: Gen là
A một đoạn ADN mang thông tin mã hóa một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử mARN
B một đoạn ADN mang thông tin mã hóa một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN
C một đoạn NST, mang thông tin di truyền quy định tính trạng của loài
D một đoạn ADN, mang thông tin di truyền quy định tính trạng của nhiều loài
Câu 26 [616063]: Đối tượng thí nghiệm của Menđen khi nghiên cứu các quy luật di truyền là
A đậu Hà Lan B ruồi giấm C đậu Hà Lan, ruồi giấm D cây hoa phấn
Trang 4Câu 27 [604505]: Khi lai 2 cây đậu thơm thuần chủng có hình hoa trắng (P), thu được F1 gồm toàn cây hoa đỏ Cho các cây F1 giao phấn với nhau, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng Theo lí thuyết, ở F2 có
A 9 loại kiểu gen khác nhau B 9 loại kiểu gen qui định kiểu hình hoa đỏ
C 7 loại kiểu gen qui định kiểu hình hoa trắng D 16 loại kiểu gen khác nhau
Câu 28 [604506]: Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Cho
biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng?
Câu 29 [607831]: Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng và tính trạng trội là trội hoàn toàn,
cơ thể có kiểu gen AaBbDDEe tự thụ phấn sẽ cho đời con có số lượng kiểu hình và kiểu gen tối đa là
A 8 kiểu hình, 27 kiểu gen B 4 kiểu hình, 12 kiểu gen
C kiểu hình, 12 kiểu gen D 4 kiểu hình, 9 kiểu gen
Câu 30 [607834]: Xét 2 cặp alen A, a và B, b nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường đồng dạng khác nhau
Hãy cho biết có thể có bao nhiêu kiểu gen khác nhau trong quần thể?
Câu 31 [611356]: Cho dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể:
1 Đột biến mất đoạn 2 Đột biến lặp đoạn 3 Đột biến đảo đoạn
4 Đột biến chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể 5 Đột biến chuyển đoạn tương hỗ
Hãy chọn kết luận đúng
A Đột biến không làm thay đổi thành phần, số lượng gen của nhiễm sắc thể là 1,3,4
B Đột biến để chuyển gen từ nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể khác là : 2, 4, 5
C Đột biến này được dùng để xác định vị trí của gen trên nhiễm sắc thể là: 1, 4
D Đột biến không làm thay đổi hàm lượng ADN trong nhân tế bào là: 3, 4
Câu 32 [611357]: Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc nào?
A Nguyên tắc bán bảo tồn B Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn
C Nguyên tắc bổ sung D Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc ngược chiều Câu 33 [617434]: Một gen có tỷ lệ A T 2
Một đột biến không thể làm thay đổi chiều dài của gen nhưng tỷ lệ A T 65, 28%
Đây là dạng đột biến
A thay thế cặp G-X bằng cặp A-T B thay thế cặp A-T bằng cặp G-X
Câu 34 [617478]: Khi tiến hành phép lai giữa cây đậu Hà Lan thuần chủng hoa đỏ với cây thuần chủng
hoa trắng thu được F1 toàn cây hoa đỏ Biết rằng tính trạng này do một gen quy định Khi cho các cây F1
tự thụ phấn thì ở F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình là
A 1 hoa đỏ : 3 hoa trắng B 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng C 100% hoa đỏ D 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng Câu 35 [613039]: Tính theo lí thuyết, trong quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen AD
ad cứ 1000 tế bào sinh tinh của cơ thể này giảm phân thì có 540 tế bào không xảy ra hoán vị gen Trong quá trình phát sinh giao tử cái không thấy hiện tượng hoán vị gen xảy ra Nếu đem lai hai cơ thể đực với cái có kiểu gen như trên thì tỉ lệ kiểu hình tương ứng với các gen A và d là bao nhiêu? Biết không có đột biến mới phát sinh, mỗi gen quy định một tính trạng, các tính trạng trội, lặn hoàn toàn
Trang 5Câu 36 [613048]: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân
thấp, gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định hoa trắng Lai cây thân cao, hoa đỏ với cây thân thấp, hoa trắng thu được F1 phân li theo tỉ lệ: 37,5% cây cao, hoa trắng : 37,5% cây thấp, hoa
đỏ : 12,5% cây cao, hoa đỏ: 12,5% cây thân thấp, hoa trắng Cho biết không có đột biến xảy ra Kiểu gen của cây bố, mẹ trong phép lai trên là
A Ab ab
Câu 37 [622675]: Cho các thành phần:
(1) mARN của gen cấu trúc (2) Các loại nuclêôtit A, U, G, X
Các thành phần tham gia vào quá trình phiên mã ở Escherichia coli là
A (3) và (5) B (1), (2) và (3) C (2) và (3) D (2), (3) và (4)
Câu 38 [622695]: Khi nói về quá trình dịch mã, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Khi ribôxôm tiếp xúc với mã 5'UGA3' trên mARN thì quá trình dịch mã dừng lại
(2) Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều ribôxôm cứng thực hiện quá trình dịch mã
(3) Khi thực hiện quá trình dịch mã, ribôxôm dịch chuyển theo chiều 3' → 5' trên phân tử mARN
(4) Mỗi phân tử tARN có thể vận chuyển một hoặc vài axit amin
Câu 39 [619266]: Ở một loài thực vật, kiểu gen AA quy định hoa đỏ, kiểu gen Aa quy định hoa vàng,
kiểu gen aa quy định hoa trắng Quần thể cân bằng di truyền về gen đang xét có tỉ lệ kiểu hình là:
A 50% cây hoa đỏ : 50% cây hoa vàng
B 50% cây hoa đỏ : 50% cây hoa trắng : 25% cây hoa vàng
C 75% cây hoa vàng : 25% cây hoa trắng
D 16% cây hoa đỏ : 48% cây hoa vàng : 36% cây hoa trắng
Câu 40 [619279]: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:
(I) Bộ ba đối mã của phức hợp Met-tARN (UAX) gắn bổ sung với côđon mở đầu (AUG) trên mARN (II) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh
(III) Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu
(IV) Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa1-tARN (aa1: axit amin đứng liền sau axit amin mở đầu)
(V) Ribôxôm dịch đi một côđon trên mARN theo chiều 5'→ 3'
(VI) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1
Các sự kiện trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi pôlipeptit diễn ra theo thứ tự là
A (II) → (I) → (III) → (IV) → (VI) → (V) B (III) → (I) → (II) → (IV) → (VI) → (V)
C (III) → (II) → (I) → (VI) → (V) → (VI) D (II) → (III) → (I) → (IV) → (V) → (VI)