1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 12 giáo án lớp 1 soạn theo định hướng phát triển năng lực học sinh năm 2018 2019 –GV trần thị sương

18 236 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 457,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.. Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.. Khác nhau vị trí các số: Đọc cá nhân, nhóm, lớp..

Trang 1

Tuần 12

Thứ hai ngày 12 tháng 11 năm 2018

TOÁN: LUYậ́N TẬP CHUNG

I/ MỤC TIấU:

-Giúp Hs thực hiợ̀n được phép cụ̣ng , phép trừ các số đã học Phép cụ̣ng với số

0, phép trừ mụ̣t số cho số 0 Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ Vọ̃n dụng làm được bài tọ̃p 1,2,( cụ̣t 1),3( cụ̣t 1,2)4

- Gd học sinh cõ̉n thọ̃n khi làm bài

- Năng lực tự chủ, tự học, giải quyết các vấn đề và sáng tạo, sử dụng cụng cụ

và phương tiợ̀n toán học, năng lực tư duy và lọ̃p luọ̃n toán học

II/ CHUẨN BỊ:

- Giỏo viờn: Bảng phụ

- Học sinh: Sách, bảng

III Các hoạt động day - học:

ND - TG Hoạt đụ̣ng của thõ̀y Hoạt đụ̣ng của học sinh

A.Bài cũ :

B.Bài mới

HĐ1: GTB

HĐ2:Luyợ̀n tọ̃p

Baì1;:Tính

Bài 2:Tính( cụ̣t

1)

*Nghỉ hát

Bài 3: Số( cụ̣t

1,2

Trũ chơi:

Bài 4:Viết phép

tính

- Điền số: 5 – 2+ 1= 5 = 5 + …

5 -2 - 2 = 4 - …=.2

- ĐGTX:

+ Tiờu chớ đánh giá:

- HS thực hiện được phộp cộng và phộp trừ trong phạm vi đó học.

+ PP: vấn đáp + Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời

- Gv giới thiợ̀u ghi tờn bài

- Cho hs đọc lại

- Cho Hs sinh nờu yờu cầu bài

- Cho Hs Thảo luọ̃n ,đọc kết quả GVcựng HS NX

- Đọc lại kết quả bài

KL: Một sụ́ trừ hoặc cộng với 0 khụng thì bằng chớnh nó,

- Nờu yờu cầu

Cho Hs làm bài vào phiếu -Giáo viờn cho sửa bài

-KL:Tớnh qua 2 bước,Kờ́t quả viờ́t sau dấu bằng

- Nờu yờu cầu -HD hs làm theo N ,Cho hs thi điền 2 N Yc HS,nhọ̃n xét Cho Hs nờu cách tính

KL: Tớnh điờ̀n sụ́ …

- Cho Hs nờu yờu cầu

- HD quan sát , nờu bài toán - YC

- 2 Hs Đọc phiếu ,NX

- HS làm bảng con : 5…>.5-4 4- 0…=4.…

- Hs Làm miợ̀ng , đọc kết quả, NX

4+1 =5 5 -2 =3 2 +0 = 2 2+3 =5 5 -3 = 2 4 -2 =2 3HS đọc lại

- Hs làm đọc kết quả,đụ̉i phiếu dũ bài NX

3+ 1+1 =5 2 +2+ 0 = 4 5-2 – 2 =1 4- 1 – 2 = 1

- HS nờu cách tính

- Hs đọc YC

- Làm bài,đọc kết quả,NX

- 2 N thi điền đúng , nhanh

- NX đọc lại kết quả

- Hs KG nờu được cách làm đúng

- Nờu yờu cầu, làm bài

Trang 2

C,Củng cố, dặn

dò:

hs làm bảng ,nhận xét

- Ta làm tính trừ vì sao?

-Thu bài, nhận xét

- ĐGTX:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Hs thực hiện được phép cộng , phép trừ các số đã học Phép cộng với số 0, phép trừ một số cho số 0 Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.

+ PP: vấn đáp + Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời

Gọi 1 học sinh nhắc lại một số trừ hoặc cộng với 0 bằng chính nó.

-Học thuộc các phép tính NX giờ học

HS làm bài, - §ọc lại kết quả

a 2 +2 =4 b 4- 1 =3 Trao đổi, sửa bài

- Đọc lại- HS giải thích cách làm đúng làm đúng

-Đọc lại

Trang 3

Tiếng việt: VẦN/ĂT/(T1)

Việc 0:

- ĐGTX:

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS nhắc lại được kiểu vần đang học: Vần có âm chính và âm cuối, theo mẫu an.

- Vẽ mô hình và đưa vần /ăn/ vào mô hình, đọc trơn, phân tích.

+ PP: vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

Việc 1: Học vần /ăt/

- ĐGTX:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Phát âm được vần /ăt/.

- Đưa được tiếng bặt vào mô hình.

- Biết thanh âm đầu và thay thanh trong mô hình để có tiếng mới

- Vần /ăt/ có thể kết hợp được với 2 thanh: thanh sắc và thanh nặng.

- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật:ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

Việc 2: Viết:

- ĐGTX:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Viết được chữ ghi vần /ăt/: Viết chữ ă, rồi viết chữ t để tạo thành ăt.

- Biết lia bút, nối nét viết đúng các chữ.

- Biết dấu thanh đặt ở âm chính.

- H viết đúng mẫu, trình bày cẩn thận ( Viết vở Em tập viết – Tập 2)

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.

Trang 4

Tiếng việt: VẦN/ĂT/(T2) Việc 3: Đọc:

- ĐGTX:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Đọc đúng tiếng, từ: ngăn ngăt, ngằn ngặt, bằn bặt, cắt, mắt, khăn mặt, bát sắt; bài Dỗ bé

- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

Việc 4: Viết chính tả:

- ĐGTX:

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS nghe đúng tiếng, từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng.

- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác.

- Nghe viết đúng chính tả các từ, câu trong bài Dỗ bé.

- HS viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ.

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.

Thứ ba ngày 13 tháng 11 năm 2018

Tiếng việt: VẦN/ÂN/(T1)

Việc 0:

- ĐGTX:

Trang 5

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS nhắc lại được kiểu vần đang học: Vần có âm chính và âm cuối, theo mẫu an.

- Vẽ mô hình và đưa vần /ăn/ vào mô hình, đọc trơn, phân tích.

- Thao tác trên mô hình nhanh, dứt khoát.

+ PP: vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

Việc 1: Học vần /ân/

- ĐGTX:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Phát âm được vần /ân/, đọc trơn, phân tích

- Đưa được tiếng /lân/, vần /ân/ vào mô hình.

- Biết thanh âm đầu và thay thanh trong mô hình để có tiếng mới

- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật:ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

Việc 2: Viết:

- ĐGTX:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Viết được chữ ghi vần /ân/: Viết chữ â, rồi viết chữ n để tạo thành ân.

- Biết lia bút, nối nét viết đúng các chữ.

- Biết dấu thanh đặt ở âm chính.

- H viết đúng mẫu, trình bày cẩn thận ( Viết vở Em tập viết – Tập 2)

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.

Tiếng việt: VẦN/ÂN/(T2) Việc 3: Đọc:

- ĐGTX:

+ Tiêu chí đánh giá:

Trang 6

- Đọc đúng tiếng, từ: lân cận, lẫn cẫn, dần dần, tẩn mẩn, quả mận, cân bàn, bàn chân, quả thận; bài Bạn gần nhà.

- Đọc đúng tớc độ theo yêu cầu

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

Việc 4: Viết chính tả:

- ĐGTX:

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS nghe đúng tiếng, từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng.

- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác.

- Nghe viết đúng chính tả các từ, câu trong bài Bạn gần nhà.

- HS viết nắn nót, cẩn thận, đúng tớc độ.

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.

TOÁN: PHÉP CỢNG TRONG PHẠM VI 6

I/ MỤC TIÊU:

Trang 7

- Thuợc bảng cợng trong phạm vi 6; biết làm tính cợng các số trong phạm vi 6 Tập biểu thị tình huống bằng phép tính thích hợp HS làm được bài tập 1, 2(

cợt 1,2,3,)3( cợt 1,2) 4

- G D học sinh cẩn thận khi làm bài

- Năng lực tự chủ, tự học, giải quyết các vấn đề và sáng tạo, sử dụng cơng cụ và phương tiện toán học, năng lực tư duy và lập luận toán học

II/ CHUẨN BỊ :

- Giáo viên: Bảng phụ, tranh

- Học sinh: Sách, bợ đồ dùng học toán

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

ND - TG Hoạt đợng của giáo viên Hoạt đợng của học sinh A,Kiểm tra bài

cũ:

B,Bài mới

HĐ1:GTB

HĐ2: GT phép

cợng trong

phạm vi 6

-Điền số á : 3 + ….= 5 4 = 2+ …

2 + ….= 4 3= ….+2

- ĐGTX:

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS thực hiện được các phép cộng

và phép trừ trong phạm vi đã học.

+ PP: vấn đáp + Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời

- GT ghi tên bài -Quan sát hình vẽ

H: Có 5 HTG thêm 1 HTGø nữa Hỏi có tất cả mấy HTG?

H: 5 thêm 1 bằng mấy? Ta làm tính gì ?-Ta viết: 5 + 1 = ?

- Đọc là: 5 cộng 1 bằng …

H: Có 1 HTõ thêm 4 HTG nữa Hỏi có tất cả mấy HTG 1 + 5= 6

HD tượng Tự -Học sinh tự nêu: 4 + 2 = 6, 3+3 = 6…

- TC đọc 5 Phép tính : 5+1 =5 2 +4 = 6 3 + 3 =

6

1 +5 = 5 4+2 = 6 H: Em có nhận xét gì về kết quả của

2 phép tính?

G: Vị trí của các số trong 2 phép tính đó khác nhau nhưng kết quả của phép tính đều bằng 6

- 2 Hs đọc phiếu ,nX

- HS làm bảng con : 4….2+1 4 ….3+ 1…

- HS trả lời : 6 HG :

- 6 hình tam giác

- Ta làm tính cợng

- Đọc cá nhân.Lđọc

HS – N-Lđọc ĐT Đọc cá nhân, lớp

Cả lớp, cá nhân

Bằng nhau và bằng 6 Khác nhau vị trí các số: Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Trang 8

*HĐ2: Thực

hành

Bài 1: Tính

Bài 2:Tính (cợt

1,2,3,)

Bài 3: Tính( cợt

1,2

Bài 4: Viết Viết

phép tính thích

hợp (4 p)

C,Củng cố,dặn

dò:

-Vậy: 5 + 1 = 1 + 5

- ĐGTX:

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS thuộc bảng cộng trong phạm vi 6.

+ PP: vấn đáp + Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời

*Trò chơi giữa tiết:

-Gọi học sinh nêu yêu cầu bài

- HS làm miệng, đọc kết quả , NX -Giáoviên cho sửa bài

-Lưu ý: Học sinh viết thẳng cột dọc

Kết quả viết dưới vạch ngang,

- Nêu yêu cầu

- HS làm phiếu HT, đọc kết quả , NX

KL: Tínhh ghi kết quả sau dấu bằng

- Nêu yêu cầu

- HS làm bảng cợng NX, đọc kết quả,

NX

- Yc học sinh đọc lại

KL: Tính dãy tính từ trái sang phải

- HD quan sát , đọc bài toán

- YC hs làm bảng con , đọc PT - NX

- Ta làm tính cộng vì sao?

-Thu vở, nhận xét

TC -Nhận xét trò chơi

- ĐGTX:

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS thuộc bảng cộng trong phạm vi 6; biết làm tính cộng các sớ trong phạm vi 6 Tập biểu thị tình huớng bằng phép tính thích hợp.

+ PP: vấn đáp + Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời

Gọi 1 học sinh đọc lại các phép cộng trong phạm vi 5

-Học thuộc các phép tính

-Hát múa

-Tính:Nêu yêu cầu, làm bài

Đọc cá nhân, nhóm, lớp

-Nêu yêu cầu, làm bài

HS lần lượt lên bảng sửa bài

- Làm bảng con ,NX dọc kết quả

- Hs nêu cách làm đúng

HS quan sát, đọc bài toán

- Ghi PT , đọc kết quả , nhận xét HS giải thích đúng

Thi đua 2 N: Mỗi nhóm 3 em

Trao đổi, sửa bài

- HS đọc lại các phép cộng

Trang 9

ÔN TOÁN: ÔN TIẾT 1 TUẦN 11 VỞ ÔN LUYỆN TOÁN

I.Mục tiêu:

- Thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi các số đã học; Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

- HS làm được bài tập 1,2,3,4

- Giúp HS tính toán cẩn thận, ham thích học toán

- Năng lực tự chủ, tự học, giải quyết các vấn đề và sáng tạo, sử dụng công cụ và phương tiện toán học, năng lực tư duy và lập luận toán học

II.Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Sách, que tính

III.Các hoạt dộng dạy học:

ND/ TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Khở động:

2 Bài mới:

Bài 1: a Em đọc,

bạn ghi kết quả:

b Bạn đọc, em ghi

kết quả:

Bài 2: Tính:

Bài 3: ><=?

Bài 4: Viết phép

tính thích hợp:

3 Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu HS khở động theo cặp đôi

- GV nhận xét GTB, nêu mục tiêu của bài học -GV nêu yêu cầu

-HS tự làm bài vào vở

- GV quan sát, giúp đỡ học sinh

- GV nhận xét 5-1=4 4-0=4 3-3=0 1-0=1 5-0=5 4-2=2 2-0=2 5-5=0 -GV nêu yêu cầu

-HS làm bài vào vở -Nhận xét, chữa bài -Yêu cầu học sinh làm bài -GV nhận xét

5-5<1 5-0>3 4-4=0 3-0=3 5-3<3 4-0>3

- GV nêu yêu cầu

- Yêu cầu học sinh làm bài -GV nhận xét

4-4=0

- ĐGTX:

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS thực hiện được phép cộng

và phép trừ trong phạm vi các số

đã học; Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

+ PP: vấn đáp + Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời

- Nhận xét tiết học

- HS thực hiện

- HS làm bài

-HS thực hiện

-HS thực hiện

-HS thực hiện

-Lắng nghe

Trang 10

Thứ tư ngày 14 tháng 11 năm 2018

Tiếng việt: VẦN/ÂT/(T1)

Việc 0:

- ĐGTX:

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS nhắc lại được kiểu vần đang học: Vần có âm chính và âm cuối, theo mẫu an.

- Vẽ mô hình và đưa vần /ân/ vào mô hình, đọc trơn, phân tích.

- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác

+ PP: vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

Việc 1: Học vần /ât/

- ĐGTX:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Phát âm được vần /ât/.

- Đưa được tiếng /cất/, /cật/ vào mô hình, đọc trơn, phân tích.

- Biết thanh âm đầu và thay thanh trong mô hình để có tiếng mới

- Vần /ât/ có thể kết hợp được với 2 thanh: thanh sắc và thanh nặng.

- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật:ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

Việc 2: Viết:

- ĐGTX:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Viết được chữ ghi vần /ât/: Viết chữ â, rồi viết chữ t để tạo thành ât.

- Biết lia bút, nối nét viết đúng các chữ.

- Biết dấu thanh đặt ở âm chính.

- H viết đúng mẫu, trình bày cẩn thận ( Viết vở Em tập viết – Tập 2)

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.

Tiếng việt: VẦN/ÂT/(T2)

Trang 11

Viết: Từ Đó là…… đến……… lạ mắt quá.

Việc 3: Đọc:

- ĐGTX:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Đọc đúng tiếng, từ: phần phật, chân chất, sần sật, tất, lật đật, quả đất, quả

cậtt; bài Ngân đi nghỉ mát.

- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

Việc 4: Viết chính tả:

- ĐGTX:

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS nghe đúng tiếng, từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng.

- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác.

- Nghe viết đúng chính tả các từ, câu trong bài Ngân đi nghỉ mát.

- HS viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ.

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.

TOÁN: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 6

I/ MỤC TIÊU:

- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 6; Biết viết phép tính thích

hợp với tình huống trong hình vẽ HS làm được bài tập1.2,3 cột(1,2),

- Giúp HS tính toán cẩn thận, ham thích học toán

- Năng lực tự chủ, tự học, giải quyết các vấn đề và sáng tạo, sử dụng công cụ

và phương tiện toán học, năng lực tư duy và lập luận toán học

II/ CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Bảng phụ, tranh

- Học sinh: Sách, que tính

III/ HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC:

ND - TG Hoạt động cuả giaó viên Hoạt động cuả họcsinh A/ KT bài cũ:

B/ Bài mới:

*HĐ1: Giới

thiệu phép trừ

5 + … = 6 …+2 = 6…

4 + 2 = 6 - …+ = 6 4+1+1= 3 +1 +2 =

- ĐGTX:

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS thực hiện được các phép cộng và phép trừ trong phạm vi đã học.

+ PP: vấn đáp + Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời

GV giới thiệu bài a/ Hướng dẫn phép trừ 6- 1

- 3 HS đọc.NX

HS làm bảng con NX

HS Nêu bài toán

Trang 12

trong phạm vi

6

*HĐ2:

Bài 1 Tính

Bài 2 Tính

Bài 3:

Tính(1,2)

Bài 4: Viết

phép tính

thích hợp

C Củng cố,

dặn dò:

-HD học sinh quan sát hình vẽ

và trả lời

- “6 HTG bớt 1 HTG Hỏi còn lại mấy HTG?.YC HS trả lời

Sáu bớt 1 còn mấy ? Bớt ta làm tính gì?

-YC HS đọc phép tính Cho H đọc:: 6- 1 = ? b/ HD học sinh các phép trừ 6-2 , 5-3 , 6-4 6 -5, (TT PT 6-1 =5 ) YC HS đọc lại

- ĐGTX:

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 6.

+ PP: vấn đáp + Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời

*Trò chơi giữa tiết:

- Cho HS làm bảng ,

- Đọc kết quả, NX

KL; HS viêt kết quả dưới vạch ngang,

- Nêu yêu cầu

- HS làm bảng, đọc kết quả , NX

- Nêu yêu cầu

- HS làm phiếu HT, đọc kết quả , NX

KL: Tính dãy tính từ trái sang phải,

- HD quan sát , nêu bài tóan

- YC hs làm bảng con , nêu PT - NX

- Ta làm tính trừ vì sao?

TC -Nhận xét trò chơi

- ĐGTX:

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 6; Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

+ PP: vấn đáp + Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời

2N học sinh đọc lai các phép trừ trong phạm vi 6

-Học thuộcc các phép tính

- HS gắn 6 -1= 5

- sáu trừ 1 bằng 5

- HS đọc lại

6-2 = 4 6 -4= 2 6- 3 =1 6 -5 =1

*4HS đọc, Lớp đọc

- HS đọc lại

- HS làm bảng con , NX bài

- Thảo luận N2 dọc kết quả, NX

- HS làm bài đọc kết quả , Đổi phiếu, đối chiếu , NX

6 -4 -2 =0 6 -2 -1 =3

HS quan sát nêu bài toán

- Ghi PT : 6 – 1 =5

- HS giải thích cách làm đúng

Thi đua 2 N:

NX bố sung

Thứ năm ngày 15 tháng 11 năm 2018

Ngày đăng: 13/11/2018, 22:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w