1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ CRIME AND PUNISHMENT

9 253 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 537,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dịch đại ý To commit serious crimes: phạm tội nghiêm trọng Nghĩa: phá luật làm điều gì đó sai trái hoặc bất hợp pháp Ví dụ: Những người phạm tội nghiêm trọng như giết người, buôn bán ma

Trang 1

CRIME AND PUNISHMENT

1 To commit (serious) crimes

Meaning: to break the law (to do something wrong or illegal)

Example: Those who have committed serious crimes such as murder, drug

trafficking… cannot be tolerated

Dịch đại ý

To commit (serious) crimes: phạm tội (nghiêm trọng)

Nghĩa: phá luật (làm điều gì đó sai trái hoặc bất hợp pháp)

Ví dụ: Những người phạm tội nghiêm trọng như giết người, buôn bán ma túy… không thể dung thứ được

2 To be tough/soft on crime

Meaning: To punish crime severely/mildly

Example:

The crime rate is likely to fall if governments take strong measures to be

tough on crime

In order to deter criminals effectively, governments must not follow policies

which are soft on crime

Dịch đại ý

To be tough/soft on crime: phạt nặng/nhẹ

Nghĩa: đưa ra hình phạt nghiêm khắc/nhẹ với tội phạm

Ví dụ:

Tỉ lệ tội phạm chắc chắn sẽ giảm nếu chính phủ có những biện pháp mạnh tay

và đưa ra hình phạt nghiêm khắc với những kẻ phạm tội

Để giảm thiểu tội phạm một cách hiệu quả, chính phủ không nên nhẹ tay với những kẻ phạm tội

Trang 2

3 To face/ receive (capital/corporal) punishment

Meaning: punishment by death/ the physical punishment of people, especially

by hitting them

Example:

In some states of America, those who commit murder sometimes receive

capital punishment

In the past, students who misbehaved faced corporal punishment and were

given extra work and detention after school

Dịch đại ý

To face/ receive (capital/corporal) punishment: tử hình/hành hạ thể xác

Nghĩa: trừng phạt bằng cái chết / sự trừng phạt về thể xác, đặc biệt là bằng cách đánh người vi phạm luật

Ví dụ:

Ở một số bang của Mỹ, những người phạm tội giết người đôi khi nhận án tử hình

Trong quá khứ, học sinh có những cư xử sai trái sẽ phải đối mặt việc bị hành

hạ thể xác và giao việc làm thêm và giam giữ sau giờ học

4 To be found guilty of something/doing something

Meaning: the court decided that the person did commit the crime

Example: If people are found guilty of committing serious offences, heavy

punishments should be imposed

Dịch đại ý

To be found guilty: có tội

Nghĩa: Tòa án tuyên bố người nào đó đã phạm tội

Ví dụ: Nếu phạm tội nghiêm trọng thì cần được trừng phạt thích đáng

5 To arrest suspects

Trang 3

Meaning: to stop and hold people who the police think may have committed a crime

Example: The government should give the police greater powers to arrest

suspects

Dịch đại ý

To arrest suspects: tạm giam đối tượng tình nghi

Nghĩa: bắt giữ những người mà cảnh sát cho rằng là kẻ phạm tội

Ví dụ: Chính phủ cần trao quyền hạn nhiều hơn cho cảnh sát để bắt tạm giam

kẻ tình nghi

6 To convict a criminal

Meaning: to find an offender guilty and to punish them

Example: Once the courts have convicted a criminal, the punishment should

be severe

Dịch đại ý

To convict a criminal: kết án tù ai đó

Nghĩa: tuyên bố có tội và đưa ra hình phạt

Ví dụ: Một khi tòa đã tuyên án, hình phạt phải được thực thi

7 To face/ receive/ be given a non-custodial sentence

Meaning: to get a sentence/punishment which is not served in prison

Example: Those who commit petty crimes may face non-custodial sentences

which are given by a court, including: fines, probation orders or community service orders

Dịch đại ý

A non-custodial sentence: không phải ở tù

Nghĩa: 1 hình phạt/ bản án mà người chịu không phải ở tù

Trang 4

Ví dụ: Tội phạm không nghiêm trọng có thể phải đối mặt với các án không giam giữ do tòa án đưa ra, bao gồm: tiền phạt, án lệnh quản chế hoặc lệnh dịch vụ cộng đồng

8 Juvenile delinquency

Meaning: bad or criminal behaviour of young people

Example: The increase in juvenile delinquency recently can be explained by

the fact that the mass media focus too much on violent and sensational crimes Dịch đại ý

Juvenile delinquency: tội phạm vị thành niên

Nghĩa: hành vi xấu xa hoặc phạm pháp của những người trẻ tuổi

Ví dụ: Sự gia tăng tội phạm vị thành niên gần đây có thể được giải thích bởi thực tế là các phương tiện thông tin đại chúng tập trung truyền tải quá nhiều

về các tội ác bạo lực và tội phạm giật gân

9 To serve a prison sentence

Meaning: to be confined in prison as a punishment

Example: They are serving long prison sentences for their part in the

assassination

Dịch đại ý

To serve a prison sentence: thi hành án

Nghĩa: thực hiện hình phạt trong tù do tội lỗi mình gây ra

Ví dụ: Họ phải chịu mức tù phạt dài vì tham gia vào vụ ám sát

10 To pose a considerable threat to social security

Meaning: to cause trouble or danger to society in general

Example: Not only do hardened criminals pose a considerable threat to

social security, but they also create a fear of crime among the public

Dịch đại ý

Trang 5

To pose a considerable threat to society: tạo ra một mối đe dọa đáng kể đối

với an toàn an ninh xã hội

Nghĩa: gây rắc rối hoặc nguy hiểm cho xã hội nói chung

Ví dụ: Những tên tội phạm cứng đầu không chỉ tạo ra một mối đe dọa đáng kể đối với an toàn an ninh xã hội mà còn tạo ra nỗi sợ tội phạm trong cả cộng đồng

11 To ensure the safety of other citizens

Meaning: to make sure that other citizens are safe and protected

Example: The job of the police is to prevent crimes and catch criminals as

well as ensure the safety of other citizens

Dịch đại ý

To ensure the safety of other citizens: đảm bảo sự an toàn của những người khác

Nghĩa: đảm bảo rằng các công dân khác được an toàn và được bảo vệ

Ví dụ: Công việc của cảnh sát là ngăn chặn tội phạm và bắt tội phạm cũng như đảm bảo sự an toàn cho công dân khác

12 To turn to crime/ drugs

Meaning: To start committing crimes or using drugs

Example: During periods of high youth unemployment, some youngsters turn

to crime to obtain money

Dịch đại ý

To turn to crime/ drugs: bắt đầu phạm tội/ dùng thuốc

Nghĩa: bắt đầu phạm tội

Ví dụ: Trong thời gian còn trẻ mà thất nghiệp, nhiều người trẻ bắt đầu dấn thân vào con đường tội phạm để kiếm tiền

13 A chance of rehabilitation

Meaning: a chance of helping someone to have a normal life after serving a

Trang 6

Example: I believe, if given a chance of rehabilitation, ex-offenders can be reformed and become law-abiding and productive members of society

Dịch đại ý

A chance of rehabilitation: cơ hội tái hòa nhập

Nghĩa: cơ hội giúp ai đó có 1 cuộc sống bình thường sau thời gian ở tù

Ví dụ: Tôi tin rằng, nếu được trao cơ hội để tái hòa nhập, những cựu tù nhân

có thể được cải tạo và có thể trở thành những công dân tuân thủ luật pháp và

có ích của xã hội

14 To release back into society

Meaning: to give freedom to prisoners who have finished their sentences

Example: He was released back into society after serving two years of a

five-year sentence

Dịch đại ý

To release back into society: được thả tự do

Nghĩa: trả tự do cho người đã hết hạn tù

Ví dụ: Anh ta được trả tự do sau khi được giảm án, chỉ thực hiện 2/5 năm tù

15 To make a fresh start

Meaning: to try something new after making mistakes in one’s life

Example: I believe that people should have the opportunity to make a fresh

start after they are released from prison

Dịch đại ý

To make a fresh start: một khởi đầu mới

Nghĩa: bắt đầu cái gì đó mới mẻ sau những lầm lỡ của cuộc đời

Ví dụ: Tôi tin rằng ai cũng có cơ hội làm lại cuộc đời sau khi ra tù

16 To enforce the law

Meaning: to make sure that the law is obeyed

Trang 7

Example: The role of the police and the courts is to enforce the law

Dịch đại ý

To enforce the law: thực thi pháp luật

Nghĩa: đảm bảo rằng pháp luật được thực thi

Ví dụ: Vai trò của cảnh sát và tòa án là thực thi pháp luật

17 To act as a deterrent

Meaning: a measure which makes somebody less likely to do something

Example: Longer prison sentences would act as a deterrent and would be

one useful measure to tackle rising crime

Dịch đại ý

To act as a deterrent: rào cản

Nghĩa: phương pháp làm giảm khả năng ai đó làm việc gì

Ví dụ: Thời gian thi hành án dài hơn sẽ là rào cản và là một biện pháp hữu hiệu để giải quyết vấn đề tệ nạn gia tăng

18 To deter teenagers from committing crimes

Meaning: to make adolescents decide not to do anything illegal, especially by making them understand the difficulties and unpleasant results of their

wrongdoings

Example: Having police officers to visit schools and talk to young people

about the dangers of a criminal lifestyle can really help to deter teenagers

from committing crimes

Dịch đại ý

To help to deter teenagers from committing crimes: (giúp) ngăn ngừa thanh niên phạm tội

Nghĩa: làm cho ai đó quyết định không làm bất cứ điều gì bất hợp pháp, đặc biệt là bằng cách làm cho họ hiểu những khó khăn và hậu quả của những hành

vi sai trái đó

Trang 8

Việc mời cảnh sát đến thăm trường và nói chuyện với những người trẻ về những nguy hiểm của lối sống tội phạm thực sự có thể giúp ngăn chặn thanh thiếu niên phạm tội

19 To impose a ban on sth

Meaning: to enforce an official rule which says that something is not allowed

Example: Most governments have imposed a ban on the sale of tobacco to

those aged under 16

Dịch đại ý

To impose a ban on sth: ban hành lệnh cấm với cái gì

Nghĩa: bắt buộc thực hiện luật chính thức rằng cái gì đó là không được phép

Ví dụ: Hầu hết các chính phủ đều ban hành lệnh cấm bán thuốc lá cho người dưới 16

20 To install surveillance cameras

Meaning: to put cameras in a place where a crime is likely to be committed

Example: The security company has installed surveillance cameras at all

the entrances and exits of the shopping mall

Dịch đại ý

To install surveillance cameras: cài đặt camera giám sát

Nghĩa: đặt camera ở những nơi chắc chắn có tội phạm

Ví dụ: Công ty an ninh đã cài đặt những camera giám sát ở tất cả cửa ra vào

và cửa thoát hiểm của khu mua sắm

Trang 9

4 KÊNH CHÍNH THỨC DUY NHẤT CỦA THẦY NGỌC BÁCH IELTS

Hiện tại, thầy Ngọc Bách chỉ sử dụng duy nhất 4 kênh sau, không có kênh nào khác:

1 Website ngocbach.com: www.ngocbach.com

2 Page Tuhocielts8.0 (398k thành viên)

https://www.facebook.com/tuhocIelts8.0/

3 Group IELTS Ngoc Bach (201k thành viên)

https://www.facebook.com/groups/ieltsngocbach/

4 Facebook cá nhân của thầy Ngọc Bách (97k follows)

https://www.facebook.com/nguyenngoc.bach.77

Liên hệ: Nếu có câu hỏi các bạn có thể liên hệ IELTS Ngoc Bach ở đây:

http://ngocbach.com/chuyen_muc/view/70000261/Lien-he.html

Các bạn chỉ nên liên lạc với 4 ĐỊA CHỈ DUY NHẤT này để đăng ký học và

mua các sách từ thầy Ngọc Bách

Chúc các bạn học tốt !

IELTS Ngoc Bach

Ngày đăng: 14/11/2018, 12:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm