- Bước đầu biết đọc phõn biệt lời nhõn vật “tôi”và lời của mẹ- Hiểu từ : Khăn mựi soa,viết lia lia,ngắn ngủi - Hiểu nội dung bài: Lời nói của học sinh phải đi đôi với việc làm ,đã nóithì
Trang 1tuần 6
**************
Thứ hai ngày 01 thỏng 10 năm 2018
BUỔI SÁNG
TOÁN: LUYỆN TẬP
I Mục tiờu:
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng đợc
để giải các bài toán có lời văn
- Rốn kĩ năng giải toỏn thành thạo Làm được cỏc BT: Bài 1, Bài 2, Bài 4
- Giỏo dục HS cẩn thận khi giải toỏn
- Nhúm trưởng tổ chức cho cỏc bạn trong nhúm chơi trũ chơi “ nộm búng”:
ễn lại cỏc bảng nhõn, bảng chia
- Nhận xột, tuyờn dương nhúm chơi tốt.
- GV giới thiệu bài và nờu mục tiờu trọng tõm của tiết học.
*Đỏnh giỏ:
-Tiờu chớ:
+ HS ụn lại cỏc bảng nhõn, chia đó học.Trỡnh bày to rừ ràng.
+ Tham gia trũ chơi sụi nổi, tớch cực
-Phương phỏp: Quan sỏt
- Kĩ thuật: Ghi chộp ngắn,nhận xột bằng lời.
B Hoạt động thực hành:
Bài 1: a, Tỡm 1/2 của :12 cm, 18kg, 10l; b, Tỡm 1/6 của 24m, 30 giờ, 54 ngày
- Việc 1: Nhúm trưởng điều hành cỏc bạn đọc yờu cầu chia sẻ cỏch bài làm của
Trang 2- Việc2 : Cá nhân làm bài vào vở, hỗ trợ HS chậm
-Việc 3: Chia sẻ bài làm trước lớp, GVnhận xét, kết luận
- Kĩ thuật: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
Bài 2: Giải toán có lời văn
-Việc 1: Đọc nội dung bài toán (2-3 lần)
- Việc 2: NT điều hành nhóm tìm hiểu bài toán: bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
- Việc 3: NT yêu cầu nhóm làm BT vào vở, 1hs làm bảng phụ
- Việc 4: Chia sẻ bài làm trước nhóm.
- Việc 5: Chia sẻ bài trước lớp.GV nhận xét, nêu đáp án đúng
Bài giải:
Vân tặng bạn được số bông hoa là:
30 : 6 = 5 (bông hoa)Đáp số: 5 bông hoa
*Đánh giá:
- Tiêu chí: HS nắm được quy tắc tìm phân số của một số và vận dụng tốt để giải bài toán
có lời văn HS làm bài đúng; nhanh và trình bày sạch sẽ
- Phương pháp: Quan sát,vấn đáp
- Kĩ thuật: Ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời.
Bài 4: Đã tô màu 1/4 số ô vuông hình nào
-Việc 1 : Cá nhân đọc yêu cầu và tự làm bài (hỗ trợ HS chậm).
- Việc 2: Chia sẻ trước lớp GV sửa bài, nhận xét
*Đánh giá:
-Tiêu chí: HS quan sát hình vẽ 1-2-3-4 ở SGK và tìm đúng các phần bằng nhau của đơn
vị; trả lời đúng câu hỏi (Đã tô màu vào 1/5 số ô vuông của hình 2 và hình 4)
Trang 3- Bước đầu biết đọc phõn biệt lời nhõn vật “tôi”và lời của mẹ
- Hiểu từ : Khăn mựi soa,viết lia lia,ngắn ngủi
- Hiểu nội dung bài: Lời nói của học sinh phải đi đôi với việc làm ,đã nóithì phải cố làm cho đợc điều muốn nói (Trả lời được cỏc cõu hỏi trongSGK)
- Đọc đỳng đảm bảo tốc độ, đọc lưu loỏt; diễn cảm.
- Cú thỏi độ tớch cực trong học tập Giỏo dục HS biết làm những việc giỳp đỡ bố mẹ mà
mỡnh đó núi ra
- Rốn luyện năng lực ngụn ngữ, HS biết diễn đạt nội dung cõu trả lời theo cỏch hiểu củamỡnh
*Kể chuyện: Biết sắp xếp các tranh (SGK)theo đúng thứ tự và kể lại đợc
- Kể chuyện lưu loỏt diễn xuất tốt, bộc lộ được tớnh cỏch của nhõn vật trong cõu chuyện.-Cú thỏi độ tớch cực trong học học tập
-: Rốn luyện kỹ năng nghe và núi cho HS
* HS hạn chế: Đọc đỳng, biết ngắt nghỉ sau cỏc dấu cõu.
* HS HTT: Đọc trụi chảy bài đọc, biết phõn biệt lời cỏc nhõn vật.
Trang 4- GV đọc toàn bài, nêu giọng đọc - HS theo dõi.
-Việc 1: Đọc lần 1: Luyện phát âm đúng.
+ HS luyện đọc câu - Luyện đọc từ khó (HS tìm từ khó đọc hoặc từ mà bạn trong nhómmình đọc chưa đúng để luyện đọc, sửa sai
+ GV theo dõi - Hỗ trợ HS phát âm từ khó - Luyện đọc câu
+ GV ghi lại những từ HS phát âm sai phổ biến (nếu có) lên bảng và HD cho HS cách đọc
loay hoay,mïi s oa , Liu-si-a , bÝt tÊt ,
- Việc 2: Đọc lần 2: các nhóm luyện đọc nối tiếp câu trước lớp Nhận xét
-Việc 3: Luyện đọc đoạn kết hợp đọc chú thích và giải nghĩa.(Khăn mùi soa,viết lia
lia,ngắn ngủi )
- Việc 4: Luyện đọc đúng các câu dài; câu khó đọc.
+ Tìm và luyện đọc các câu dài; câu khó đọc có trong bài
+ Luyện đọc đoạn trước lớp (hỗ trợ, chỉnh sửa cho HS đọc chưa đúng).
+ Chia sẻ cách đọc của bạn
- 1 em đọc cả bài
* Đánh giá:
- Tiêu chí : Đọc trôi chảy lưu loát, biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các
cụm từ Giải nghĩa được các từ khó trong bài (khăn mùi soa: loại khăn mỏng, nhỏ, bỏ túi
để lau tay, lau mặt; viết lia lịa: viết rất nhanh và liên tục; ngắn ngủn: rất ngắn)
- Phương pháp: vấn đáp
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
TIẾT 2
b Hoạt động 2: Hoạt động nhóm 6, N4 Tìm hiểu bài
- Việc 1: Cá nhân đọc lướt bài để trả lời 5câu hỏi SGK(Trang 47)
Trang 51 Cụ giỏo cho lớp đề văn thế nào ?
2 Vỡ sao Cụ –li- a thấy khú viết bài tập làm văn ?
3 Thấy cỏc bạn viết nhiều,Cụ-li –a làm cỏch gỡ để bài biết dài ra?
- Việc 2: Cựng trao đổi tỡm nội dung cõu chuyện.
- Việc 3: Chia sẻ nội dung cõu chuyện trước lớp
- GV nhận xột, chốt nội dung cõu chuyện:
* Đỏnh giỏ:
- Tiờu chớ đỏnh giỏ:
+Đỏnh giỏ mức độ hiểu bài đọc của HS.
+ Đỏnh giỏ mức độ tham gia tớch cực, thảo luận nhúm cựng bạn để tỡm ra cõu trả lời.
Cõu 1: Em đó làm gỡ để giỳp đỡ mẹ
Cõu 2: Vỡ ở nhà mẹ thường làm mọi việc, dành thời gian cho Cụ-li-a học
Cõu 3: Cụ-li-a cố nhớ lại những việc thỉnh thoảng làm và viết thờm những việc chưa bao
giờ làm
+Nội dung chớnh của bài: Lời nói của học sinh phải đi đôi với việc làm ,đã
+Trả lời to, rừ ràng, lưu loỏt, mạnh dạn
- Phương phỏp: Vấn đỏp.
- Kỹ thuật: Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, tụn vinh học tập
B.Hoạt động thực hành:
* Hoạt động 3: Luyện đọc lại
-Việc 1: GV chọn đoạn 2, hướng dẫn ngắt nghỉ, nhấn giọng cỏc từ ngữ và yờu cầu HS luyệnđọc đoạn trong nhúm
- Việc 2: Tổ chức cho HS luyện đọc đoạn theo vai trong nhúm
- Việc 3: Thi đoạn đoạn theo vai giữa cỏc nhúm
- Việc 4: Nhận xột, bỡnh chọn
* Đỏnh giỏ:
- Tiờu chớ:
+ Đỏnh giỏ kĩ năng đọc diễn cảm và đọc phõn vai (nhõn vật tụi và người mẹ.)
+ Biết ngắt đỳng ở sau dấu phẩy và dấu chấm, biết nhấn giọng ở cỏc từ ngữ
+ HS đọc hay, đọc diễn cảm
Trang 6- Kỹ thuật: nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập
*Kể chuyện:
- GV nêu nhiệm vụ của tiết học: Sắp xếp các tranh theo đúng thứ tự trong câu
chuyện Bài tập làm văn
- Kể lại một đoạn câu chuyện dựa vào tranh minh họa.
*Hướng dẫn sắp xếp tranh minh họa theo đúng thứ tự trong câu chuyện.
Việc 1: Cá nhân tự suy nghĩ và sắp xếp các tranh
Việc 2: Thống nhất kết quả trong nhóm lớn
Việc 3: Cả lớp cùng chốt kết quả: Thứ tự: Tranh 3,4,2,1
*Đánh giá:
- Tiêu chí : Sắp xếp được các tranh theo thứ tự và phù hợp với nội dung câu chuyện “Bài
tập làm văn” HS sắp xếp nhanh và đúng HS tích cực học tập Phát triển năng lực tự học
-Phương pháp: vấn đáp
-Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập
* Kể lai một đoạn câu chuyện theo tranh
- Việc 1: Hoạt động cá nhân
- Việc 2: Hoạt động nhóm đôi
- Câu chuyện nói lên điều gì?
- Về nhà đọc và kể lại câu chuyện cho mọi người cùng nghe.
BUỔI CHIỀU
Trang 7TN-XH : VỆ SINH CƠ QUAN BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I Mục tiêu:
- Nờu được một số việc cần làm để giữ gỡn,bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu Kể được tờnmột số bệnh thường gặp ở cơ quan bài tiết nước tiểu.Nờu cỏch phũng trỏnh cỏc bệnh kểtrờn
- Rốn kĩ năng quan sỏt, tư duy chia sẻ với nhúm tớch cực
- Giỏo dục cho h/s biết phũng bệnh
* Hoạt động 1: Thảo luận
-Hoạt động cỏ nhõn: Đọc thụng tin ở SGK
- GV yêu cầu thảo luận nhóm
+ Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ quan nước tiểu? (H: Giữ vệ
sinh cơ quan bài tiết nước tiểu giỳp cho cỏc bộ phận ngoài của cơ quan bài tiết nước tiểu sạch sẽ, khụng hụi hỏm, khụng ngứa ngỏy, khụng bị nhiễm trựng…)
Kết luận : Giữ vệ sinh cơ quan nước tiểu để tránh bị nhiễm trùng
* Đỏnh giỏ:
-Tiờu chớ:
+ HS nờu được lợi ớch của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
+ HS cú ý thức tự giữ vệ sinh cơ quan nước tiểu của mỡnh sạch sẽ, trỏnh bị nhiễm trựng
Trang 8-Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời.
* Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp, quan sát hình SGK
- Yêu cầu HS trình bày trước lớp
* Hoạt động cả lớp:
- Yêu cầu HS suy nghĩ và TLCH:
+ Chúng ta phải làm gì để giữ vệ sinh bộ phận bên ngoài cơ quan bài
tiết nước tiểu? (H: Tắm rửa thường xuyờn, lau khụ người trước khi mặc ỏo quần; hằng
ngày thay ỏo quần, đặc biệt là đồ lút)
+ Tại sao hàng ngày chúng ta cần uống đủ nước? (H: Để bự nước cho quỏ
trỡnh mất nước do việc thải nước tiểu ra hằng ngày; để trỏnh bệnh sỏi thận…)
- Nghe viết đỳng bài chớnh tả (từ đầu ngạc nhiờn) ; trỡnh bày đỳng hỡnh thức văn xuụi.
- Làm đỳng BT điền tiếng cú vần eo/oeo (BT2).Làm đỳng bài tập 3a
- Nghe viết đỳng bài chớnh tả, viết đảm bảo quy trỡnh; Viết đỳng những từ dễ viết sai: lỳng
tỳng, ngạc nhiờn, Cụ-li-a, làm văn Làm nhanh và đỳng cỏc bài tập chớnh tả.
-: Giỏo dục HS đức tớnh cẩn thận khi viết bài
Trang 9a Tỡm hiểu đoạn viết :
-Việc 1: HS lắng nghe cụ giỏo đọc bài viết
- Việc 2: Thảo luận nhúm trả lời cỏc cõu hỏi:
+ Vỡ sao Cụ-li-a thấy lỳng tỳng khi viết bài văn ?
+ Trong bài cú từ nào được viết hoa ?
- Việc 3: HS viết bảng con: Cụ-li –a,lỳng tỳng,giặt.
- Việc 4: Cựng Gv nhận xét sửa sai
b Viết bài:
- Việc 1: HD HS viết bài vào vở, HD ngồi viết đúng, cách cầm bút
- Việc 2: Đọc từng câu Hs viết vào vở (giỳp đỡ những HS viết chưa đỳng
nột khuyết, nột múc, dấu thanh).
- Việc 3:Em và bạn đổi chộo vở dũ bài nhận xột
- Việc 4: Em và bạn sữa lụ̃i từ viết sai
- Việc 5: Thu bài nhận xét chung
*Đỏnh giỏ:
-Tiờu chớ:
+ Viết chớnh xỏc từ khú: lỳng tỳng, ngạc nhiờn, Cụ-li-a, làm văn
+Viết đảm bảo tốc độ, đỳng chỉnh tả, chữ đều trỡnh bày đẹp.
Trang 10- Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
-Việc 1: Yêu cầu học sinh đọc đề bài
-Việc 2: Hướng dẫn học sinh làm VBT Giúp học sinh còn lúng túng
- Việc 3: Các nhóm chia sẻ kết quả, GV nhận xét söa sai
Bµi 3a: Điền vào chỗ trống s hay x.
Giàu con mắt đôi tay
Tay iêng làm lụng,mắt hay tìm kiếm
Hai con mắt mở,ta nhìn
Cho sâu,cho áng mà tin cuộc đời
-Việc 1: - Hoạt động nhóm, thảo luận và làm BT vào vở, 6HS làm bảng phụ
- Việc 2: Các nhóm trình bày trước lớp.
- Việc 3: GV cùng hS nhận xét, sửa sai.
*Đánh giá:
- Tiêu chí:
+ HS biết lựa chọn lựa các từ thích hợp để điền vào chỗ trống (BT2: khoeo chân; người lẻo
khẻo; ngoéo tay) và điền s/x vào chỗ chấm đúng (BT3: siêng; sáng)
+ Rèn tính cẩn thận
- Phương pháp: vấn đáp;
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập
2 Hoạt động ứng dụng:
-Y/c HS luyện viết lại bài chính tả
TN - XH: CƠ QUAN THẦN KINH
I Mục tiêu:
- Nêu được tên và chủ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan thần kinh trên tranh vẽ hoặc mô hình
- Rèn kĩ năng quan sát, tư duy chia sẽ với nhóm tích cực.
- Giáo dục cho h/s yêu thích môn học
- Tự học và giải quyết vấn đề; hợp tác.
II Đồ dùng dạy học:
- GV: SGK, Các hình minh hoạ trong Sách giáo khoa Bảng phụ ghi các kết luận
Trang 11- HS: SGK, Vở BT
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động cơ bản
a Khởi động
- HĐTQ tổ chức cho lớp trả lời câu hỏi: Nêu cách vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
- Giới thiệu bài mới
* Đánh giá:
- Tiêu chí: HS nếu được cách vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu HS trình bày lưu loát, rõ
ràng Phát huy tính tự học HS biết cách giữ gìn vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
- Phương pháp: Quan sát.
- Kĩ thuật: Ghi chép ngắn
2 Hoạt động thực hành:
b Hình thành kiến thức
a Hoạt động 1 : Các bộ phận của cơ quan thần kinh.
*Bước 1: Đưa ra tình huống xuất phát và nêu vấn đề
+Cơ quan thần kinh gồm những bộ phận nào?
*Bước 2: Bộc lộ biểu tượng ban đầu của HS
-Yêu cầu HS các nhóm báo cáo lại kết quả của nhóm mình
- Các nhóm tiến hành trình bày trước lớp về những dự đoán của nhóm mình
*Bước 3: Đề xuất câu hỏi và phương án tìm tòi
Ví dụ: +Cơ quan thần kinh gồm những bộ phận nào?
+Bộ não nằm ở đâu?
+ Các dây thần kinh nằm ở đâu ?
- Yêu cầu HS nêu các phương án để giải quyết các thắc mắc trên Từ đó GV nêu phương án
để thực hiện tốt nhất ở lớp
* Bước 4: Thực hiện phương án tìm tòi
- GV cho HS thực hành quan sát1 SGK và viết vào phiếu kết quả thực hành
- Các nhóm trình bày kết quả thảo luận
* Bước 5: kết luận và hợp thứ hóa kiến thức
- GV yêu cầu HS đối chiếu kết quả quan sát tranh với kết quả dự đoán ban đầu
- HS rút ra nhận xét
* GV nhận xét rút ra kết luận: Cơ quan thần kinh gồm ba bộ phận:Não,tũy sống
và các dây thần kinh.Não nằm trong hộp sọ tũy sống nằm trong cột sống để bảo vệ antoàn.Từ não và tủy sống có các dây thần kinh đi khắp các bộ phận trong cơ thể
Trang 12-Việc 1: Yêu cầu các nhóm thảo luận, viết ra giấy những hiểu biết của nhóm về các
câu hỏi dựa vào những gợi ý của GV
+Cơ quan thần kinh gồm những bộ phận nào?
+Bộ não nằm ở đâu?dây thần kinh nằm ở đâu trong cơ thể?
-Việc 2: NT điều hành nhóm thảo luận và ghi vào phiếu
- Việc 3: Chia sẻ trước lớp, GV theo dõi, nhận xét, kết luận: Cơ quan thần kinh gồm
ba bộ phận:Não,tũy sống và các dây thần kinh.Não nằm trong hộp sọ tũy sống nằm trongcột sống để bảo vệ an toàn.Từ não và tủy sống có các dây thần kinhdi khắp các bộ phậntrong cơ thể
* Đánh giá:
-Tiêu chí: HS chỉ vào sơ đồ và nói được các bộ phận của cơ quan thần kinh gồm bộ não
(nằm trong hộp sọ), tủy sống (nằm trong cột sống), các dây thần kinh HS trình bày lưu loát, rõ ràng Phát huy khả năng tự học, hợp tác thảo luận nhóm HS yêu thích và tìm tòi
- Phương pháp: Quan sát, vấn đáp.
- Kĩ thuật: Ghi chép ngắn; đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
b Hoạt động 2: Vai trò của cơ quan thần kinh.
- Việc 1: Yêu cầu các nhóm quan sát tranh, thảo luận trả lời các câu hỏi sau:
Câu1 : Nêu vai trò của cơ quan thần kinh ?
Câu2: nêu cơ quan cảm giác hoặc dây thần kinh ,não hoặc tủy sống bị hỏng,cơ thể chúng ta
sẽ như thế nào ?
- Việc 2: Chia sẻ kết quả thảo luận trước lớp
- Việc 3: GV nhận xét, kết luận về những việc nên và không nên làm để bảo cơ
quan thần kinh
* Đánh giá:
- Tiêu chí: HS nêu được vai trò của các bộ phận cơ quan thần kinh HS trình bày lưu loát,
rõ ràng Phát huy khả năng tự học, hợp tác thảo luận nhóm HS yêu thích và tìm tòi, khám phá
- Phương pháp: Quan sát, vấn đáp.
- Kĩ thuật: Ghi chép ngắn; đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
3 Hoạt động ứng dụng
- Về nhà thực hiện và nhắc nhở người thân những việc nên làm và không nên làm
để bảo vệ cơ quan thần kinh
****************************************
Trang 13- Rèn kĩ năng giải toán thành thạo Làm được các BT: Bài 1,bài 2a, bài 3.
- Giáo dục HS cẩn thận khi làm bài
- Tự học; hợp tác nhóm
*HS hạn chế: Biết thực hiện chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
*HSHTT: làm thành thạo các bài tập, biết giúp đỡ bạn
-Việc 1: : Quan sát cách thực hiện phép chia số có hai chữ số với số có một chữ
số ( không nhớ) Tìm kết quả của phép chia 96:3 bằng cách đặt tính
- Việc 2: ghi phép tính ra nháp và nói cho nhau cách tính và kết quả tính.
-Việc 3: Nhóm trưởng mời bạn trả lời, các bạn khác chú ý nghe, đánh giá và bổ
sung cho mình
- Việc 4: Chia sẻ với các nhóm bạn hoặc cô giáo ( nếu gặp khó khăn)
*GV chốt – hướng dẫn cách chia: Muốn chia đúng thì phải đặt tính đúng
- Chia từ trái sang phải: Mỗi lượt chia thực hiện qua bước: chia- nhân - trừ
- Lưu ý: Số dư luôn nhỏ hơn số chia.
Trang 14*Đánh giá:
- Tiêu chí: HS nắm được cách trình bày đặt tính phép chia số có hai chữ số cho số có một
chữ số theo cột dọc; biết thứ tự chia từ phải sang trái (Mỗi lượt chia thực hiện qua 3
bước: chia- nhân - trừ); số chia luôn nhỏ hơn số dư HS đặt tính đúng kết quả 96 : 3 = 32
và nêu được cách thực hiện phép chia đó
- Tiêu chí: - HS đặt tính phép chia theo cột dọc, tính từ phải sang trái Tính đúng kết quả
của các phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số và chia hết ở tất cả các lượt chia.Trình bày khoa học; tính nhanh và chính xác
- Phương pháp: Quan sát,vấn đáp
- Kĩ thuật: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
Bài 2: Tìm 1/3 của 69kg, 36m, 93l
-Việc 1: Hoạt động cá nhân
-Việc 2: Hoạt động nhóm đôi (H: 1/3 của 69kg; 36m; 93l lần lượt là 23kg; 12m;
31l).
- Việc 3: Hoạt động nhóm lớn: Nhóm trưởng điều hành các bạn HS làm vào vở HSđổi chéo bài kiểm tra kết quả trong nhóm
*Đánh giá:
- Tiêu chí: HS thực hiện đúng các phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số để vận
dụng làm bài toán tìm một trong các phần bằng nhau của phân số (1/3 của 69kg; 36m; 93l
lần lượt là 23kg; 12m; 31l) HS tìm nhanh ; tìm đúng kết quả.
- Phương pháp: Quan sát,vấn đáp
- Kĩ thuật: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
Bài 3: Mẹ hái được 36 quả cam,mẹ biếu bà 1/3 số cam đó.Hỏi mẹ biếu bà bao nhiêu quả
cam?
Trang 15- Việc 1: Nhóm trưởng điều hành nhóm thảo luận làm bài theo cá nhân vào vở
- Việc 2: Chia sẻ cách làm bài trước lớp Các nhóm khác nhận xét
- Việc 3: Chia sẻ cách làm bài trước lớp Các nhóm khác nhận xét.GV chữa bài, nêu đáp án đúng
Bài giải
Mẹ biếu bà số quả cam là:
36 : 3 = 12 ( quả) Đáp số: 12 quả cam
*Đánh giá:
- Tiêu chí: HS vận dụng cách tìm một trong các phần bằng nhau của một số để giải bài
toán có lời văn HS thực hiện đúng lời giải, phép tính và đơn vị của bài toán Trình bày
- Bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng,tình cảm
- Hiểu nội dung bài.Những kỉ nhiệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học.(Trả lời được các câu hỏi 1,2,3 trong SGK)
- Rèn kĩ năng đọc to rõ ràng, lưu loát, diễn cảm
- Giáo dục HS gợi nhớ lại những kỉ niệm đẹp đẽ về buổi đầu đi học
- Tự học và giải quyết vấn đề, hợp tác.
*HS hạn chế: Đọc đúng, biết ngắt nghỉ sau các dấu câu, cụm từ.
*HSHTT: Đọc trôi chảy, diễn cảm, biết giúp đỡ bạn
Trang 16- Gäi 4 Hs lªn đọc l¹i 4 ®o¹n truyÖn: Bài tập làm văn và trả lời câu hỏi.
- NhËn xÐt
*Đánh giá:
- Tiêu chí:
+Đọc to rõ ràng, lưu loát – trả lời câu hỏi chính xác của đoạn văn
+ Đọc đảm bảo tốc độ Tích cực đọc bài Tự học và gải quyết vấn đề
-Việc 1: GV đọc toàn bài - Lớp đọc thầm
-Việc 2: Đọc nối tiếp từng câu
*Đọc vòng 1: Luyện phát âm đúng.
+ Đọc nối tiếp câu trong nhóm
+ HS phát hiện từ khó đọc trong bài và giúp đỡ bạn đọc cho đúng trong nhóm
+ HS báo cáo cho GV kết quả đọc thầm của nhóm và những từ khó đọc mà HS đọc chưađúng
+ GV ghi lại những từ HS phát âm sai phổ biến lên bảng và HD cho HS cách đọc : nao
nức,mơn man,quang đãng,ngập ngừng.
*Đọc vòng 2: Các nhóm đọc nối tiếp câu trước lớp (chỉnh sửa cho HS đọc chưa đúng).
-Việc 3: Luyện đọc từng đoạn văn
* Đọc vòng 1 : HS đọc nối tiếp từng đoạn Luyện ngắt nghỉ đúng từng câu kết hợp giảinghĩa từ nao nức,mơn man,bỡ ngỡ,ngập ngừng
+ Từng nhóm HS đọc nối tiếp đoạn, đọc câu khó đọc Báo cáo cho GV
+ GV đọc mẫu, HS nghe và phát hiện chỗ cần ngắt nghỉ
+ HS luyện đọc ngắt nghỉ đúng
+ HD giải nghĩa từ: : Quang đãng
* Đọc vòng 2 : Đọc nối tiếp đoạn theo nhóm trước lớp
- HS đọc nối tiếp đoạn văn trước lớp(mỗi nhóm một em thi đọc)
*Đánh giá:
-Tiêu chí:
+ Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, đọc đúng các kiểu câu; đọc đúng từ khó và hiểu
Trang 17+Đọc to rừ ràng, lưu loỏt , đảm bảo tốc độ.
-Phương phỏp: Vỏn đỏp
-Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, tụn vinh học tập
b.Hoạt động 2 Tỡm hiểu bài:
-Việc 1: Yêu cầu HS đọc thầm bài và thảo luận nhúm và trả lời cõu hỏi:
Cõu 1:Điều gỡ gợi tỏc giả nhớ những kĩ niệm của buổi tựu trường?Lỏ ngoài đường rụng nhiều vào cuối thu
Cõu 2: Trong ngày tựu trường đầu tiờn,vỡ sao tỏc giả thấy cảnh vật xung quanh cú sự
thay đổi lớn?- HS trả lời theo suy nghĩ
Cõu 3: Tỡm những hỡnh ảnh núi lờn sự bừ ngỡ,rụt rố của đỏm học trũ mới tựu trường
bỡ ngỡ đứng nộp bờn người thõn; chỉ dỏm đi từng bước nhẹ; …
- Việc 2: Chia sẻ cõu trả lời trước lớp
- Việc 3: Cựng hS nhận xột rỳt ra nội dung của bài: Những kỉ nhiệm đẹp đẽ của nhà
văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học.
*Đỏnh giỏ:
-Tiờu chớ:
+HS nắm được nội dung bài: Những kỷ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu
đi học (Trả lời được cỏc cõu hỏi 1,2,3 trong SGK)
+Rốn kĩ năng tư duy tỡm cõu trả lời chớnh xỏc
+HS hiểu được ý nghĩa và kỉ niệm đẹp về buổi đầu đi học của thời học sinh
-Việc 2: Yêu cầu HS luyện đọc diễn cảm đoạn 3 trong nhúm
- Việc 3: Thi đọc diễn cảm giữa cỏc nhúm, nhận xột, tuyờn dương
*Đỏnh giỏ:
-Tiờu chớ:
+ HS đọc thuộc đoạn văn Đọc lưu loỏt, bước đầu thể hiện giọng đọc diễn cảm
Trang 18- Nghe viết đúng bài chính tả , trình bày đúng hình thức văn xuôi( Cũng trò cũ) Làm
đúng BT điền tiếng có vần eo,oeo (BT1)và BT(3)a
- Nghe viết đúng bài chính tả, viết đảm bảo quy trình; Viết đúng những từ dễ viết sai: ngập
ngững, bỡ ngỡ, ước ao Làm nhanh và đúng các bài tập chính tả.
- Giáo dục HS đức tính cẩn thận khi viết bài
Việc 1: Tìm hiểu nội dung bài
- Hoạt động cá nhân: Cá nhân đọc bài chính tả
- Hoạt động nhóm đôi: Cá nhân đọc bài chính tả, tìm hiểu nội dung chính của đoạn cần viết và cách trình bày bài
- Hoạt động nhóm lớn: Chia sẻ trong nhóm lớn
Việc 2: Viết từ khó
Trang 19- Hoạt động cá nhân: Cá nhân viết ra vở nháp các từ dễ lẫn khi viết: ngập ngững,
bỡ ngỡ, ước ao.
- Hoạt động nhóm: Đổi chéo vở, kiểm tra cho bạn, tự chữa lỗi (nếu viết sai)
Việc 3: Viết chính tả
- Hoạt động cá nhân: Giáo viên đọc Hs viết vào vở, dò bài
- Hoạt động nhóm đôi: Đổi chéo vở, kiểm tra cho bạn, tự chữa lỗi (nếu viết sai)
- Hoạt động nhóm lớn: GV đánh giá, nhận xét một số bài
*Đánh giá:
-Tiêu chí:
+ Viết chính xác từ khó: ngập ngững, bỡ ngỡ, ước ao
+ Viết đảm bảo tốc độ, đúng chỉnh tả, chữ đều trình bày đẹp
+ Giáo dục cho h/s viết cẩn thận
-Phương pháp: quan sát, vấn đáp
-Kĩ thuật: ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời
2.Hoạt động thực hành:
* GV hướng dẫn HS làm BT:
Bài 2: Điền vào chỗ trống eo hay oeo?
- Gv tổ chức cho các nhóm thi tìm từ đúng và nhanh
- Việc 1: Các nhóm thảo luận, viết ra bảng phụ các từ nhóm tìm được.
- Việc 2: Chia sẻ bài làm trong nhóm
- Việc 3: Đánh giá, tuyên dương nhóm tìm nhiều từ đúng.
Bài 3 a : Tìm các từ
a Chứa tiếng bắt đầu bằng s hoặc x có nghĩa như sau:
-Cùng nghĩa với chăm chỉ
-Trái nghĩa với gần
-(Nước)chảy rất mạnh và nhanh
- Việc 1: Hoạt động cá nhân: Đọc yêu cầu và nội dung bài.
- Việc 2: Thảo luận nhóm tìm các từ theo yêu cầu, làm vào vở BT
Trang 20- Việc 3: Các nhóm chia sẻ bài trước lớp Cùng GV đánh giá, nhận xét bổ sung cho
bài làm của bạn
*Đánh giá:
- Tiêu chí:
+ HS biết lựa chọn lựa các vần thích hợp để điền vào chỗ trống (BT2: nhà nghèo; đường
ngoằn ngoèo; cười ngặt ngẽo; ngoẹo đầu) và tìm đúng các từ bắt đầu bằng s hoặc x (BT3a:
siêng năng; xa; xiết)
+ Rèn tính nhanh nhạy, tư duy
- Phương pháp: vấn đáp;
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời.
3 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà viết lại bài cho đẹp
ĐẠO ĐỨC : TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH (Tiết 2)
- HS biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trường, ở nhà
- HS có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình