1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2 trac nghiem BẤT PHƯƠNG TRÌNH HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH mot an toan 10

3 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 250 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOQUẢNG NAM PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Môn: TOÁN Mã câu hỏi ĐS10_C4 Nội dung kiến thức Bất phương trình và hệ bất phương trình một Đơn vị kiến thức Bất phư

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

ĐS10_C4

Nội dung

kiến thức Bất phương trình và hệ bất phương trình một

Đơn vị kiến

thức

Bất phương trình và hệ bất phương trình một

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 1: Tìm tập nghiệp của bất phương trình sau

2

5 1 3

5

  x

x

A x B x2

C x 52 D x2023

D Lời giải chi tiết

2

5 1 3

5

  x

5

  

x x 23 4

5 

x 20

23

� x

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: Hs có thể nhầm tập xác định hoặc tính sai

+ Phương án B: Hs tính sai

+ Phương án C: Hs tính sai

Câu 2: Tìm các giá trị của x thoả mãn điều kiện

của bất phương trình 3 1

2 3 2 3

     

A x�2 B x�3

C x�3 và x�0 D x�2 và x�0

C Lời giải chi tiết

Điều kiện : � �3 00

x x

3 0

� ��

x x

(3 x  2 có nghĩa x)

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: Hs nhầm tính đk x+ 2 0

+ Phương án B: Hs chỉ tính x+ 3 0 thiếu x 0

+ Phương án D: Hs nhầm tính đk x+ 2 0

C Lời giải chi tiết

Trang 2

Câu 3: Xác định miền nghiệm của

bất phương trình x �3 1

A 3� �x 4

3 1

 �

 �

� � � �

x x

4 2

� ��

x x

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: Hs áp dụng sai công thức

+ Phương án B: Hs áp dụng sai công thức và tính sai

+ Phương án D: Hs áp dụng sai công thức

Câu 4: Cặp bất phương trình nào

sau đây không tương đương?

2 2

  

 

x

x x và 5x 1 0

2 2

  

 

x

x x và 5x 1 0

C x x2  3 0và x 3 0

D x x2  �5 0 và x �5 0

B Lời giải chi tiết

1 1

5 1

2 2

  

 

x

2 0

 �

� �  

x x

2 1 5

� �

x x

 

1

; \ 2 5

� �� ��

5x 1 0 1

5

; 5

�  �

� �� ��

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: Hs chưa nắm chắc bất phương trình tương đương

+ Phương án C: Hs chưa nắm chắc bất phương trình tương đương

+ Phương án D: Hs chưa nắm chắc bất phương trình tương đương

D Lời giải chi tiết

Trang 3

Câu 5: Giải bất phương trình

   

x x Tìm giá trị

nghiệm nguyên dương nhỏ nhất

của x thoả bất phương trình đã

cho

A x B x = 1.

C x = 5 D x6

Xét dấu phá trị tuyệt đối:

TH1 x� � ; 1

   

; 1

 

� �

� �

    

x

 ; 1

2 3 7

 

� �

� �

  

x x

 ; 1

2

 

� �

� �

 

x

x � � �x  ; 2.

TH2 x�1; 4

   

1; 4

��

� �

   

x

 1; 4

5 7

��

� �

x

� ��x

TH3 x�4; �

   

4;

� �

   

x

4; 

2 3 7

�� �

� �

 

x x

4; 

5

�� �

� �

x

Tổng hợp lại, tập nghiệm của bất phương trình là :

 ; 2 5; 

  � � �

T

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: Hs xét thiếu trường hợp

+ Phương án B: Hs hiểu nhầm đề bài

+ Phương án C: Hs chọn sai giá trị của x từ tập nghiệm

Ngày đăng: 14/11/2018, 13:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w