+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời+ Tiêu chí đánh giá: Đọc đúng từ, câu, ngắt nghỉ đúng, hiểu được nghĩa các từ khó hiểu,đọc bài to, rõ ràng, phối hợp tốt với các bạn trong nhóm
Trang 1Kiểm tra nội dung sau
- Đọc, viết số có hai chữ số; viết số liền trước, số liền sau Kỹ năng thực hiện phép
tính cộng , trừ (không nhớ ) trong phạm vi 100
- Giải bài toán bằng một phép tính
- Đo và viết số đo độ dài, đoạn thẳng Học sinh tự giác làm bài đầy đủ.
- Hs tự hoàn thành được bài kiểm tra, trình bày rõ ràng, sạch sẽ
II ĐỒ DÙNG: Giấy kiểm tra
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Hoạt động cơ bản:
1.Khởi động:
Hát tập thể Trưởng ban học tập điều khiển các bạn ôn bài
1.Bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Trang 24.Mai và Hoa hái được 36 bông hoa Riêng Hoa hái được 16 bông hoa Hỏi Mai hái được bao nhiêu bông hoa ?
+ Kĩ thuật: viết nhận xét, tôn vinh học tập
+ Tiêu chí đánh giá: HS thực hiện giải các bài đảm bảo về thời gian, trình bày rõ ràng, sạch sẽ HS viết được các số có hai chữ số; viết số liền trước, số liền sau
Kỹ năng thực hiện phép tính cộng , trừ (không nhớ ) trong phạm vi 100 Giải bài toán bằng một phép tính Đo và viết số đo độ dài, đoạn thẳng
- Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu ngắt nghĩ hơi đúng và rõ ràng
- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Người bạn đáng tin cậy là ( Trả lời được các câu hỏi người sẵn sàng cứu người, giúp người (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- Giáo dục học sinh yêu thích môn đọc
* Xác định giá trị: có khả năng hiểu rõ những giá trị của bản thân, biết tôn trọng
và thừa nhận người khác có những giá trị khác Lắng nghe tích cực
Năng lực: Đọc hay, đọc diễn cảm, trả lời lưu loát, hiểu được cần phải biết giúp
đỡ và quý trọng tình bạn
Em Đạt đọc được bài tập đọc và trả lời được câu hỏi 1, 2
II ĐỒ DÙNG:
Trang 3- Tranh minh hoạ bài tập đọc Bảng phụ ghi nội dung cần HD luyện đọc.
2 Hình thành kiến thức:
-Giới thiệu bài - ghi đề bài – HS nhắc lại đề bài
a Hoạt động 1: Luyện đọc đúng:
Việc 1: Đọc lần 1: Luyện phát âm đúng.
+ HS luyện đọc câu - Luyện đọc từ khó (HS tìm từ khó đọc hoặc từ mà bạn trongnhóm mình đọc chưa đúng để luyện đọc, sửa sai.)
+ GV theo dõi - Hỗ trợ HS phát âm từ khó - Luyện đọc câu
+ GV ghi lại những từ HS phát âm sai phổ biến (nếu có) lên bảng và HD cho HS
cách đọc ( ngăn cản, chặn lối, chạy như bay )
Việc 2: Luyện đọc đoạn kết hợp đọc chú thích và giải nghĩa.( )
Việc 3: Luyện đọc đúng các câu dài; câu khó đọc: Một lần khác, chúng con đang
đi dọc bờ sông tìm nước uống / thì thấy lão Hổ hung dữ / đang rình sau bụi cây Lần khác nữa, chúng con đang nghỉ trên một bãi cỏ xanh / thì thấy gã Sói hung ác đuổi bắt cậu Dê Non.
+ T́m và luyện đọc các câu dài; câu khó đọc có trong bài
Trang 4+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
+ Tiêu chí đánh giá: Đọc đúng từ, câu, ngắt nghỉ đúng, hiểu được nghĩa các từ khó hiểu,đọc bài to, rõ ràng, phối hợp tốt với các bạn trong nhóm
TIẾT 2
b Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
Việc 1:Nhóm trưởng điều hành: HS đọc thầm, đọc lướt để trả lời câu hỏi ( GV
đưa ra trong phiếu học tập) Giúp đỡ em Đạt
Câu hỏi:1 Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu? Cha Nai Nhỏ nói gì?
2 Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những hành động nào của bạn mình?
3 Mỗi hành động của bạn Nai Nhỏ nói lên một điểm tốt của bạn ấy Em thíchnhất điểm nào?
Theo em, người bạn tốt là người thế nào?
Việc 2: Các nhóm báo cáo kết quả
Việc 3: GV sơ kết ngắn gọn, nhấn mạnh ý chính(có thể ghi bảng những từ ngữhình ảnh chi tiết nổi bật cần ghi nhớ)
Việc 4: HS nêu nội dung chính của bài – GV kết luận kết hợp GD KNS: Xác định giá trị: có khả năng hiểu rõ những giá trị của bản thân, biết tôn trọng và thừa nhận người khác có những giá trị khác Lắng nghe tích cực– HS nhắc lại.
- Đánh giá:
+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
+ Tiêu chí đánh giá: Đánh giá mức độ hiểu nội dung bài đọc của học sinh
-Tham gia tích cực, thảo luận cùng bạn để tìm ra các câu trả lời:
1/Nai Nhỏ xin phép cha đi chơi xa cùng bạn Cha Nai Nhỏ nói: Cha không ngăn cản con Nhưng con hãy kể cho cha nghe về bạn của con
2/Lấy vai hích đổ hòn đá to chặn ngang lối đi
3/HS nêu ý kiến kèm theo lời giải thích.
4/Người sẵn lòng giúp người, cứu người.
- Trả lời to, rõ ràng, lưu loát mạnh dạn
B.Hoạt động thực hành:
+ Hoạt động 3: Luyện đọc hay
* Giúp HS đọc rõ ràng, diễn cảm, thể hiện được giọng của nhân vật
Trang 5Việc 1: GV giới thiệu đoạn cần luyện; GV đọc mẫu HS nghe và nêu giọng đọc của đoạn
Việc 2: HS đọc lại vài em Luyện đọc phân vai theo nhóm
Việc 3: Thi đọc diễn cảm Nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay
- Đánh giá:
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời
+ Tiêu chí đánh giá: đánh giá kĩ năng đọc diễn cảm của HS
số cho trước Biết cộng nhẩm 10 cộng với số có một chữ số
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12
- HS có ý thức tốt trong giờ học
* HS làm được bài: 1cột 1,2,3 Bài 2, bài 3 dòng1 bài 4 trình bày sạch sẽ.
- Hs thực hiện được phép cộng có tổng bằng 10, thực hiện giải đúng các bài tập Manh dạn trình bày ý kiến, phối hợp tốt với các bạn trong nhóm
Em Đạt làm được bài: 1cột 1,2,3 Bài 2, bài 3 dòng1
II ĐỒ DÙNG: - Bảng phụ, 10 que tính Bảng gài
III.HOẠT ĐỘNG HỌC:
A.Hoạt động cơ bản:
1.Khởi động:
Ban văn nghệ bắt cho lớp hát
2.Hình thành kiến thức.
Trang 6- Giới thiệu bài- ghi đề bài – HS nhắc đề bài.
Hoạt động 1: Giới thiệu 6+4
Việc 1:
- Yêu cầu HS lấy 6 que tính đồng thời GV đặt 6 que tính lên bảng gài
GV cho HS lấy 4 que nữa và GV gắn 4 que nữa lên bảng gài Chú ý hướng dẫn Đạt
Yêu cầu HS đếm được bao nhiêu que tính; viết 6 + 4 =10
Vi
ệc 2: Hướng dẫn HS tính dọc 6
+
4
10
- GV lưu ý : Khi ghi kết quả chữ số hàng chục trồi lên trước một chữ số.
Việc 3: Chia sẻ
- Đánh giá:
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm được phép tính có tổng bằng 10, biết được cách đạt tính và viết kết quả đối với phép cộng có tổng bằng 10 trình bày rõ ràng.
B Hoạt động thực hành:
Bài tập 1: Tính
Việc 1: Đọc yêu cầu bài
Giáo viên HD tính nhẩm và tự điền kết quả , quan tâm giúp đỡ Đạt
9 + 1 = 10 10 = 9 +1
Việc 2: Chia sẻ bằng trò chơi truyền điện, nhận xét
- Đánh giá:
+ PP: tích hợp
+ Kĩ thuật: trò chới
+ Tiêu chí đánh giá: Qua trò chơi HS nắm được bảng cộng 10, điền đúng số vào chỗ chấm để có phép tính đúng, mạnh dạn tự tin khi tham gia chơi.
Bài tập 2: Tính
Trang 7Việc 1: Suy nghĩ và làm bài vào vở - 1 HS làm bảng phụ
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm được cách nhẩm các phép tính, nhẩm đúng kết quả, trình bày rõ ràng, mạnh dạn.
7+ 3 + 6= 16 9 + 1+ 2 =12
Bài tập 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Việc 1: Nhìn vào tranh và nói cho bạn bên cạnh biết đồng hồ chỉ mấy giờ
Việc 2: Đại diện các nhóm trình bày
Việc 3: Chia sẻ kết quả đúng:
- Đánh giá:
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn,nhận xét bằng lời
+ Tiêu chí đánh giá: HS biết được cách xem giờ đúng, đọc đúng giờ ở các đồng
hồ Phối hợp tốt với bạn trong nhóm, trình bày rõ ràng
C Hoạt động ứng dụng:
- Nhận xét tiết học Dặn về nhà chia sẻ bài học cùng ông bà , cha mẹ
Trang 8**************************************
TẬP ĐỌC: GỌI BẠN
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ , nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
- Hiểu nội dung: Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng Và Dê Trắng (trả lời được các
câu hỏi ở sách giáo khoa; thuộc 2 khổ thơ cuối bài.)
TB học tập(nhóm trưởng) điều hành các bạn ôn bài:
*Việc 1: Kiểm tra đọc bài Bạn của Nai Nhỏ, đặt câu hỏi trong sgk cho bạn trả lời
2.Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài
a Hoạt động 1: Luyện đọc đúng
Việc 1: HS có năng lực nổi trội đọc toàn bài
Việc 2: Đọc vòng 1: Luyện phát âm đúng
+ Đọc nối tiếp câu trong nhóm
+ HS phát hiện từ khó đọc trong bài và giúp đỡ bạn đọc cho đúng trong nhóm
Trang 9+ HS báo cáo cho GV kết quả đọc thầm của nhóm và những từ khó đọc mà HS
đọc chưa đúng.( thưở nào, khắp nẻo)
+ GV ghi lại những từ HS phát âm sai phổ biến lên bảng và HD cho HS cách đọc.Việc 3: Đọc vòng 2: Luyện ngắt nghỉ đúng câu dài kết hợp giải nghĩa từ
- HS chia đoạn Từng nhóm HS đọc nối tiếp đoạn, mỗi đoạn là một khổ, pháthiện những câu dài khó đọc Báo cáo cho GV những câu dài không có dấu câukhó ngắt nghỉ mà HS phát hiện
- GV đưa ra câu dài đọc mẫu, HS nghe và phát hiện chỗ cần ngắt nghỉ
- GV HD HS ngắt nghỉ theo dấu phân cách
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
+ Tiêu chí đánh giá: Đọc đúng từ, câu, ngắt nghỉ đúng, hiểu được nghĩa các từ khó hiểu,đọc bài to, rõ ràng, phối hợp tốt với các bạn trong nhóm
b Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
Việc 1: HS thảo luận nhóm đọc thầm, đọc lướt để trả lời câu hỏi ( GV đưa ra
trong phiếu học tập) Chú ý hướng dẫn, giúp đỡ em Đạt
Câu hỏi: 1.Đôi bạn Bê Vàng và Dê Trắng sống ở đâu?
2 Vì sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ?
3 Khi Bê Vàng quên đường về, Dê Trắng làm gì?
4 Vì sao đến bây giờ Dê Trắng vẫn kêu “Bê! Bê!”?
Việc 2: Các nhóm báo cáo kết quả
Việc 3: GV sơ kết ngắn gọn, nhấn mạnh ý chính
Việc 4: HS nêu nội dung chính của bài –GV nhận xét– HS nhắc lại
- Đánh giá:
+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
+ Tiêu chí đánh giá: Đánh giá mức độ hiểu nội dung bài đọc của học sinh
-Tham gia tích cực, thảo luận cùng bạn để tìm ra các câu trả lời
1.Đôi bạn Bê Vàng và Dê Trắng sống ở trong rừng xanh.
Trang 102.Bê Vàng phải đi tìm cỏ vì: trời hạn hán, suối cạn, cỏ héo khô không có thức ăn.
3 Khi Bê Vàng quên đường về, Dê Trắng đi khắp nơi tìm bạn.
4 Đến bây giờ Dê Trắng vẫn kêu “Bê! Bê!” vì nhớ thương bạn
B.Hoạt động thực hành: Luyện đọc thuộc lòng
Việc 1: Gv hướng dẫn học thuộc lòng Quan tâm giúp đỡ Đạt
Việc 2: Các nhóm luyện đọc thuộc lòng
Việc 3:Các nhóm thi đọc thuộc lòng
Việc 4: Cả lớp và Gv bình chọn cá nhân và nhóm đọc thuộc lòng hay nhất
- Đánh giá:
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời
+ Tiêu chí đánh giá: đánh giá kĩ năng đọc thuộc lòng của HS
HS đọc to, rõ ràng, diễn cảm, thuộc lòng bài thơ.
HS đọc lại toàn bài
- Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý ( BT1, BT2)
- Biết đặt câu theo mẫu Ai( hoặc cái gì ?con gì ) là gì ? ( BT3)
- Qua đó hs biết tìm từ chỉ người, đồ vật, loài vật, cây cối để nói, viết hằng ngày
- Học sinh có lòng say mê môn học
- HS biết được từ chỉ sự vật, hiểu được mẩu câu Ai là gì? Và áp dụng làm đượccác bài tập, trình bày rõ ràng, mạch lạc, mạnh dạn
Trang 11- Trưởng ban học tập cho lớp tìm 4 từ có tiếng tập.
2.Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc lại đề bài.
B.Hoạt động thực hành:
Bài tập 1: Chọn những từ chỉ sự vật ( người, đồ vật, con vật , cây cối, được vẽ
dưới đậy
Việc 1: HS đọc yêu cầu bài tập Theo dõi giúp đỡ Đạt
Việc 2: HS làm việc theo nhóm làm bài vào bảng nhóm
Việc 3: Chia sẻ kết quả: Vài cặp lên trình bày.Nhận xét, chốt kết quả đúng
Bài tập 2: Tìm các từ chỉ các từ chỉ sự vật trong bảng sau.
Việc 1: Nêu yêu cầu của bài
Việc 2: HS thảo luận nhóm Làm vào vở bài tập Theo dõi giúp đỡ Đạt
Việc 3: Chia sẻ chốt bài đúng:
- Hợp tác nhóm sôi nổi, mạnh dạn phát biểu
Bài tập 3: Đặt câu theo mẫu dưới đây.( ai là gì?)
Trang 12Việc 1: Nêu yêu cầu của bài ?
Việc 2: HS làm vào vở bài tập
Việc 3: 4-5 HS đứng dậy đọc bài của mình, lớp chốt câu đúng
2.Hình thành kiến thức:
Trang 13- Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài.
HĐ1: Hướng dẫn viết chữ hoa
Hoạt động 1:+ Hướng dẫn viết chữ hoa:
Việc 1 : - Học sinh Quan sát chữ B hoa
Việc 2 : - Viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa kết hợp nhắc quy trình
Việc 3 : - Cho học sinh viết bảng con 2 lần Chú ý giúp đỡ Đạt
Việc 4: Nhận xét và chia sẻ cách viết
Hoạt động 2:+ Hướng dẫn viết từ “Bạn” và cụm từ ứng dụng “Bạn bè sum
họp”.
Việc 1 : - Giải thích ý nghĩa cụm từ đó Và nêu cách viết
Việc 2 : - Học sinh nhắc lại nghĩa và cách viết cụm từ
Việc 3 : - Hướng dẫn học sinh viết chữ “Bạn” và “Bạn bè sum họp”.
vào bảng con Chú ý giúp đỡ Đạt
B.Hoạt động thực hành:
Hoạt động 4: + HS viết bài
Việc 1 : - HS nêu yêu cầu về tư thế ngồi viết và yêu cầu của bài viết
Việc 2: Học sinh luyện viết theo yêu cầu của giáo viên Chú ý giúp đỡ Đạt
Việc 3 : Theo dõi, hướng dẫn học sinh cách cầm bút, đặt vở, tư thế ngồi,
- Thu một số vở nhận xét
- Đánh giá:
Trang 14+ PP: Vấn đáp, viết
+ Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, tôn vinh học tập, viết nhận xét
+ Tiêu chí đánh giá: HS viết Viết đúng chữ hoa B ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) ; chữ và câu ứng dụng: “Bạn” và “Bạn bè sum họp
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa và chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 26 + 4; 36 + 24
- Biết giải bài toán bằng một phép tính (Làm bài tập 1,2)
- H tự giác, tích cực học toán
- HS thực hiện được phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, thực hiện tính đúng, nhanh, giải được các bài tập Tích cực phối hợp với các bạn trong nhóm, trả lời tự tin, mạnh dạn
Trang 15GV nêu bài toán : Có 26 que tính, thêm 4 que tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính?
Việc 1: Yêu cầu HS thao tác trên que tính để tìm kết quả
- Hướng dẫn HS thao tác theo GV, chú ý hướng dẫn Đạt
Việc 2: Hướng dẫn cách đặt tính và tính
* GV nêu bài toán 2 (SGK)
Việc 1: HS nêu bài toán dưới sự điều hành của Nt
Việc 2: tìm kết quả trên que tính
+ Kĩ thuật:định hướng học tập, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
+ Tiêu chí đánh giá: HS biết cách dặt tính rồi tính các phép tính dạng 26 + 4; 36 + 24 thao tác trên que tính nhanh, trình bày bảng sạch sẽ, trả lời rõ ràng, tự tin.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm và thực hiện tính đúng tổng của các phép tính Trình bày sạch sẽ
35 42 81 57 63
Trang 16+ 5 + 8 + 9 + 3 +27
40 50 90 60 90
Bài 2: Giải toán
Việc 1: Nhóm trưởng điều khiển nhóm nêu dữ kiện
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
Mai nuôi : 22 con gà
Nhà Lan nuôi : 18 con gà
Hỏi Hai nhà nuôi tất cả con gà ?
Việc 2: HS làm bảng phụ
Việc 3: Chia sẻ - Các nhóm trình bày bài
Việc 4: -Nhận xét bài làm của nhóm bạn, đối chiếu bài làm của nhóm mình
- Đánh giá:
+ PP: vấn đáp, viết
+ Kĩ thuật: tôn vinh học tập, viết nhận xét
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm được cách giải bài toán có lời văn, giải đúng, trình bày rõ ràng, sạch sẽ.
Trang 17- Gv hướng dẫn viết bảng con những từ sai tiết trước
- HS viết bảng các từ còn sai chính tả tiết trước
2 Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài - ghi đề bài Nhắc đề bài
Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung và viết từ khó
Việc 1: - GV đọc bài H đọc thầm theo
Việc 2: - H thảo luận hệ thống câu hỏi như SGK
Việc 3: - HD viết từ khó vào bảng con : Nai Nhỏ, khỏe, yên lòng
Chú ý quan tâm đến Đạt
Việc 4: Nhận xét
+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
+ Tiêu chí đánh giá: HS trả lời đượcBài chính tả gồm có 3 câu, chữ đầu câu viết hoa, cuối câu có dấu chấm Viết được các từ khó: Nai Nhỏ, khỏe, yên lòng Cẩn thận, chăm chú để viết đúng mẩu
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết chính tả
Việc 1: Nêu cách viết bài, trình bày đoạn viết
Việc 2:GV nhận xét, hướng dẫn lại
- Đánh giá:
Trang 18+ PP: vấn đáp:
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
+ Tiêu chí đánh giá: HS nêu được cách trình bày bài viết, tư thế ngồi viết
B Hoạt động thực hành
Hoạt động 3: Viết chính tả
Việc 1: - Giáo viên viết bài trên bảng lớn cho học sinh nhìn viết bài Chú ý giúp
đỡ em Đạt
Việc 2: - Học sinh nhìn viết bài
Việc 3: - Dò bài.- H đổi vở theo dõi
Việc 4: - GV nhận xét một số bài
- Đánh giá:
+ PP: vấn đáp, viết:
+ Kĩ thuật: viết nhận xét, tôn vinh học tập
+ Tiêu chí đánh giá: HS trình bày bài viết rõ ràng, sạch sẽ, chữ viết đẹp, đúng mẫu.
Hoạt động 4:
Bài 2: Điền vào chỗ trống ng hay ngh:
- …ày tháng,…ỉ nghơi, …ười bạn, …ề nghiệp.
Việc 1: Nt điều khiển các bạn làm bài vào vở
Việc 2: Các nhóm thi đua trình bày, nhận xét , bổ sung
Việc 3: Gv chốt đáp án
Bài 3a: Điền vào chỗ trống ch hay tr:
Cây e, mái … e,… ung thành, …ung sức.
Việc 1: Nt điều khiển các bạn làm bài vào vở
Việc 2: Các nhóm thi đua trình bày, nhận xét , bổ sung
Việc 3: Chốt đáp án đúng
- Đánh giá:
+ PP: vấn đáp:
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời.