Dạng 36-4 5 phút Giáo viên viết phép tính lên bảng Gọi học sinh lên đặt tính và tính *Nghỉ giữa tiết *Hoạt động 2: học sinh thực hành Thực hành thảo luận theo nhóm đôi làm thứ tự các b
Trang 1TUẦN 30
Thứ hai ngày 3 tháng 4 năm 2017
TOÁN: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 (KHÔNG NHỚ)
I/ Mục tiêu:
*KT: Học sinh biết làm đặt tính, làm tính trừ các số có hai chữ số (không nhớ) dạng 65 –
30 và 36 – 4) làm BT 1,2,3(cột 1, 3)
*KN: Rèn kĩ năng thực hiện tính (Có đặt tính, tính nhẩm) trong phạm vi 100 không nhớ
*TĐ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận
II/ Chuẩn bị: Bộ số, các bó chục que tính và 1 số que rời.
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Kiểm
tra bài cũ:
(5’)
2/ Dạy học
bài mới:
*Hoạt
động 1:
Giới thiệu
cách làm
tính trừ
dạng 65-30
và dạng
36-4
4/ Củng
Tóm tắt Bài giả Có: 29 quả Số quả còn lại
ăn: 15 quả 29 – 15 = 14(quả)
Còn lại : quả ? Đáp số : 14 quả
1 Dạng 65-30 ( 5 phút)
Gắn phép tính 65 – 30 lên bảng
Cho học sinh cả lớp làm vào bảng con, 1 học sinh lên bảng
Gọi H nêu cách đặt tính và tính Giáo viên vừa viết vừa nói: 5 trừ 0 bằng 5, viết 5, 6 trừ 3 bằng 3, viết 3 Như vậy 65 – 30 = 35
1 Dạng 36-4 ( 5 phút)
Giáo viên viết phép tính lên bảng Gọi học sinh lên đặt tính và tính
*Nghỉ giữa tiết
*Hoạt động 2: học sinh thực hành
( Thực hành thảo luận theo nhóm đôi làm thứ tự các bài tập SGK ) Bài 1: Tính (6 phút)
Gọi ba em nối tiếp làm bài
Bài 2: (4 phút)
Đúng ghi đ, sai ghi s :Cho 2 nhóm lên thi làm nhanh, đúng
Bài 3 : (5 phút)
Học sinh đứng tại chỗ nêu nhanh kết quả
Gọi học sinh lên bảng sửa bài
Thu chấm, nhận xét
1 HS giải bảng lớp, lớp nhận xét
Học sinh đọc phép tính Học sinh làm bài , nhận xét bài bạn
Học sinh nêu 2 em Một học sinh nhắc lại Học sinh nêu : Có 36 que tính, bớt 4 que tính Hỏi còn mấy que tính?
1 em lên bảng đặt tính và nêu
• 6 trừ 4 bằng 2, viết 2
• hạ 3, viết 3 Như vậy 36 – 4 = 32 Hát múa
Học sinh mở SGK Học sinh nêu yêu cầu, làm bài
82 75 48 69 98 55
- 50 -40 -20 -50 -30 -55
32 35 28 19 68 0 Nêu yêu cầu, làm bài
a) s ; b) s ; c) s ; d) đ Học sinh nêu cách nhẩm và làm bài
66 – 60 = 6 98 – 90 = 8
78 – 50 =28 59 – 30 = 29
58 – 4 = 54 67 – 7 = 60
Trang 2cố: (5’) Về ôn bài, làm vở bài tập 58 – 8 = 50 67 – 5 = 62
TIẾNG VIỆT: Luật chính tả về viết hoa ( Tiết 1, 2)
( Thực hiện ở Sách thiết kế Tiếng Việt 1/Tập 3 – CGD –Trang 57)
LUYỆN VIẾT: Bài 58 : ăng, ăc, măng tre, chắc chắn
I/ Mục tiêu:
- Giúp H củng cố về quy trình viết ăc, măng tre, chắc chắn
- H viết được các chữ đúng theo mẫu, biết trình bày đúng về khoảng cách giữa các chữ trong một từ, khoảng cách giữa các con chữ trong một chữ
- H SKG viết được nét chữ mềm mại đẹp
II/ Chuẩn bị: Chữ mẫu, bảng kẻ ô
III/ Các hoạt động dạy học:
1 T giới
thiệu (3 - 4 ')
2 HD H
quan
sát , nhận
xét
( 4 - 5 ')
3.Luyện viết
( 15 - 18 ' )
4.CC-D D
3-4')
T giới thiệu ND bài viết
PP : Quan sát , hỏi đáp
T cho H quan sát mẫu chữ, y/c H nhận xét
T hỏi : Những chữ nào có độ cao 5 ly , 4
ly, 3ly và 2 ly?
-Khoảng cách giữa các con chữ trong một chữ, và khoảng cách giữa các chữ trong một từ như thế nào?
PP: luyện tập, thực hành.
*T HDH luyện viết bảng con
T viết mẫu (vừa viết vừa nêu qui trình viết)
T y/ c H viết T nhận xét điều chỉnh những chỗ sai cho H
*THDH luyện viết vào vở
T nêu y/c, nhắc nhở H một số lưu ý
T giao việc
T chỉnh sửa chữ viết giúp một số HSHC
T nhận xét bài viết
T nhận xét giờ học
1 ,2 H đọc ND bài viết
H theo dõi
H quan sát
H, nhận xét về độ cao ,
H nêu được khoảng cách giữa cá c chữ trong một từ,
và khoảng cách giữa các con chữ trong một chữ
H quan sát
H viết
H luyện viết vào bảng con
H theo dõi
H luyện viết vào vở
H tự điều chỉnh sửa sai
H theo dõi
Trang 3ÔN LUYỆN TOÁN: ÔN TUẦN 30 (TIẾT 1)
(Hướng dẫn HS làm BT1,2,3,4 ở vở em tự ôn luyện Toán)
I MỤC TIÊU:
-Thực hiện được phép tính cộng trừ không nhợ các số có hai chữ số, giải được bài toán có
lời văn
- Nêu được tuân lề có 7 ngày, tên các ngày trong tuân đọc được thứ, ngày, tháng, trên tờ lich
II.ĐỒ DÙNG DH:
- GV: BTHT, sách ôn luyện toán
- HS: BTHT+TV, sách ôn luyện toán
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DH:
* Phương án hỗ trợ:
• Giúp HS hoàn thành phần khởi động tính số cái kẹo ban đầu của tí
• HS: TB - HC: Giúp các em đọc, viết số và thực hiện tính phép tính có chứa dấu
phép tính qua bài 1, bài 2 Hướng dẫn các em điền dấu thính hợp vảo ô trống qua bài 3 Hướng dẫn các ghi tóm tắt và cách giải bài 4
• HS – KG: Quan sát em thực hiện tính phép tính có chứa dấu phép tính qua bài 1
bài 2 Hướng dẫn các em điền dấu thính hợp vảo ô trống qua bài 3 Hướng dẫn các ghi tóm tắt và cách giải bài 4 Làm đúng, nhanh các bài tập
• Trò chơi: cho Hs nối số với phép tính theo mẫu
*HDƯD
- Về nhà chia sẻ với người thân những gì đã học
*****************************
Thứ ba ngày 4 tháng 4 năm 2017
TIẾNG VIỆT: Mối liên hệ giữa các vần ( Tiết 3,4 )
( Thực hiện ở Sách thiết kế Tiếng Việt 1/Tập 3 – CGD –Trang 60)
ÔN LUYỆN TOÁN: ÔN TUẦN 30 (TIẾT 1)
(Hướng dẫn HS làm BT5, 6, 7, 8 ở vở em tự ôn luyện Toán)
I MỤC TIÊU:
-Thực hiện được phép tính cộng trừ không nhợ các số có hai chữ số, giải được bài toán có
lời văn
- Nêu được tuân lề có 7 ngày, tên các ngày trong tuân đọc được Thứ , ngày, tháng, trên tờ lich
Trang 4II.ĐỒ DÙNG DH:
- GV: BTHT, sách ôn luyện toán
- HS: BTHT+TV, sách ôn luyện toán
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DH:
* Phương án hỗ trợ:
• Giúp HS hoàn thành phần khởi động tính số cái kẹo ban đầu của tí
• HS: TB - HC: Giúp các em đọc, viết tiếp vảo chỗ chấm số qua bài 5, bài 6, bài 7
Hướng dẫn các em điền dấu thính hợp vảo ô trống qua bài 8
• HS – KG: Quan sát em thực hiện viết tiếp vảo chỗ chấm số qua bài 5, bài 6, bài 7.
Hướng dẫn các em điền dấu thính hợp vảo ô trống qua bài 8 Hướng dẫn các ghi tóm tắt và cách giải bài vận dung Làm đúng, nhanh các bài tập
• Trò chơi: cho Hs nối số với phép tính theo mẫu
*HDƯD
- Về nhà chia sẻ với người thân những gì đã học
*****************************
Thứ tư ngày 5 tháng 4 năm 2017
TIẾNG VIỆT: Viết đúng chính tả ( Tiết 5,6 )
( Thực hiện ở Sách thiết kế Tiếng Việt 1/Tập 3 – CGD –Trang 64)
TOÁN: LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
*KT: Giúp học sinh biết đặt tính, làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100
*KN: Rèn kỹ năng đặt tính, làm tính và giải toán thành thạo
*TĐ: Học sinh trình bày bài cẩn thận và sạch đẹp
(Làm bài 1, 2, 3, 4, 5)
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ
Học sinh: Vở, sách giáo khoa
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Kiểm tra
bài cũ (5’)
2/ Dạy học
bài mới:
*Hoạt động
1: Củng cố
làm tính trừ
37 69 72 – 70 = 2
- 2 -50 99 – 1 = 98
35 19
H thực hiện ở bảng
Giao việc cho các nhóm thảo luận theo nhóm đôi
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
3 HS làm, nhận xét
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài bảng con, 1 học sinh làm bảng lớp
- Nhận xét và sửa chữa bài bạn
Trang 5( 12 phút)
*Hoạt động
2: Củng cố
so sánh
số ( 7 phút)
*Hoạt động
3: Giải toán
( 8 phút)
4/ Củng
cố-Dặn dò:
( 5’)
45 57 72 70 66 -23 -31 -60 -40 -25
22 26 12 30 41
Bài 2 :Tính nhẩm
- Gọi học sinh nêu cách tính : Lấy số
ở hàng đơn vị trừ đi số ở hàng đơn
vị ; số hàng chục trừ đi số hàng chục
Gọi học sinh lên bảng sửa bài
*Nghỉ giữa tiết
Bài 3 : Điền dấu < , >, =
Học sinh nối tiếp điền dấu
Bài 4 :Bài toán
- Gọi học sinh đọc đề bài, tìm hiểu đề Học sinh viết tóm tắt và giải
Tóm tắt
Có : 35 bạn
Nữ : 20 bạn Nam : … bạn ?
Trò chơi thi nối với phép tính đúng
(Bài 5)
Thu chấm, nhận xét
- Học sinh nêu cách tính và tự làm bài
65 - 5 = 60 65 - 60 = 5
70 - 30 =40 94 - 3 = 91
21 – 1 = 20 21 – 20 = 1
Hát múa
Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
35 – 5 < 35 – 4
43 + 3 > 43 – 3
30 – 20 = 40 – 30
31 + 42 = 41+ 32 Một em đọc đề bài, các nhóm tìm hiểu đề
Học sinh viết tóm tắt và giải vào vở
Bài giải
Số bạn nam của lớp1B là:
35 – 20 = 15 (bạn)
Đáp số : 15 bạn
*****************************
Thứ năm ngày 6 tháng 4 năm 2017
TOÁN: CÁC NGÀY TRONG TUẦN LỄ
I/ Mục tiêu:
*KT: Giúp học sinh làm quen với các đơn vị đo thời gian : ngày và tuần lễ.Nhận biết 1
tuần lễ có 7 ngày - Làm BT 1, 2, 3.
*KN: Biết gọi tên các ngày trong tuần: Chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy Biết đọc thư, ngày, tháng trên 1 tờ lịch bóc hàng ngày
*TĐ: Học sinh bước đầu làm quen với lịch học tập trong tuần
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Sách giáo khoa Tờ lịch
Học sinh: Sách giáo khoa, vở toán, bút
III/ Hoạt động dạy và học:
Trang 61/ Kiểm tra
bài cũ: (4’)
2/ Dạy học
bài mới:
*Hoạt động
1: Giới
thiệu các
ngày trong
tuần ( 12
phút)
*Hoạt động
2: Thực
hành
( 17 phút)
3/ Củng cố:
(5’)
Tóm tắt Bài giải
Lớp 1A : 34 bạn
Nam : 12 bạn
Nữ : bạn?
*Giới thiệu cho học sinh quyển lịch bóc hàng ngày
*Giáo viên chỉ vào tờ lịch ngày hôm nay và hỏi: Hôm nay là thứ mấy?
Hôm nay là ngày bao nhiêu?
Trên tờ lịch ghi tháng mấy?
*Giới thiệu tên các ngày trong tuần
Cho học sinh quan sát và nêu Hỏi:Một tuần có mấy ngày?
Giaó viên đưa ra 1 số tờ lịch và yêu cầu học sinh đọc thứ, ngày, tháng trên
tờ lịch
*Nghỉ giữa tiết
Bài 1: Trong mỗi tuần lễ
- Gọi học sinh lên bảng viết
Bài 2:
- Đọc tờ lịch của ngày hôm nay rồi
viết lần lượt tên ngày trong tuần, ngày trong tháng, tên tháng
Bài 3:
Đọc thời khoá biểu của lớp em
Thu chấm, nhận xét
Về ôn bài, làm vào vở bài tập
Bài giải:
Số bạn nữ của lớp 1A cólà:
34 - 12 = 22(bạn)
Đáp số: 22bạn
Học sinh quan sát quyển lịch
- Hôm nay là thứ năm
- Hôm nay là ngày 8
- Trên tờ lịch ghi tháng 4
- Học sinh nêu: Chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy
- Một tuần có 7 ngày
Học sinh đọc thứ, ngày, tháng trên
tờ lịch
Hát múa.
-Nêu yêu cầu, làm bài
*Em đi học ngày: Thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu
*Em nghỉ ngày: Thứ bảy, chủnhật -Nêu yêu cầu, làm bài
*Hôm nay là thứ năm ngày 8 tháng 4
*Ngày mai là thứ sáu ngày 9 tháng
4
*Học sinh tự đọc thời khoá biểu
LUYỆN VIẾT: Bài 59: âng , âc, vầng trăng, quả gấc
I/ Mục tiêu:
- Giúp H củng cố về quy trình viết âng , âc, vầng trăng, quả gấc
- H viết được các chữ đúng theo mẫu, biết trình bày đúng về khoảng cách giữa các chữ trong một từ, khoảng cách giữa các con chữ trong một chữ
- H SKG viết được nét chữ mềm mại đẹp
Trang 7II/ Chuẩn bị: Chữ mẫu, bảng kẻ ô
III/ Các hoạt động dạy học:
1 T giới
thiệu (3 - 4 ')
2 HD H
quan
sát , nhận
xét
( 4 - 5 ')
3.Luyện viết
( 15 - 18 ' )
4.CC-D D
3-4')
T giới thiệu ND bài viết
PP : Quan sát , hỏi đáp
T cho H quan sát mẫu chữ, y/c H nhận xét
T hỏi : Những chữ nào có độ cao 5 ly , 4
ly, 3ly và 2 ly?
-Khoảng cách giữa các con chữ trong một chữ, và khoảng cách giữa các chữ trong một từ như thế nào?
PP: luyện tập, thực hành.
*T HDH luyện viết bảng con
T viết mẫu (vừa viết vừa nêu qui trình viết)
T y/ c H viết T nhận xét điều chỉnh những chỗ sai cho H
*THDH luyện viết vào vở
T nêu y/c, nhắc nhở H một số lưu ý
T giao việc
T chỉnh sửa chữ viết giúp một số HSHC
T nhận xét bài viết
T nhận xét giờ học
1 ,2 H đọc ND bài viết
H theo dõi
H quan sát
H, nhận xét về độ cao ,
H nêu được khoảng cách giữa cá c chữ trong một từ,
và khoảng cách giữa các con chữ trong một chữ
H quan sát
H viết
H luyện viết vào bảng con
H theo dõi
H luyện viết vào vở
H tự điều chỉnh sửa sai
H theo dõi
TIẾNG VIỆT: Viết đúng chính tả âm đầu tr/ ch ( Tiết 7,8 )
( Thực hiện ở Sách thiết kế Tiếng Việt 1/Tập 3 – CGD –Trang 67)
HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ: SINH HOẠT SAO
1 Nhận xét các hoạt động trong tuần 30
*Số lượng: H đi học chuyên cần, đúng giờ, duy trì sĩ số 100%
*Chất lượng giáo dục:
HK: K có H hư hỏng, đa số H ngoan, biết nói lời hay, làm việc tốt
HL: Đã có nhiều H biết cố gắng vươn lên trong học tập
Lớp đã biết tự quản, tự giác ôn bài đầu buổi
*Tồn tại: Một số H còn lười học dân đến học yếu các ky năng đọc, viết, toán
Một số em chữ viết còn xấu:
2 Các hoạt động khác:
H đã biết giữ gìn vs tốt , thực hiện tốt mọi hoạt động ca múa hât , thể dục giữa giờ
Trang 83 Kế hoạch tuần 30:
- Duy trì tốt mọi nề nếp hoạt động, thực hiện tốt theo kế hoạch của Liên đội đề ra
-Tiếp tục phụ đạo H yếu vào các thời gian 15 phút đầu buổi, vào các tiết ôn luyện và cuối buổi
- Có mối quan hệ tốt với phụ huynh để giúp đỡ các em học tập tốt
*****************************
Thứ sáu ngày 7 tháng 4 năm 2017
TOÁN: CỘNG, TRỪ TRONG PHẠM VI 100 (KHÔNG NHỚ)
I/ Mục tiêu:
*KT: Học sinh biết làm tính cộng, làm tính trừ các số có hai chữ số trong phạm vi 100 và giải toán có lời văn
*KN: Học sinh nhận biết bước đầu về quan hệ giữa hai phép cộng và trừ, rèn luyện kỹ năng tính nhẩm một cách thành thạo
(Làm BT: 1, 2, 3, 4).
*TĐ: Học sinh có ý thức viết số, trình bày lời giải sạch, đẹp
II/ Chuẩn bị: Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng phụ
Học sinh: Sách giáo khoa, vở
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Kiểm tra
bài cũ:(5’
2/ Dạy học
bài mới:
Hoạt động 1:
Củng cố các
phép tính
( 10-12 phút):
Hoạt động 2:
Giải toán
( 15-17 phút)
YC HS làm
36 87 12 25 -34 +12 +67 -14
*Hoạt động 1: Củng cố các phép
tính.( H thực hiện thảo luận theo nhóm đôi làm TT các bài tập )
* Bài 1: Tính nhẩm
Gọi học sinh nêu cách cộng, trừ nhẩm và mối quan hệ giữa phép cộng
và phép trừ
Học sinh làm miệng
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
Học sinh làm bảng con
*Nghỉ giữa tiết
Bài 3 : Gọi học sinh đọc đề bài
1em lên viết tóm tắt
1 em giải bài toán
4 HS làm BL, nhận xét nêu cách tính
Học sinh mở SGK đọc yêu cầu
và tự làm bài
80 + 10 = 90
30 + 40 = 70
90 – 80 = 10
Nêu yêu cầu và tự làm bài
Gọi học sinh lên sửa bài
36 48 48 65 +12 -36 -12 +22
48 12 36 87
Hát múa.
Đọc đề bài, tìm hiểu đề, giải vào vở
Bài giải:
Số que tính hai bạn có tất cả là:
35 + 43 = 78 (que tính)
Trang 93/ Củng
cố-Dặn dò(5’)
Bài 4 : Gọi học sinh đọc đề bài
1em lên viết tóm tắt
1 em giải bài toán ,cả lớp thi làm toán nhanh
Thu chấm, nhận xét
Đáp số: 78 que tính
Nêu yêu cầu, làm bài
Bài giải:
Số bông hoa Lan hái được là :
68 – 34 = 34 (bông hoa)
Đáp số: 34 bông hoa
TIẾNG VIỆT: Đọc ( Tiết 9,10 )
( Thực hiện ở Sách thiết kế Tiếng Việt 1/Tập 3 – CGD –Trang 70)