1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 6 giáo án lớp 4 soạn theo định hướng phát triển năng lực học sinh năm 2018 2019 – đào thị hiển

28 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hiểu bài HĐ cá nhân, nhóm Việc 1: Mỗi bạn tự đọc thầm bài và trả lời lần lượt các câu hỏi trong SGK.Việc 2: N4: NT điều hành các bạn thảo luận theo từng câu hỏi... Việc 4: Báo cáo cô

Trang 1

Thø/ ngµy Buæi TiÕt Môn Néi dung bµi d¹y Ghi chú

2 Khoa học Phòng một số bệnh thiếu chất dinh dưỡng Tranh

Trang 2

- Giáo dục HS thấy được trách nhiệm của bản thân khi nhận làm công việc.

- Năng lực: Đọc hay, đọc diễn cảm, trả lời lưu loát

II.Đồ dùng dạy - học.

- Bảng phu ghi sẵn nội dung,tranh minh hoạ bài tập đọc phóng to (nếu có)

III.Các hoạt động dạy - học:

A Hoạt động cơ bản

* Khởi động: - CTHĐTQ điều hành cho lớp chơi trò chơi khởi động

- GV giới thiệu mục tiêu bài học

B Hoạt động thực hành:

* Quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

- Nhóm 2 em cùng quan sát tranh và trao đổi

- Nhóm trưởng cho các bạn chia sẻ trước lớp kết quả quan sát

- Báo cáo với cô giáo và thống nhất ý kiến

*Đánh giá:

- Tiêu chí: Nắm được ý nghĩa của bức tranh

- Phương pháp: Quan sát quá trình

- Kĩ thuật: Ghi chép các sự kiện thường nhật

HĐ 1 Luyện đọc

Việc 1: Nghe 1 bạn đọc toàn bài

Việc 2: N4: Nhóm trưởng điều hành các bạn trong nhóm luyện đọc: An - đrây- ca, rủ,

- Đánh giá: - Tiêu chí: + Đọc đúng, rõ ràng toàn bài, ngắt nghỉ hợp lí

+ Đọc trôi chảy, lưu loát

- Phương pháp: Vấn đáp - Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời

*HĐ 2 Tìm hiểu bài (HĐ cá nhân, nhóm)

Việc 1: Mỗi bạn tự đọc thầm bài và trả lời lần lượt các câu hỏi trong SGK.Việc 2: N4: NT điều hành các bạn thảo luận theo từng câu hỏi

Trang 3

Việc 4: Báo cáo cô giáo những việc em đã làm được, nhận xét, bổ sung.

*Đánh giá: - Tiêu chí: Trả lời đúng các câu hỏi SGK và Hiểu được nội dung của bài+ Câu 1: An - đrây- ca được các bạn đang chơi đá bóng rủ nhập cuộc mua thuốc mang về

+ Câu 2: An - đrây -ca hoảng hốt thấy mẹ đang khóc nâc lên Ông đã qua đời

+ Câu 3: An - đrây - ca òa khóc và kể hết mọi chuyện cho mẹ nghe

+ Câu 4: An - đrây - ca rất yêu thương ông, không tha thứ cho mình mang thuốc về muộn

- Nêu nội dung bài: Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca thể hiện trong tình yêu thương, ý

thức trách nhiệm với người thân, lòng trung thực, sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân.

- Phương pháp: Vấn đáp

- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

*HĐ3 Luyện đọc diễn cảm( HĐ nhóm)

Việc 1: N4: Các nhóm tự chọn 1 đoạn mà các em yêu thích và luyện đọc trong

nhóm( phân vai):- Chú ý nhấn giọng những từ gạch chân:

Việc 2: NT tổ chức cho các bạn luyện đọc

Việc 3: Ban học tập tổ chức cho các nhóm thi đọc trước lớp

- GV dặn HS về nhà chia sẻ với người thân nội dung bài tập đọc trên

- Biết đọc một văn bản bất kì với giọng đọc phù hợp

Chính tả: NGƯỜI VIẾT TRUYỆN THẬT THÀ

I Mục tiêu:

- HS nghe đọc và viết được câu chuyện vui “ Người viết truyện thật thà”

- Viết đúng các từ láy có chứa âm x/s có trong bài

- Rèn kĩ năng viết đúng, trình bày bài sạch đẹp

* HS nổi trội tự giải thêm được câu đố ở BT3.

- Giáo dục HS có ý thức viết đúng chính tả, yêu thích cái đẹp

- Phát triển cho HS năng lực viết và trình bày văn bản Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của giáo viên

II.Đồ dùng dạy học - GV: Bảng phụ

Trang 4

III.Các hoạt động dạy học:

A Hoạt động cơ bản:

Trang 5

* Khởi động:- Ban văn nghệ tổ chức cho cả lớp hát 1 bài.

- GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học

* Hình thành kiến thức mới:

1 Viết chính tả

Việc 1: Hoạt động cá nhân:

+ Đọc đoạn văn cần viết chính tả, nêu nội dung bài viết

+ Tìm từ khó viết, viết vào vở nháp : Ban - dắc, bật cười, ấp úng

- Hoạt động nhóm đôi: Chia sẻ nội dung, nhận xét từ khó bạn viết

- Hoạt động nhóm lớn: Thống nhất ý kiến về nội dung bài viết và nhận xét về việc viết từkhó của bạn

Việc 2: Hoạt động cá nhân: Nghe và viết bài một lượt GV theo dõi, giúp các HS cònchậm

Đánh giá TX : - Tiêu chí :HS nghe- viết đúng bài chính tả

+ Viết chính xác từ khó: Ban - dắc, bật cười, ấp úng

+ Viết đảm bảo tốc độ, đúng chỉnh tả, chữ đều trình bày đẹp.

- PP: quan sát, vấn đáp; - KT: ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời

B Hoạt động thực hành

Hoạt động 2:

Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 2 : Gọi HS nêu yêu cầu của đề bài

Việc 1: Y/c H đọc y/c bài tập

Việc 2: Y/c H thảo luận sau đó ghi kết quả ở bảng phụ

Việc 3: Chia sẻ kết quả bài làm trước lớp

Việc 4: Các nhóm nhận xét

Việc 5: GV chốt: Để viết đúng chính tả, các em phải nghe đọc và viết đúng, phân biệt

âm/ vẫn dễ lẫn và dấu thanh theo nghĩa của từ.

Đánh giá TX : - Tiêu chí:

+ HS tập phát hiện lỗi và sửa lỗi trong bài chính tả của mình.

+ Tự học tốt hoàn thành bài của mình, chia sẻ kết quả với bạn.

- PP: vấn đáp, quan sát

- KT: nhận xét bằng lời, ghi chép

* HS nổi trội tự giải thêm được câu đố ở BT3.

C Hoạt động ứng dụng- Luyện viết lại bài cho đẹp, chia sẻ với người thân, bạn bè.

- Tìm 5 từ láy có tiếng chứa thanh hỏi

Toán: LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Đọc được một số thông tin trên biểu đồ

- Vận dụng kiến thức làm được bài tập 1,2

* HS có NL nổi trội làm thêm BT3(Nếu còn TG)

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác, ý thức thích học Toán

Trang 6

- NL: Tích cực trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập, cùng nhau giải quyết nhiệm vụ họctập, cẩn thận và sáng tạo trong thực hành, mạnh dạn, tự tin nêu ý kiến.

II.Đồ dùng dạy học: GV: - Bảng phụ, bảng bìa - HS : Bảng phụ,VBT, SGK

III Các hoạt động dạy học:

A Hoạt động cơ bản:

1 Khởi động: -Trưởng ban học tập điều khiển các bạn ôn bài về biểu đồ hình cột.

- GV NX, nêu mục tiêu giờ học

Việc 1: - Cho 1HS đọc yêu cầu của BT1.? Đây là biểu đồ biểu diễn gì?

Việc 2: - Hoạt động nhóm đôi: Đánh giá bài cho nhau, sửa bài

Việc 3:- Hoạt động nhóm lớn: Thống nhất kết quả

Việc 4: Nhận xét, chữa bài, chốt kết quả

Chốt: Cách đọc, phân tích và xử lí số liệu trên biểu đồ.

Bài tập 2: ( T 34 )

Việc 1: - Cá nhân làm bài vào vở BT :

Việc 2: - Hoạt động nhóm đôi Đánh giá bài cho nhau, chữa bài

Việc 3: - Hoạt động nhóm lớn: Thống nhất kết quả

Việc 4: Nhận xét, chữa bài, chốt kết quả

* Chốt: Cách đọc, phân tích so sánh số liệu trên biểu đồ

Đánh giá TX:- Tiêu chí: Biết đọc và phân tích số liệu trên biểu tranh, đồ cột Xử lí số

liệu trên biểu đồ và thực hành hoàn thiện biểu đồ đơn giản

Hợp tác tốt với bạn, có khả năng tự giải quyết vấn đề toán học

- PP: QS quá trình, vấn đáp gợi mở, PP viết, PP tích hợp

- KT: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, trình bày miệng, NX bằng lời ( Hỗ trợ khi HS còn lúng lúng), phân tích/ phản hồi

C Hoạt động ứng dụng: - Ôn lại bài, chia sẻ với người thân, bạn bè về Giải toán xử lí

số liệu trên biểu đồ tranh, cách đọc, viết số liệu trên các loại biểu đồ Vận dụng giải các Bài toán về biểu đồ tranh, biểu đồ hình cột thường gặp trong CS

Chiều:

Luyện từ và câu: DANH TỪ CHUNG VÀ DANH TỪ RIÊNG

I.Mục tiêu:

- Hiểu được khái niệm danh từ chung và danh từ riêng (ND ghi nhớ)

- Nhận biết được danh từ chung và danh từ riêng dựa trên dấu hiệu về ý nghĩa khái quát của chúng (BT1, mục III); nắm được quy tắc viết hoa danh từ riêng và bước đầu vận dụng quy tắc đó vào thực tế (BT2

Trang 7

- GD HS yêu thích học LTVC, sử dụng đúng DT chung, DT riêng.

- Phát triển năng lực giao tiếp cho HS, biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo

sự hướng dẫn của giáo viên

II.Đồ dùng dạy học: - Học sinh: Học bài và xem nội dung bài – VBT

- GV: Bảng nhóm, Bản đồ Việt Nam có sông Cửu Long, Tranh ảnh về vua Lê Lợi

III Hoạt động dạy học:

A Hoạt động khởi động:

- CTHĐTQ điều hành cho lớp hát một bài

B Hoạt động cơ bản:

*HĐ1: Phần nhận xét- rút ghi nhớ: 10-12’

-Y/c H H đọc thầm và trả lời câu hỏi Cho HS suy nghĩ và thảo luận N2

- Đại diện các nhóm trình bày GV Nhận xét ,chốt kết quả đúng

+ Các từ: sông, vua là danh từ chung

+ Các từ: Cửu Long, Lê Lợi là danh từ riêng

* Chốt: DT chung, DT riêng - H đọc mục ghi nhớ

Bài 1/58: Tìm danh từ chung và danh từ riêng

Việc 1: Em đọc yêu cầu của bài tập

Việc 2: N2: em cùng bạn trao đổi và làm bài tập vào vở, đổi chéo vở kiểm tra, NX Việc 3: Ban học tập tổ chức cho cả lớp chia sẻ NT thống nhất kết quả.

- DTC : núi, dòng, sông, dãy mặt, ánh, nắng, đường nhà

- DTR: Chung, Lam, Thiên, Nhẫn, Trác, Đại Huệ, Bác Hồ

*Ccố: DT chung, DT riêng

Đánh giá TX:- Tiêu chí: Nắm được danh từ chung, danh từ riêng có trong đoạn văn:

+ DTC : núi, dòng, sông, dãy mặt, ánh, nắng, đường nhà.

+ DTR: Chung, Lam, Thiên, Nhẫn, Trác, Đại Huệ, Bác Hồ

- PP: quan sát,vấn đáp

- KT:ghi chép, nhận xét bằng lời

Bài 2/58: Viết học tên 3 bạn nam, 3 ban nữ trong lớp

Việc 1: Cá nhân làm bài tập 2:

Việc 2: Đổi chéo bài theo nhóm 2 và kiểm tra kết quả.

Việc 3: Đại diện 1- 2 nhóm đọc bài viết và kết quả bài tập trước lớp.

Việc 4: Các nhóm khác chia sẻ bổ sung.

Đánh giá TX: - Tiêu chí: Nắm được cách viết danh từ riêng ( tên người)

- PP: quan sát, vấn đáp

Trang 8

- KT: ghi chép, nhận xét bằng lời

B Hoạt động ứng dụng:

- GV dặn HS về nhà chia sẻ với người thân nội dung bài LTVC trên

- Tìm và viết 5 danh từ chung, 5 danh từ riêng

Khoa học : Bài 11: MỘT SỐ CÁCH BẢO QUẢN THỨC ĂN

I Mục tiêu: Sau bài học hs có thể

- Kể tên các cách bảo quản thức ăn: làm khô, ướp lạnh, ướp mặn, đóng hộp

- Nêu ví dụ về một số loại thức ăn và cách bảo quản chúng

- Nói về những điểm cần chú ý khi lựa chọn thức ăn dùng bảo quản và cách sử dụng thức

ăn đã bảo quản

* HĐ1: : Cách bảo quản thức ăn (10 ')

Việc 1: HS thảo luận nhóm:

- Hãy kể tên các cách bảo quản thức ăn trong các hình minh họa

- Gia đình em thường sử dụng những cách nào để bảo quản t/ăn?

- Cách bảo quản thức ăn đó có lợi ích gì?

Việc 2: Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận.- Các nhóm khác cùng chia sẻ

Việc 3: - Nhận xét ý kiến của hs KL: Có nhiều cách

Đánh giá: - Tiêu chí: HS nắm được các cách bảo quản thức ăn.(- Bằng cách phơi khô, đóng hộp, ngâm nước mắm, ướp tủ lạnh

- Cách bảo quản thức ăn đó có lợi ích Giúp t/ ăn để được lâu, không mất chất dinh dưỡng và ôi thui)

- PP: Quan sát - KT: Chia sẻ kinh nghiệm

* HĐ2: Tìm hiểu cơ sở khoa học về cách bảo quản thức ăn (12 ')

*Việc 1: Giao nhiệm vụ cho các nhóm: - Kể tên các loại thức ăn và cách bảo quản

1 Nhóm phơi khô 2 Nhóm ướp lạnh

3 Nhóm đóng gói 4 Nhóm cô đặc với đường

- Lưu ý điều gì trước khi bảo quản

Việc 2: - Các nhóm thảo luận

Việc 3: Đại diện các nhóm trình bày kết quả.Các nhóm khác cùng chia sẻ

Trang 9

Việc 2:- Nhận phiếu và làm bài tập

Việc 3:- - Gắn phiếu lên bảng - chữa bài nhận xét chốt ý đúng

Việc 4: 2 hs đọc phần ghi nhớ

ĐG: - TC: Có nhiều cách để giữ thức ăn được lâu không bị mất chất dinh dưỡng và ôi

thiu: làm khô, ướp lạnh, ướp mặn, đóng hộp,…

- HS hiểu được câu chuyện và nêu được nội dung chính của truyện

- Giáo dục các em có ý thức rèn luyện mình để trở thành người có lòng tự trọng

- Tự học, hợp tác nhóm, biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫncủa giáo viên

II Đồ dùng dạy học:

- Một số câu chuyện về lòng tự trọng - Bảng phụ

III Các hoạt động dạy và học:

A Hoạt động cơ bản

1 Khởi động - CTHĐTQ điều hành cho lớp chơi hát 1 bài hát

- GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu bài học

2 Hình thành kiến thức:

- 1 HS đọc đề bài *Kể một câu chuyện mà em đã được nghe , được đọc về lòng

tự trọng Gạch chân dưới những từ ngữ cần lưu ý

- NT cho các bạn tiếp nối nhau đọc các gợi ý trong SGK

- Các nhóm trưởng kiểm tra sự chuẩn bị bài và báo cáo cùng cô giáo

- Một số HS tiếp nối nhau nói tên câu chuyện cần kể

Trang 10

- N4: NT cho các bạn lần lượt giới thiệu câu chuyện mình kể.

- Các bạn kể trong nhóm

- Cả nhóm nêu câu hỏi, nhận xét, đánh giá

- Chọn bạn kể hay nhất thi kể trước lớp

* Kể trước lớp:

- Ban học tập tổ chức cho các nhóm thi kể chuyện

- Đại diện mỗi nhóm thi kể chuyện

- Cả lớp đặt câu hỏi yêu cầu bạn nêu ý nghĩa câu chuyện sau khi kể

+ Nắm được ý nghĩa câu chuyện vừa kể

- PP: vấn đáp - KT: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi

C Hoạt động ứng dụng:

- Về nhà kể lại câu chuyện cho bố mẹ và người thân nghe

- Về nhà tìm đọc thêm những câu chuyện ca ngợi về lòng tự trọng

Về nhà kể lại câu chuyện cho bố mẹ và người thân nghe và thực hiện làm những việc tốt

để giúp đỡ người khác

Thứ ba ngày 2 tháng 10 năm 2018

Tập đọc: CHỊ EM TÔI

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng, bước đầu diễn tả được nội dung câu chuyện

- Hiểu ý nghĩa: Khuyên HS không nói dối vì đó là một tính xấu làm mất lòng tin, sự tôntrọng của mọi người đối với mình (trả lời được các CH trong SGK)

- Giáo dục HS không nên nói dối với bất kì ai, sẽ bị mất lòng tin

- Năng lực: Đọc hay, đọc diễn cảm, trả lời lưu loát

II.Chuẩn bị: - Bảng phụ; Tranh SGK

III.H oạt động học:

A Hoạt động cơ bản:*Khởi động:

- Ban HT cho các bạn chơi trò chơi yêu thích.

- Nghe GV giới thiệu bài mới

B Hoạt động thực hành:

*Việc 1: Nghe cô giáo (hoặc bạn) đọc bài

- Cả lớp theo dõi, đọc thầm

*Việc 2: Đọc từ ngữ và lời giải nghĩa

- Nhóm trưởng cho các bạn luyện đọc từ chú giải: cá nhân đưa ra từ ngữ chưa hiểu, cácbạn khác nghe và giải thích cho bạn hoặc nhờ cô giáo giúp đỡ

*Việc 3: Cùng luyện đọc

- Cặp đôi luyện đọc nối tiếp từng đoạn, phát hiện từ khó đọc

- Luyện đọc từ khó

Trang 11

- Nhóm trưởng tổ chức cho các bạn đọc nối tiếp trong nhóm, thi đọc trong nhóm và nhậnxét, bình chọn bạn đọc tốt trong nhóm

- HĐTQ tổ chức cho các nhóm thi đọc trước lớp

- GV cùng lớp nhận xét và bình chọn cá nhân, nhóm đọc tốt

- GV hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm đoạn 1 theo phân vai

- HĐTQ tổ chức cho các nhóm thi đọc diễn cảm đoạn 1 theo phân vai

- GV cùng lớp nhận xét và bình chọn cá nhân, nhóm đọc tốt

- Đánh giá: - Tiêu chí: + Đọc đúng, rõ ràng toàn bài, ngắt nghỉ hợp lí

+ Đọc trôi chảy, lưu loát

- Phương pháp: Vấn đáp

- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời

*Việc 4: Thảo luận, trao đổi câu hỏi

- Cá nhân từng bạn đọc thầm và trả lời câu hỏi trong SGK

- Từng nhóm 2 bạn chia sẻ câu trả lời cho nhau nghe

- Nhóm trưởng đọc câu hỏi và mời bạn trả lời, các bạn khác chú ý lắng nghe, đánh giá và

bổ sung cho nhau, nêu nội dung bài

- Ban học tập tổ chức cho các nhóm chia sẻ với nhau các câu hỏi trong bài

*Đánh giá:

- Tiêu chí: Trả lời đúng các câu hỏi SGK và Hiểu được nội dung của bài

+ Câu 1: Đi chơi với bạn bè, đến nhà bạn, đi xem phim hay la cà ngoài đường

+ Câu 2: Vì cô thương ba, biết mình đã phụ lòng tin của ba

+ Câu 3: Cô em bắt chước chị, cũng nói dối ba đi tập văn nghệ

+ Câu 4: Vì em nói dối hệt như chị khiến chị nhìn thấy thói xấu của mình

- Nêu nội dung bài: Câu chuyện khuyên chúng ta không nên nói dối, nói dối là một

tính xấu làm mất lòng tin ở mọi người đối với mình.

Việc 2: NT tổ chức cho các bạn luyện đọc

Việc 3: Ban học tập tổ chức cho các nhóm thi đọc trước lớp

Trang 12

C Hoạt động ứng dụng: - Vận dụng vào cuộc sống hàng ngày.

- Chia sẻ với người thân về bài học

- Biết đọc một văn bản bất kì với giọng đọc phù hợp

Toán: LUYỆN TẬP CHUNG

I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

- Viết, đọc, so sánh các số tự nhiên nêu được giá trị của chữ số trong một số

- Vận dụng kiến thức để làm được BT1, BT3 ( a, b, c), BT4 ( a, b)

* HS có NL nổi trội làm thêm các BT còn lại( Nếu còn thời gian)

* Điều chỉnh: Không làm BT2

- Giáo dục HS cách trình bày, cẩn thận trong tính toán

- NL: Tích cực trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập, cùng nhau giải quyết nhiệm vụ họctập, cẩn thận và sáng tạo trong thực hành, mạnh dạn, tự tin nêu ý kiến

II.Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Bảng phụ - Học sinh: VBT, BP

III.Các hoạt động dạy và học:

Việc 1: - Cá nhân làm vở bài tập

Việc 2: Hoạt động nhóm đôi: Đánh giá bài cho nhau, sửa bài

Việc 3: - Hoạt động nhóm lớn: Thống nhất kết quả

Việc 4: Nhận xét, chữa bài, chốt kết quả

* Ccố: Quan hệ giữa các số TN, hàng, lớp

Bài tập 3: ( T35 )

Việc 1: - Cá nhân làm vở bài tập

Việc 2: Hoạt động nhóm đôi: Đánh giá bài cho nhau, sửa bài

Việc 3: - Hoạt động nhóm lớn: Thống nhất kết quả

Việc 4: Nhận xét, chữa bài, chốt kết quả

* Ccố: Đọc, phân tích, so sánh biểu đồ

Bài tập 4: ( T 36 )

Việc 1: - Cá nhân làm vở bài tập + HS TB: câu a,b;

Trang 13

+ HS cĩ NL nổi trội làm thêm câu c

Việc 2: - Hoạt động nhĩm đơi: Đánh giá bài cho nhau, sửa bài.

Việc 3: - Hoạt động nhĩm lớn- Tổ chức trị chơi:

Việc 4: Nhận xét, chữa bài, chốt kết quả

a, Năm 2000 thuộc thế kỷ XX b, Năm 2005 thuộc thế kỷ thứ XXI

* Chốt: Quan hệ giữa năm - thế kỉ

Đánh giá TX:

- Tiêu chí: Viết, đọc, so sánh các số tự nhiên nêu được giá trị của chữ số trong một số

- Hợp tác tốt với bạn, cĩ khả năng tự giải quyết vấn đề tốn học

- PP: QS quá trình, vấn đáp gợi mở, PP viết, PP tích hợp

- KT: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, trình bày miệng, NX bằng lời ( Hỗ trợ khi HS cịn lúng lúng), phân tích/ phản hồi

- Học sinh nắm được yêu cầu của bài văn viết thư

- Nhận thức đúng về lỗi trong lá thư của bạn và của mình khi được thầy giáo, cơ giáo chỉ

rõ Biết tham gia cùng các bạn trong lớp chữa những lỗi chung về ý, bố cục bài, cáchdùng từ đặt câu, lỗi chính tả

- Vận dụng sửa bài, rút kinh nghiệm làm bài sau tốt hơn

- Giáo dục học sinh biết yêu quý, quan tâm đến người thân xunh quanh; tham gia tíchcực vào hoạt động học ở trên lớp

- CTHĐTQ điều hành cho lớp chơi trị chơi khởi động

- GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu bài học

B: Hoạt động cơ bản:

H

Đ 1 : - Nhận xét chung và chữa một soá lỗi điển hình

- Việc 1: Nhận xét chung veà keát qủa bài vieát của HS

- Việc 2: Phát phiếu một soá lỗi chính tả điển hình

-Việc 3: HS chữa một soá lỗi điển hình veà ý và cách diễn

đạt theo trình tự sau:

+ Xác định đề; thể loại , dùng từ, diễn đạt; HS chữa laàn lượt từng lỗi

Trang 14

- Nhĩm trưởng gọi các bạn trình bày kết quả làm việc Cả nhĩm nhận xét, thống nhất kếtquả.

Đ 2: -Trả bài và hướng dẫn HS chữa bài

-Việc 1:- GV trả bài cho HS, yêu caàu các em tự chữa lỗi theo

trình tự sau:

+ HS đọc lại bài văn của mình và tự chữa lỗi

+ HS đổi bài cho bạn bên cạnh để rà soát lại việc sửa lỗi -Việc 2: GV cho HS học tập bài, đoạn thư hay

- Việc 3:Yêu caàu HS vieát lại đoạn thư trong bài văn mà các em cảm thaáy chưa hay

* C cố: Nêu các phần chính của bài văn viết thư.

- Nhận xét ,biểu dương những HS làm bài toát

- Yêu caàu những HS vieát bài chưa đạt veà nhà vieát lại.

- Đánh giá:

+Tiêu chí đánh giá: Nắm được bố cục viết một bức thư

+ Phương pháp: Vấn đáp

+ Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời

C.Hoạt động kết thúc: - Một số bạn lên đọc bài của mình sau khi chữa lỗi, NX

- Vận dụng vào viết thư cho người thân

Khoa học: Bài 12: PHỊNG MỘT SỐ BỆNH DO THIẾU

CHẤT DINH DƯỠNG

I Mục tiêu:

- Kể tên một số bệnh do thiếu chất dinh dưỡng

- Nêu cách phịng tránh bệnh do thiếu một số chất dinh dưỡng:

+ Thường xuyên theo dõi cân nặng của em bé

+ Cung cấp đủ chất dinh dưỡng và năng lượng

- Đưa trẻ đi khám để chửa trị kịp thời

II Đ.D.D.H: - Các hình trong SGK - VBT

III/ Hoạt động dạy học :

A.Hoạt động cơ bản: 1.Khởi động:3'

- HĐTQ tổ chức cho các bạn nhắc lại kiến thức đã học:

- Hãy kể tên các cách đề bảo quản thức ăn

- Khi thức ăn được bảo quản sử dụng cần lưu ý điều gì?

Ngày đăng: 14/11/2018, 10:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w