1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TIẾNG TRUNG QUỐC BÀI TẬP 4 5 6

3 91 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 21,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

g Tiếng Anh khó quá đi, tôi không học tiếng Anh.. h Bạn tên là gì vậy, bạn học tiếng Tây Ban Nha đúng không ?, phát âm của bạn rất tốt.. k Chào bạn, bạn là người nước nào vậy?. Này có ph

Trang 1

Bài tập: bài 4, bài 5 và bài 6

1 – Viết lại bính âm của những từ mới cho dưới đây

什么 _ 汉字 _ 身体 _

姓名 _ 这是 _ 谢你 _

日本人 _ 美人 _ 姓王 _

发音法 _ 太好 _ 十五 _

法语 _ 叫 _ 礼拜日 _

我书 _ 俄文 _ 对不起 _

朋友 _ 贵姓大名 _ 明白 _

麦克 _ 谁的发音 _ 安好 _

张老师 _ 我国 _ 学校门 _

学习中文的人 _ 不是 _ 几回 _ 一起 _ 一去 _ 多少韩人 _ 2 – Chuyển những câu sau thành tiếng Trung (viết bằng chữ Hán) (a) Tôi đi đến trường gặp thầy Trương để lấy tiền (b) Đến chỗ kia uống trà (c) Mời thầy vào (d) Ngày mai công việc của mẹ có bận không ? (e) Sách của ai đây ? (f) Bạn của tôi họ Vương (g) Tiếng Anh khó quá đi, tôi không học tiếng Anh (h) Bạn tên là gì vậy, bạn học tiếng Tây Ban Nha đúng không ?, phát âm của bạn rất tốt (i) Kia là ai vậy ? Ông ta tên là gì ? (j) Con hỏi mẹ này, ngày mai mẹ bận không ? (k) Chào bạn, bạn là người nước nào vậy ? Này có phải là sách của bạn không ? (l) Hôm qua công việc của tôi rất bận rộn (m) Tên của thầy Trương là gì ? (n) Mời vào, này là trà gì vậy ? Có ngon không ? (o) Cảm ơn nha, bạn là người tốt (p) Thứ ba đến trường gặp giáo viên, chủ nhật thì học tiếng Hàn (q) Tiếng Nhật khó không ta, chỗ này là trường dạy tiếng Nhật đúng không ? (r) Chào thầy, sức khỏe của thầy tốt chứ ? (s) Không cần quá khách sáo đâu (t) Trung Quốc là một nước rất lớn (u) Tạp chí học tiếng Nga này là của ai vậy ? (v) Vương Đông là bạn của cậu đúng không ? (w) Chữ Hán khó học (x) Về ngân hàng gặp em trai tôi (y) Anh ta là sinh viên năm hai, thứ sáu tôi đi gặp anh ta (z) Mời ngồi, bạn uống trà không ? Người nước nào thế ? Là người Pháp đúng không ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

3 – Chọn đáp án đúng nhất

A 见 B 去 C 学习 D 是

A 这 B 朋友 C 爸爸 D 名字

(c) 这字是什么 ?

A 名 B 我 C 字 D 书

(d) 杂志是谁 _?

A 的 B 你 C 回 D 学习

A 周日 B 不 C 三星期 D 作天

(f) 我去银行, _你。

A 再去 B 今天 C 拜拜 D 对

(g) 这茶好 _,请您喝。

A 安 B 发 C 好 D 喝

A 多少 B 几 C 进 D 中国

A 问 B 见 C 喝 D 学

(j) 这是 _书。

A 很 B 好进 C 好 D 难

(k) 哪 _书是他的?

A 人 B 儿 C 是 D 本

(l) 拉伯文很 难,对不对?

A 啊 B.呵 C 阿 D 锕

Trang 3

4 – Xem lại từ mới bài bốn, năm và sáu, ghép hai chữ Hán tạo thành từ mới có nghĩa

Ví dụ: 大王: đại vương; 好人: người tốt; 工人: công nhân

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

5 – Viết tên của em bằng chữ Hán. ………

………

………

………

………

………

6 – Cho biết từ loại của từ mới 杂志 四

日本文字 礼拜五

姓 女人

哪儿 男

这 再见

的 拜拜

请 东北

老 好喝

身体 大一

白天 语音

客气 寄

没 工作

Ngày đăng: 14/11/2018, 10:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w