- Rèn luyện năng lực rèn năng lực đọc phân vai.; học sinh biết diễn đạt nội dung câu trảlời theo cách hiểu của mình; trả lời lưu loát, hợp tác trong nhóm; II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh m
Trang 1- Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật “ tôi” và lời người mẹ
- Hiểu được nội dung câu chuyện: Lời nói của học sinh phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố làm cho được điều muốn nói.( Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
B Kể chuyện
- Bước đầu biết cùng các bạn dựng lại từng đoạn câu chuyện theo cách phân vai
- Giáo dục học sinh biết giữ lời hứa
- Rèn luyện năng lực rèn năng lực đọc phân vai.; học sinh biết diễn đạt nội dung câu trảlời theo cách hiểu của mình; trả lời lưu loát, hợp tác trong nhóm;
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK
- Bảng phụ viết câu cần luyện đọc
III.CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC:
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN:
1.Khởi động:
Nhóm trưởng điều hành ôn bài : “Cuộc họp của chữ viết” TLCH 1,2
Việc 1: KT đọc thuộc lòng bài: “Cuộc họp của chữ viết”
Việc 2: Nhóm trưởng báo cáo kết quả.
* Đánh giá:
- PP: Quan sát, vấn đáp
- KT: quan sát, Nhận xét bằng lời.
- Tiêu chí: Đọc to, rõ,lưu loát bài “Cuộc họp của chữ viết” TLCH đúng CH1,2
- Nghe gv giới thiệu bài qua tranh vẽ - ghi đề bài
- Nêu mục tiêu bài học - HS đọc
2.Hình thành kiế n th ứ c:
- Nghe GV đọc toàn bài và nêu cách đọc chung
a Hoạ t đ ộ ng 1 : Luyện đọc đúng:
Việc 1: Đọc lần 1: Luyện phát âm đúng.
+ HS luyện đọc câu - Luyện đọc từ khó (HS tìm từ khó đọc hoặc từ mà bạn trong nhómmình đọc chưa đúng để luyện đọc, sửa sai
+ GV theo dõi - Hỗ trợ HS phát âm từ khó - Luyện đọc câu
+ GV ghi lại những từ HS phát âm sai phổ biến (nếu có) lên bảng và HD cho HS cáchđọc : Loay hoay, Liu-xi-a, bít tất, chẳng lẽ, Cô- li- a
Trang 2Việc 2: Luyện đọc đoạn kết hợp đọc chú thích và giải nghĩa từ SGK
Việc 3: Luyện đọc đúng các câu dài; câu khó đọc.
+ Tìm và luyện đọc các câu dài; câu khó đọc có trong bài
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
- Tiêu chí đánh giá: HS đọc to, rõ, đúng cá từ: : Loay hoay, Liu-xi-a, bít tất,
chẳng lẽ, Cô- li- a
b Hoạ t đ ộ ng 2: Tìm hiểu bài
Việc 1: Cá nhân đọc lướt bài để trả lời câu hỏi 1,2,3,4 SGK
Việc 2: Cùng nhau trao đổi, chia sẻ tìm hiểu nội dung câu chuyện
Việc 3: Chia sẻ kết quả trước lớp – nhận xét
- Rút ND chính của bài: Lời nói của học sinh phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố làm cho được điều muốn nói.
Đánh giá:
- PP: Quan sát, vấn đáp
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
- Tiêu chí đánh giá: Trả lời to, rõ ràng, mạnh dạn Biết hợp tác cùng bạn để tìm
ra câu trả lời ở sgk
Câu 1: Cô giáo ra cho lớp đề văn Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ?
Câu 2: Cô – li –a vì thinh thoảng Cô – li – a mới làm một vài việc
Câu 3: Cô – li –a cố nhớ ra những viêc thỉnh thoảng mới làm
Câu 4: a, Cô – li – a ngạc nhiên vì chưa bao giờ phải giặt quần áo
b, Cô -Li – a vui vẻ nhận lời mẹ vì nhớ ra đó là việc mà mìđã nói trong bài tậplàm văn
B.HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
a Hoạ t đ ộ ng 3: Luyện đọc lại
Việc 1: Nhóm trưởng tổ chức cho các bạn thi đọc bài trong nhóm
Việc 2: HS thi đọc trước lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc tốt trong nhóm
Trang 3
b Hoạ t đ ộ ng 4: - GV nêu nhiệm vụ
Việc 1: HS đọc yêu cầu của tiết kể chuyện ( 2 - 3 HS)
Việc 2: Từng cặp HS dựa vào tranh minh hoạ tập kể.
c Hoạt động 5:
Việc 1: Học sinh kể chuyện trong nhóm NT điều hành cho các bạn trong nhóm kể.
Việc 2: Các nhóm thi kể trước lớp.
Việc 3: Cả lớp bình chọn học sinh kể hay GV chia sẻ cùng HS
GV củng cố, liên hệ và giáo dục HS:
- Câu chuyện trên cho ta thấy điều gì ?
Chia sẻ nội dung bài : Lời nói của học sinh phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải
cố làm cho được điều muốn nói.
Đánh giá:
- PP: Quan sát,vấn đáp ( nhận xét viết)
- KT: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
- TCĐG: Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa.
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- Vận dụng được để giải các bài toán có lời văn HS làm được các bài tập: 1, 2, 4
- Giáo dục HS yêu thích học toán
- Biết tự giải quyết vấn đề, hợp tác chia sẻ cùng các bạn trong nhóm, trước lớp.
*Em Đức: Làm được BT1,2
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ
Trang 4III.CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC:
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1.Khởi động:
- TBHT tổ chức các bạn trong lớp chơi trò chơi : Xì điện để gây hứng thú trước khi vào
học.( Ôn các bảng nhân chia đã học
Việc 1:Nghe TBHTphổ biến luật chơi
+ Đọc đúng to rõ ràng, đúng kết quả phép nhân hoặc chia mà bạn nêu cho mình.
+ Tích cực, chăm chú lắng nghe bạn nêu phép tính Mạnh dạn, tự tin khi trả lời.
2 Hình thành kiến thức
Giới thiệu bài – Ghi đề - Nêu MT- H đọc MT
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
* GV giao việc cho HS; theo dõi hỗ trợ thêm
Bài 1 : Tìm một trong các phần bằng nhau của một số
Việc 1: HS làm vào vở nháp
Việc 2: Chia sẻ kết quả với bạn bên cạnh.
Việc 3: Trao đổi kết quả trước lớp
* Đánh giá:
- PP: vấn đáp , viết.
- KT:đăt câu hỏi , nhận xét, trình bày, viết.
- Tiêu chí đánh giá: HS tìm được tìm một trong các phần bằng nhau của một số( VD: ½ của 12cm là: 12: 2= 6cm; )
GV: chốt kết lại cách tìm một trong các phần bằng nhau của một số
Bài
2 : Giải toán
Việc 1: Nhóm trưởng điều hành cá nhân đọc bài và tóm tắt bài toán và giải vào vở
Việc 2: Chia sẻ kết quả trong nhóm + Nhận xét, chốt kết quả đúng
Việc 3: Cùng nhau báo cáo, chia sẻ kết quả BT.
Trang 5Đánh giá:
- PP: Quan sát, vấn đáp, viết, tích hợp
- KT: Đăt câu hỏi và TLCH , nhận xét bằng lời, viết nhận xét, tôn vinh kết quả học tập, phân tích, phản hồi.
- Tiêu chí đánh giá: + Giải đúng bài toán, trình bày khoa học.
4 : Xác đinh phần đã tô màu:
Việc 1: Đọc yêu cầu bài tập 2 + Làm bài vào vở
Việc 2: Chia sẻ kết quả với bạn bên cạnh.
Việc 3: Chia sẻ kết quả làm được trước lớp – nhận xét
Đánh giá:
- PP: Quan sát, vấn đáp
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
- Tiêu chí đánh giá: Tìm được nhanh một trong các phần bằng nhau của một số( Đã tô màu 1/5 số ô vuông vào hình 2)
- Viết đúng chữ hoa chữ D (1 dòng), Đ, H (1 dòng); Viết tên riêng Kim Đồng (1 dòng)
và câu ứng dụng: Dao có mài mới sắc, người có học mới khôn (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ.
- H viết nhanh, đẹp viết đủ các dòng trong bài tập viết
- Giáo dục HS tính cẩn thận trong khi viết cho HS
- Phát triển năng lực thẩm mĩ, viết đúng, đẹp chữ hoa, năng lực tự giải quyết vấn đề, hợp tác tốt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Trang 6- GV: Mẫu chữ viết hoa D, Đ, H; Từ ứng dụng và câu ứng dụng viết trên dòng kẻ ô
- Giới thiệu bài - ghi đề bài - HS nhắc đề bài – nêu MT
HĐ1 : Luyện viết chữ hoa
Việc 1: Quan sát chữ mẫu, nêu quy trình viết và theo dõi GV viết mẫu.
Việc 2: Luyện viết vào bảng con
Việc 3: Cùng nhận xét và chữa bài của bạn.
HĐ2 : Luyện viết từ ứng dụng
Việc 1: Đọc từ ứng dụng, hiểu nghĩa từ ứng dụng (GV đính từ ứng dụng lên bảng)
? Em biết những gì về anh Kim Đồng?
- Giới thiệu: Anh Kim Đồng là một trong những đội viên đầu tiên của Đội TNTPHCM Anh quê ở Hà Quảng, Cao Bằng tham gia cách mạng và hi sinh năm 15 tuổi
Việc 2: Trao đổi về cách viết, độ cao các con chữ , khoảng cách giữa các con chữ trong
một chữ và khoảng cách giữa chữ này và chữ khác
Việc 3: Luyện viết vào bảng con
Việc 4: Cùng nhận xét và chữa bài của bạn.
Trang 7HĐ3 : Luyện viết câu ứng dụng
Việc 1: Đọc câu ứng dụng, hiểu nghĩa câu ứng dụng(GV đính câu ứng dụng lên bảng
hoặc HS đọc ở vở)
* Gv : Cho HS nêu ý nghĩa câu thành ngữ: Dao có mài mới sắc, người có học mới khôn.
Câu ứng dụng khuyên con người phải chăm học mới khôn ngoan trưởng thành
Việc 2: Trao đổi về cách trình bày, cách viết
Việc 3: Luyện viết vào bảng con: Dao
Việc 4: Cùng nhận xét và chữa bài của bạn.
Đánh giá:
- PP: Quan sát,vấn đáp, PP Viết
- KT: Đặt câu hỏi, trình bày miệng Viết
- TCĐG: HS nắm và viết đúng chữ hoa chữ D, Đ, H ; Viết tên riêng Kim Đồng và câu ứng dụng: Dao có mài mới sắc, người có học mới khôn
B.HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
Việc 1: HS nhắc lại tư thế ngồi viết, cầm bút, để vở.
Việc 2: Em luyện viết vào vở theo yêu cầu.
Việc 3: HS đổi chéo, dò bài, NX, GV Chấm bài, đánh giá nhận xét Tuyên dương HS
viết tốt
Đánh giá:
- PP: Quan sát,vấn đáp, PP Viết
- KT: Đặt câu hỏi, trình bày
- TCĐG: Viết đúng chữ hoa D (1 dòng), Đ, H (1 dòng); Viết tên riêng Kim Đồng (1 dòng) và câu ứng dụng: Dao có mài mới sắc, người có học mới khôn (1 lần) bằng cỡ chữ
nhỏ
Chữ viết rõ ràng , tương đối đều nét và thẳng hàng; bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
Trang 8- Tìm được các từ ngữ về trường học Dùng đúng dấu phẩy khi viết câu.
- Viết đúng các tiếng bắt đầu bằng s/x HS làm bài 1 - 6 (Tr 31- 33) HS có NLNT có thể làm thêm phần vận dụng
- Phát triển năng lực ngôn ngữ giao tiếp, hợp tác, thẩm mĩ
- KT: Đặt câu hỏi, trình bày miệng, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.
- TCĐG: HS Đọc và hiểu được truyện “Thầy giáo mới” Biết chia sẻ những kỉ niệm đáng nhớ về thầy cô, bạn bè.
- Tìm được các từ ngữ về trường học Dùng đúng dấu phẩy khi viết câu.
- Viết đúng các tiếng bắt đầu bằng s/x.
Trang 9- Củng cố cho HS nắm chắc cách gấp, cắt, dán ngôi sao năm cánh
- Gấp cắt dán được ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng các cánh của ngôi saotương đối đều nhau, hình dáng tương đối phẳng, cân đối
- Mẫu lá cờ đỏ sao vàng làm bằng giâý thủ công
- Qui trình gấp, cắt, dán ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng
- Hội đồng tự quản điều hành lớp KĐ:
- Hội đồng tự quản mời cô giáo vào bài học
Xác định mục tiêu bài
Việc 1: Cá nhân đọc mục tiêu bài (2 lần)
Việc 2: Trao đổi MT bài trong nhóm
Việc 3: Phó chủ tịch HĐTQ tổ chức cho các bạn chia sẻ MT bài trước lớp, nêu ý
hiểu của mình và cách làm để đạt được mục tiêu đó
Trang 10Đánh giá:
- PP: Quan sát, vấn đáp
- KT: Đặt câu hỏi, trình bày miệng, nhận xét bằng lời,
- TCĐG: HS nắm chắc qui trình gấp, cắt ngôi sao 5 cánh, trình bày to, rõ ràng, mạnh dạn, tự tin.
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH.
1 Thực hành gấp cắt dán được ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng
Việc 1: Nhóm trưởng kiểm tra và báo cáo với cô giáo sự chuẩn bị đồ dùng học tập
của nhóm
Việc 2: Nhóm trưởng điều hành, giao nhiệm vụ thực hành.
Việc 3: Cả nhóm thực hiện.
Việc 4: Các nhóm báo cáo kết quả với cô giáo hoặc cả lớp.
2 Đánh giá kết quả học tập.
Việc 1: Nhóm trưởng điều hành nhóm trưng bày sản phẩm
Việc 2: Chia sẻ sản phẩm
Việc 3: Các nhóm báo cáo kết quả với cô giáo hoặc cả lớp.
Báo cáo thầy/cô kết quả và những điều em chưa hiểu.
Đánh giá:
- PP: Quan sát, vấn đáp
- KT: Đặt câu hỏi, trình bày miệng, nhận xét bằng lời,
- TCĐG: HS gấp và cắt được ngôi sao 5 cánh hình dáng phẳng cân đối,
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:
- Trưng bày sản phẩm ở góc học tập
- Làm một sản phẩm khác tặng cho bạn bè, người thân
*********************************
Trang 11- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số HS làm được các bài tập: 1, 2 (a), 3
- Giáo dục h tính cẩn thận trong làm toán
- Biết tự giải quyết vấn đề, hợp tác chia sẻ cùng các bạn trong nhóm, trước lớp
*Em Đức: Làm được các bài tập: 1, 2 (a)
Việc 1: HS thực hiện đặt tính rồi tính
Việc 2: Chia sẻ kết quả trong nhóm + Nhận xét, chốt kết quả đúng
Việc 3: Chia sẻ trước lớp - nhiều hs nhắc lại cách thực hiện, nhận xét
Trang 12- KT:đăt câu hỏi , nhận xét, trình bày, viết.
- Tiêu chí đánh giá:thực hành được chia số có hai chữ số cho số có một chữ số ( Trường hợp chia hết ở tất cả các lượt chia) Hợp tác nhóm tốt.
Bài 2 a: Tìm một trong các phần bằng nhau của một số.
- KT: đăt câu hỏi , nhận xét, trình bày, viết.
- Tiêu chí đánh giá: Tìm một trong các phần bằng nhau của một số ( VD Tìm 1/3 của
69 kg là ta lấy 69 : 3 = 23)
Bài
3: Giải toán
Việc 1: Đọc yêu cầu bài tập 3 + làm vào vở
Việc 2: Đổi chéo vở kiểm tra kết quả
Trang 13
Việc 3: Chia sẻ kết quả làm được trước lớp – nhận xét - Chốt kết quả đúng
* Đánh giá:
- PP: Quan sát, vấn đáp, viết, tích hợp
- KT: Đăt câu hỏi và TLCH , nhận xét bằng lời, viết nhận xét, tôn vinh kết quả học tập, phân tích, phản hồi.
- Tiêu chí đánh giá: + Giải đúng bài toán, trình bày khoa học.
+ Hợp tác làm việc nhóm
+ Trình bày to, rõ ràng
Mẹ biếu bà số quả cam là:
36 : 6 = 12( quả cam)Đáp số: 12 quả cam
- Bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng tình cảm
- Hiểu nội dung bài: Những kỷ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học.(trả lời được các CH trong SGK)
- Học sinh có năng lực nổi trội thuộc đoạn văn mà em thích
- Rèn luyện kỹ năng đọc và hiểu nội dung bài tập đọc
- Rèn luyện năng lực diễn đạt nội dung câu trả lời theo cách hiểu của mình; trả lời lưuloát, hợp tác trong nhóm;
II ĐỒ DÙNG: Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG HỌC :
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1.Khởi động:
Nhóm trưởng điều hành các bạn ôn bài: Bài tập làm văn
*Việc 1: Kiểm tra đọc, đặt câu hỏi trong sgk cho bạn trả lời
*Việc 2: Nhận xét
*Việc 3: Nhóm trưởng báo cáo kết quả
GV nhận xét chung
Trang 14Đánh giá:
- PP: Quan sát, vấn đáp
- Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời, trình bày miệng, tôn vinh học tập.
- Tiêu chí đánh giá: HS đọc đúng, to, rõ, trả lời được câu hỏi trong bài, Hợp tác
nhóm tốt
2.Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài qua tranh vẽ - Ghi đề bài - HS nhắc đề bài
- Nêu mục tiêu bài học
Hoạt động 1: Luyện đọc đúng:
Việc 1: 1 HS đọc toàn bài
Việc 2:
Đọc lần 1: Luyện phát âm đúng
+ Đọc nối tiếp từng dòng thơ trong nhóm
+ HS phát hiện từ khó đọc trong bài và giúp đỡ bạn đọc cho đúng trong nhóm
+ HS báo cáo cho GV kết quả đọc thầm của nhóm và những từ khó đọc mà HS đọc chưa
đúng Tựu trường, nảy nở, bở ngỡ
+ GV ghi lại những từ HS phát âm sai phổ biến lên bảng và HD cho HS cách đọc
Việc 3:
Đọc lần 2: Luyện đọc đoạn kết hợp đọc chú thích và giải nghĩa một số từ
Đọc lần 3: Luyện đọc đúng các câu dài; câu khó đọc.
- Tìm và luyện đọc các câu dài; câu khó đọc có trong bài
- KT: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
- TCĐG: HS đọc đúng các từ khó: Tựu trường, nảy nở, bở ngỡ , đọc trôi chảy toàn
bài, ngắt nghỉ đúng, hiểu được từ ngữ mới trong bài: nao nức, mơn man, quang đãng.,
Việc 4: Thi đọc giữa các nhóm
Trang 15Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
Việc 1: HS đọc thầm, đọc lướt, thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi ở SGK
Việc 2: Chia sẻ kết quả trước lớp
Việc 3: HS nêu nội dung chính của bài: : Những kỷ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học.
Đánh giá:
- PP: Quan sát,vấn đáp
- KT: đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi, trình bày miệng, nhận xét bằng lời.
- TCĐG: Đánh giá mức độ hiểu nội dung bài đọc của học sinh, HS trả lời rõ ràng, ngắn gọn, trọng tâm các câu hỏi ở SGK
+ Câu 1: Lá ngoài đường rụng nhiều vào cuối thu làm tác giả nao nức nhớ những kỉ niệm của buổi tựu trường.
+ Câu 2: Vì tác giả lần đầu trở thành học trò được mẹ đưa đến trường Cậu rất bỡ ngỡ,
nên thấy những cảnh quen thuộc hàng ngày như cũng thay đổi
+ Câu 3: Những hình ảnh nói lên sự bỡ ngỡ,rụt rè của đám học trò mới tựu trường:bỡ ngỡ đứng nép bên người thân; chỉ dám đi từng bước nhẹ; như con chim nhìn quãng trời rộng muốn bay nhưng còn ngập ngừng e sợ; thèm vụng và ước ao được mạnh dạn như những học trò cũ đã quen lớp, quen thầy.
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Hoạt động 3: Luyện đọc lại:
- Tổ chức cho hs thi đọc đoạn 2
- Đọc đồng thanh, đọc theo nhóm, đọc cá nhân
Việc 1: HS đọc trong nhóm
Việc 2: Cá nhân thi đọc Lớp theo dõi và bình chọn cá nhân và nhóm đọc hay nhất
Đánh giá:
- PP: Quan sát,vấn đáp ( nhận xét viết)
- KT: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
- TCĐG: HS đọc đúng trôi chảy toàn bài, bước đầu biết đọc diễn cảm.
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
Việc 1: Củng cố Liên hệ
Trang 16+ Em thấy bạn nhỏ trong bài là người như thế nào?
Việc 2: Nhận xét tiết học Dặn dò về nhà cùng chia sẻ với người thân nội dung bài học
- Giáo dục HS yêu thích học toán
- Biết tự giải quyết vấn đề, hợp tác chia sẻ cùng các bạn trong nhóm, trước lớp