1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

CHUYÊN ĐỀ 13 LÝ THUYẾT SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG

8 4,4K 95
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề 13 Lý thuyết sắt và một số kim loại quan trọng
Trường học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ 13 LÝ THUYẾT SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG Tài liệu tham khảo lý thuyết sắt và một số kim loại quan trọng...

Trang 1

van dé 3: SAT VA MOT SO KIM LOAI QUAN TRONG

Cr, Cu, Ag, Au, Ni, Zn, Sn, Pb

A KIEN THU'C CO’ BAN CAN NAM VU'NG VA _LU'U Y QUAN TRONG

l

i

55BB 2

14

SÁT of S8

Vi tri trong bảng tuân hoàn - câu tạo — tính chất vật lý

a) Sắt thuộc phân nhóm phụ nhóm VIII (VIIIB), chu kì 4, số hiệu 26, D = 7,9 gcmở, dễ dát mỏng, kéo sợi, có tính nhiễm từ Dân điện, dân nhiệt đều tôt (nhưng kém nhôm) Kim loại Fe màu trăng hơi xám, dẻo

b) Cau hinh electron: [Ar] 3d® 4s? C4u tạo đơn chất: mạng tinh thể lập phương tâm

khối (Fe,) hay lập phương tâm diện (Fea)

c) Các quặng chứa sắt quan trọng:

Manhetit (Fe,0,) Hematit do (Fe,0.)

Hematit nau: Fe,0,.nH,0

Tính chat héa học của sắt

a) Tác dụng với phi kim:

e Trong không khí âm, Fe không nguyên chât bị ăn mòn (tạo gỉ sét)

4Fe + 30, + 2nH,O —> 2fFe.,O„.nH.©)

Khi đun nóng sắt tác dụng trực tiếp với nhiêu phi kim nhu ©, ,Cl, S tao thành sắt oxit, sat clorua, sat sunfua (Fe.O, , FeCl;, FeS)

0 Thi du: 3Fe + 20,——»Fe,O, (oxit sắt từ)

b) Tác dụng với nước:

0 3Fe + 4H_O —°°“~ e0, t4H,

0

FetHO— Oe reo +H,

c) Tac dung vei dung dich axit:

Với các dung dịch HC vả H.SO, loãng, chỉ tạo khí H, và muối của ion Fe?” (do trung

tâm oxi hóa của các axit này là HỶ}:

Fe + 2H” —› Fe“” + H, Với các dụng dịch axit có tính oxi hóa mạnh như HNO, và H,SO, đặc nóng không tạo

H mà là các sản phẩm khử của gốc axit (do trung tâm oxi hóa của các axit này là

NO, và so”

2Fe+ 6H, SO, (đt) ——*F©.(SO,), + 350, + 6H,O

Fe + 4HNO —>Fe(NO,), +NO+ 2,0

Trang 2

-1-CHUYEN DE 13 LY THUYET SAT VA MOT SO KIM LOAI QUAN TRONG Lưu ý: hiêu lây Fe dư sẽ có phản ứng:

Fe+2Fe”” —› 3Fe””

e Fe không tác dụng với HNO, đặc nguội, H,SO, đặc nguội (hiện tượng thụ động)

d) Tác dụng với dung địch muối:

Sắt đấy được các kim loại đứng sau (trong dấy điện hóa ) khỏi dung dịch muối (tương

tự như phân điều chế kim loại bằng phương pháp thủy luyện)

Thi du: Fe + CuSO, — Cul + FeSO,

Lưu ý Fe + 2AgNO; —› Fe(NO.) + 2Agt (1) Nếu AgNO, lấy dư có thêm phản ứng:

Fe(No, Ì› + nó > Fe(NO, ha + Ag) (3)

nfo, Saf

Họp chất của sắt

a) Hợp chất của sắt (II):

Do E,

- Tính chất hóa học chung của hợp chất Fe?” là tính khử

4Fe(OH); | + 2H;O + O —› 4Fe(OH); |

Muối Fe?” làm phai màu thuốc tím trong mồi trường axit

10FeSO, + 2KMnO, + 8H,SO, — 5Fe,(SO,), + 2MnSO, +K,SO, + 8H,0

2FeCl, + Cl, > 2FeCl,

3FeO + 10HNO, — 3Fe(NO,), + NO + 5H„O

Tuy nhiên khi gặp chất có tính khử mạnh hơn thì Fe?” thé hiện tính oxi hóa:

Zn + Fe” — Fel + Zn””

b) Hợp chât cla sat (Ill):

Fe” có cấu hinh electron: 157 2s? 2p° 357 3p° 4d”, ion Fe?” có mức oxi hóa cao nhật nên trong các phản ứng hóa học, chỉ thê hiện tính oxi hóa:

Cu+ 2FeCl, — CuCl, + 2FeCl, (1)

Fe +Fe, (SO,), > 3FeSO, (2)

Fe + 2Fe(NO,), > 3Fe(NO,), (3)

2FeCl, +2KI—> 2FeCl, + 2KCI +L, (4)

e Điều chẻ Fe(OH)

Fe?” + 3OH' —› Fe(OH), |

e Điều chê Fe.O

2Fe(OH), —!— Fe,O, +3H,O

e Điêu chế muối sắt (III): Có thể điều chế trực tiếp từ sắt với các chất oxi hóa mạnh nhữ Cl,, HNO,, H.SO©, đặc, nóng.

Trang 3

4 Hop kim cua sat

a) Gang: gang la hop kim sat — cacbon (2 - 5%) va một số nguyên tố khác như Si, Mn,

PS

b) Thép: thép là hợp kim sắt — cacbon (0,01 - 2%} và một lượng rât ít các nguyên tổ

Si, Mn

e Nhtrng phan ứng hóa học xảy ra trong quá trình luyện quặng thành gang:

+ Phản ứng tạo thành chât khử CO:

C+O0, —> CÓ,

CO, +C —› 2CO

+ Phản ứng khử oxit sắt:

3Fe,O- + CO —› 2Fe,O„, + CÔ, †

Fe,O, + CÔ —> 3FeO + CO, †

FeO + CO —› Fe + CO, †

+ Phản ứng tạo xỉ:

CaCO —› CaO + CO,

CaO + SIO, > CaSiO,

51,996 1

ll CROM ets

5

1 Vi tri trong bang tuân hoàn - Câu tạo

a) Crom là kim loại chuyển tiêp, ở ô số 24 thuộc nhóm IVB, chu kì 4 của bảng tuân hoản

b) Cấu hình electron nguyên tử:

157 25? 2p® 357 3p® 3d° 4s!

- Số oxi hóa: Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa biển đổi từ +1 đến +6

Phố biến hơn cả là các số oxi hóa +2, +3, +6 ;

- Cau tao cla don chat kim loai crom cé cau tao mạng tinh thế lục phương

2 Tinh chat héa học:

O nhiệt độ thường, trong khong khí kim loại crom tạo ra màng mỏng crom {Ill} oxit cd

cầu tạo mịn, đặc chắc và bên vững bảo vệ

a) Tac dụng với phi kim: Ở nhiệt độ cao, crom khử được nhiều phi kim

Thi du: 4Cr + 30, — 2Cr,0,

b) Tác dụng với nước: Crom có thế điện cực chuẩn nhỏ (E? 3+ - 0,86), nhưng

không tác dụng với nước do có màng oxit bảo vệ we

c) Tac dung voi axit:

Cr+ 2HCl — CrCl, +H, 7

Cr+ S04 nang 3 CrSO, + H, †

4 lnäng

Cr không tác dụng với axit đặc và nguội nhữ HNO, ; H.SO,

Trang 4

CHUYEN DE 13 LY THUYET SAT VA MOT SO KIM LOAI QUAN TRONG

3 Hop chat cua Crom

e Crom {ll} oxit Cr©: Cr© là một oxit bazơ và có tính khử, trong không khí dé bị oxi hóa thành crom(lll) oxit

e Crorm(ll) hiđroxit Cr(OH), : Cr(OH), là một bazơ và có tính khử, trong không khí bị oxi hóa thành Cr(OH]|;

4Cr(OH), + O + 2H,O —› 4Cr(OH),

e Muối crom (II): Muối crom (II) có tính khử mạnh, dễ bị oxi hóa thành muối crom {Ill}

Thí dụ: 2CrCl, + Cl, > 2CrCl,

b) Hop chat Crom {ll}:

@ Crom {Ill} oxit Cr,0.: Cr.O, là oxit lưỡng tính, tan trong axit và kiêm đặc

e Crom {lll} hiđroxit Cr(OH).: Cr(OH) là hiđroxit lưỡng tính, tan trong dụng dịch axit và dung dịch bazơ

Cr(OH), + 3HCI—>CrCI.; +3H,O

Cr(OH); + NaOH —› Na[Cr(OH),)

Natri cromit

e Mudi Crom Ill}; Mudi crom (III) có tính oxi hóa và tính khử

2CYr + Zn >2Cïr + Zn

2Cr+ SBI, —> 2C†r + BEr

c) Hợp chất crom (VI):

e Crom (VI) oxit Cro Cro có khả năng oxi hóa rât mạnh một sô hợp chât vô cơ và hứu cơ (S, C,P, NH., C.H,©H )

2CrO,„ + 2NH —› Cr.O, + N, + 3H,0

CrOQ, la oxit at, tác dụng với nước tạo thành hôn hợp dt cromic H,CrO, va axit địcromic H,Cr.©-

CrÔ + H,O —> H.CrO,

CrO, + HO —> H.Cr,O

e Mudi cromat va dicromat: Cac mudi cromat va dicromat co tính oxi hóa mạnh, đặc biệt trong môi trường axit, muỗi Cr(VI) bị khử thành muôi Cr(lll)

K„Cr.O; + 3SO, + H.,SO, —› Cr.(SO,)„ + K,SO, + H,O

4 Dieu ché Crom

Từ phan ứng nhiệt nhôm:

Cr,0, +2 Al sAL0, + 2Cr

1.Vi tri trong bang tuan hoan— Cau tao

Trang 5

a) Đồng là nguyên tố kim loại chuyễn tiếp, ở ô số 29, nhóm IB, chu kì 4 của bảng

tuần hoàn

b) Cấu tạo của đồng:

- Câu hình electron nguyên tử: 1s? 2s? 2p 357 3p® 3d!9 4s!

- Số oxi hóa: _Trong cac hop chất Cu có số oxi hóa +1 hoặc +2 ;

- Cau tao cla don chat: kim loai déng cé cau tao kiéu mang tinh thé lập phương

tâm diện

2 Tinh chat héa học:

Đồng là kim loại có tính khử yếu

Cụ không tác dụng với dung dịch HCI, H.SO, loãng Tuy vậy với sự có mặt của O,,

đồng bị oxi hóa thành muối đồng (II)

2Cu + 4HCl +O, — 2CuCl, + H,0

3 Hop chât của đông

a) Dong {Il} oxit CuO: CuO cé tinh oxi héa

0

CuO+©O———»Cu+C0,

3CuO+2NH ——N, T+ 3Cu+3H „0

b) Đồng (II) hiđroxi Cu(OH),

° Cu(OH}, có tính lưỡng tính, nhưng tính bazơ trội hơn

° Cu(OH), tan dễ dàng trong dung dịch NH,

Cu(OH}, + 4NH, [Cu(NH,},J(OF),

c) Đồng (II) sunfat CuSO,

0

Cuso , SH ,0——>CuSO, + 5H 2°

Mau ‘ani Màu trắng

d) Đồng cacbonat bazơ: CụCO Cu(OH),

IV SƠ LƯỢC VỀ MỘT SÓ KIM LOẠI KHÁC

1 Bạc: Ag (107.87)

- Bac là nguyên tố kim loại chuyễn tiếp, ở ô số 47, nhóm IB, chu kì 5 của bảng

- [rong các hợp chât, bạc có số oxi hóa phố biên là +1, ngoài ra bạc có số oxi hóa là +2

và +3

- Kim loại Ag có tính khử yêu, ion Ag+ có tính oxi hóa mạnh

- Ag không bị oxi hóa trong không khí dù ở nhiệt độ cao

- Các đồ dùng bằng bạc để lâu trong không khí thường có màu đen do tác dụng với 0,

và khí x= có trong không khi

4À0q + 2H.S + 0, —>2Ag.S + 2H,O

mau den

Trang 6

CHUYEN DE 13 LY THUYET SAT VA MOT SO KIM LOAI QUAN TRONG Vàng: Au(196.97)

- Vàng là nguyên tổ kim loại chuyễn tiếp, ở ô 79, nhóm IB, chu kì 6 của bảng tuân hoàn

- [rong các hợp chất, vàng có số oxi hóa pho biến là +3, ngoài ra còn có số oxi hda +1

- Vàng có tính khử rất yếu, vàng không bị oxi hóa trong không khí dù ở nhiệt độ nào vả không bị hòa tan trong axit, kế cả HNO

- Vàng bị hòa tan trong nước EUSid' toan (hỗn hợp 1 thê tích HNO; và 3 thê tích

HCI đặc)

Âu + HNO, + 3HCI —>AuCl, + NO†+ 2H,O

- Vàng tan trong dung dịch xianua kim loại kiểm do tạo ion phức [Au(CN),]

Niken: Ni(58.71)

- Niken là nguyên tố kim loại chuyến tiếp, ở ô số 28, nhóm VIIIB, chu kì 4 của bảng

tuân hoản

- Trong các hợp chất, Ni co SỐ oxi hóa phổ biến là +2, ngoài ra còn có số oxi hóa +3

- Niken có tính khử yếu hơn sắt, niken không tác dụng với không khí, nước và một số dung dịch axit là do trên bề mặt có một lớp màng oxit bảo vệ

Kẽm: Zn(65.38)

- Kẽm là nguyên tố kim loại chuyển tiếp, ở ô số 30, nhóm IIB, chu kì 4 của bảng tuân hoản

- [rong các hợp chât, kẽm có số oxi hóa +2

- Kẽm là kim loại hoạt động, có tính khử mạnh Tuy nhiên kẽm không bị oxi hóa trong không khí, trong nước là do có màng oxit hoặc cacbonat bazơ bảo vệ

.Thiếc: Sn(118.69)

- Thiếc là kim loại, nhóm IVA, ở ô sé 50,chu ki 5 clla bang tuan hoan

Thiếc có hai dạng thù hình là thiếc trắng và thiếc xám

- Trong các hợp chất, thiếc có sé oxi héa +2 va +4

- Thiếc là kim loại có tính khử yếu hơn kẽm và niken Trong không khí ở nhiệt thường thiếc không bị oxi hóa

.Chì: Pb(207.20)

- Chì là kim loại thuộc nhóm IVA, ở ö số 82, chu kì 6 của bảng tuần hoàn

- Trong các hợp chất, chì có số oxi hóa +2 và +4 Hợp chất có số oxi hóa +2 phố biến

hơn và bên hơn

- Chì có tính khử yêu Trong không khí, chì được bao phủ bằng màng oxit bảo vệ

B MỘT SÓ DẠNG BÀI TẬP VẺ CÁC KIM LOẠI SÁT —- ĐÔNG - CRÔM

Dạng 1:

Viết phương trình phản úng và hoàn thành sơ đồ chuyên hóa

Mô tả và giải thích hiện tượng

Dạng 2:

Điều chế - Tách Tỉnh chế các kim loại sắt, đồng crom và hợp chất Dang 3: Xác định nguyên tó kim loại Fe

Tìm công thức phân tử oxit sắt Fe, Oy,

Trang 7

| PHU'O'NG PHÁP GiẢI VÀ LƯU Ý QUAN TRỌNG

1 Dé xác định nguyên tố kim loại sắt phương pháp giải tương tự phương pháp tìm

nguyên tố kim loại khi biết dạng công thức tống quát của hợp chất chứa kim loại đó ({ xem dang 2, Phan 1 - Đại cương kim loại)

2 Đề xác định công thức của một oxit sắt (thường gặp là Fe.,O

nguyên tử x: y

v) CÓ thế chỉ cần tìm tỉ lệ số

Ta có:

CTPT oxit Fe,O, la | FeO | FesO4 | Fe203

3 Một số phản ứng của FeO, với các axit thông dụng thường gặp trong bải toán:

Fe, O,, + 2YHCI = (3x - 2Zy}FeCl, + (2v — 2x) FeCl, + yH,0 (1)

y

(hay FeO, + 2VHC| — FOCI vy + yH›©)

0

ZFe 0 + (6x - 2)H,SO, đặc —>xFe, (SO), +(3x- 2y}S0, T +(6x- HO

FeO, + (6x - 2v)HNO, — xFe(NO,) + (3x- 2vy)NO, †+(3x— y)H,O

Vì Fe, O, phản ứng với H, SO, đặc nóng hay HNO, không giải phóng khí, nên nêu đề bài cho ¬ 0, tác dụng với H SO, đặc nóng hay HNO, có giải phóng khí, thì chắc chan

Fe, 0, nen thé la Fe, O, mả chỉ co thé la FeO hay Fe, O,

Dạng 4: Tính khối lượng nông độ dung dịch Xác định thành phần hỗn

hợp của crom sắt đồng và hợp chât của chúng

I Phương pháp giải và lưu ý quan trọng

1 Sat la kim loại có tính khử trung bình, có thê tác dụng với nhiêu phi kim, axit và một số dung dịch muôi Trong các phản ứng hóa học, tùy thuộc vào bản chât của chất phản ứng,

điêu kiện phản ứng mà sắt có thể bị oxi hóa đến Fe”" hoặc Fe”

Vi du: Fe tac dung vei Cl cho mudi FeCls, những khi tác dụng với dụng dịch HC! lại cho muối FeCl› Sắt bị thụ động trong axit HNOa đặc nguội và HạSOx đặc nguội

2 Hợp chất sắt (II) có khả năng thế hiện tính oxi hóa và tính khử, nhưng đặc trưng của

hop chat sat fll) là tính khử mạnh Chăng hạn: ở ngay nhiệt độ thường Fe(OH)› (kêt tủa

trắng hơi xanh} đễ ngoài không khí chuyễn ngay thành Fe(OH}z (kết tủa nâu đỏ)

4Fe(OH}; + Os + 2H;O—>4Fe(OH}s Ì

L ựU V

Nung nóng Fe(OH)s› có mặt không khí sẽ thu được Fes©a

AF e(OH), +O, ——>2Fe,0, + 4H,O

(Nếu nung trong môi truéng khéng cé O, sé thu duoc FeO}

Trang 8

CHUYEN DE 13 LY THUYET SAT VA MOT SO KIM LOAI QUAN TRONG

3 Hợp chất sắt (III) chỉ có tính oxi hóa, dễ bị khử thành FeZ* hay Fe

4 Khi tính toán dựa vào phương trình phản ứng phải lưu ý đến dứ kiện bài cho về độ tỉnh

khiết của hóa chất ban đâu, hiệu suất phản ứng

5 Khi xác định thành phần hỗn hợp thường qua các bước:

6

- Viết các phương trình phản ứng xảy ra

- Đặt ẫn số ( thường là số mol các chất thành phan)

- Lập hệ phương trình đại số để giải

CO và H; chỉ khử được oxit của các kim loại đứng sau AI trong dãy điện hóa ở nhiệt độ cao

7 Thông thường với axit HNOa và HạSOx nồng độ C„ zBMl (hay C%>75%) thì được coi

8

là đậm đặc

Tính chât của hợp chât với sô oxi hóa tương ứng của cromi:

+2

a Cr : (CrO,Cr(OH),): có tính bazơ, trong phản ứng oxi hóa - khử, Crˆ* đóng vai trò

chất khử

b.Cr (Cr,;O;,Cr(OH},): có tính lưỡng tính trong phản ứng oxi hóa - khử, Cr”" có thể

đóng cả vai trò chất khử hay chất oxi hóa

+6

c.Cr (CrO,,H,CrO,,H,Cr,O„):có tính axit, trong phản ứng oxi hóa - khử, Croft, Cr,O?~ đóng vai trò chất oxi hóa mạnh

Quặng đồng quan trọng: malachit CuCOs.Cu(OH}», cancopirit (pirit đồng) CuFeS, ,

cuprit CuaO Luyện đồng:

2CuFes, +50, + 2510, —È ›2Cu + 2FeSiO, +4SO,

e CuO có tính khử, dễ bị CO, C, Hạ khử ở nhiệt cao:

ũ

3CuO+22NH, ——›N, +3Cu+3H,O

se Cu(OH)› hòa tan trong dung dich Ha tạo phức xanh lam

Cu(OH)›; + 4NHạ — [Cu(NHs}a ] (OH}›

Ngày đăng: 16/08/2013, 20:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w