Câu 46: Hệ số bơm nhiệt của chu trình ngược chiều có giá trị: Câu 48: Định luật nhiệt động thứ 2 thực chất là: A Định luật bảo toàn năng lượng B Định luật bảo toàn nhiệt lượng C Định l
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Mã đề thi: 209
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲTên môn: nhiệt kỹ thuật
Thời gian làm bài: 60 phút;
(149 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Câu 5: Nhiệt độ độ được tại dàn bay hơi của máy lạnh là 59 0F, khi chuyển sang nhiệt độ C
(Celcuis) ta được giá trị:
Trang 2Câu 7: Định luật nhiệt động 1 viết cho hệ kín, như sau:
A) 2 quá trình đẳng áp và 2 quá trình đẳng nhiệt xen kẽ nhau
B) 2 quá trình đẳng áp và 2 quá trình đẳng tích xen kẽ nhau
C) 2 quá trình đẳng nhiệt và 2 quá trình đẳng tích xen kẽ nhau
Câu 12: Hoạt động của động cơ xăng bốn kỳ, Kỳ thứ hai (kỳ nén)
Trang 3A) 1
1
2 1
1 1
l
εη
λρ η
D)
k k t
q
q q
l
1 1
2 1
11
=
=
βη
Câu 15: Người ta phân biệt nguồn lạnh, nguồn nóng là do sự khác nhau của:
Câu 17: Trong một hệ thống kín, công thay đổi thể tích …
B) … là công làm thay đổi thế năng của chất môi giới
C) … được tính bằng biểu thức: = ∫2
1
v
v dp v
T
T T q q
l= = − ε
C)
2
2 1 1 1
T
T T q
q
l= = − ε
Trang 4C) pv =
µµ
B) Các phương án đưa ra đều sai
C) Lực liên kết giữa các phân tử chất rắn là rất lớn, các phân tử chỉ đứng yên tại một vị trí xác định
D) Lực liên kết giữa các phân tử chất rắn là rất lớn, các phân tử chỉ dao động không ngừng quanh một vị trí xác định
Câu 23: Thể tích riêng là gì?
A) Thể tích riêng là thể tích của một đơn vị khối lượng
B) Thể tích riêng là thể tích của một đơn vị diện tích
C) Thể tích riêng là thể tích của một đơn vị áp suất
D) Thể tích riêng là khối lượng của một đơn vị thể tích
Câu 24: Tiêu chuẩn Reynolds đặc trưng chủ yếu cho yếu tố nào?
A) Đặc trưng cho sự trao đổi nhiệt giữa vách rắn và chất lưu
B) Đặc trưng cho chế độ chuyển động của chất lưu
C) Đặc trưng cho mức độ chuyển động tự nhiên của chất lưu
D) Đặc trưng cho tính chất vật lý của chất lưu
Câu 25: Cho quá trình đa biến có V1 = 13m3, p1=1bar, V2=4m3, p2=2.4bar Số mũ đa biến n bằng:
1 1
l
εη
λρ η
D)
k k
q q
l
1 1
2 1
11
=
=
βη
Câu 27: Chất lỏng có thể tích xác định, nhưng hình dạng không xác định là do trong chất lỏng:
động không ngừng quanh một vị trí xác định
B) Lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng là rất yếu, các phân tử dao động
tự do về mọi phí
C) Tất cả các phương án đưa ra đều sai
D) Lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng là yếu hơn chất răn, các phân tử dao động tương đối tự do hơn so với trong chất rắn
Trang 5Câu 31: Định nghĩa áp suất: là lực tác dụng theo phương pháp tuyến bề mặt …:
biến, khi quá trình xảy ra mà thể tích của môi chất không đổi: v = const
C) Quá trình đẳng tích là một quá trình riêng (đặc biệt) của quá trình đa biến, khi quá trình xảy ra mà thể tích của môi chất không đổi: p = const
D) Quá trình đẳng tích là một quá trình riêng (đặc biệt) của quá trình đa biến, khi quá trình xảy ra mà thể tích của môi chất không đổi: V = const
Trang 62 2
T T
T l
q
−
=
=ε
l =
=ε
C)
2 1
1 1
T T
T l
T T q
Câu 42: Trong quá trình đẳng nhiệt:
A) Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng
B) Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên enthalpy
Trang 7D) Nhiệt lượng tham gia bằng không.
Câu 43: Một bơm nhiệt có công suất 16 kw/h, biết rằng trong 1 giờ máy tiêu thụ hết 5 kw, tính hệ
Câu 45: Khí lý tưởng là chất khí mà các phân tử của chúng…
A) … không bị ảnh hưởng bởi sự tương tác lẫn nhau
B) … không bị ảnh hưởng bởi trọng trường
D) Không bao gồm cả 2 giả thuyết trên
Câu 46: Hệ số bơm nhiệt của chu trình ngược chiều có giá trị:
Câu 48: Định luật nhiệt động thứ 2 thực chất là:
A) Định luật bảo toàn năng lượng
B) Định luật bảo toàn nhiệt lượng
C) Định luật xác định công sinh ra
D) Định luật xác định chiều hướng tiến hành các quá trình trao đổi nhiệt
B) q < 0
D) Tất cả đều sai
Câu 50: Trao đổi nhiệt bằng bức xạ
A) Trao đổi nhiệt bằng bức xạ là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện bằng sóng điện từ
Trang 8B) Trao đổi nhiệt bằng bức xạ là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện bằng sóng điện từ.
C) Trao đổi nhiệt bằng bức xạ là quá trình nhận nhiệt được thực hiện bằng sóng điện từ
D) Trao đổi nhiệt bằng bức xạ là quá trình thải nhiệt được thực hiện bằng sóng điện từ
Câu 51: 10 kg không khí có thể tích 2 m3, áp suất 1 at thì sẽ có nhiệt độ là:
B) 67.4 oK
C) 65.4 oK
D) 64.4 oK
Câu 52: Định nghĩa nhiệt dung riêng: Nhiệt dung riêng …
A) … là nhiệt lượng cần thiết để làm thay đổi nhiệt độ của 1 đơn vị (kg, m3, kmol, …) vật chất
thay đổi nhiệt độ là 1độ
C) … là nhiệt lượng cần thiết để làm vật chất thay đổi nhiệt độ là 1độ
D) Quá trình đoạn nhiệt
Câu 54: Mục tiêu của mô đun nhiệt kỹ thuật
A) Nhằm đào tạo cho học viên có đầy đủ kiến thức về các khái niệm cơ bản,các thông số của các qúa trình nhiệt động và nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt
B) Nhằm đào tạo cho học viên có đầy đủ kiến thức về các thông số của các qúa trình nhiệt động và nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt
C) Nhằm đào tạo cho học viên có đầy đủ kiến thức về các nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt
D) Nhằm đào tạo cho học viên có kiến thức về các qúa trình nhiệt động và nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt
Câu 55: Khi thiết lập định luật nhiệt động 1 cho hệ thống hở:
A) Đảm bảo nguyên tắc bảo toàn khối lượng
B) Đảm bảo nguyên tắc bảo toàn năng lượng
D) Không cần thiết 2 nguyên tắc trên
Câu 56: Khí O2 ở điều kiện nhiệt độ 250C, áp suất dư 10 bar Biết áp suất khí quyển là 1 bar Thể tích riêng (l/kg) bằng:
A) 0.0704
D) 83.088
Câu 57: Trao đổi nhiệt đối lưu:
A) Trao đổi nhiệt đối lưu là qúa trình trao đổi nhiệt nhờ sự chuyển động củachất lỏng
B) Trao đổi nhiệt đối lưu là qúa trình trao đổi nhiệt nhờ sự chuyển động củachất lỏng hoặc chất khí giữa những vùng có nhiệt độ khác nhau
Trang 9C) Trao đổi nhiệt đối lưu là qúa trình trao đổi nhiệt nhờ sự chuyển động củachất lỏng giữa những vùng có nhiệt độ khác nhau
D) Trao đổi nhiệt đối lưu là qúa trình trao đổi nhiệt nhờ sự chuyển động của chất khí giữa những vùng có nhiệt độ khác nhau
Câu 58: Đặc điểm chung của các quá trình nhiệt động cơ bản:
A) Sự biến thiên nội năng tuân theo cùng một quy luật
B) Sự biến thiên enthalpy tuân theo cùng một quy luật
C) Có một trong các thông số trạng thái được duy trì không đổi
Câu 59: Trong một hệ thống kín, công kỹ thuật …
A) … là công làm dịch chuyển bề mặt ranh giới của hệ nhiệt động
D) Tất cả đều sai
Câu 60: Nội năng là năng lượng bên trong của vật Trong phạm vi nhiệt động lực học, sự biến đổi
nội năng bao gồm:
B) Biến đổi năng lượng liên kết (hóa năng) của các nguyên tử
C) Năng lượng phát sinh từ sự phân rã hạt nhân
D) Bao gồm tất cả các biến đổi năng lượng trên
T
T v p k
1
1
1
2 1
k k kt
p
p RT k
k k kt
p
p v p k k l
Trang 10C) Bên trái đường x =0
D) Giữa hai đường x =0 và x =1
Câu 67: Phương pháp sấy có xử lý ẩm đó là:
A) Sấy tự nhiên
B) Sấy bằng bơm nhiệt
C) Sấy nóng
Câu 68: Động cơ nhiệt dùng để:
A) Biến đổi nhiệt năng do đốt cháy nhiên liệu thành cơ năng
B) Nhằm đào tạo cho học viên có đầy đủ kiến thức về các nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt
C) Nhằm đào tạo cho học viên có kiến thức về các qúa trình nhiệt động và nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt
D) Môi chất nhận công hoặc nhiệt năng từ nguồn lạnh
Câu 69: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A) Nhiệt và Công là các thông số trạng thái
động
C) Nhiệt và Công có ý nghĩa xác định trạng thái của chất môi giới
D) Cả 3 phát biểu đều đúng
Câu 70: Chất khí có khối lượng 10 kg, nhiệt dung riêng Cv = 0.72 kj/ kg độ, s1 = 0.2958 kj/ kg.k,
s2 = 1.0736 kj/ kg.k hỏi nhiệt lượng cần thiết để thay đổi entropy chất khí là:
Trang 11Câu 73: Quá trình đa biến
A) Quá trình đa biến là quá trình nhiệt động xảy ra chỉ có một ràng buộc duy nhất
B) Quá trình đa biến là quá trình nhiệt động xảy ra chỉ có một ràng buộc duy nhất, là nhiệt dung riêng của quá trình không đổi: Cn = 9
C) Quá trình đa biến là quá trình nhiệt động xảy ra chỉ có một ràng buộc duy nhất, là nhiệt của quá trình không đổi: Cn = const
D) Quá trình đa biến là quá trình nhiệt động xảy ra chỉ có một ràng buộc duy nhất, là nhiệt dung riêng của quá trình không đổi: Cn = const
Câu 74: Hoạt động của động cơ xăng bốn kỳ, Kỳ thứ ba (kỳ cháy nổ và giản nở – sinh công)
B) Chu trình thuận chiều
C) chu trình carnot thuận chiều
Trang 12Câu 78: Người ta phân biệt nguồn lạnh, nguồn nóng là do sự khác nhau của:
C) Tất cả đều đúng
D) Tất cả đều sai
Câu 79: Nhiệt và Công là những đại lượng mang đặc điểm nào sau đây:
A) phụ thuộc vào quá trình biến đổi trạng thái của chất môi giới
C) Luôn luôn tồn tại trong bản thân củachất môi giới
D) d Chu trình ngược chiều, trong đó thực hiện quá trình biến đổi công thành nhiệt
Câu 83: Nhiệt dung riêng khối lượng đẳng áp của không khí có giá trị là:
Câu 85: Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên
A) Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện khi chất lỏng chuyển động tự nhiên
B) Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện khi chất khí chuyển động tự nhiên
C) Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện khi chất lỏng hay chất khí chuyển động không tự nhiên
Trang 13D) Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện khi chất lỏng hay chất khí chuyển động tự nhiên.
Câu 86: Biểu thị trên đồ thị p - v, trạng thái của hơi nước quá nhiệt là đường:
A) Bên trái đường x =0
C) x =1
D) Giữa hai đường x =0 và x =1
Câu 87: Chất khí không có hình dạng và thể tích xác định là do trong chất khí:
dao động tương đối tự do hơn so với trong chất rắn
B) Lực liên kết giữa các phân tử chất khí là rất yếu, các phân tử chuyển động tự do về mọi phí
C) Lực liên kết giữa các phân tử chất khí là rất lớn, các phân tử chỉ dao động không ngừng quanh một vị trí xác định
D) Tất cả các phương án đưa ra đều sai
Câu 88: Từ phương trình của quá trình đa biến nếu n = 1 thì đó là phương trình của quá trình:
Câu 90: Động cơ đốt trong là một loại động cơ nhiệt, cấu tạo gồm các bộ phận chính sau:
A) Thân máy, nắp xi lanh và xi lanh dùng bao kín môi chất
B) Pittông và xéc măng dùng để bao kín, nạp, xả và nén môi chất
C) Trục khuỷu và thanh truyền dùng để làm chuyển động pittông
1
1
2 1 1
k k kt
p
p v p k
R k
1
1
1
2 1
k k kt
p
p kRT k
Trang 14tuyệt đối của chất khí có giá trị là:
Câu 98: Vị trí, ý nghĩa, vai trò mô đun
A) Nhiệt kỹ thuật là những kiến thức về khái niệm, thông số cơ bản, các qúatrình nhiệt động và các nguyên lý hoạt động của động cơ nhiệt
B) Nhiệt kỹ thuật là những kiến thức về thông số cơ bản, các qúa trình nhiệtđộng và các nguyên lý hoạt động của động cơ nhiệt
C) Nhiệt kỹ thuật là những kiến thức về các qúa trình nhiệt động và các nguyên lý hoạt động của động cơ nhiệt
D) Nhiệt kỹ thuật là những kiến thức về các nguyên lý hoạt động của động cơ nhiệt
Câu 99: Quan hệ giữa các thang nhiệt độ theo công thức nào sau đây:
Trang 15B) 0C
C) 0F
D) 0R
Câu 101: Nhiệt độ là gì:
A) Mức đo trạng thái nhiệt (nóng) của vật
B) Mức đo trạng thái nhiệt (nóng, lạnh) của vật
C) Mức đo trạng thái nhiệt (lạnh) của vật
D) Mức đo trạng thái của vật
Câu 102: 1 psi quy ra bar bằng:
Câu 105: Trong quá trình đẳng tích:
B) Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên enthalpy
C) Nhiệt lượng tham gia bằng công thay đổi thể tích
D) Nhiệt lượng tham gia bằng công kỹ thuật
Câu 106: Điền vào chỗ trống những từ cho đúng ý nghĩa vật lí là một nhóm các nguyên tử kêt hợp lại
1
q
q q
λρ η
D)
k k t
q
q q
l
1 1
2 1
11
=
=
βη
Câu 108: Mọi dụng cụ đo áp suất trong kỹ thuật, hầu hết đều chỉ 2 loại:
A) Áp suất tuyệt đối và Áp suất dư
Trang 16C) Áp suất tuyệt đối và độ chân không
D) Tất cả đều sai
Câu 109: Khí thực là gì:
A) Là khí không không có lực tác dụng tương hổ, như : không khí, hyđrô, ôxy ở điều kiện áp suất thấp và nhiệt độ thường
B) Là khí không có kích thước và giữa chúng không có lực tác dụng tương
hổ, như : không khí, hyđrô, ôxy ở điều kiện áp suất thấp và nhiệt độ thường
C) Là mọi chất khí có trong tự nhiên, khí thực tạo nên từ các phân tử và nguyên tử, chúng có kích thước và giữa chúng có lực tác dụng tương hổ
D) Là mọi chất khí không có trong tự nhiên, khí thực tạo nên từ các phân tử và nguyên tử, chúng có kích thước và giữa chúng có lực tác dụng tương hổ
Câu 110: Trong quá trình đẳng tích, biết: P1 = 2 at, P2 = 4 at, T1 = 30 0C, tính T2
Câu 112: Quá trình của chu trình động cơ đốt trong được xảy ra quá trình nào đúng:
B) Quá trình cấp nhiệt (cháy đẵng tích) 2 – 3’’ Môi chất nhận nhiệt q1
C) Qúa trình giản nở đẳng nhiệt 3 – 4
D) Qúa trình nhận nhiệt đẵng tích q2 của môi chất 4 - 1
Câu 113: Hoạt động của động cơ điêzen bốn kỳ, Kỳ thứ hai (kỳ nạp)
C) Bão hòa khô
D) Tất cả đều sai
Câu 115: Theo định nghĩa Hệ nhiệt động thì:
A) Hệ nhiệt động là chất môi giới được khảo sát bằng phương pháp nhiệt động
B) Hệ nhiệt động là nguồn nóng để thực hiện quá trình nhiệt động
D) Hệ nhiệt động gồm tất cả 3 thành phần trên
Câu 116: Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức
A) Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện nhờ chuyển động cưỡng bức của chất khí
B) Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện nhờ chuyển động cưỡng bức của chất lỏng
C) Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện nhờ chuyển động cưỡng bức của chất lỏng hay chất khí
Trang 17D) Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện tự nhiên.
Câu 117: Nhiệt lượng được tính theo nhiệt dung riêng như sau:
D) Cả 3 đều đúng
A) Chu trình thuận chiều là chu trình chuyển nhiệt năng từ nguồn có nhiệt
độ thấp đến nguồn có có nhiệt độ cao dưới tác dụng của năng lượng bên ngoài (công hoặc nhiệt )
B) Chu trình ngược chiều là chu trình chuyển nhiệt năng từ nguồn có nhiệt
độ cao đến nguồn có có nhiệt độ thấp dưới tác dụng của năng lượng bên ngoài (công hoặc nhiệt )
độ thấp đến nguồn có có nhiệt độ cao dưới tác dụng của năng lượng bên ngoài (công hoặc nhiệt )
D) Chu trình ngược chiều là chu trình chuyển cơ năng từ nguồn có nhiệt độ thấp đến nguồn có
có nhiệt độ cao dưới tác dụng của năng lượng bên ngoài (công hoặc nhiệt )
Câu 119: Hoạt động của động cơ điêzen bốn kỳ, Kỳ thứ nhất (kỳ nạp)
A) Cửa nạp và cửa xả đóng
B) Cửa nạp cửa xả đóng
D) Cửa nạp đóng, cửa xả mở
Câu 120: Chất khí gần với trạng thái lý tưởng khi:
A) nhiệt độ càng cao và áp suất càng lớn
B) nhiệt độ càng thấp và áp suất càng nhỏ
D) nhiệt độ càng cao và áp suất càng nhỏ
Câu 121: Hoạt động của động cơ xăng bốn kỳ, Kỳ thứ nhất (kỳ nạp)
Trang 18
Câu 125: Quá trình nhiệt động là:
A) Quá trình nhiệt động là quá trình biến đổi một chuổi liên tiếp các trạng thái của hệ nhiệt động
B) Quá trình nhiệt động là quá trình không biến đổi một chuổi liên tiếp các trạng thái của hệ nhiệt động
C) Quá trình nhiệt động là quá trình biến đổi một chuổi liên tiếp các trạng thái của nhiệt động
D) Hệ trong đó trọng tâm của hệ không chuyển động, như chất khí chứa trong bình kín, hoặc chu trình động có đốt trong
Câu 126: Hệ số làm lạnh được sử dung để đánh giá hiệu quả của chu trình nào?
A) Chu tình thuận chiều
C) đựơc sử dụng cho cả hai chu trình thuận chiều và ngược chiều
D) Tất cả đều sai
Câu 127: Bản chất của nhiệt lượng:
A) Là năng lượng toàn phần của chất môi giới
B) Là tổng năng lượng bên trong (nội năng) của chất môi giới
D) Là năng lượng trao đổi với môi trường xung quanh
Câu 128: Quá trình đẵng áp là:
A) Quá trình đẳng áp là một quá trình riêng của quá trình đa biến
B) Quá trình đẳng áp là một quá trình riêng (đặc biệt) của quá trình đa biến, khi quá trình xảy ra áp suất của môi chất không đổi: v = const
khi quá trình xảy ra áp suất của môi chất không đổi: p = const
D) Quá trình đẳng áp là một quá trình riêng (đặc biệt) của quá trình đa biến, khi quá trình xảy
ra áp suất của môi chất không đổi: t = const
Câu 129: Nội động năng của khí lý tưởng phụ thộc vào thông số trạng thái nào:
A) Áp suất
C) Thể tích riêng
D) Phụ thuộc cả 3 thông số trên
Câu 130: Chu trình được vẽ dưới đây là chu trình gì?