Câu 1: Đồng hồ baromet chỉ giá trị 750 mmHg, vacumet chỉ giá trị 420 mmHg, vậy áp suất tuyệt đối của chất khí có giá trị là: Câu 7: Quá trình của chu trình động cơ đốt trong được xảy ra
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Mã đề thi: 061
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲTên môn: nhiệt kỹ thuật
Thời gian làm bài: 60 phút;
(149 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã số:
Câu 1: Đồng hồ baromet chỉ giá trị 750 mmHg, vacumet chỉ giá trị 420 mmHg, vậy áp suất tuyệt
đối của chất khí có giá trị là:
Câu 7: Quá trình của chu trình động cơ đốt trong được xảy ra quá trình nào đúng:
A) Quá trình nén đoạn nhiệt môi chất trong máy nén 1 -2
Trang 2B) Quá trình cấp nhiệt (cháy đẵng tích) 2 – 3’’ Môi chất nhận nhiệt q1
C) Qúa trình giản nở đẳng nhiệt 3 – 4
D) Qúa trình nhận nhiệt đẵng tích q2 của môi chất 4 - 1
Câu 8: Biểu thức của định luật nhiệt động thứ nhất được phát biểu là:
A) Mức đo trạng thái nhiệt (nóng) của vật
B) Mức đo trạng thái nhiệt (nóng, lạnh) của vật
C) Mức đo trạng thái nhiệt (lạnh) của vật
D) Mức đo trạng thái của vật
Câu 12: Nhiệt dung riêng khối lượng đẳng tích của không khí có giá trị là:
A) Cv = 0.72 kj/ kg độ
B) Cv= 1.01 kj/ kg.độ
C) Cv = 0.43 kj/ kg độ
D) Cv= 1.30 kj/ kg độ
Câu 13: Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức
A) Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện nhờ chuyển động cưỡng bức của chất khí
B) Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện nhờ chuyển động cưỡng bức của chất lỏng
C) Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện nhờ chuyển động cưỡng bức của chất lỏng hay chất khí
D) Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện tự nhiên
Câu 14: Đơn vị áp suất nào là đơn vị chuẩn theo hệ SI.
Trang 3B) Thể tích riêng là thể tích của một đơn vị diện tích
C) Thể tích riêng là thể tích của một đơn vị áp suất
D) Thể tích riêng là khối lượng của một đơn vị thể tích
Câu 16: Chất khí có khối lượng 10 kg, thể tích là 2 m3 thì mật độ khối lượng có giá trị là:
A) 5 kg/ m3
B) 2.5 kg/ m3
C) 0.4 kg/ m3
D) 0.2 kg/ m3
Câu 17: Mọi dụng cụ đo áp suất trong kỹ thuật, hầu hết đều chỉ 2 loại:
A) Áp suất tuyệt đối và Áp suất dư
B) Áp suất dư và độ chân không
C) Áp suất tuyệt đối và độ chân không
Câu 19: Quá trình đa biến
A) Quá trình đa biến là quá trình nhiệt động xảy ra chỉ có một ràng buộc duy nhất
B) Quá trình đa biến là quá trình nhiệt động xảy ra chỉ có một ràng buộc duy nhất, là nhiệt dung riêng của quá trình không đổi: Cn = 9
C) Quá trình đa biến là quá trình nhiệt động xảy ra chỉ có một ràng buộc duy nhất, là nhiệt của quá trình không đổi: Cn = const
D) Quá trình đa biến là quá trình nhiệt động xảy ra chỉ có một ràng buộc duy nhất, là nhiệt dung riêng của quá trình không đổi: Cn = const
Câu 20: Hoạt động của động cơ xăng bốn kỳ, Kỳ thứ ba (kỳ cháy nổ và giản nở – sinh công)
2 2
T T
T l
1 1
T T
T l
T T q
1
q
q q
k
Trang 4D)
k k t
q
q q
l
1 1
2
1
1 1
Câu 24: Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên
A) Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện khi chất lỏng chuyển động tự nhiên
B) Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện khi chất khí chuyển động tự nhiên
C) Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện khi chất lỏng hay chất khí chuyển động không tự nhiên
D) Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện khi chất lỏng hay chất khí chuyển động tự nhiên
Câu 25: Người ta phân biệt nguồn lạnh, nguồn nóng là do sự khác nhau của:
Câu 28: Theo định nghĩa Hệ nhiệt động thì:
A) Hệ nhiệt động là chất môi giới được khảo sát bằng phương pháp nhiệt động
B) Hệ nhiệt động là nguồn nóng để thực hiện quá trình nhiệt động
C) Hệ nhiệt động là nguồn lạnh để thực hiện quá trình nhiệt động
Trang 5Câu 36: Định nghĩa nhiệt dung riêng: Nhiệt dung riêng …
A) … là nhiệt lượng cần thiết để làm thay đổi nhiệt độ của 1 đơn vị (kg, m3, kmol, …) vật chất
Trang 6B) … là nhiệt lượng cần thiết để làm 1 đơn vị (kg, m3, kmol, …) vật chất thay đổi nhiệt độ là 1độ.
C) … là nhiệt lượng cần thiết để làm vật chất thay đổi nhiệt độ là 1độ
Câu 39: Phát biểu nào sau đây mang nội dung – ý nghĩa của định luật nhiệt động 1:
A) Trong một hệ kín, nhiệt lượng trao đổi không thể chuyển hóa hoàn toàn thành công, một phần làm biến đổi nội năng của hệ
B) Trong một hệ nhiệt động, nếu lượng công và nhiệt trao đổi giữa chất môigiới với môi trường không cân bằng nhau thì nhất định làm thay đổi nội năng của
hệ, và do đó, làm thay đổi trạng thái của hệ
C) Công có thề biến đổi hoàn toàn thành nhiệt, nhiệt không thề biến đổi hoàn toàn thành công
Câu 43: Định nghĩa áp suất: là lực tác dụng theo phương pháp tuyến bề mặt …:
A) … lên một đơn vị diện tích
Trang 7Câu 46: Biểu thị trên đồ thị p - v, trạng thái của hơi nước quá nhiệt là đường:
A) Bên trái đường x =0
B) Bên phải đường x =1
C) x =1
D) Giữa hai đường x =0 và x =1
Câu 47: Nội động năng của khí lý tưởng phụ thộc vào thông số trạng thái nào:
A) Áp suất
B) Nhiệt độ
C) Thể tích riêng
D) Phụ thuộc cả 3 thông số trên
Câu 48: Biểu thức của định luật nhiệt động thứ nhất được viết là:
Câu 50: Chất khí có khối lượng 10 kg, nhiệt dung riêng Cv = 0.72 kj/ kg độ, s1 = 0.2958 kj/ kg.k,
s2 = 1.0736 kj/ kg.k hỏi nhiệt lượng cần thiết để thay đổi entropy chất khí là:
Câu 52: Trong một hệ thống kín, công thay đổi thể tích …
A) … là công làm dịch chuyển bề mặt ranh giới của hệ nhiệt động
B) … là công làm thay đổi thế năng của chất môi giới
Trang 8D) Tất cả đều sai.
Câu 53: Áp suất là lực tác dụng của các phân tử theo phương pháp tuyến lên một đơn vị diện tích
thành bình chứa khí hoặc chất lỏng, ký hiệu là:
1
1
2 1 1
k k
p v p k
R k
1
1
1
2 1
k k
p kRT k
A) Quá trình đẳng áp là một quá trình riêng của quá trình đa biến
B) Quá trình đẳng áp là một quá trình riêng (đặc biệt) của quá trình đa biến, khi quá trình xảy ra áp suất của môi chất không đổi: v = const
C) Quá trình đẳng áp là một quá trình riêng (đặc biệt) của quá trình đa biến, khi quá trình xảy ra áp suất của môi chất không đổi: p = const
D) Quá trình đẳng áp là một quá trình riêng (đặc biệt) của quá trình đa biến, khi quá trình xảy
ra áp suất của môi chất không đổi: t = const
Câu 58: Trao đổi nhiệt bằng bức xạ
A) Trao đổi nhiệt bằng bức xạ là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện bằng sóng điện từ
B) Trao đổi nhiệt bằng bức xạ là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện bằng sóng điện từ
C) Trao đổi nhiệt bằng bức xạ là quá trình nhận nhiệt được thực hiện bằng sóng điện từ
D) Trao đổi nhiệt bằng bức xạ là quá trình thải nhiệt được thực hiện bằng sóng điện từ
Câu 59: Hiệu suất nhiệt được sử dụng để đánh giá hiệu quả của chu trình nào?
A) Chu tình thuận chiều
B) Chu trình ngược chiều
Trang 9C) đựơc sử dụng cho cả hai chu trình thuận chiều và ngược chiều
Câu 63: Tiêu chuẩn Reynolds đặc trưng chủ yếu cho yếu tố nào?
A) Đặc trưng cho sự trao đổi nhiệt giữa vách rắn và chất lưu
B) Đặc trưng cho chế độ chuyển động của chất lưu
C) Đặc trưng cho mức độ chuyển động tự nhiên của chất lưu
D) Đặc trưng cho tính chất vật lý của chất lưu
Câu 64: Trong quá trình đoan nhiệt:
A) Công thay đổi thể tích chuyển hóa hoàn toàn thành nội năng của hệ
B) Công kỹ thuật chuyển hóa hoàn toàn thành enthalpy của hệ
C) Tỷ lệ giữa công kỹ thuật và công thay đổi thể tích là một hằng số
D) Cả 3 trên đều đúng
Câu 65: Vị trí, ý nghĩa, vai trò mô đun
A) Nhiệt kỹ thuật là những kiến thức về khái niệm, thông số cơ bản, các qúatrình nhiệt động và các nguyên lý hoạt động của động cơ nhiệt
B) Nhiệt kỹ thuật là những kiến thức về thông số cơ bản, các qúa trình nhiệtđộng và các nguyên lý hoạt động của động cơ nhiệt
C) Nhiệt kỹ thuật là những kiến thức về các qúa trình nhiệt động và các nguyên lý hoạt động của động cơ nhiệt
D) Nhiệt kỹ thuật là những kiến thức về các nguyên lý hoạt động của động cơ nhiệt
Câu 66: Chất khí có khối lượng 10 kg, thể tích là 2 m3 thì thể tích riêng của chất khí có giá trị là:
A) 5 kg/ m3
B) 0.4 kg/ m3
C) 2.5 kg/ m3
Câu 67: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A) Nhiệt và Công là các thông số trạng thái
B) Nhiệt và Công chỉ có ý nghĩa khi xét quá trình biến đổi của hệ nhiệt động
C) Nhiệt và Công có ý nghĩa xác định trạng thái của chất môi giới
D) Cả 3 phát biểu đều đúng
Trang 10Câu 68: Chất khí không có hình dạng và thể tích xác định là do trong chất khí:
A) Lực liên kết giữa các phân tử chất khí là yếu hơn chất rắn, các phân tử dao động tương đối tự do hơn so với trong chất rắn
B) Lực liên kết giữa các phân tử chất khí là rất yếu, các phân tử chuyển động tự do về mọi phí
C) Lực liên kết giữa các phân tử chất khí là rất lớn, các phân tử chỉ dao động không ngừng quanh một vị trí xác định
D) Tất cả các phương án đưa ra đều sai
Câu 69: Quá trình đa biến, khi số mũ đa biến n = thì nó trở thành:
A) Quá trình đẳng áp
B) Quá trình đẳng nhiệt
C) Quá trình đẳng tích
D) Quá trình đoạn nhiệt
Câu 70: Trong quá trình đẳng tích:
A) Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng
B) Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên enthalpy
C) Nhiệt lượng tham gia bằng công thay đổi thể tích
D) Nhiệt lượng tham gia bằng công kỹ thuật
Câu 71: Hệ số làm lạnh được sử dung để đánh giá hiệu quả của chu trình nào?
A) Chu tình thuận chiều
B) Chu trình ngược chiều
C) đựơc sử dụng cho cả hai chu trình thuận chiều và ngược chiều
D) Tất cả đều sai
Câu 72: Bản chất của nhiệt lượng:
A) Là năng lượng toàn phần của chất môi giới
B) Là tổng năng lượng bên trong (nội năng) của chất môi giới
C) Là năng lượng chuyển động hỗn loạn (nội động năng) của các phân tử
D) Là năng lượng trao đổi với môi trường xung quanh
Câu 73: Nội năng là năng lượng bên trong của vật Trong phạm vi nhiệt động lực học, sự biến đổi
nội năng bao gồm:
A) Biến đổi năng lượng (động năng và thế năng) của các phân tử
B) Biến đổi năng lượng liên kết (hóa năng) của các nguyên tử
C) Năng lượng phát sinh từ sự phân rã hạt nhân
D) Bao gồm tất cả các biến đổi năng lượng trên
Câu 74: Phương pháp sấy có tính kinh tế nhất đó là:
B) Là khí không có kích thước và giữa chúng không có lực tác dụng tương
hổ, như : không khí, hyđrô, ôxy ở điều kiện áp suất thấp và nhiệt độ thường
C) Là mọi chất khí có trong tự nhiên, khí thực tạo nên từ các phân tử và nguyên tử, chúng có kích thước và giữa chúng có lực tác dụng tương hổ
D) Là mọi chất khí không có trong tự nhiên, khí thực tạo nên từ các phân tử và nguyên tử, chúng có kích thước và giữa chúng có lực tác dụng tương hổ
Câu 76: Hiệu suất nhiệt của động cơ đốt trong cấp nhiệt hỗn hợp được tính bằng:
Trang 11A)
1
2 1
1
q
q q
q q
l
1 1
2
1
1 1
Câu 77: Chất khí gần với trạng thái lý tưởng khi:
A) nhiệt độ càng cao và áp suất càng lớn
B) nhiệt độ càng thấp và áp suất càng nhỏ
C) nhiệt độ càng thấp và áp suất càng lớn
D) nhiệt độ càng cao và áp suất càng nhỏ
Câu 78: Đặc điểm chung của các quá trình nhiệt động cơ bản:
A) Sự biến thiên nội năng tuân theo cùng một quy luật
B) Sự biến thiên enthalpy tuân theo cùng một quy luật
C) Có một trong các thông số trạng thái được duy trì không đổi
Câu 82: Trong một hệ thống kín, công kỹ thuật …
A) … là công làm dịch chuyển bề mặt ranh giới của hệ nhiệt động
B) … là công làm thay đổi thế năng của chất môi giới
Trang 12A) Định luật bảo toàn năng lượng
B) Định luật bảo toàn nhiệt lượng
C) Định luật xác định công sinh ra
D) Định luật xác định chiều hướng tiến hành các quá trình trao đổi nhiệt
Câu 85: Áp suất nào sau đây mới là thông số trạng thái:
A) Ngược chiều
B) Chu trình thuận chiều
C) chu trình carnot thuận chiều
D) tất cả đều sai
Câu 88: Động cơ đốt trong là một loại động cơ nhiệt, cấu tạo gồm các bộ phận chính sau:
A) Thân máy, nắp xi lanh và xi lanh dùng bao kín môi chất
B) Pittông và xéc măng dùng để bao kín, nạp, xả và nén môi chất
C) Trục khuỷu và thanh truyền dùng để làm chuyển động pittông
D) Cả 3 đều đúng
Câu 89: Mục tiêu của mô đun nhiệt kỹ thuật
A) Nhằm đào tạo cho học viên có đầy đủ kiến thức về các khái niệm cơ bản,các thông số của các qúa trình nhiệt động và nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt
B) Nhằm đào tạo cho học viên có đầy đủ kiến thức về các thông số của các qúa trình nhiệt động và nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt
C) Nhằm đào tạo cho học viên có đầy đủ kiến thức về các nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt
D) Nhằm đào tạo cho học viên có kiến thức về các qúa trình nhiệt động và nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt
Câu 90: Khi thiết lập định luật nhiệt động 1 cho hệ thống hở:
A) Đảm bảo nguyên tắc bảo toàn khối lượng
Trang 13B) Đảm bảo nguyên tắc bảo toàn năng lượng.
C) Cần thiết cả 2 nguyên tắc trên
D) Không cần thiết 2 nguyên tắc trên
Câu 91: Ap suất trên đồng hồ nạp ga của máy lạnh chỉ giá trị 71 PSI, nếu quy đổi sang đơn vị kG/
T
T T q
T
T T q
Câu 93: Trong quá trình đẳng nhiệt:
A) Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng
B) Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên enthalpy
C) Nhiệt lượng tham gia bằng công thay đổi thể tích và công kỹ thuật
D) Nhiệt lượng tham gia bằng không
Câu 94: Nhiệt và Công là những đại lượng mang đặc điểm nào sau đây:
A) phụ thuộc vào quá trình biến đổi trạng thái của chất môi giới
B) phụ thuộc vào trạng thái của chất môi giới
C) Luôn luôn tồn tại trong bản thân củachất môi giới
D) Cả 3 đều đúng
Câu 95: Động cơ nhiệt dùng để:
A) Biến đổi nhiệt năng do đốt cháy nhiên liệu thành cơ năng
B) Nhằm đào tạo cho học viên có đầy đủ kiến thức về các nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt
C) Nhằm đào tạo cho học viên có kiến thức về các qúa trình nhiệt động và nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt
D) Môi chất nhận công hoặc nhiệt năng từ nguồn lạnh
Câu 96: Khí lý tưởng là gì:
A) Là khí không không có lực tác dụng tương hổ, như : không khí, hyđrô, ôxy ở điều kiện áp suất thấp và nhiệt độ thường
B) Là khí không có kích thước và giữa chúng không có lực tác dụng tương
hổ, như : không khí, hyđrô, ôxy ở điều kiện áp suất thấp và nhiệt độ thường
C) Là mọi chất khí có trong tự nhiên, khí thực tạo nên từ các phân tử và nguyên tử, chúng có kích thước và giữa chúng có lực tác dụng tương hổ
D) Là mọi chất khí không có trong tự nhiên, khí thực tạo nên từ các phân tử và nguyên tử, chúng có kích thước và giữa chúng có lực tác dụng tương hổ
Câu 97: Môi chất là:
A) Môi chất là chất trung gian dùng để thực hiện quá trình biến đổi giữa nhiệt năng
Trang 14B) Môi chất là chất trung gian dùng để thực hiện quá trình biến đổi giữa nhiệt năng và công trong các máy nhiệt.
C) Là một loại thiết bị dùng để thực hiện quá trình chuyển hoá giữa nhiệt năng và cơ năng của hai nguồn nhiệt
D) Là mọi chất khí có trong tự nhiên, khí thực tạo nên từ các phân tử và nguyên tử, chúng có kích thước và giữa chúng có lực tác dụng tương hổ
Câu 98: Hằng số khí lý tưởng R trong phương trình trạng thái có trị số bằng:
Câu 99: Chu trình các nô là chu trình gồm:
A) 2 quá trình đẳng áp và 2 quá trình đẳng nhiệt xen kẽ nhau
B) 2 quá trình đẳng áp và 2 quá trình đẳng tích xen kẽ nhau
C) 2 quá trình đẳng nhiệt và 2 quá trình đẳng tích xen kẽ nhau
D) 2 quá trình đẳng nhiệt và 2 quá trình đoạn nhiệt xen kẽ nhau
Câu 100: Hơi nước có áp suất 10 bar, nhiệt độ 179.88 0C, đây là hơi:
A) Bão hòa ẩm
B) Hơi quá nhiệt
C) Bão hòa khô
Câu 102: Câu nào sau đây chỉ đặc điểm của thông số trang thái.
A) Để xác định trạng thái của chất môi giới
B) Chỉ thay đổi khi có sự trao đổi năng lượng giữa hệ nhiệt động với môi trường xung quanh
C) Sự thay đổi một thông số trang thái luôn luôn làm thay đổi trạng thái của chất môi giới