1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 2 giáo án lớp 2 soạn theo định hướng phát triển năng lực học sinh năm 2018 2019 – giáo án cô vân

31 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Việc 1: Kiểm tra đọc, đặt câu hỏi trong sgk cho bạn trả lời.. Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời; tôn vinh học tập.. + HS phát hiện từ khó đọc trong bài và giúp các bạn trong nhóm đọc cho đ

Trang 1

- Nhận biết được độ dài dm trên thước thẳng.

- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản

- Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1dm

* BT cần làm: 1, 2, 3 (cột 1, 2), 4.

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác, trình bày bài sạch sẽ, khoa học

- HS áp dụng những điều học được vào cuộc sống.

1 Khởi động: - Trưởng ban văn nghệ cho lớp hát

- Gọi 2 HS nhắc lại kiến thức bài cũ

- Cho cả lớp tiến hành đo độ dài quyển sách toán viết kết quả vào bảng con

- Việc 1: HĐ cá nhân HS tự làm bài

- Việc 2: Chia sẻ, chốt kết quả

Đánh giá:

- Tiêu chí đánh giá Điền đúng số thích hợp vào chỗ chấm; Nhận biết được

độ dài dm trên thước thẳng; vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1dm

Trang 2

- Việc 2: Chia sẻ, chốt kết quả.

Việc 1: HS thảo luận theo nhóm

Việc 2: Cá nhân làm bảng con

Việc 3: Trình bày kết quả GV nhận xét, chốt

- KT Đặt câu hỏi, ghi chép ngắn, tôn vinh học tập.

- Việc 1: HĐ cá nhân HS suy nghĩ tự làm bài

- Việc 2: gọi HS trả lời

- Việc 3 GV nhận xét

Đánh giá:

- Tiêu chí đánh giá Điền đúng cm hoặc dm vào chỗ chấm thích hợp.

+ Độ dài cái bút chì là 16 cm.

+ Độ dài một gang tay của mẹ là 2dm.

+ Độ dài một bước chân của Khoa là 30cm.

- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ.

- Hiểu nội dung : Câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt (Trả lời được các câu hỏi 1; 2; 4) HS (K- G) trả lời được CH 3

Trang 3

- HS biết thực hiện việc tốt theo bạn nhỏ trong bài.

- Có khả năng hiểu rõ những giá trị của bản thân, biết tôn trọng và thừa nhận người khác có những giá trị khác Thể hiện sự cảm thông

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi hướng dẫn đọc câu.

Tranh minh họa trong SGK

- Học sinh: SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A Hoạt động cơ bản:

1 Khởi động: TB học tập (nhóm trưởng) điều hành các bạn ôn bài: Tự thuật.

*Việc 1: Kiểm tra đọc, đặt câu hỏi trong sgk cho bạn trả lời

- KT Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời; tôn vinh học tập.

2 - Giáo viên giới thiệu bài học – ghi đề - HS nhắc đề bài.

a Hoạt động 1: Luyện đọc đúng.

* Việc 1: GV đọc toàn bài, lớp đọc thầm.

* Việc 2: - Đọc vòng 1: Luyện phát âm đúng.

+ Đọc nối tiếp câu trong nhóm

+ HS phát hiện từ khó đọc trong bài và giúp các bạn trong nhóm đọc cho đúng.+ HS báo cáo cho GV kết quả đọc thầm của nhóm và những từ khó các nhóm đọc chưa đúng

+ GV ghi lại những từ hs phát âm sai phổ biến lên bảng và hướng dẫn hs cách đọc

* Việc 3: - Đọc vòng 2: Chia đoạn – đọc nối tiếp đoạn Luyện ngắt nghỉ đúng

câu dài kết hợp giải nghĩa từ

+ Trong nhóm đọc nối tiếp đoạn phát hiện câu dài khó đọc

+ GV đọc mẫu câu dài HS phát hiện chỗ GV ngắt, nghỉ

Đây là phần thưởng / cả lớp đề nghị tặng bạn Na.//

Đỏ bừng mặt, / cô bé đứng dậy / bước lên bục //

+ HS luyện đọc ngắt nghỉ đúng

Trang 4

+ H/ d giải nghĩa từ.vang dậy, đỏ hoe,…

*Việc 4: - Đọc vòng 3: Đọc nối tiếp đoạn theo nhóm trước lớp.

+ HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp theo nhóm

b Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.

* Việc 1: - Nhóm trưởng điều hành các bạn trong nhóm trả lời trả lời các câu hỏi

trong SGK ( hoặc phiếu học tâp)

* Việc 2: Các nhóm báo cáo kết quả.

* Việc 3: CTHĐTQ ( GV) gọi đại diện các nhóm trả lời trước lớp.

* Việc 4: GV nhận xét các nhóm trả lời ( có thể ghi những chi tiết nổi bật lên

bảng)

* Việc 5: HS nêu nội dung chính của bài, GV kết luận Nội dung : Câu chuyện

đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt - HS nhắc lại.

- Đánh giá:

- Tiêu chí đánh giá Đánh giá mức độ hiểu ND bài đọc của học sinh.

Tham gia tích cực, thảo luận cùng bạn để tìm ra các câu trả lời.

Câu 1: Những việc làm tốt của Na Na sẵn sàng giúp đỡ bạn, sẵn sàng san sẻ những gì mình có cho bạn

Câu 2: Theo em, điều bí mật được các bạn của Na bàn bạc là Các bạn đề nghị côgiáo thưởng cho Na vì lòng tốt của Na đối với mọi người

Câu 3: Em nghỉ rằng Na xứng đáng nhận phần thưởng vì người tốt cần được thưởng (HS có thể phát biểu những suy nghĩ khác nhau)

Câu 4: Khi Na được phần thưởng, những người vui mừng là Na vui mừng đến mức tưởng là nghe nhầm, đỏ bừng mặt Cô giáo và các bạn vui mừng vỗ tay vang dậy Mẹ vui mừng khóc đỏ hoe cả mắt

ND chính của bài: Câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt

- Trả lời to, rõ ràng, lưu loát, mạnh dạn.

- PP Quan sát; vấn đáp.

- KT Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.

B Hoạt động thực hành:

* Hoạt động 3 Luyện đọc hay.

- Giúp HS đọc rõ ràng, bước đầu thể hiện được giọng nhân vật

- Việc 1: GV giới thiệu đoạn cần luyện đọc, GV đọc mẫu, h/d cách đọc.

- Việc 2: - Luyện đọc phân vai theo nhóm.

Trang 5

* Việc 3: Các nhóm thi đọc trước lớp Bình chọn nhóm đọc hay.

- Đánh giá:

- Tiêu chí đánh giá: đánh giá kĩ năng đọc đúng, rõ ràng, bước đầu thể hiện được giọng nhân vật, biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- PP: Quan sát, vấn đáp.

- KT: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời; trình bày miệng; tôn vinh học tập.

C Củng cố , dặn dò:

+ Câu chuyện khuyên các em điều gì ?

+ Em đã làm gì để giúp đỡ các bạn trong lớp? Hãy kể lại một việc làm giúp đỡbạn của em?

- Dặn HS về nhà luyện đọc, xem lại bài

- Chuẩn bị bài : Làm việc thật là vui

- Nhận xét tiết học

CHÍNH TẢ:(TC) PHẦN THƯỞNG

I MỤC TIÊU.

- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt bài Phần thưởng ( Cuối năm… đỡ)

- Làm được BT 3, 4, BT2b Viết đúng các từ khó: phần thưởng; đặc biệt; luônluôn; nghị

- Giáo dục hs ý thức rèn chữ giữ vở; Chăm chú nghe giảng, trình bày sạch sẽ,

tư thế viết ngay ngắn

- Tự học, biết viết đúng chính tả

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

- Giáo viên: Nội dung bài viết sẵn trên bảng lớp.

- Học sinh: bảng con, vở chính tả, VBT Tiếng Việt 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

tiết học

Việc 2: gọi 2 HS lên viết bảng lớp viết vở: cái thang, cái sàng, sàn nhà.

Việc 3: sữa sai, nhận xét.

2.Hình thành kiến thức: - Gv giới thiệu bài học – ghi đề - HS nhắc đề bài Hoạt động 1: Tìm hiều nội dung.

Việc 1: GV đọc đoạn cần viết, hs đọc thầm theo.

Việc 2: HS thảo luận hệ thống câu hỏi như SGK.

Trang 6

Việc 3: H/d HS viết từ khó vào bảng. phần thưởng , nghị, người ,đặc biệt, luôn luôn; …

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS viết chính tả:

Bài 2a Điền vào chỗ trống s hay x?

- HS suy nghĩ tự làm bài vào vở BT.

- Gọi hs trả lời

- HS bổ sung; GV nhận xét

Đánh giá:

- Tiêu chí đánh giá

+ Nắm được quy tắc viêt s/ x Xoa đầu; ngoài sân; chim sâu; câu cá.

+ Tự hoàn thành bài của mình, chia sẻ kết quả với bạn.

- PP Vấn đáp.

- KT Ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập.

Bài 3 Viết vào vở những chữ cái còn thiếu trong bảng.

- HS suy nghĩ tự làm bài vào vở BT.

Trang 7

+ Tự hoàn thành bài của mình, chia sẻ kết quả với bạn.

- PP Vấn đáp.

- KT Ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập.

Bài 4 Học thuộc bảng chữ cái vừa viết.

- Gọi học sinh xung phong đọc thuộc lòng bảng chữ cái

- Tuyên dương những em viết đúng chính tả

- Về nhà tập viết lại những chữ sai, mỗi chữ 1 dòng.

LUYỆN VIẾT: LVCĐ: BÀI 2

I MỤC TIÊU:

- Viết đúng chữ cái viết hoa Ă; Â (1 dòng cỡ vừa, 2 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu

ứng dụng Ăn (1 dòng cỡ vừa ,1 dòng cỡ nhỏ) “ Ăn cơm cho no, chèo đò Phú

2.Hình thành kiến thức: - Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài.

Hoạt động 1:+ Hướng dẫn viết chữ hoa:

Việc 1 : - Học sinh nhắc lại cách viết chữ hoa Ă; Â.

Việc 2 : - Viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa kết hợp nhắc quy trình

Việc 3 : - Cho học sinh viết bảng con vài lần

Hoạt động 2: + Hướng dẫn viết chữ nghiêng

Trang 8

Hoạt động 3: + Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng “ Ăn cơm cho no, chèo đò

Phú Trịch”

Việc 1 : - Giải thích ý nghĩa cụm từ đó.

Việc 2 : - Học sinh nhắc lại cách viết cụm từ

Việc 3 : - Hướng dẫn học sinh viết chữ Ă; Â vào bảng con.

B Hoạt động thực hành:

Hoạt động 4: + HS viết bài.

Việc 1 : - Nêu yêu cầu của bài viết Học sinh luyện viết theo yêu cầu của giáoviên

G Việc 2 : Theo dõi, hướng dẫn học sinh cách cầm bút, đặt vở, tư thế ngồi,

Việc 3 : - Thu một số vở chấm, nhận xét

Đánh giá:

- Tiêu chí đánh giá

+ Kĩ năng viết chữ hoa Ă; Â đúng quy trình

+ Viết câu ứng dụng đều nét và nối chữ đúng quy định, khoảng cách, cỡ chữ đảm bảo.

+ Chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định.

Trang 9

+ Giúp HS biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ, củng cố về phéptrừ (không nhớ) các số có 2 chữ số và giải toán có lời văn.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ.

- Học sinh: SKG; bảng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

Hoạt động 1: Hình thành kiến thức: - Giới thiệu số bị trừ, số trừ, hiệu.

- GV vừa thực hiện vừa nêu cách làm

- Gọi HS nhắc lại

Đánh giá:

- Tiêu chí đánh giá

+ HS biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ

+ Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100.

- PP Quan sát có chủ đích; Vấn đáp; Viết.

- KT Đặt câu hỏi; Ghi chép ngắn,trình bày miệng; nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập.

Hoạt động 2: Thực hành.

*Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống.

- Việc 1: HĐ cá nhân HS tự làm bài

- Việc 2: Chia sẻ, chốt kết quả

Trang 10

- Việc 1: HĐ cá nhân HS làm bảng con.

- Việc 2: chốt kết quả

Đánh giá:

- Tiêu chí đánh giá

+ HS biết đặt tính – tính hiệu ( viết số bị trừ, viết số trừ sao cho đơn vị thẳng cột với đơn vị của số bị trừ , chục thẳng cột với chục của số bị trừ, viết

dấu – và kẻ vạch ngang; trừ từ phải sang trái ).

38 67 55

12 33 22

26 34 33

- PP Quan sát có chủ đích; Vấn đáp; Viết. - KT Ghi chép ngắn, trình bày miệng; nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập *Bài 3 : Bài giải: Việc 1: HS thảo luận theo nhóm Việc 2: Các nhóm trình bày ở bảng nhóm Việc 3: Các nhóm trình bày, chữa bài trên bảng nhóm Đánh giá: - Tiêu chí đánh giá + HS biết giải bài toán có lời văn Bài giải: Độ dài đoạn dây còn lại là: 8 – 3 = 5 (dm) Đáp số: 5dm - PP Gợi mở; đặt câu hỏi; phân tích bài toán; Viết. - KT Đặt câu hỏi; trình bày miệng; nhận xét bằng lời, chia sẻ kinh nghiệm. C Hoạt động ứng dụng: - Việc 1: Hệ thống lại bài học - Việc 2: Nhận xét tiết học

TẬP ĐỌC: LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI

I MỤC TIÊU:

- Biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Hiểu ý nghĩa: Mọi người, vật đều làm việc Làm việc mang lại niềm vui (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

+ Biết tham gia giúp việc nhà.

+ Tự nhận thức về bản thân : ý thức được mình đang làm gì và cần phải làm gì

Trang 11

+ Thể hiện sự tự tin: có niềm tin vào bản thân, tin rằng mình có thể trở thànhngười có ích, có nghị lực để hoàn thành nhiệm vụ.

- Đọc trơn toàn bài, trả lời đúng các câu hỏi, biết được lợi ích công việc của mỗingười, vật, con vật

1 Khởi động: TB học tập (nhóm trưởng) điều hành các bạn ôn bài: Phần thưởng.

*Việc 1: Kiểm tra đọc, đặt câu hỏi trong sgk cho bạn trả lời

* Việc 1: GV đọc toàn bài, lớp đọc thầm.

* Việc 2: - Đọc vòng 1: Luyện phát âm đúng.

+ Đọc nối tiếp câu trong nhóm

+ HS phát hiện từ khó đọc trong bài và giúp các bạn trong nhóm đọc cho đúng.+ HS báo cáo cho GV kết quả đọc thầm của nhóm và những từ khó các nhóm đọc chưa đúng

+ GV ghi lại những từ hs phát âm sai phổ biến lên bảng và hướng dẫn hs cách đọc

- Đọc vòng 2: Đọc nối tiếp đoạn theo nhóm trước lớp

+ HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp theo nhóm

+ HS đọc toàn bài

Đánh giá:

- Tiêu chí đánh giá Đọc trơn toàn bài; đọc đúng các từ ngữ chứa tiếng có

âm, vần dễ lẫn; ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, giữa các cụm từ.

- PP Vấn đáp.

- KT Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.

b Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.

* Việc 1: - Nhóm trưởng điều hành các bạn trong nhóm trả lời trả lời các câu hỏi

trong SGK ( hoặc phiếu học tâp)

Trang 12

* Việc 2: Các nhóm báo cáo kết quả.

* Việc 3: CTHĐTQ ( GV) gọi đại diện các nhóm trả lời trước lớp.

* Việc 4: GV nhận xét các nhóm trả lời ( có thể ghi những chi tiết nổi bật lên

bảng )

* Việc 5: HS nêu nội dung chính của bài, GV kết luận Mọi người, vật đều làm

việc Làm việc mang lại niềm vui - HS nhắc lại.

Đánh giá:

- Tiêu chí đánh giá

+ Đánh giá mức độ hiểu ND bài đọc của HS.

+ Tham gia tích cực, thảo luận cùng các bạn để tìm ra các câu trả lời.

Câu 1 Các vật và con vật xung quanh ta làm những việc: Các vật: cái đồng hồ

báo giờ; cành đào làm đẹp cho mùa xuân Các con vật: gà trống đánh thức mọi người, tu hú báo mùa vải chín, chim bắt sâu, bảo vệ mùa màng

Câu 2: Bé làm những việc: Bé làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em Câu 3: Đặt câu với mỗi từ: rực rỡ; tưng bừng

* Hoạt động 1 Luyện đọc hay.

- Giúp HS đọc rõ ràng , bước đầu thể hiện được giọng nhân vật

- Việc 1: GV giới thiệu đoạn cần luyện đọc, GV đọc mẫu, h/d cách đọc.

- Việc 2: - Luyện đọc phân vai theo nhóm

* Việc 3: Các nhóm thi đọc trước lớp Bình chọn nhóm đọc hay.

- Hôm nay học bài gì?

- GD HS: phải biết giúp đỡ gia đình

- Em đã làm gì để giúp gia đình ?

D Dặn dò:

- Dặn HS về nhà luyện đọc, xem lại bài

- Chuẩn bị bài : Bạn của Nai nhỏ

Trang 13

LUYỆN ĐỌC: ÔN TIẾNG VIỆT TUẦN 2 (T1)

I MỤC TIÊU:

- Đọc và hiểu bài Bạn ơi, khỏe nhanh Nhận ra những việc cần làm để thể hiện

sự quan tâm đối với bạn bè

- Tìm được từ ngữ về chủ điểm học tập Đặt câu hỏi và sử dụng dấu chấm hỏi

- HS có thái độ thái độ tích cực trong học tập

- Rèn năng lực ngôn ngữ Nhận ra những việc cần làm để thể hiện sự quan tâm đối với bạn bè

II ĐỒ DÙNG: - Tranh (ảnh) Vở em tự ôn luyện TV.

- PP: quan sát, vấn đáp

- KT: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, trình bày miệng, nhận xét bằng lời.

HĐ 2: Ôn luyện (theo tài liệu) Thảo luận, làm BT 3,4 5 (T12- 13).

Đánh giá:

- Tiêu chí đánh giá:

Bài 3 + HS Hiểu được nội dung bài thơ Bạn ơi, khỏe nhanh

+ Các bạn phát hiện Thỏ Nâu vắng mặt vì thấy trống chỗ ngồi.

+ Theo em, việc các bạn rủ nhau đi thăm Thỏ Nâu cần thiết vì

khoonh thấy Thỏ Nâu đến lớp.

+ Thỏ Nâu thấy vui sướng vì: Bạn bè vây quanh.

Bài 4: ghép các tiếng với nhau để tạo thành các từ ngữ có 2 tiếng

Trang 14

Thứ tư ngày 5 tháng 9 năm 2018(Ngày dạy T5/6 /9/2018).

1.Khởi động: - Trưởng ban văn nghệ cho lớp hát

- Viết phép tính 24- 11 = 13 lên bảng gọi lần lượt HS xác định thành phần, tên gọi của chúng - Nhận xét

- Cho lớp làm bảng con, 2 em lên bảng làm lần lượt đặt tính rồi tính:

Trang 15

- Việc 2: Gọi các nhóm đọc kết quả trước lớp

Việc 1: Cá nhân làm bảng con

Việc 3: Trình bày kết quả

Hoạt động 4: *Bài 4 : Bài giải.

- Việc 1: - HS đọc bài toán

- PP Gợi mở; đặt câu hỏi; phân tích bài toán; Viết.

- KT Đặt câu hỏi; trình bày miệng; nhận xét bằng lời, chia sẻ kinh nghiệm.

C Hoạt động ứng dụng:

- Việc 1: Hệ thống lại bài học

- Việc 2: Nhận xét tiết học, dặn dò

Trang 16

Thứ năm ngày 6 tháng 9 năm 2018.

(Ngày dạy T6/7 /9/2018)

TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU.

+ Biết đếm, đọc các số trong phạm vi 100

+ Biết viết số liền trước, số liền sau của một số cho trước

+ Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100.Biết giải bài toán bằng một phép cộng

1.Khởi động: - Trưởng ban văn nghệ cho lớp hát

Gọi 4 HS làm bảng lớp, lớp làm bảng con theo bài của bạn cùng dãy các bài đặt tính sau:

25 – 14 38 – 30 79 – 22 51 – 31

- Nhận xét, đánh giá

B.Hoạt động thực hành:

- Việc 1: HĐ cá nhân HS làm bài bảng con

Hoạt động 2: *Bài 2: (a; b; c; d) Viết.

- Việc 1: HĐ cá nhân HS làm bài bảng con

- Việc 2: nhận xét, chốt kết quả

Ngày đăng: 13/11/2018, 23:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w