Hoạt động thực hành: *Việc 1: Nghe cô giáo hoặc bạn đọc bài - Cả lớp theo dõi, đọc thầm *Việc 2: Đọc từ ngữ và lời giải nghĩa - Nhóm trưởng cho các bạn luyện đọc từ chú giải: cá nh
Trang 1Tuần : 1 Từ ngày 27/8 đến ngày…31/8 2018
2 Khoa học Trao đổi chất ở người (T1) Tranh
3 Anh văn
Sáng 1 HĐNGLL
Trang 2Trường TH số 2 An Thủy GA lớp 4C – Tuần 1
Thứ hai ngày 27 tháng 8 năm 2018
- GD HS biết yêu thương đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống
- Năng lực: Đọc hay, diễn cảm, trả lời lưu loát, cảm nhận được tấm lòng nghĩa hiệpcủa Dế Mèn Có ý thức học tập và làm theo những gương người tốt.
* Đ/C: Không hỏi ý 2 câu hỏi 4: cho biết vì sao em thích.
II.Chuẩn bị: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK, bảng phụ.
III.Hoạt động dạy học:
A Hoạt động cơ bản:*Khởi động:
- Ban HT cho các bạn chơi trò chơi yêu thích.
- Nghe GV giới thiệu bài mới
B Hoạt động thực hành:
*Việc 1: Nghe cô giáo (hoặc bạn) đọc bài
- Cả lớp theo dõi, đọc thầm
*Việc 2: Đọc từ ngữ và lời giải nghĩa
- Nhóm trưởng cho các bạn luyện đọc từ chú giải: cá nhân đưa ra từ ngữ chưahiểu, các bạn khác nghe và giải thích cho bạn hoặc nhờ cô giáo giúp đỡ
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, Trình bày miệng, nhận xét bằng lời
*Việc 4: Thảo luận, trao đổi câu hỏi
- Cá nhân từng bạn đọc thầm và trả lời câu hỏi trong SGK
- Từng nhóm 2 bạn chia sẻ câu trả lời cho nhau nghe
- Nhóm trưởng đọc câu hỏi và mời bạn trả lời, các bạn khác chú ý lắng nghe, đánh giá
và bổ sung cho nhau, nêu nội dung bài
- Ban học tập tổ chức cho các nhóm chia sẻ với nhau các câu hỏi trong bài
Đánh giá TX:
GV: Đào Thị Hiển
Trang 3-Tiêu chí đánh giá: Đánh giá ở mức độ hiểu nội dung bài đọc của học sinh Tham giatích cực, thảo luận cùng bạn để tìm ra các câu trả lời.
* Câu 1: Thân hình chị bé nhỏ, gầy yếu, người bự những phấn như mới lột Cánh chịmỏng, cảnh nghèo túng
* Câu 2: Trước đây, mẹ Nhà Trò có vay lương ăn của bọn nhện Sau đây chưa trả đượcthì đã chết Nhà Trò ốm yếu, , đe bắt chị ăn thịt
* Câu 3: Em đừng sợ Hãy trở về cùng với tôi đây Đứa độc ác không thể cậy khỏe ănhiếp kẻ yếu
* Câu 4: HS có thể thích các hình ảnh nhân hóa sau:
+ Nhà Trò ngồi gục đầu bên tảng đá cuội, mặc áo thâm dài, người bự phấn
+ Dế Mèn xòe hai cánh ra, bảo Nhà Trò: “ Em đừng sợ ”
+ Dế Mèn dắt Nhà Trò đi một quãng thì tới chỗ mai phục của bọn nhện
*Chốt nội dung: Ca ngợi Dế mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực người yếu.
Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn.
- Phương pháp: quan sát, vấn đáp
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, trình bày miệng, nhận xét bằng lời
Việc 5 Luyện đọc diễn cảm( HĐ nhóm).
Việc 1:N4: Các nhóm tự chọn 1đoạn mà các em yêu thích và l.đọc trong nhóm:
- Chú ý nhấn giọng những từ : mất đi, thui thủi, ốm yếu, nghèo túng, đánh em , bắt em, vặt chân.
Việc 2: NT tổ chức cho các bạn luyện đọc
Việc 3: Ban học tập tổ chức cho các nhóm thi đọc trước lớp
+ Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
C Hoạt động ứng dụng: - VËn dông đọc một văn bản bất kì với giọng đọc phù hợp.
- Chia sÎ cho người thân, b¹n bÌ nghe cảm nhận của mình về nhân vật Dế Mèn
Chính tả ( NV) : DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Nghe - viết và trình bày đúng bài chính tả; không mắc quá 5 lỗi trong bài
* Làm đúng BT CT phương ngữ: BT(2) a hoặc b (a/b);hoặc BT do giáo viên soạn
- Giúp học sinh viết đúng chính tả và làm đúng bài tập
- Giáo dục HS ý thức luyện chữ viết đẹp, trình bày cẩn thận
- Phát triển cho HS năng lực viết và trình bày văn bản văn xuôi Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự
hướng dẫn của giáo viên
II Đồ dùng: Bảng phụ chép sẵn bài tập.
III.Các hoạt động dạy học:
Trang 4Trường TH số 2 An Thủy GA lớp 4C – Tuần 1
A Hoạt động cơ bản:
GV: Đào Thị Hiển
Trang 5* Khởi động:
- Ban văn nghệ tổ chức cho cả lớp hát 1 bài
-GVgiới thiệu bài và nêu mục tiêu trọng tâm của tiết họ
* Hình thành kiến thức mới:
1 Viết chính tả
Việc 1: Hoạt động cá nhân:
+ Đọc doạn văn cần viết chính tả, nêu nội dung bài viết
+ Tìm từ khó viết, viết vào vở nháp : Dế Mèn , chị Nhà Trò, bọn nhện, cỏ xước
- Hoạt động nhóm đôi: Chia sẻ nội dung, nhận xét từ khó bạn viết
- Hoạt động nhóm lớn: Thống nhất ý kiến về nội dung bài viết và nhận xét về việc viếttừ khó của bạn
Việc 2: Hoạt động cá nhân: Nghe giáo viên đọc và viết chính tả vào vở
B Hoạt động thực hành
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2 : Gọi HS nêu yêu cầu của đề bài
Việc 1: Y/c H đọc bài tập phân biệt các tiếng có vần ân/anh/ênh.
Việc 2: YC HS thảo luận sau đó làm vào VBT, 1HS làm bảng phụ
Việc 3: Chia sẻ kết quả bài làm trước lớp
Việc 4: GV NX, chốt đáp án đúng: lanh canh, lân cận, chanh chua, chân bàn, nhanh
nhẹn, phép nhân, chênh vênh, vân tay,
Đánh giá TX:
- Tiêu chí:
+ Nắm được cách phân biệt các tiếng có vần ân/anh/ênh.
+ Tự học tốt hoàn thành bài của mình, chia sẻ kết quả với bạn.
- PP: vấn đáp - KT: nhận xét bằng lời
C Hoạt động ứng dụng - Luyện viết lại bài cho đẹp, chia sẻ với người thân,
bạn bè cách viết các từ kho có vần ân/anh/ênh
Toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 ( T1 )
I.Mục tiêu : Giúp học sinh:
* Ôn tập về cách đọc, viết các số đến 100000, phân tích được cấu tạo số
* Vận dụng kiến thức làm được các bài tập: 1,2,3(a, viết được 2 số; b, dòng 1).
Nếu còn thời gian, hướng dẫn HS có NL nổi trội làm các bài còn lại
* Giáo dục HS có ý thức thích học Toán
Trang 6Trường TH số 2 An Thủy GA lớp 4C – Tuần 1
* NL: Tích cực trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập, cùng nhau giải quyết nhiệm vụ họctập, cẩn thận và sáng tạo trong thực hành
II.Đồ dùng dạy học: VBT , Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy- học:
A Hoạt động cơ bản: Khởi động:
- Ban văn nghệ tổ chức cho cả chơi một trò chơi
- GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học
Trang 7* Hoạt động 1: ễn cỏch đọc viết số : 12-14’
Việc 1: Cỏ nhõn làm vào vở BTT
Việc 2: Thảo luận cựng bạn bờn cạnh
Việc 3: HĐ nhúm lớn: Nhúm trưởng điều hành cỏc bạn trong nhúm trỡnh bày, cỏc HSkhỏc nghe và NX, gúp ý Y/c cỏ nhõn nờu một số trũn chục, trũn trăm
Việc 4: Chốt kiến thức: Hai hàng liền kề hơn ( kộm ) nhau 10 lần
Trang 8Trường TH số 2 An Thủy GA lớp 4C –Tuần 1
Đánh giá TX:
- Tiêu chí: Đọc đúng tên các hàng của số tự nhiên từ bé đến lớn, viết đúng các số tự nhiên trong phạm vi 100 000
- PP: QS sản phẩm, vấn đáp gợi mở, PP viết
- KT: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, NX bằng lời ( Hỗ trợ khi HS còn lúng lúng); ( GV QS
HS viết vào bảng BT2, gợi ý viết từ hàng đơn vị sang)
+ Bài 1(T3): Yêu cầu đọc, nêu quy luật viết dãy số
Việc 1: Cá nhân làm vào vở BTT
Việc 2: Thảo luận cùng bạn bên cạnh
Việc 3: HĐ nhóm lớn: Nhóm trưởng điều hành các bạn trong nhóm trình bày, các HS khác nghe và NX, góp ý
Việc 4: Nhận xét, chữa bài, chốt kết quả
+ Bài 2(T3): Việc 1: Cá nhân làm vào vở BTT
Việc 2: Thảo luận cùng bạn bên cạnh
Việc 3: HĐ nhóm lớn: Nhóm trưởng điều hành các bạn trong nhóm trình bày, các HS khác nghe và NX, góp ý
Việc 4: Lưu ý cách đọc Nhận xét, chữa bài, chốt kết quả
+ Bài 3(T3): Việc 1: Cá nhân làm vào vở BTT
Việc 2: Thảo luận cùng bạn bên cạnh
Việc 3: HĐ nhóm lớn: Nhóm trưởng điều hành các bạn trong nhóm trình bày, các HS khác nghe và NX, góp ý
Việc 4: HD phân tích bài mẫu Lưu ý cách viết số thành tổng Nhận xét, chữa bài, chốt KQ
+ Bài 4(Tr4): (HD HS có NL nổi trội nếu còn thời gian)
Đánh giá TX:
-Tiêu chí: Đọc đúng tên các hàng của số tự nhiên từ bé đến lớn, viết đúng các số tự nhiên trong phạm vi 100 000, phân tích được cấu tạo số Hợp tác tốt với bạn, có khả năng tự giải quyết vấn đề toán học
- PP: QS quá trình, vấn đáp gợi mở, PP viết, PP tích hợp
- KT: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, trình bày miệng, NX bằng lời ( Hỗ trợ khi HS còn lúng lúng ở BT3), phân tích/ phản hồi
GV: Đào Thị Hiển
Trang 9- Nắm được cấu tạo 3 phần của tiếng( âm đầu, vần, thanh) - ND ghi nhớ
- Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở bài tập 1 vào bảng mẫu (mục III)
* Giúp học sinh nắm được bài; HS nổi trội giải được câu đố ở bài tập 2
- Giáo dục HS yêu thích môn học
- Phát triển năng lực hợp tác nhóm cho HS, biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ họctập theo sự hướng dẫn của giáo viên
4/Phân tích các bộ phận tạo thành những tiếng khác trong câu tục ngữ trên
-Y/c H lên điền vào sơ đồ cấu tạo của tiếng chung.- Chốt lại sơ đồ đúng (sgk)
Trong mỗi tiếng bắt buộc phải có âm đầu, vần và thanh Thanh ngang không được đánh dấu khi viết.
- HD rút ghi nhớ Nhắc hs học thuộc ghi nhớ ở SGK
Đánh giá TX:
- Tiêu chí: Nắm được cấu tạo 3 phần của tiếng( âm đầu, vần, thanh) Trong mỗi tiếng
bắt buộc phải có âm đầu, vần và thanh Thanh ngang không được đánh dấu khi viết.
- PP: quan sát - KT: ghi chép
*HĐ2 : Phần luyện tập: 12 -15’
+BT1 ( Tr 7):
Việc 1: Cá nhân làm vào vở BTTV
Việc 2: Thảo luận cùng bạn bên cạnh
Việc 3: HĐ nhóm lớn: Nhóm trưởng điều hành các bạn trong nhóm trình bày, các HSkhác nghe và NX, góp ý
* Chốt: Cấu tạo của một tiếng gồm: âm đầu, vần , thanh.
Trang 10Trường TH số 2 An Thủy GA lớp 4C – Tuần 1
Đánh giá TX:
- Tiêu chí: Phân tích đúng các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ
- PP: vấn đáp - KT: nhận xét bằng lời
BT2 (Tr7):
Việc 1: Cá nhân làm vào vở BTTV
Việc 2: Thảo luận cùng bạn bên cạnh
Việc 3: HĐ nhóm lớn: Nhóm trưởng điều hành các bạn trong nhóm trình bày, các HSkhác nghe và NX, góp ý Đáp án: sao
Đánh giá TX:
- Tiêu chí: Giải được câu đố: Sao -ao.
- PP: quan sát - KT: ghi chép
B Hoạt động ứng dụng: Chia sẻ với người thân, bạn bè về các BP của tiếng, vận
dụng phân tích các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu thành ngữ: Tiên học lễ- Hậu học văn
KHOA HỌC : BÀI 1: CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG?
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Nêu được những yếu tố con người cần để duy trì sự sống.
Kể được tên một số điều kiện vật chất và tinh thần cần cho cuộc sống của con người.
HSKT: Nêu được những yếu tố con người cần để duy trì sự sống
- Kỹ năng:Quan sát, trình bày kết quả, giải quyết vấn đề.
- Thái độ: Ham học hỏi, tìm hiểu về môi trường xung quanh.
- Năng lực: Hợp tác, giao tiếp
II HOẠT ĐỘNG HỌC:
A Hoạt động cơ bản* Khởi động:
- Hội đồng tự quản Tổ chức cho các bạn trong lớp chơi trò chơi “ Truyền điện” + Các bạn cùng kể tên các yếu tố cần cho cuộc sống hàng ngày và để duy trì cuộc sống, chỉ đến bạn nào mà bạn đó không kể tên được thì sẽ thua cuộc.
- GV tổng kết, dẫn dắt vào bài
- GV ghi đề bài trên bảng; HS ghi vở
Việc 1: Cá nhân tự liên hệ thực tế để trả lời câu hỏi:
- Những thứ em cần cho cuộc sống là gi?
Việc 2: Em cùng bạn trao đổi với nhau về những gì vừa liên hệ được.
Việc 3: Nhóm trưởng tổ chức cho các bạn trong nhóm cùng chia sẻ ý kiến với nhau và báo
cáo với giáo viên.
GV : Đào Thị Hiển
Trang 11TCĐG: HS nắm được những yếu tố cần cho cuộc sống như cơ sở vật chất và yếu tố duy
trì sự sống.
PP:Quan sát.
KT: Chia sẽ kinh nghiệm
2 Quan sát và thảo luận:
Việc 1: Cá nhân đọc các thông tin trong bảng 1
Việc 2: Cùng các bạn trong nhóm chia sẻ ý kiến với nhau để điền vào bảng
Việc 3: Nhóm trưởng tổng kết ý kiến của các bạn, điền thông tin vào bảng và báo cáo với
giáo viên.
TCĐG: Học sinh phân biệt được những yếu tố để duy trì sự sống và yếu tố cần cho cuộc
sống
PP: Quan sát, vấn đáp KT:Thang đo
3.Trả lời câu hỏi:
Việc 1: Cá nhân quan sát bảng 1 để trả lời câu hỏi:
- Con người cần gì để duy trì sự sống?
- Ngoài các yếu tố để duy trì sự sống, cuộc sống của con người cần gì?
Việc 2: Các bạn trong nhóm cùng thảo luận, chia sẻ ý kiến
Việc 3: Nhóm trưởng tổng kết ý kiến và báo cáo với giáo viên.
TCĐG: HS nắm được ngoài những yếu tố để duy trì sự sống còn có các yếu tố cần cho
cuộc sống.
PP: Quan sát KT:Đặt câu hỏi, trả lời miệng
4 Quan sát và nhận xét:
Việc 1: Từng nhóm treo bảng 1 lên vị trí của nhóm
Việc 2: Đại diện từng nhóm chỉ vào bảng và trả lời câu hỏi ở hoạt động 3
Việc 3: HĐTQ tổ chức cho các nhóm chia sẻ, các bạn cùng lắng nghe và nhận xét câu trả
lời của nhóm bạn.
TCĐG: HS trả lời đúng các yếu tố dựa vào bảng 1.
PP: Quan sát, vấn đáp KT: Hoạt động nhóm
5 Đọc và trả lời:
Việc 1: Cá nhân tự đọc nội dung trong sách HDH
Việc 2: Cá nhân viết vào vở câu trả lời cho câu hỏi:
- Con người cần gì để duy trì sự sống?
Việc 3: Chia sẻ với bạn để đối chiếu với câu trả lời của mình
TC: HS viết đúng yếu tố cần cho cuộc sống và yếu tố để duy trì sự sống vào vở.
PP: Vấn đáp KT:Phỏng vấn nhanh
B Hoạt động thực hành
* Chơi trò chơi:
Việc 1: Cá nhân đọc và nghiên cứu sơ đồ
Việc 2: Các bạn cùng thảo luận, chia sẻ để điền thông tin vào các ô trống trong sơ đồ
Việc 3: Nhóm trưởng thống nhất ý kiến để điền thông tin
Lưu ý: Nhóm nào điền xong thì treo lên bảng Nhóm nào điền xong nhanh và đúng là nhóm thắng cuộc.
* CTHĐTQ tổng hợp các ý kiến, nhận xét và báo cáo với giáo viên.
TCĐG: HS viết được các điều kiện về vật chất và điều kiện về tinh thần mà con người cần PP: Vấn đáp, viết nhật kí
Trang 12Trường TH số 2 An Thủy GA lớp 4C – Tuần 1
KT:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm,trình bày kết quả trên bảng phụ
C Hoạt động ứng dụng
1 Em đố người thân : Con người không thể sống thiếu ô-xi trong mấy phút, không thể sống nếu thiếu nước, không thể nhịn ăn trong bao lâu?
2 Lắng nghe và chia sẻ ý kiến của em với người thân.
TCĐG: HS nhớ chính xác con người không thể sống thiếu ô-xi trong 3-4 phút, không thể
sống nếu thiếu nước 3-4 ngày, không thể nhịn ăn trong 28-30 ngày.
PP: Vấn đáp, viết nhật kí KT: Hoạt động cá nhân.
Kể chuyện: SỰ TÍCH HỒ BA BỂ
I Mục tiêu:
- Nghe - kể lại được từng đoạn trong câu chuyện trong tranh minh hoạ, kể nối tiếp
được toàn bộ câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể ( do giáo viên kể);Hiểu được ý nghĩa câu
chuyện: Giải thích sự hình thành hồ Ba Bể và ca ngợi những con người giàu lòng nhân
ái
-Rèn luyện kĩ năng nói;Giúp H còn chậm biết kể lại từng đoạn, kể đúng nội dung câu
chuyện; HS nổi trội kể được toàn bộ câu chuyện
- Giáo dục HS lòng yêu người, luôn làm việc thiện
- Tự học, hợp tác nhóm, biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướngdẫn của giáo viên
II Đồ dùng: Tranh minh hoạ truyện ở SGK
III Các hoạt động dạy học:
GV : Đào Thị Hiển
Trang 13A Hoạt động khởi động: ( 2-4 phút)
- CTHĐTQ điều hành cho lớp hát
- Giáo viên giới thiệu bài và nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học
A Hoạt động cơ bản:
* HĐ 1( 5-6 phút): GV treo tranh và kể ND câu chuyện
- GV kể lại được từng đoạn trong câu chuyện trong tranh minh hoạ, kể nối
tiếp được toàn bộ câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể
Trang 14* HĐ 2( 8-10 phút): Kể theo nhóm lớn:
- Việc 1: Cá nhân nhìn tranh và tự kể chuyện
-Việc 2: Nhóm đôi kể chuyện cho nhau nghe, bổ sung thêm ND câu chuyện
- Việc 3: Nhóm trưởng điều hành các bạn trong nhóm trình bày, các HS khác nghe và NX, góp ý, đặt câu hỏi chia sẻ ND và ý nghĩa câu chuyện
- Việc 4: Trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- GV củng cố ý nghĩa câu chuyện: Giải thích sự hình thành hồ Ba Bể và ca ngợi
những con người giàu lòng nhân ái.
Đánh giá TX:
- Tiêu chí: + Kể lại được toàn bộ câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể
+ Nắm được ý nghĩa câu chuyện: Giải thích sự hình thành hồ Ba Bể và ca ngợi những con người giàu lòng nhân ái.
- PP: vấn đáp
- KT: nhận xét bằng lời
* HĐ 3( 8- 10 phút):
Thi kể chuyện trước lớp:
- Việc 1: Cá nhân, đại diện các nhóm thi nhau kể chuyện GV YC các nhóm khác QS,
NX về ND, cách diễn đạt của bạn
- Việc 2: Cá nhân, đại diện các nhóm trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- GV chốt: Bất cứ ở đâu con người phải có lòng nhân ái , sẵn sàng giúp đỡ những
người gặp khó khăn, hoạn nạn, những người đó sẽ được đền đáp xứng đáng, gặp nhiều may mắn trong cuộc sống
Đánh giá TX:
- Tiêu chí:
+ Thuộc, kể lưu loát toàn bộ câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể
+ Khi kể kết hợp điệu bộ diễn xuất
- PP: vấn đáp
- KT: nhận xét bằng lời
C Hoạt động ứng dụng: Về nhà kể lại câu chuyện cho bố mẹ và người thân nghe và
thực hiện làm những việc tốt để giúp đỡ người khác
Thứ ba ngày 28 tháng 8 năm 2018
TẬP ĐỌC: MẸ ỐM
I.Mục tiêu: Giúp HS: - Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu biết đọc diễn cảm 1, 2 khổ
thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm
- Hiểu ND bài: Tình cảm yêu thương sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏvới người mẹ bị ốm.( trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3; thuộc ít nhất một khổ thơ trong bài)
- Giáo dục HS biết yêu thương người mẹ kính yêu của mình
- Năng lực: Đọc hay, diễn cảm, trả lời lưu loát, cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo của bạn nhỏ Có ý thức học tập và làm theo những gương người tốt
Trang 15II.Chuẩn bị: - Bảng phụ; Tranh SGK ; một cái cơi trầu
III.Hoạt động dạy học:
A Hoạt động cơ bản:*Khởi động:
- Ban HT cho các bạn chơi trò chơi yêu thích.
- Nghe GV giới thiệu bài mới
B Hoạt động thực hành:
*Việc 1: Nghe cô giáo (hoặc bạn) đọc bài
- Cả lớp theo dõi, đọc thầm
*Việc 2: Đọc từ ngữ và lời giải nghĩa
- Nhóm trưởng cho các bạn luyện đọc từ chú giải: cá nhân đưa ra từ ngữ chưa hiểu, cácbạn khác nghe và giải thích cho bạn hoặc nhờ cô giáo giúp đỡ
+ Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
*Việc 4: Thảo luận, trao đổi câu hỏi
- Cá nhân từng bạn đọc thầm và trả lời câu hỏi trong SGK
- Từng nhóm 2 bạn chia sẻ câu trả lời cho nhau nghe
- Nhóm trưởng đọc câu hỏi và mời bạn trả lời, các bạn khác chú ý lắng nghe, đánh giá
và bổ sung cho nhau, nêu nội dung bài
- Ban học tập tổ chức cho các nhóm chia sẻ với nhau các câu hỏi trong bài
Đánh giá TX:
-Tiêu chí đánh giá: Đánh giá ở mức độ hiểu nội dung bài đọc của học sinh Tham giatích cực, thảo luận cùng bạn để tìm ra các câu trả lời
*Câu 1: Cho biết mẹ bạn nhỏ ốm
* Câu 2: Cô bác hàng xóm đến thăm- người cho trứng, người cho cam- Anh y sĩ đãmang thuốc vào
* Câu 3: Bạn nhỏ xót thương mẹ: Nắng mưa từ những ngày xưa, nhiều nếp nhăn.Bạn nhỏ mong mẹ chóng khỏe: Con mong mẹ khỏe dần dần
*Chốt nội dung: Tình cảm yêu thương sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm.
- Phương pháp: quan sát, vấn đáp
Trang 16Trường TH số 2 An Thủy GA lớp 4C – Tuần 1
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
* Việc 4: Luyện đọc diễn cảm( HĐ nhóm).
Việc 1: N4: Các nhóm tự chọn 1 đoạn mà các em yêu thích và luyện đọc trong nhóm: * Chú ý nhấn giọng những từ: ngọt ngào , lần giường, diễn kịch … ngắt đúng nhịp câu thơ
Việc 2: - Yêu cầu HS nhẩm đọc thuộc lòng từng khổ thơ
Việc 3:- HĐTQ tổ chức cho các nhóm thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ
- Chia sÎ cho người thân, b¹n bÌ nghe cảm nhận của mình về tình cảm của
người con khi mẹ ốm
- VËn dông đọc một bài thơ về mẹ với giọng đọc phù hợp, làm một số việc nhỏ giúpngười thân khi người thân ốm đau
Toán : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.000 (T2 )
I.Mục tiêu: Giúp học sinh
* Ôn tập thực hiện phép tính cộng trừ các số có 5 chữ số, nhân chia số có 5 chữ số với( cho) số có 1 chữ số Ôn tập về so sánh các số, sắp xếp thứ tự các số (đến 4 số)trongphạm vi 10000
* Vận dụng kiến thức làm được các bài tập: 1(cột 1),2 (bài a),3 (dòng1,2),4(b)
Nếu còn thời gian, hướng dẫn HS NL nổi trội làm các bài còn lại
- Ban văn nghệ tổ chức cho cả chơi một trò chơi
- GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học
Trang 17-Tổ chức trò chơi:”Truyền miệng” - Cho HS th¶o luËn nhãm 2……… - Cá
nhân tự suy nghĩ, nối tiếp đọc phép tính và nêu kết quả NX GV N xét, Chốt cách
tính nhẩm.
Bài 2(Tr4):: Ôn cách đặt tính rồi tính : 7-8’
-Y/c cá nhân tự làm bài vào vở (chỉ thực hiện bài a)
-Theo dõi, giúp đỡ HS còn chậm, Nhận xét, chốt kết quả
*C/ cố: Đặt tính rồi tính với 4 phép tính : cộng, trừ, nhân, chia
Bài 3(Tr4):: Ôn so sánh 2 số tự nhiên : 7-8’
Việc 1: GV dựng mẫu
Việc 2: Cá nhân làm vào vở BTT (chỉ thực hiện dòng 1,2)
Việc 3: Thảo luận cùng bạn bên cạnh
Việc 4: HĐ nhóm lớn: Nhóm trưởng điều hành các bạn trong nhóm trình bày, các HS khác nghe và NX, góp ý - HD phân tích bài mẫu Lưu ý cách viết số thành tổng
Nhận xét, chữa bài, chốt KQ *C/ cố: cách ss 2 số tự nhiên nhiều chữ số.
Bài 4(Tr4):: Ôn so sánh xếp thự tự các số tự nhiên : 7-8’
Việc 1: Cá nhân làm vào vở BTT (chỉ thực hiện 4b)
Việc 2: Thảo luận cùng bạn bên cạnh
Việc 3: HĐ nhóm lớn: Nhóm trưởng điều hành các bạn trong nhóm trình bày, các HS khác nghe và NX, góp ý
Việc 4: - HD phân tích bài mẫu Lưu ý cách viết số thành tổng Nhận xét, chữa bài,
chốt KQ *Chốt kết quả và cách xếp thứ tự cc số tự nhiên
* HS có NL nổi trội làm bài 5 nếu còn thời gian - Vì sao em sắp xếp được như vậy?
Đánh giá TX:
-Tiêu chí: T/ hiện cộng trừ các số có 5 chữ số, nhân chia số có 5 chữ số với
( cho) số có 1 chữ số, so sánh các số, sắp xếp thứ tự các số (đến 4 số)trong phạm vi
10000 Hợp tác tốt với bạn, có khả năng tự giải quyết vấn đề toán học
- PP: QS quá trình, vấn đáp gợi mở, PP viết, PP tích hợp
- KT: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, trình bày miệng, NX bằng lời ( Hỗ trợ khi HS còn lúng lúng), phân tích/ phản hồi
Trang 18C Hoạt động ứng dụng: - Ôn lại bài, chia sẻ với người thân, bạn bè về cách tính với 4
phép tính và so sánh số tự nhiên Vận dụng thực hành khi gặp các dạng toán này trong CS
Chiều:
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Hiểu được những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện (ND ghi nhớ)
- Bước đầu biết kể lại một câu chuyện ngắn có đầu có cuối, liên quan đến 1, 2 nhân vật
và nói lên được điều gì đó có ý nghĩa (mục III)
- Bồi dưỡng các em đức tính ham hiểu biết, thích sưa tầm những mẫu chuyện hay
- Năng lực: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của giáo viên
II.Chuẩn bị : Bảng phụ.
III.Hoạt động học:
A Hoạt động cơ bản: 1.Khởi động
- Ban văn nghệ cho các bạn chơi trò chơi mình yêu thích.
- Nghe GV giới thiệu bài.
2 Hình thành kiến thức:
*Việc 1: Nhận xét
- Nhóm trưởng điều hành nhóm thực hiện bài tập 1 ở SGK
- HĐTQ điều hành các nhóm chia sẻ trước lớp
- GV nhận xét, rút ý ghi bảng: Tên các nhân vật trong câu chuyện “Sự tích Hồ Ba Bể” + Các sự việc xảy ra và kết quả các sự việc ấy.
+ Ý nghĩa của câu chuyện.
- Nhóm trưởng điều hành nhóm thực hiện bài tập 2 ở SGK
- Gợi ý: Bài văn có nhân vật không? Bài văn có kể các sự việc xảy ra đối với nhân vậtkhông?
- HĐTQ điều hành các nhóm chia sẻ trước lớp
GV: ? Em hày so sánh bài Hồ Ba Bể với bài Sự tích Hồ Ba Bể khác nhau ở chỗ nào?
? Theo em, thế nào là kể chuyện?
- Kết luận: Kể chuyện là kể lại một chuỗi sự việc có đầu có cuối, liên quan đến một hay một số nhân vật
- Kĩ thuật: Kể chuyện, nhận xét bằng lời
B Hoạt động thực hành:
*Việc 1: Làm bài tập 1
Trang 19- GV gợi ý: Trước khi kể cần xác định nhân vật, cần nói được sự giúp đỡ, cần kể
chuyện với ngôi thứ nhất: em, tôi
- HĐTQ tổ chức cho các nhóm chia sẻ trước lớp
- Kĩ thuật: Kể chuyện, nhận xét bằng lời
*Việc 2: Làm bài tập 2
- Nhóm trưởng điều hành nhóm nêu tên các nhân vật và ý nghĩa câu chuyện.
- HĐTQ tổ chức cho các nhóm chia sẻ trước lớp
- Chốt: Em, người phụ nữ có con nhỏ;Quan tâm, giúp đỡ nhau là một nếp sống đẹp
- Chia sẻ với người thân, bạn bè về trình tự sắp xếp các sự việc khi kể chuyện
- Vận dụng vào thực hành kể chuyện và viết văn trong CS
KHOA HỌC : CƠ THỂ NGƯỜI TRAO ĐỔI CHẤT NHƯ THẾ NÀO? ( T1)
I MỤC TIÊU:
Sau bài học, em:
- Kiến thức: Nêu được một số biểu hiện về sự trao đổi chất giữa cơ thể người với
môi trường
Kể được tên một số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở người
- Kỹ năng: Hoàn thành sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường.
- Thái độ: Ham tìm tòi để hiểu biết về cơ thể con người
- Năng lực: Vận dụng những kiến thức đã học về cơ thể người vào thực tiển cuộc sống.
II HOẠT ĐỘNG HỌC:
A Hoạt động cơ bản* Khởi động:
- Hội đồng tự quản Tổ chức cho các bạn trong lớp hát một bài hát tập thể
* Hình thành kiến thức:
Hoạt động 1:
Việc 1: GV giao nhiệm vụ cho HS quan sát và thảo luận theo cặp:
- Kể tên những gì được vẽ trong hình 1 trang 6 (SGK)
- Phát hiện ra những thứ đóng vai trò quan trọng đối với sự sống của con người (ánh sáng, nước, thức ăn)
- Phát hiện thêm những yếu tố cần cho sự sống của con người.
- Cơ thể người lấy những gì từ môi trường và thải ra những gì cho môi trường.
Việc 2: Học sinh thực hiện nhiệm vụ cùng với bạn theo hướng dẫn trên.