- Phương pháp: vấn đáp - Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi, tôn vinh học tập.. Dự kiến phương án hỗ trợ học sinh: - HSCHT: Tiếp cận giúp các em lưu ý tìm các bài tập đọc là truyện
Trang 1Thứ hai ngày 29 tháng 10 năm 2018
Buổi chiều
Tiết 1 : TOÁN : THỰC HÀNH VẼ HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH VUÔNG
I MỤC TIÊU:
1.KT:- Biết vẽ hình hình vuông.
2.KN: - Vận dụng kiến thức đã học cả lớp hoàn thành bài tập.
3.TĐ: - Giáo dục HS tính cẩn thận và yêu thích môn toán.
4.NL: Phát triển năng lực sáng tạo, tư duy độc lập
- Tiêu chí đánh giá: +HS vẽ được hình vuông có cạnh dài 4cm
+ Vẽ được hình vuông có cạnh 5cm Sử dụng ê ke và thước kẻ kiểm tra hai đường chéo có vuông góc với nhau không, có bằng nhau không.Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại điểm O, so sánh độ dài các đoạn thẳng.
+ Sử dụng êke, thước thành thạo.
- PP: quan sát, vấn đáp
- KT: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
IV Điều chỉnh nội dung dạy học: Không
V.Dự kiến phương án hỗ trợ cho học sinh:
* HSCHT: HD cho các em vẽ được hình vuông.
1 Kiến thức: Hiểu nội dung chính các bài tập đọc là truyện đọc từ bài 1A đến bài 3C.
2 Kĩ năng: Đọc rành mạch, trôi chảy bài tập đọc đã học theo tốc độ qui định giữa kì 1
Đọc thuộc các bài thơ ; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc
3 Thái độ: Có thái độ ôn tập nghiêm túc, rèn tính chịu khó, óc tổng hợp.
4 Năng lực: Giúp HS phát triển NL ngôn ngữ, NL giao tiếp và hợp tác.
II Chuẩn bị đồ dùng dạy - học.
Trang 2- Phiếu học tập.
III Điều chỉnh hoạt động:
1 HĐTH 1: Theo tài liệu
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá:
+ HS thuộc các bài thơ từ bài 1A đến bài 9C.
+ Biết đọc đúng giọng đọc phù hợp với mỗi bài thơ, đoạn thơ.
+ Đọc đúng tốc độ, ngắt nghỉ, đọc diễn cảm.
+ Các em Hoàng, Toàn, Tài, Quý, Trâm đọc thuộc được các bài thơ không yêu cầu đọc
diễn cảm.
- Phương pháp: vấn đáp
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập.
2 HĐTH 2: Theo tài liệu
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá:
+ HS biết được những bài tập đọc nào là truyện kể.( Đó là những bài kể một chuỗi sự việc
có đầu có cuối, liên quan đến một hay một số nhân vật nói lên một điều có ý nghĩa.)
+ HS tìm đúng các bài là truyện kể, xác định đúng tên tác giả, nhân vật và nêu được nội dung chính chủa các bài tập đọc là truyện kể từ bài 1A đến bài 3C.
+ HS trình bày đúng theo yêu cầu trong phiếu:
Dế Mèn bênh
vực kẻ yếu
Tô Hoài Dế Mèn thấy chị nhà Trò bị bọn
nhện ức hiếp đã ra tay bênh vực.
Dế Mèn, Nhà trò, bọn nhện Người ăn xin Tuốc-ghê-nhép Sự thông cảm sâu sắc giữa cậu bé
qua đường và ông lão ăn xin
Tôi(chú bé), ông lão ăn xin + Kĩ năng trình bày trước lớp có chính xác, rõ ràng, mạch lạc hay không?
- Phương pháp: vấn đáp
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi, tôn vinh học tập.
IV Dự kiến phương án hỗ trợ học sinh:
- HSCHT: Tiếp cận giúp các em lưu ý tìm các bài tập đọc là truyện kể, gợi mở cho HS nhớlại nội dung các truyện đó để hoàn thành phiếu
V Hướng dẫn phần ứng dụng:
Về nhà đọc cho người thân nghe bài tập đọc
******************************************
2
Trang 34 NL: Giúp HS phát triển năng lực tính toán, NL tự học.
II Chuẩn bị đồ dùng dạy - học.
- Phiếu học tập
III Hoạt động học:
A.HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
* Khởi động: Trò chơi dẫn vào bài học (3 – 5 phút)
Việc 1: Hội đồng tự quản tổ chức cho cả lớp tham gia một trò chơi.
Việc 2: Bạn Chủ tịch hội đồng tự quản nhận xét về kết quả trò chơi.
- KT: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
*Tìm hiểu mục tiêu bài học:
Việc 1: Em đọc thầm mục tiêu bài học (2-3 lần)
Việc 2: Trao đổi với bạn bên cạnh mục tiêu bài học có những nội dung gì? Để đạt được
mục tiêu em cần phải làm gì?
B.HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Bài 1: Trong mỗi hình sau, em hãy nêu:
a Các góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt;
b Các cặp cạnh vuông góc với nhau;
c Các cặp cạnh song song với nhau.
Việc 1: Em quan sát mỗi hình ở sách HDH và hãy nêu các nội dung ở câu a,b,c.
Việc 2: Em trao đổi bài với bạn cùng bàn.
Việc 3: Nhóm trưởng kiểm tra kết quả, bổ sung (nếu có)
Đánh giá:
Trang 4- Tiêu chí đánh giá:
+ HS nhớ lại được thế nào là góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt.
+ Nêu đúng tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong 2 hình.
+ Biết được thế nào là hai cặp cạnh vuông góc, hai cặp cạnh song song.
+ Nêu đúng tên các cặp cạnh vuông góc, cặp cạnh song song.
- Phương pháp: vấn đáp
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi
Bài 2: Em hãy quan sát hình bên và cho biết câu nào đúng, câu nào sai :
- AH là đường cao của tam giác ABC;
- AB là đường cao của tam giác ABC;
- AB là đường cao của tam giác AHC;
- BK là đường cao của tam giác BAC
Việc 1: Hai bạn cùng bàn trao đổi, thảo luận và thống nhất kết quả.
Việc 2: Nhóm trưởng kiểm tra kết quả, bổ sung (nếu có).
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá:
+ Hiểu thế nào là đường cao của tam giác.
+ Xác định được đường cao của các hình tam giác có trong bài tập.
+ Xác định được câu nào đúng câu nào sai trong bài tập 2.
+ NL tự học.
- Phương pháp: vấn đáp
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi
Bài 3:
- Em hãy vẽ hình chữ nhật ABCD biết AB = 4cm, BC = 3cm
-Về phía bên ngoài tam giác ABC ( trong hình vẽ trên), em hãy vẽ các hình vuông ABDE,BCKL, CAMN Đo độ dài đường chéo AC và tính diện tích mỗi hình vuông đó
Việc1 : Em trao đổi bài với bạn trong nhóm.
Việc 2: Nhóm trưởng kiểm tra kết quả, bổ sung (nếu có)
3 Ban học tập chia sẻ với lớp các câu hỏi:
Việc 1: Ban học tập nêu câu hỏi, các bạn đều có quyền giơ tay phát biểu.
Việc 2: Cho lớp nhận xét
Việc 3: Ban học tập mời cô giáo chia sẻ với phần hoạt động của lớp.
*Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: + HS xác đúng đúng và đủ các yêu cầu của bài tập.
+ Vẽ được hình theo đúng yêu cầu về chiều dài, chiều rộng cho trước.
+ Đường vẽ phải thẳng, đảm bảo tính thẩm mỹ
- PP: vấn đáp, quan sát
- KT: đặt câu hỏi, trình bày miệng, nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.
4
Trang 54 Năng lực:Giúp HS phát triển NL ngôn ngữ, NL tự học, NL thẩm mỹ.
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Phiếu học tập
III Điều chỉnh hoạt động:
1 HĐTH 3: Theo tài liệu
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá:
+ HS nắm lại được quy tắc viết tên người, tên địa lí Việt Nam, nước ngoài.
+ Lấy được ví dụ và viết đúng tên người, tên địa lí Việt Nam, nước ngoài.
Tên người, tên địa
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi.
2 HĐTH 4: Theo tài liệu
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá:
+ Nêu được 2 loại dấu câu đã học.(Dấu hai chấm, dấu ngoặc kép)
+ Nêu đúng tác dụng của 2 loại dấu câu dấu hai chấm, dấu ngoặc kép.
a Dấu hai chấm - Báo hiệu bộ phận câu đứng sau đó là lời nói của nhân
vật(dùng phối hợp với dấu ngoặc kép hoặc dấn gạch đầu dòng)
- Là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.
Trang 6b Dấu ngoặc kép - Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật hay của người được câu
văn nhắc đến.
- Đánh dấu những từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.
+ Khả năng chia sẻ ý kiến với bạn trong nhóm.
- Phương pháp: vấn đáp
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi.
3 HĐTH 5: Theo tài liệu
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: + Viết chính xác từ khó: ngẩng đầu, giả
+ Trình bày đúng đoạn chính tả.
+Viết đảm bảo tốc độ, đúng chính tả, chữ đều, trình bày đẹp
+ Khả năng tự sửa lỗi sai và sửa lỗi sai giúp bạn.
- Phương pháp: quan sát, vấn đáp, viết
- Kĩ thuật:ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.
IV Dự kiến phương án hỗ trợ học sinh:
- HSCHT: HĐTH 1: Tiếp cận giúp các em Trâm, Quý, Hoàng, Tài nghe – viết đúng bài Thợ rèn, giúp các em biết viết các lỗi và cách sửa lại từng lỗi vào vở của mình
2 Kĩ năng: Làm các BT ở HDH
3 Thái độ: Có thái độ ôn tập nghiêm túc, biết cách hệ thống hóa kiến thức
4 Năng lực: Giúp HS phát triển NL ngôn ngữ, NL tự học
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Phiếu học tập
III Điều chỉnh hoạt động:
1 HĐTH 6: Theo tài liệu
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá:
+ Nắm được nội dung của bài chính tả Lời hứa để thay nhau hỏi-đáp:
Hỏi: Em bé được giao nhiệm vụ gì trong trò chơi đánh trận giả?
Đáp:Em bé được giao nhiệm vụ gác kho đạn.
Hỏi:Vì sao trời đã tối mà em không về?
Đáp:Vì em đã hứa đứng gác cho đến khi có người tới thay.
6
Trang 7Hỏi: Các dấu ngoặc kép trong bài được dùng làm gì?
Đáp: Dùng để báo bộ phận đứng sau đó là lời của nhân vật(em bé và bạn của em bé) + Khả năng trình bày với bạn, sử dụng ngôn ngữ phù hợp.
- Phương pháp: vấn đáp
- Kĩ thuật: trình bày miệng, nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi.
2 HĐTH 7: Theo tài liệu
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: Viết được các từ ngữ đã học theo chủ điểm:
Từ cùng nghĩa:nhân hậu, nhân ái,
nhân đức, hiền lành, hiền từ, đùm
bọc, đoàn kết, thương yêu, thương
mến , tương trợ, giúp đỡ, ủng hộ,
bênh vực, che chở, cưu mang, nâng
đỡ, bao dung, độ lượng
Từ cùng nghĩa: trung thực, trung
thành, trung nghĩa, ngay thẳng, thẳng thắn, thẳng tính, ngay thật, chân thật, thật thà, thành thật, bộc trực, chính trực, tự trọng, tự tôn
Ước mơ, ước muốn, mong ước, ước vọng, mơ tưởng,ước ao
Từ trái nghĩa: độc ác, hung ác, gian
ác, ác ôn, tàn ác, tàn bạo, cay độc,
ác nghiệt, bất hòa, lục đục, chia rẽ,
bắt nạt, hành hạ, bóc lột
Từ trái nghĩa: dối trá, gian dối,
gian lận, gian manh, gian trá, lừa đảo, lừa lọc
+ Khả năng hợp tác, chia sẻ trong nhóm.
- Phương pháp: quan sát, vấn đáp
- Kĩ thuật: ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi.
3 HĐTH 8: Theo tài liệu
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: Nêu được một số thành ngữ ứng với mỗi chủ điểm
+ Nhân hậu-Đoàn kết:Ở hiền gặp lành, Lá lành đùm lá rách, Nhường cơm, sẻ áo; Một cây làm chẳng nên non/Ba cây chụm lại nên hòn núi cao; Lành như đất, Hiền như bụt; Máu chảy ruột mềm; Trâu buộc ghét trâu ăn
+ Trung thực- Tự trọng: Thẳng như ruột ngựa; Thuốc đắng dã tật; Cây ngay không sợ chết đứng; Giấy rách phải giữ lấy lề; Đói cho sạch rách cho thơm
+ Ước mơ: Cầu được ước thấy; Ước sao được vậy; Ước của trái mùa; Đứng núi này trông núi nọ
+ Đặt được câu với một thành ngữ hoặc tục ngữ em vừa tìm được:
VD: Với tinh thần lá lành đùm lá rách chúng em đang quyên góp sách vở ủng hộ các bạn vùng bị thiên tai.
Trang 8Bạn An lớp em hiền như bụt.
- Phương pháp: vấn đáp
- Kĩ thuật: trình bày miệng, nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi.
IV Điều chỉnh nội dung dạy học: Không.
V Dự kiến phương án hỗ trợ cho HS:
- HSCHT: Bài 6: Tiếp cận giúp các em nắm được nội dung, tác dụng của dấu ngoặc kép trong bài Lời hứa
Bài 7: Tiếp cận giúp các em yếu viết được các từ theo chủ điểm nhân hậu, đoàn kết, trung thực, tự trọng, ước mơ.
Bài 8: Tiếp cận giúp các em tìm được các thành ngữ, tục ngữ thuộc các chủ điểm nhân hậu, đoàn kết, trung thực, tự trọng, ước mơ, giúp các em đặt câu với thành ngữ, tục ngữ vừa tìm được.
1 Kiến thức: Nắm được nội dung chính, nhân vật, giọng đọc của các bài tập đọc là truyện
kể thuộc chủ điểm Măng mọc thẳng
2 Kĩ năng: Thực hiện đúng các BT
3 Thái độ: Có thái độ ôn tập nghiêm túc, rèn óc tổng hợp
4 Năng lực: Phát triển NL tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL ngôn ngữ
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
SHD, bảng nhóm, phiếu học tập
III Điều chỉnh hoạt động:
1 HĐTH 1: Theo tài liệu
+ HS giải được ô chữ được in màu đậm: Nhân ái
+ Ý thức, thái độ của HS khi tham gia trò chơi.
- Phương pháp: quan sát, vấn đáp
- Kĩ thuật:ghi chép ngắn, trình bày miệng, nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi.
2 HĐTH 2: Theo tài liệu
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: HS viết đúng những điều cần nhớ về các bài tập đọc là truyện
kể trong chủ điểm Măng mọc thẳng
Một người Ca ngợi lòng ngay thẳng, chính trực, đặt Tô Hiến Thành, Đỗ
8
Trang 9chính trực việc nước lên trên tình riêng của Tô Hiến
đrây-ca, mẹ đrây-ca
An-Chị em tôi Một cô bé hay nói dối ba để đi chơi đã
được em gái làm cho tỉnh ngộ
Cô chị, cô em, người cha + Kĩ năng trình bày trước lớp có rõ ràng ràng,mạch lạc hay không?
- Phương pháp: quan sát, vấn đáp
- Kĩ thuật: ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi.
IV Dự kiến phương án hỗ trợ học sinh:
- HSCHT: Tiếp cận giúp các em lưu ý tìm cacsc bài tập đọc là truyện kể, gợi mở cho HS nhớ lại nội dung các truyện đó để hoàn thành phiếu
1.KT: Phát hiện được một số tính chất của nước qua quan sát, làm thí nghiệm.
2.KN: - Nêu được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến tính chất của nước.
- Vận dụng các kiến thức về tính chất của nước vào thức tế cuộc sống.
3.TĐ: HS yêu khoa học, có ý thức khám phá tri thức.
4NL:Phát triển năng lực sáng tạo, tìm hiểu tự nhiên - xã hội
II Chuẩn bị:
Ly thủy tinh, sữa, khay, 1 tấm kính
III Điều chỉnh hoạt động:
1 HĐ 1: Theo TL
*Đánh giá:
Tiêu chí: +HS ho n th nh àn thành được phiếu bài tập: àn thành được phiếu bài tập: được phiếu bài tập:c phi u b i t p:ếu bài tập: àn thành được phiếu bài tập: ập:
Mùi (em ngửi thấy) Không có mùi Thơm
Màu (em nhìn thấy) Không có màu Trắng đục
+ Phân biệt được mùi vị của nước và sữa.
+ Phản xạ nhanh
- PP: quan sát, vấn đáp
- KT: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
Trang 102 HĐ 2,3: Theo TL
*Đánh giá:
-Tiêu chí đánh giá: + HS hoàn thành được thí nghiệm.
+ HS biết trên mặt kính nước chảy từ cao đến thấp.
+ Dưới khay nước lan ra khắp mọi phía, nước thấm qua chiếc khăn làm khăn ướt.
+ Muối, đườngcó thể hòa tan trong nước.
+ Mạnh dạn, tự tin khi trao đổi bài với bạn.
- PP: quan sát, vấn đáp
- KT: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, trình bày miệng, nhận xét bằng lời;
3 HĐ 4: Theo TL
*Đánh giá:
-Tiêu chí đánh giá: + HS rút ra được tính chất của nước:
+ Nước là chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không vị.
+ Nước chảy từ cao đến thấp, lan ra khắp mọi phía, nước thấm qua một số vật.
+ Nước có thể hòa tan một số chất.
+ HS yêu khoa học, có ý thức khám phá tri thức.
- PP: vấn đáp
- KT: đặt câu hỏi, trình bày miệng, nhận xét bằng lời;
IV Điều chỉnh nội dung dạy học phù hợp: không
V Dự kiến phương án hỗ trợ cho đối tượng học sinh:
*HSCHT: Tiếp cận giúp các em hoàn thành phần thí nghiệm
VI Hướng dẫn phần ứng dụng:- Theo tài liệu
4 NL: Phát triển năng lực tự học, NL tính toán
II Chuẩn bị đồ dùng dạy - học.
10
Trang 11Phiếu kiểm tra theo mẫu ở SHD.
III Điều chỉnh hoạt động:
HS thực hiện tất cả các hoạt động theo phiếu kiểm tra
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: + HS hoàn thành đầy đủ các bài trong phiếu kiểm tra.
+Đọc, viết đúng số đến lớp triệu (bài 1)
+ Xác định đúng giá trị của một chữ số trong số cho trước (D 8000)
+ Tìm được số lớn nhất trong dãy số (B 684 750)
+ HS tính được cách tính năm sinh của Đại tướng Võ Nguyên Giáp (2011- 100 = 1911) sau đó dựa vào năm sinh xác định được thế kỉ (Thế kỉ XX).
+ Đổi đúng đơn vị đo khối lượng, đơn vị đo thời gian để viết Đ/S vào phiếu.
+ Tính được số góc vuông, góc nhọn, góc tù có trong hình vẽ sau đó xác đinh Đ/S.
+ Nắm được công thức tính chu vi và diện tích hình chữ nhật Tính đúng chu vi và diện tích với số liệu cho trước.
+ Biết cách đặt tính các phép tính cộng, trừ , nhân, chia Thực hiện đúng các phép tính Trình bày đẹp mắt.
+ Nắm được các bước để tìm số trung bình cộng Giải được bài toán theo yêu cầu.
+ Nắm được các bước giải toán tổng- hiệu Giải đúng bài toán.
- Phương pháp: viết
- Kĩ thuật: viết nhận xét
IV.Dự kiến phương án hỗ trợ cho học sinh: Không
V.Hướng dẫn ứng dụng: Thực hiện theo SHDH.
**********************************
Ti
ết 4 : Tiếng Việt: Bài 10B: ÔN TẬP 2 (T2)
I Mục tiêu:
4 NL: Giúp HS phát triển năng lực tự học , giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngôn ngữ
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Phiếu học tập
III Hoạt động học:
1 Khởi động:
*HĐTQ tổ chức cho cả lớp hát một bài hoặc một trò chơi.
- GV giới thiệu bài
*Tìm hiểu mục tiêu bài học:
Việc 1 : Cá nhân đọc mục tiêu (2 lần)
Việc 2: Trao đổi với bạn bên cạnh mục tiêu bài học có những nội dung gì?
Việc 3:NT mời 1 bạn đọc mục tiêu và nêu cách làm để đạt được mục tiêu đó.
* Hoạt động thực hành:
2 Đọc đoạn văn sau:
1 KT: Xác định được tiếng chỉ có vần và thanh, tiếng có đủ âm đầu, vần và thanh trong đoạn văn
2 KN: Nhận biết được từ đơn, từ ghép, từ láy, danh từ( chỉ người, vật, khái niệm), động từ trong đoạn văn ngắn
3 TĐ: Rèn tính nghiêm túc, óc tổng hợp kiến thức
Trang 12Việc 1: Cá nhân đọc thầm đoạn văn ở HDH (2 lần)
Việc 2 :Hai bạn đọc cho nhau nghe đoạn văn
Việc 3: Nhóm trưởng gọi một số bạn đọc đoạn văn.
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: HS đọc to, rõ ràng đoạn văn
- Phương pháp: vấn đáp,
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi.
3.Tìm trong đoạn văn trên một tiếng có mô hình cấu tạo như sau:
- Tiếng chỉ có vần và thanh
- Tiếng có đủ âm đầu, vần và thanh
Việc 1: Em tìm trong đoạn văn trên một tiếng có mô hình cấu tạo như sau:
- Tiếng chỉ có vần và thanh
- Tiếng có đủ âm đầu, vần và thanh
Việc 2: Em viết kết quả tìm được vào vở.
Việc 3: Em trao đổi kết quả với bạn.
Việc 4 : Nhóm trưởng tổ chức cho các bạn chia sẻ.
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: Nắm được cấu tạo tiếng
+ Tìm đúng một tiếng chỉ có vần và thanh: ao
+ Tìm được một tiếng có đủ âm đầu, vần và thanh: dưới
+ Khả năng chia sẻ với bạn bên cạnh.
- Phương pháp: vấn đáp, quan sát
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi, ghi chép ngắn.
4 Xếp các từ sau vào ba nhóm: từ đơn, từ láy, từ ghép.
Tre, rì rào, khoai nước, rung rinh, tuyệt đẹp, đất nước, thung thăng, ngược xuôi, bay
Việc 1: Em nhớ lại và ghi vào giấy nháp :
- Thế nào là từ đơn ?
- Thế nào là từ láy ?
- Thế nào là từ ghép ?
Việc 2: Em xếp các từ sau vào ba nhóm ở phiếu: từ đơn, từ láy, từ ghép
Tre, rì r o, khoai nàn thành được phiếu bài tập: ư c, rung rinh, tuy t ệt đẹp, đất nước, thung thăng, ngược xuôi, bay đẹp, đất nước, thung thăng, ngược xuôi, bay đất nước, thung thăng, ngược xuôi, bay ưp, t n c, thung th ng, ngăng, ngược xuôi, bay ược phiếu bài tập:c xuôi, bay
Việc 3: Em và bạn bên cạnh trao đổi bài với nhau.
Việc 4: NT thống nhất ý kiến trong nhóm, thư kí ghi vào bảng nhóm
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá:
+ Nắm lại được khái niệm về từ đơn, từ ghép, từ láy.
+ Xác định đúng từ đơn, từ láy, từ ghép trong các từ đã cho:
Tre,bay Rì rào, rung rinh, thung thăng Khoai nước, tuyệt đẹp, đất
nước, ngược xuôi
12
Trang 13- Phương pháp: quan sát, vấn đáp
- Kĩ thuật: ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi.
5 Thi tìm nhanh trong đoạn văn ở hoạt động 3 : 3 danh từ, 3 động từ.
Việc 1: Em nhớ lại và ghi ở giấy nháp:
a Thế nào là danh từ ?
b Thế nào là động từ ?
Việc 2: Em viết 3 danh từ, 3 động từ vào vở
Việc 3: Em trao đổi bài với bạn bên cạnh
Việc 4: NT thống nhất ý kiến trong nhóm, thư kí ghi vào bảng nhóm
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá:
+ HS nhớ lại được khái niệm về danh từ, động từ
+Viết đúng 3 danh từ, 3 động từ có trong đoạn văn:
Danh từ:tầm, cánh, chú, chuồn chuồn,tre, gió, bờ ao, khóm, khoai nước, cảnh, đất nước, cánh, đồng, đàn, trâu, cỏ, dòng, sông, đoàn, thuyền, tầng, đàn, cò, trời.
Động từ: rì rào, rung rinh, hiện ra, gặm,ngược, xuôi, bay.
+ Khả năng tự học và chia sẻ trong nhóm.
- Phương pháp: vấn đáp, quan sát.
- Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi, ghi chép ngắn.
* Ban học tập chia sẻ với lớp các câu hỏi:
Việc 1: Ban học tập nêu câu hỏi, các bạn đều có quyền giơ tay phát biểu.
Việc 2: Cho lớp nhận xét
Việc 3: Ban học tập mời cô giáo chia sẻ với phần hoạt động của lớp.
B HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
1.Cùng người thân tìm hiểu nghĩa các thành ngữ, tục ngữ về chủ đề Trung thực.
2 Chơi trò chơi : Tìm 10 từ có tiếng tự
4.Năng lực: Giúp HS phát triển NL ngôn ngữ, NL giao tiếp và hợp tá c, NL tự học
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Phiếu học tập, bảng nhóm
III Điều chỉnh hoạt động:
1 HĐTH1: Theo tài liệu
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: