1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN

11 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 286,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆMMôn: TOÁN Mã câu hỏi ĐS10_C6.4_3_HTK01 Nội dung kiến thức Cung và góc lượng giácCông thức lượng giác Thời gian 06/8/2018 Đơn vị kiến thức Tổng hợp Trư

Trang 1

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

ĐS10_C6.4_3_HTK01

Nội dung kiến

thức Cung và góc lượng giácCông thức lượng giác Thời gian 06/8/2018

Đơn vị kiến thức Tổng hợp Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng

NỘI DUNG CÂU HỎI

Cho tan a cot a 3  Tìm giá trị của

tan a cot a

A 10

B 9

C 11.

D 12

Chọn C Lời giải chi tiết

Ta có: tan a cot a2  2

tan a cot a2 2 tan a.cot a

2

3 2 11

  

Giải thích các phương án nhiễu + Phương án A Sai vì: tan a cot a2  2 tan a cot a 2tan a.cot a 3 2 1 10

+ Phương án B Sai vì: tan a cot a2  2 tan a cot a 2 32  9

+ Phương án D Sai vì: tan a cot a2  2 tan a cot a 23tan a.cot a 3 2 3 12

Trang 2

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

ĐS10_C6.4_3_HTK02

Nội dung kiến

thức Cung và góc lượng giácCông thức lượng giác Thời gian 06/8/2018

Đơn vị kiến thức Tổng hợp Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng

NỘI DUNG CÂU HỎI

Biểu thức

sin x cos x cos x A

2(1 cos x)

 được rút gọn thành A cos 2 Tìm

A 2x

B 0

C

x

2

D x

Chọn C Lời giải chi tiết

Ta có:

sin x cos x cos x A

2(1 cos x)

2

sin x cos x sin x cos x cos x

x 2.2sin

2

2

2 2

cos

4sin 2

Giải thích các phương án nhiễu + Phương án A Sai vì

sin x cos x cos x

A

2(1 cos x)

2

sin x cos x sin x cos x cos x

2.2sin x

2

2 2

sin 2x

cos 2x 4sin x

+ Phương án B Sai vì

2

sin x cos x sin x cos x cos x sin x cos x cos x

A

2 2

sin x

1 x 4sin 2

+ Phương án D Sai vì

2

sin x cos x sin x cos x cos x sin x cos x cos x

A

2

2 2

sin 2x

cos x 4sin x

Trang 3

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

ĐS10_C6.4_3_HTK03

Nội dung kiến

thức

Cung và góc lượng giác

Công thức lượng giác

Thời gian 06/8/2018

Đơn vị kiến thức Tổng hợp Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng

NỘI DUNG CÂU HỎI

Cho

sin x cos 2x cos 4x

với a, b   Tính tổng a b

A 1

B 5

C 6

D 4

Chọn D Lời giải chi tiết

Ta có:

2 2

Suy ra

a 3

a b 4

b 1

Giải thích các phương án nhiễu

2 2

Suy ra

a 3

a b 1



2 2

Suy ra

a 3

a b 5

b 2

2 2

Suy ra

a 4

a b 6

b 2

Trang 4

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

ĐS10_C6.4_3_HTK04

Nội dung kiến

thức Cung và góc lượng giácCông thức lượng giác Thời gian 06/8/2018

Đơn vị kiến thức Tổng hợp Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng

NỘI DUNG CÂU HỎI

Tam giác ABC có cos A

4 5

 và cos B 5

13

Tính cos C

A

56

65

B

56

65

C

16

65

D

76

65

Chọn C Lời giải chi tiết

Ta có:

5

c

5

os A  sin A

và cos B sin B

cosC cos   A B  cos A B cos A cos B sin A sin B 4 5 3 12 16

5 13 5 13 65

Giải thích các phương án nhiễu + Phương án A Sai vì:

cosC cos   A B  cos A B   4 5 3 12 56

5 13 5 13 65 cos cosA B sin sinA B

+ Phương án B Sai vì: cosCcos  A B  cosA B 

4 5 3 12 56

5 13 5 13 65 cos cosA B sin sinA B

+ Phương án D Sai vì: cos s n 5

A  A

1

B  B

5

5 13 5 1

s sin

3

n

6 si

C    A B  A B  A BA B  

Trang 5

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

ĐS10_C6.4_3_HTK05

Nội dung kiến

thức

Cung và góc lượng giác

Công thức lượng giác Thời gian 06/8/2018

Đơn vị kiến thức Tổng hợp Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng

NỘI DUNG CÂU HỎI

Cho

1 sin cos

2

   

với 3

4

   

Tìm giá trị của

tan 2.

A

3

4

B

3

7

C

3

7

D

7

3

Chọn C Lời giải chi tiết

Ta có

1 sin cos

2

   

sin cos 2 1 1 sin 2 1 sin 2 3

cos 2 1 sin 2 cos 2

       

Do

      

cos 2 tan 2

Giải thích các phương án nhiễu + Phương án A Sai vì: sin cos 2 1 1 sin 2 1 sin 2 3 tan 2a 3

+ Phương án B Sai vì

    

+ Phương án D Sai vì

    

Trang 6

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

ĐS10_C6.4_4_HTK06

Nội dung kiến thức Lượng giác 10 Thời gian 7/8/2018

Đơn vị kiến thức Tổng hợp Trường THPT Huỳnh Thúc

Kháng

NỘI DUNG CÂU HỎI

Lời dẫn các phương án Đáp án

Tính giá trị lớn nhất của

2

6 cos 6sin 2

A 11/2

B 4

C 17/2

D 3/2

A

Lời giải chi tiết

Biến đổi

Đặt t sinx, t  1;1 Khi đó y6t26t4 đạt giá trị lớn nhất khi

1

b t a

và giá trị lớn nhất là 11/2

Giải thích phương án nhiễu Phương án B : hs nhầm y6t26t4 đạt giá trị lớn nhất khi 1

b t a

dẫn đến GTLN

là 4

Phương án C:hs nhấm công thức cos2x  1 sin2x

Phương án D: hs lập luận đúng nhưng khi thế

1

b t a

vào hàm số thì tính nhầm

7

Trang 7

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

ĐS10_C6.4_4_HTK07

Nội dung kiến thức Lượng giác 10 Thời gian 7/8/2018

Đơn vị kiến thức Tổng hợp Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng

NỘI DUNG CÂU HỎI

Lời dẫn các phương án Đáp án

Nếu

    

2

1

f

cos 

  bằng:

A sin2

B 1/sin2

C tan2

D cos2

A Lời giải chi tiết Phân tích :

+

Khi đó

2 2

2

f

1

1 cot sin

Giải thích phương án nhiễu

Phương án B : hs nhầm

2

2 2

1 cot

1

1 cot

f

Phương án C: hs nhầm

2 2

2

tan

1

1 cot

f

Phương án D: hs nhầm  

2 2

1

cos cos

f

Trang 8

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

ĐS10_C6.4_4_HTK08

Nội dung kiến

thức

Cung và góc lượng giác Công thức lượng giác Thời gian 06/8/2018

Đơn vị kiến thức Tổng hợp Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng

NỘI DUNG CÂU HỎI

Cho tan = 2 2

2rs

r  s với  là góc nhọn và r>s>0 Tìm cos

A.

2 2

2 2

r s

r s

B.

2 2

2 2

r s

r s

C

r s

2rs

D.  2 22

2rs

A

Lời giải chi tiết

2

2 2

cos

1

Vì  là góc nhọn và r>s>0 nên

cos =

2 2

2 2

r s

r s

Giải thích phương án nhiễu Phương án B: trong quá trình tính hs bỏ số 1 trên tử:

2 2

cos =

Phương án C: hs nhầm

cos =

tan 2rs

Phương án D: hs nhầm khi thế tan :

Trang 9

 

2

1 2rs

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

ĐS10_C6.4_4_HTK9

Nội dung kiến

thức

Cung và góc lượng giác Công thức lượng giác Thời gian 06/8/2018

Đơn vị kiến thức Tổng hợp Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng

NỘI DUNG CÂU HỎI

Cho

2b tan x

a c

 Tính giá trị biểu thức

A a sin x 2bsin x cos x c.cos x    theo a,b,c

A c

B

2

c (a c) 4b

4b

C

2

c (a c) 4b

(a c)

D.-c

A

Lời giải chi tiết

Ta có

2 2

2 2

A a sin x 2b sin x cos x c.cos x cos x a tan x 2b tan x c 1

a tan x 2b tan x c

1 tan x

2b 1

a c

c

Giải thích phương án nhiễu Phương án B: hs nhầm công thức

2

2

1 cos x

tan x

Trang 10

 

2

2 2

a c

Phương án C: hs chỉ chia cho cos x2

2 2

2 2

a sin x 2bsin x cos x c.cos x

cos x

c (a c) 4b a.4b 4b (a c) c(a c)

Phương án D: hs nhầm dấu khi rút gọn

2 2

2 2

A a sin x 2bsin x cos x c.cos x cos x a tan x 2b tan x c

1

a c

c

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

ĐS10_C6.4_4_HTK10

Nội dung kiến

thức Cung và góc lượng giácCông thức lượng giác Thời gian 06/8/2018

Trang 11

Cấp độ 4 Tổ trưởng Hoàng Thị Kim Lý

NỘI DUNG CÂU HỎI

Cho tan và tan là hai nghiệm của phương

trình x2–px+q=0 và cot và cot là hai

nghiệm của phương trình x2–rx+s=0 Tính

tích r.s

A. 2

p

q

B

1

p

C 2

q

p

D.pq.

A

Lời giải chi tiết

Vì tan là nghiệm của phương trình

x2–px+q=0 nên ta có

2

2 2 2

2

tan p tan q 0

q cot p cot 1 0

Giải thích phương án nhiễu Phương án B: hs nhầm

Phương án C : hs ghi nhầm vị trí p,q trong đề bài

Phương án D: hs nghĩ tan và cot như nhau nên r=q và s=p

Ngày đăng: 14/11/2018, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w