SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOQUẢNG NAM PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Môn: TOÁN Mã câu hỏi ĐS10_C3.2_1_NG01 Nội dung kiến thức Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai... Nội dun
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS10_C3.2_1_NG01
Nội dung kiến
thức
Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai Thời gian 4/8/2018
Đơn vị kiến
thức Điều kiện của phương trình. Trường THPT Nam Giang
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 1.Tìm điều kiện của phương trình
1 2 1
x x
A x� 2. B x� 2.
C x� 2. D x 2.
A Lời giải chi tiết
Đk: x�۹ 2 0 x 2.
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: Đk: x�۳ 2 0 x 2.(Nhầm điều kiện có ẩn trong căn bậc hai)
Trang 2+ Phương án C: Đk: x � 2 0 x 2.(Nhớ nhầm điều kiện có ẩn trong căn bậc hai) + Phương án D: Đk: x 2 0 �x 2.(Nhầm điều kiện có ẩn trong căn bậc hai nhưng nằm dưới
mẫu)
Nội dung kiến
thức
Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
Thời gian 4/8/2018
Đơn vị kiến
thức
Phương trình dạng
( ) ,
f x b với b R� Trường THPT Nam Giang
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 2 Tìm số nghiệm của
phương trình 3 x 1.
A 1
B 2
C 4.
D 0.
D Lời giải chi tiết
Vì -1 < 0 nên phương trình không có nghiệm
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Đk: x� 3; 3 x 1 � 3 x 1 �x 2.Vậy pt có 1 nghiệm
(Không thay nghiệm vào pt để loại nghiệm ngoại lai)
+ Phương án B: Đk: x� 3; 3 x 1 � 3 x 1 �x 2 Vậy pt có nghiệm là x = 2
(Như câu A nhưng thấy nghiệm là x = 2 nên dễ chọn nhầm)
Trang 3+ Phương án C: Đk: x� 3; 3 x 1 � 3 x 1 �x 4 Vậy pt có nghiệm là x = 4 (Chỉ bình phương vế trái, thấy nghiệm là x = 4 nên dễ chọn nhầm)
Nội dung kiến
thức
Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
Thời gian 4/8/2018
Đơn vị kiến
thức
Phương trình dạng
( ) ,
f x b với b R� Trường THPT Nam Giang
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 3.Tìm tập nghiệm S của
phương trình x 1 = 3
A S 9
B S 4
C S 7
D S 1 0
D Lời giải chi tiết
1
x x
Giải thích các phương án nhiễu
Trang 4+ Phương án A: x 1 = 3 2
� � (Quên chuyển -1 sang phải) + Phương án B: x 1 = 3�x 1 3 �x 4(Chỉ bình phương vế trái)
+ Phương án C: x 1 = 3�x 1 3 2 6 �x 7 (Nhầm 3 2 6 )
Nội dung kiến
thức
Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
Thời gian 4/8/2018
Đơn vị kiến
thức
Phương trình chứa ẩn ở
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 4 Tìm tập nghiệm S của
phương trình 3 2 1.
x x
A S 1;2
B S 2
C S 2
D S 1; 4
C Lời giải chi tiết
Đk: x� 1
phương trình � x x( 1) 3 2x 1
�x2 x 2 0
�x x 2 (1 (loai tmdk))
� ��
Vậy phương trình (1) có một nghiệm: x = 2
Giải thích các phương án nhiễu
Trang 5+ Phương án A: Giải đúng nhưng quên điều kiện.
+ Phương án B: Đk: x� 1
Pt� x 3 2x 1 � x 2(Quy đồng khử mẫu bị sai)
+ Phương án D: Đk: x� 1
4
x
x
�
(Chuyển vế mà không đổi dấu)
Nội dung kiến
thức
Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
Thời gian 4/8/2018
Đơn vị kiến
thức
Phương trình dạng
( ) ( )
f x g x Trường THPT Nam Giang
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 5 Tìm tập nghiệm S của
phương trình 2x 3 = x – 3
A S 6
B S 2,6
C S 1 7
D S 0
A Lời giải chi tiết
2x 3 = x – 3
2
3 3
6 2
8 12 0
6
x x
x x
x x
x
�
�
�
Vậy x = 6
Trang 6Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: Giải đúng nhưng quên điều kiện x� 3 hoặc không thay nghiệm lại pt để loại nghiệm ngoại lai
3
1 7
1 7
1 7
x
x x
x
�
�
(Nhầm công thức 2 2 2
(a b ) a b )
+ Phương án D: Pt� 2x 3 x 3 �x 0
(Không đặt điều kiện, chỉ bình phương vế trái)
Nội dung kiến thức
Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
Thời gian 4/8/2018
Đơn vị kiến thức Phương trình dạng
( ) ( )
f x g x Trường THPT Nam Giang
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 6 Số nghiệm của phương trình
2
3x 4x 13 2x 4 bằng
B Lời giải chi tiết
Trang 7A 2
B 1.
C 3.
D 0.
2
3x 4x 13 2x 4
2
2
3 1
3
x x
x x
x
�
�
�
Phương trình có 1 nghiệm
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Giải đúng nhưng quên điều kiện
+ Phương án C: Ra nghiệm là 3 nên dễ chọn nhầm
+ Phương án D: Pt 2
2
1
3
x x
x
x
�
�
�
(Giải pt bậc hai bị sai a=3; b=6; c=-9)
Nội dung kiến thức
Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
Thời gian 4/8/2018
Đơn vị kiến thức Phương trình trùng
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 7 Tìm tập nghiệm S của
phương trình x4 3 ² – 4 0.x
B Lời giải chi tiết
Trang 8A S � 1
B S � 2
C S � � 1; 2
Ta có:
x4 – 3x² – 4 = 0 2
2
4 2
x vo nghiem x
x
�
� �
�
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: x4 – 3x² – 4 = 0
2
2
1 1
x vo nghiem
x x
�
�
(Nhầm hệ số của pt bậc hai nên dẫn đến nghiệm sai, a = 1, b = 3, c = -4)
+ Phương án C: x4 – 3x² – 4 = 0
2
2
2 4
x x
� �� � � ��
(Nhầm pt x2 1 có nghiệm x � 1 )
+ Phương án D: x4 – 3x² – 4 = 0
2
2
2 4
x vo nghiem
x x
�
�
(Nhầm pt x2 4 có 1 nghiệm x = 2)
Nội dung kiến thức
Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
Thời gian 4/8/2018
Đơn vị kiến thức Phương trình chứa tham Trường THPT Nam Giang
Trang 9số m.
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 8 Tìm tất cả các giá trị của tham số m
để phương trình x² 2 x m –1 0 có nghiệm ?
A m ≥ 2
B m ≤ 2.
C m ≥ 5.
D m ≤ 5.
B Lời giải chi tiết
Ta có:
2
m
�
ۣ
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: � 1 m�� � ۳ 1 m 2 0 m 2 m 2.
(Nhân cả 2 vế của bpt cho số âm nhưng không đổi dấu)
+ Phương án C: � 4 m�� � ۳ 1 m 5 0 m 5 m 5.(Lập � bị sai và nhân cả 2 vế của bpt cho số âm nhưng không đổi dấu )
+ Phương án D: � � 4 m 1 m 5 0 m 5.(Lập � bị sai)
Nội dung kiến thức
Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
Thời gian 4/8/2018
Trang 10Đơn vị kiến thức Phương trình chứa tham
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 9.Tìm tất cả các giá trị của tham số m để
pt 2x2 4x m 2 0
có 2 nghiệm thỏa x x1 2 ?3
A m = 8.
B Không tồn tại m.
C.m�4
D.m 4
B Lời giải chi tiết
Phương trình có 2 nghiệm
4 2(m 2) 0
�
��
�
1 2 3
2
a
Vậy không tồn tại m
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A:
1 2 3
x x 3 2 3 8.
2
m a
(Không giải điều kiện để pt có 2 nghiệm)
+ Phương án C:
Phương trình có 2 nghiệm� � � 4 2(m 2) 0 ��� 8 2 m 0 m 4.
(Không giải điều kiện x x1 2 ).3
+ Phương án D:
Phương trình có 2 nghiệm� � � 4 2(m 2) 0 ��� � 8 2 m 0 m 4.
Trang 111 2 3
x x 3 2 3 2 6 4
2
a
(Chuyển vế nhưng không đổi dấu)
Nội dung kiến
thức
Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
Thời gian 4/8/2018
Đơn vị kiến thức Phương trình
( ) ( )
f x g x dạng khó Trường THPT Nam Giang
NỘI DUNG CÂU HỎI
Lời giải chi tiết
Trang 12² – 6 9 4 6x 6.
x x x Tính tổng bình
phương tất cả các nghiệm của phương
trình trên?
A 10
B 68
C 32.
D 12.
Đk: 2
x x �
Đặt 2
6 6; 0.
t x x t�
Pt trở thành: t2 4t 3 0 � ���t t1( )3( )T T Với t = 1 nên
5( )
x T
x T
�
� � ��
Với t = 3 nên
2 6 6 3 2 6 6 9 2 6 3 0
3 2 3( )
3 2 3( )
� �
�
� �
�
Vậy tổng cần tìm là: 68
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Tính nhầm tổng bình phương của ẩn phụ t
+ Phương án C: Bấm máy tính thiếu dấu ngoặc khi tính tổng bình phương các nghiệm + Phương án D: Tính nhầm tổng các nghiệm