1. Lưu huỳnh trioxit SO3 là một hợp chất quan trọng của lưu huỳnh. Hãy vẽ sơ đồ mô tả sự hình thành liên kết trong phân tử hợp chất đó theo thuyết liên kết hoá trị. Cho biết hoá trị và số oxi hoá của S trong hợp chất này. 2. SO3 được điều chế theo phản ứng: SO2 (k) + O2 (k) 2 SO3 (k) GO1050 = 189 kJ ; SO1050 = 180 J.k 1 Tính hiệu suất của phản ứng khi phản ứng được thực hiện ở nhiệt độ 1050 K và áp suất 1 atm trong hai trường hợp sau đây: a. Hỗn hợp chất phản ứng gồm SO2 và O2 có tỉ lệ số mol: n : n = 2 : 1 b. Hỗn hợp chất phản ứng gồm SO2 và không khí, nhưng tỉ lệ số mol của SO2 và O2 không thay đổi. Không khí được coi như chỉ gồm O2 và N2 với tỉ lệ số mol: n : n = 1 : 4 Hiệu suất phản ứng = Từ kết quả tính có thể rút ra kết luận gì? Câu II: Tinh thể bạc có cấu trúc lập phương tâm diện. 1. Hãy vẽ một ô mạng đơn vị (tế bào cơ sở). 2. Tính số nguyên tử trong một ô mạng đơn vị. 3. Xác định hằng số mạng của tinh thể Ag. Biết bán kính nguyên tử Ag bằng 1,442 A Câu III: Cho pin điện: Pt H2 (k) HBr (aq) AgBr (r) Ag (r) 1. Hãy viết các nửa phản ứng ở anốt, catốt và phản ứng tổng cộng khi pin hoạt động. 2. Phép đo chính xác ở 25OC cho biết sức điện động tiêu chuẩn của pin có trị số bằng +0,07131 V. Hãy tính tích số tan (Ks) của AgBr. Cho biết thế điện cực tiêu chuẩn ở 25OC của cặp bằng+0,80 V. 3. Sức điện động tiêu chuẩn của pin phụ thuộc vào nhiệt độ theo phương trình: EO (V) = 0,07131 4,99.10 4 (T 298) 3,45. 10 6 (T 298)2 T là nhiệt độ tuyệt đối. a. Hãy tính sức điện động tiêu chuẩn của pin ở 47 OC. b. Hãy xác định GO, HO, SO của phản ứng trong pin ở 25OC và 47OC. = S. 4. Khi nồng độ HBr trong pin bằng 0,20 M. Hãy tính sức điện động của pin ở 47OC.
Trang 1Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo KÌ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN QUỐC GIA DỰ THI OLYMPIC HOÁ HỌC QUỐC TẾ NĂM 2004
Thời gian : 240 phút ( không kể thời gian giao đề )
Ngày thi thứ nhất
Câu I:
tả sự hình thành liên kết trong phân tử hợp chất đó theo thuyết liên kết hoá trị Cho biết hoá trị và số oxi hoá của S trong hợp chất này
GO1050 = 189 kJ ; SO1050 = 180 J.k 1
Tính hiệu suất của phản ứng khi phản ứng được thực hiện ở nhiệt độ 1050 K và áp suất 1 atm trong hai trường hợp sau đây:
không thay đổi
Hiệu suất phản ứng =
Từ kết quả tính có thể rút ra kết luận gì?
Câu II:
Tinh thể bạc có cấu trúc lập phương tâm diện
1 Hãy vẽ một ô mạng đơn vị (tế bào cơ sở)
2 Tính số nguyên tử trong một ô mạng đơn vị
3 Xác định hằng số mạng của tinh thể Ag Biết bán kính nguyên tử Ag bằng 1,442 A
Câu III:
1 Hãy viết các nửa phản ứng ở anốt, catốt và phản ứng tổng cộng khi pin hoạt động
+0,07131 V
cặp bằng+0,80 V
3 Sức điện động tiêu chuẩn của pin phụ thuộc vào nhiệt độ theo phương trình:
T là nhiệt độ tuyệt đối
S
Câu IV:
1 Trong cơ thể người, pH của máu được giữ không đổi tại khoảng 7,4 Sự thay đổi
pH rất nguy hiểm và có thể dẫn đến tử vong Axit cacbonic giữ vai trò đệm rất
quan trọng để giữ pH của máu không thay đổi dựa trên phản ứng:
CO2 (aq) + H2O HCO3 (aq) + H+ (aq)
1/3 trang
T
O
L îng SO3 ® îc t¹o ra khi c©n b»ng ® îc thiÕt lËp
SO
2
O
2
O
Trang 2a Tính tỉ số trong máu người ở pH = 7,4.
b Hê đệm này chống lại sự thay đổi axit hay bazơ tốt hơn? Giải thích
2 Để xác định CO2 (aq) vàaq) và) và HCO3 (aq) vàaq) và), người ta để một mẫu máu dưới các áp
a Xác định p tại pH = 7,4
b.Tính nồng độ cacbon đioxit hoà tan trong máu tại pH = 7,4
d Trong đời sống hàng ngày, người ta thường nói đến sự “ quá axit hoá” trong máu
không đệm )
e ở điều kiện nêu trên của máu (pH = 7,4), hãy tính để chứng tỏ axit lactic tồn tại chủ yếu dưới dạng anion lactat
Câu V:
1 Viết phương trình tốc độ phản ứng, biết rằng khi tăng gấp đôi lượng của mỗi chất phản ứng (lượng của mỗi chất còn lại giữ không đổi) thì tốc độ phản ứng tăng gấp hai lần
2 Phản ứng đã cho là một phản ứng sơ cấp (đơn giản) hay phức tạp gồm nhiều phản ứng sơ cấp? Vì sao?
ứng với thời gian t1, biết hằng số tốc độ bằng 2.103 M1.s1
Câu VI:
25%
3 Tính thể tích dung dịch HCl 0,04352 M phải dùng để khi thêm (rất chậm) vào 25,00 ml dung dịch A thì pH bằng 9,54
Na2SO3 thành Na2SO4
a Tính hằng số cân bằng của các phản ứng xảy ra
Cho pKa: H2S 7,00 ; 12,90 EO : S/H2S 0,140 V ; SO4 2/ SO3 2 -0,93 V
H3PO4 2,23 ; 7,26 ; 12,32 O2, H+/H2O 1,23 V
H2SO3 (SO2 + H2O) 2,00 ; 7,00
ln = 0,0592 lg
2/3 trang
RT F