Dịch đại ý To commit serious crimes: phạm tội nghiêm trọng Nghĩa: phá luật làm điều gì đó sai trái hoặc bất hợp pháp Ví dụ: Những người phạm tội nghiêm trọng như giết người, buôn bán ma
Trang 1CRIME AND PUNISHMENT
1 To commit (serious) crimes
Meaning: to break the law (to do something wrong or illegal)
Example: Those who have committed serious crimes such as murder, drug
trafficking… cannot be tolerated
Dịch đại ý
To commit (serious) crimes: phạm tội (nghiêm trọng)
Nghĩa: phá luật (làm điều gì đó sai trái hoặc bất hợp pháp)
Ví dụ: Những người phạm tội nghiêm trọng như giết người, buôn bán ma túy… không thể dung thứ được
2 To be tough/soft on crime
Meaning: To punish crime severely/mildly
Example:
The crime rate is likely to fall if governments take strong measures to be
tough on crime
In order to deter criminals effectively, governments must not follow policies
which are soft on crime
Dịch đại ý
To be tough/soft on crime: phạt nặng/nhẹ
Nghĩa: đưa ra hình phạt nghiêm khắc/nhẹ với tội phạm
Ví dụ:
Tỉ lệ tội phạm chắc chắn sẽ giảm nếu chính phủ có những biện pháp mạnh tay
và đưa ra hình phạt nghiêm khắc với những kẻ phạm tội
Để giảm thiểu tội phạm một cách hiệu quả, chính phủ không nên nhẹ tay với những kẻ phạm tội
Trang 23 To face/ receive (capital/corporal) punishment
Meaning: punishment by death/ the physical punishment of people, especially
by hitting them
Example:
In some states of America, those who commit murder sometimes receive
capital punishment
In the past, students who misbehaved faced corporal punishment and were
given extra work and detention after school
Dịch đại ý
To face/ receive (capital/corporal) punishment: tử hình/hành hạ thể xác
Nghĩa: trừng phạt bằng cái chết / sự trừng phạt về thể xác, đặc biệt là bằng cách đánh người vi phạm luật
Ví dụ:
Ở một số bang của Mỹ, những người phạm tội giết người đôi khi nhận án tử hình
Trong quá khứ, học sinh có những cư xử sai trái sẽ phải đối mặt việc bị hành
hạ thể xác và giao việc làm thêm và giam giữ sau giờ học
4 To be found guilty of something/doing something
Meaning: the court decided that the person did commit the crime
Example: If people are found guilty of committing serious offences, heavy
punishments should be imposed
Dịch đại ý
To be found guilty: có tội
Nghĩa: Tòa án tuyên bố người nào đó đã phạm tội
Ví dụ: Nếu phạm tội nghiêm trọng thì cần được trừng phạt thích đáng
5 To arrest suspects
Trang 3Meaning: to stop and hold people who the police think may have committed a crime
Example: The government should give the police greater powers to arrest
suspects
Dịch đại ý
To arrest suspects: tạm giam đối tượng tình nghi
Nghĩa: bắt giữ những người mà cảnh sát cho rằng là kẻ phạm tội
Ví dụ: Chính phủ cần trao quyền hạn nhiều hơn cho cảnh sát để bắt tạm giam
kẻ tình nghi
6 To convict a criminal
Meaning: to find an offender guilty and to punish them
Example: Once the courts have convicted a criminal, the punishment should
be severe
Dịch đại ý
To convict a criminal: kết án tù ai đó
Nghĩa: tuyên bố có tội và đưa ra hình phạt
Ví dụ: Một khi tòa đã tuyên án, hình phạt phải được thực thi
7 To face/ receive/ be given a non-custodial sentence
Meaning: to get a sentence/punishment which is not served in prison
Example: Those who commit petty crimes may face non-custodial sentences
which are given by a court, including: fines, probation orders or community service orders
Dịch đại ý
A non-custodial sentence: không phải ở tù
Nghĩa: 1 hình phạt/ bản án mà người chịu không phải ở tù
Trang 4Ví dụ: Tội phạm không nghiêm trọng có thể phải đối mặt với các án không giam giữ do tòa án đưa ra, bao gồm: tiền phạt, án lệnh quản chế hoặc lệnh dịch vụ cộng đồng
8 Juvenile delinquency
Meaning: bad or criminal behaviour of young people
Example: The increase in juvenile delinquency recently can be explained by
the fact that the mass media focus too much on violent and sensational crimes Dịch đại ý
Juvenile delinquency: tội phạm vị thành niên
Nghĩa: hành vi xấu xa hoặc phạm pháp của những người trẻ tuổi
Ví dụ: Sự gia tăng tội phạm vị thành niên gần đây có thể được giải thích bởi thực tế là các phương tiện thông tin đại chúng tập trung truyền tải quá nhiều
về các tội ác bạo lực và tội phạm giật gân
9 To serve a prison sentence
Meaning: to be confined in prison as a punishment
Example: They are serving long prison sentences for their part in the
assassination
Dịch đại ý
To serve a prison sentence: thi hành án
Nghĩa: thực hiện hình phạt trong tù do tội lỗi mình gây ra
Ví dụ: Họ phải chịu mức tù phạt dài vì tham gia vào vụ ám sát
10 To pose a considerable threat to social security
Meaning: to cause trouble or danger to society in general
Example: Not only do hardened criminals pose a considerable threat to
social security, but they also create a fear of crime among the public
Dịch đại ý
Trang 5To pose a considerable threat to society: tạo ra một mối đe dọa đáng kể đối
với an toàn an ninh xã hội
Nghĩa: gây rắc rối hoặc nguy hiểm cho xã hội nói chung
Ví dụ: Những tên tội phạm cứng đầu không chỉ tạo ra một mối đe dọa đáng kể đối với an toàn an ninh xã hội mà còn tạo ra nỗi sợ tội phạm trong cả cộng đồng
11 To ensure the safety of other citizens
Meaning: to make sure that other citizens are safe and protected
Example: The job of the police is to prevent crimes and catch criminals as
well as ensure the safety of other citizens
Dịch đại ý
To ensure the safety of other citizens: đảm bảo sự an toàn của những người khác
Nghĩa: đảm bảo rằng các công dân khác được an toàn và được bảo vệ
Ví dụ: Công việc của cảnh sát là ngăn chặn tội phạm và bắt tội phạm cũng như đảm bảo sự an toàn cho công dân khác
12 To turn to crime/ drugs
Meaning: To start committing crimes or using drugs
Example: During periods of high youth unemployment, some youngsters turn
to crime to obtain money
Dịch đại ý
To turn to crime/ drugs: bắt đầu phạm tội/ dùng thuốc
Nghĩa: bắt đầu phạm tội
Ví dụ: Trong thời gian còn trẻ mà thất nghiệp, nhiều người trẻ bắt đầu dấn thân vào con đường tội phạm để kiếm tiền
13 A chance of rehabilitation
Meaning: a chance of helping someone to have a normal life after serving a
Trang 6Example: I believe, if given a chance of rehabilitation, ex-offenders can be reformed and become law-abiding and productive members of society
Dịch đại ý
A chance of rehabilitation: cơ hội tái hòa nhập
Nghĩa: cơ hội giúp ai đó có 1 cuộc sống bình thường sau thời gian ở tù
Ví dụ: Tôi tin rằng, nếu được trao cơ hội để tái hòa nhập, những cựu tù nhân
có thể được cải tạo và có thể trở thành những công dân tuân thủ luật pháp và
có ích của xã hội
14 To release back into society
Meaning: to give freedom to prisoners who have finished their sentences
Example: He was released back into society after serving two years of a
five-year sentence
Dịch đại ý
To release back into society: được thả tự do
Nghĩa: trả tự do cho người đã hết hạn tù
Ví dụ: Anh ta được trả tự do sau khi được giảm án, chỉ thực hiện 2/5 năm tù
15 To make a fresh start
Meaning: to try something new after making mistakes in one’s life
Example: I believe that people should have the opportunity to make a fresh
start after they are released from prison
Dịch đại ý
To make a fresh start: một khởi đầu mới
Nghĩa: bắt đầu cái gì đó mới mẻ sau những lầm lỡ của cuộc đời
Ví dụ: Tôi tin rằng ai cũng có cơ hội làm lại cuộc đời sau khi ra tù
16 To enforce the law
Meaning: to make sure that the law is obeyed
Trang 7Example: The role of the police and the courts is to enforce the law
Dịch đại ý
To enforce the law: thực thi pháp luật
Nghĩa: đảm bảo rằng pháp luật được thực thi
Ví dụ: Vai trò của cảnh sát và tòa án là thực thi pháp luật
17 To act as a deterrent
Meaning: a measure which makes somebody less likely to do something
Example: Longer prison sentences would act as a deterrent and would be
one useful measure to tackle rising crime
Dịch đại ý
To act as a deterrent: rào cản
Nghĩa: phương pháp làm giảm khả năng ai đó làm việc gì
Ví dụ: Thời gian thi hành án dài hơn sẽ là rào cản và là một biện pháp hữu hiệu để giải quyết vấn đề tệ nạn gia tăng
18 To deter teenagers from committing crimes
Meaning: to make adolescents decide not to do anything illegal, especially by making them understand the difficulties and unpleasant results of their
wrongdoings
Example: Having police officers to visit schools and talk to young people
about the dangers of a criminal lifestyle can really help to deter teenagers
from committing crimes
Dịch đại ý
To help to deter teenagers from committing crimes: (giúp) ngăn ngừa thanh niên phạm tội
Nghĩa: làm cho ai đó quyết định không làm bất cứ điều gì bất hợp pháp, đặc biệt là bằng cách làm cho họ hiểu những khó khăn và hậu quả của những hành
vi sai trái đó
Trang 8Việc mời cảnh sát đến thăm trường và nói chuyện với những người trẻ về những nguy hiểm của lối sống tội phạm thực sự có thể giúp ngăn chặn thanh thiếu niên phạm tội
19 To impose a ban on sth
Meaning: to enforce an official rule which says that something is not allowed
Example: Most governments have imposed a ban on the sale of tobacco to
those aged under 16
Dịch đại ý
To impose a ban on sth: ban hành lệnh cấm với cái gì
Nghĩa: bắt buộc thực hiện luật chính thức rằng cái gì đó là không được phép
Ví dụ: Hầu hết các chính phủ đều ban hành lệnh cấm bán thuốc lá cho người dưới 16
20 To install surveillance cameras
Meaning: to put cameras in a place where a crime is likely to be committed
Example: The security company has installed surveillance cameras at all
the entrances and exits of the shopping mall
Dịch đại ý
To install surveillance cameras: cài đặt camera giám sát
Nghĩa: đặt camera ở những nơi chắc chắn có tội phạm
Ví dụ: Công ty an ninh đã cài đặt những camera giám sát ở tất cả cửa ra vào
và cửa thoát hiểm của khu mua sắm
Trang 94 KÊNH CHÍNH THỨC DUY NHẤT CỦA THẦY NGỌC BÁCH IELTS
Hiện tại, thầy Ngọc Bách chỉ sử dụng duy nhất 4 kênh sau, không có kênh nào khác:
1 Website ngocbach.com: www.ngocbach.com
2 Page Tuhocielts8.0 (398k thành viên)
https://www.facebook.com/tuhocIelts8.0/
3 Group IELTS Ngoc Bach (201k thành viên)
https://www.facebook.com/groups/ieltsngocbach/
4 Facebook cá nhân của thầy Ngọc Bách (97k follows)
https://www.facebook.com/nguyenngoc.bach.77
Liên hệ: Nếu có câu hỏi các bạn có thể liên hệ IELTS Ngoc Bach ở đây:
http://ngocbach.com/chuyen_muc/view/70000261/Lien-he.html
Các bạn chỉ nên liên lạc với 4 ĐỊA CHỈ DUY NHẤT này để đăng ký học và
mua các sách từ thầy Ngọc Bách
Chúc các bạn học tốt !
IELTS Ngoc Bach