Điều chỉnh hoạt động: - Tiờu chớ: + Nhận biết được nếu kộo dài 2 cạnh MO và NO ta được 2 đường thẳng vuụng gúc với nhau.. Việc 2: Nhóm trưởng mời các bạn trong nhóm nêu phương án trả l
Trang 1tuần 9
Thứ hai ngày 22 tháng 10 năm 2018 Toán: hai đờng thẳng vuông góc
I.Mục tiờu:
1.KT: - Cú biểu tượng về hai đường thẳng vuụng gúc
2.KN: - Kiểm tra được hai đường thẳng vuụng gúc với nhau bằng ờ-ke Vận
dụng hoàn thành cỏc bài tập
3.TĐ:- Tạo hứng thỳ học tập với mụn hỡnh học.
4.NL: Phỏt triển năng lực sỏng tạo, tư duy độc lập
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng dạy Toán
III Điều chỉnh nội dung dạy học: Không.
IV Điều chỉnh hoạt động:
- Tiờu chớ: + Nhận biết được nếu kộo dài 2 cạnh MO và NO ta được 2
đường thẳng vuụng gúc với nhau.
+2 đường thẳng MO và NO vuụng gúc với nhau tạo nờn 4 gúc vuụng cú chung đỉnh O
+ Biết dựng ờ ke để kiểm tra hoặc vẽ hai đường thẳng vuụng gúc.
- Tiờu chớ: + Biết dựng ờ-ke để kiểm tra hai đường thẳng cú vuụng gúc với
nhau hay khụng.
Trang 2+Nờu được tờn từng cặp cạnh vuụng gúc, từng cặp cạnh cắt nhau mà khụng vuụng gúc với nhau.
+ Dựa trờn cỏc điểm cho sẵn, nối được cỏc điểm để cú được 5 cặp đoạn thẳng vuụn gúc với nhau.
- PP: , vấn đỏp
- KT: đặt cõu hỏi gợi mở
V Dự kiến phơng án hỗ trợ cho HS:
* Hớng dẫn cho HSCHT :
- Hớng dẫn cho các em cách dùng êke để kiểm tra góc vuông
* Đối với HSHT:- Vẽ đợc góc vuông và dùng êke để kiểm tra góc vừa vẽ
VI Hớng dẫn phần ứng dụng: Thực hiện theo sách HDH
*Đỏnh giỏ:
- Tiờu chớ: + Chỉ ra được cỏc đường phố vuụng gúc với nhau.
+ Chỉ ra được những phố bạn An cú thể đi ra Hồ Gươm khi xuất phỏt từ ngó tư Hàng Gai và Hàng Trống.
+Chỉ ra được hai đường thẳng vuụng gúc trong thực tế cuộc sống.
1.KT:- Bước đầu biết đọc phõn biệt lời nhõn vật trong đoạn đối thoại.
- Hiểu ND: :Cương mơ ước trở thành thợ rốn để kiếm sống nờn đó thuyết phục
mẹ để mẹ thấy nghề nghiệp nào cũng đỏng quý
2.KN: Đọc trụi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu, giữa cỏc cụm
từ dài, nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm
3.TĐ : - Giỏo dục HD yờu người , yờu nghề.
4 NL : Giỳp HS phỏt triển năng lực ngụn ngữ
Trang 3+ Giải thớch được vỡ sao em thớch nghề đú.
- Bước đầu biết đọc diễn cảm.
+ Giải thớch được nghĩa của cỏc từ trong bài: kiếm sống(là tỡm cỏch làm việc để tự nuụi mỡnh)
+ PP: vấn đỏp
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời.
3.HĐ5,6: (Theo tài liệu)
*Đỏnh giỏ:
+ P
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:- Đỏnh giỏ mức độ hiểu nội dung bài đọc của học sinh -Tham gia tớch cực, thảo luận cựng bạn để tỡm ra cỏc cõu trả lời
hiểu nội dung bài đọc của học sinh.
- Cõu 1: c
- Cõu 2: b
- Cõu 6: a.Cương nghốn nghẹn nắm lấy tay mẹ, thiết tha: - Mẹ ơi, người
ta ai cũng phải cú một nghề Chỉ những ai trộm cắp hay ăn bỏm mới đamgs bị coi thường.
b.Bà cảm động xoa đầu Em nắm lấy tay mẹ thiết tha.
- Trả lời to, rừ ràng, mạnh dạn, diễn đạt theo cỏch hiểu của mỡnh
-HS hiểu Cương mơ ước trở thành thợ rốn để kiếm sống nờn đó thuyết phục mẹ
để mẹ thấy nghề nghiệp nào cũng đỏng quý
+PP: vấn đỏp
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.tụn vinh học tập.
V Dự kiến phơng án hỗ trợ cho đối tợng HS:
* HS CHT: Tiếp cận giúp các em đọc yếu luyện đọc thêm từ:
vất vả, quan sang; đọc bài và nắm ND bài.
* HS KHT: Tiếp cận giúp các em đọc diễn cảm và hiểu đợc nộidung bài
VI Hoạt động ứng dụng: Đọc diễn cảm bài văn cho người thõn nghe.
********************
Tiếng việt : Bài 9A: Những điều em mơ ớc (T2)
Trang 4I.Mục tiờu:
1KT: - Nghe - viết đỳng chớnh tả bài Thợ rốn.
2.KN: Trỡnh bày đỳng cỏc khổ thơ và dũng thơ 7 chữ.- Làm đỳng bài tập chớnh
- Tiờu chớ đỏnh giỏ : Kĩ năng nhớ- viết chớnh tả của HS
+ Viết chớnh xỏc từ khú: búng nhẫy, diễn kịch, nghịch,
+ Viết hoa chữ cỏi đầu mỗi dũng thơ;
+ Viết đảm bảo tốc độ, đỳng chỉnh tả, chữ đều trỡnh bày đẹp.
V Dự kiến phơng án hỗ trợ cho đối tợng HS:
*HS CHT:Bài1- HĐTH:Tiếp cận giúp các em nghe-viết đúng bài Thợ rèn; Giúp các em biết viết các lỗi và cách sửa lại từng lỗi vào
1 KT:Học xong bài này HS:- Hiểu được thời giờ là cỏi quý nhất, cần phai tiết
kiệm Biết cỏch tiết kiệm thời giờ
Động viờn mọi người cựng thực hiện tiết kiệm tiền của
2 KN: Biết quý trọng và sử dụng thời gian một cỏch tiết kiệm.
3 TĐ: Nghiờm tỳc trong việc sử dụng thời giờ
Trang 54 NL: Phát triển năng lực tự giải quyết vấn đề
III/ Hoạt động dạy - học
Việc 1 :Cá nhân đọc thầm câu chuyện
Việc 2 : Em và bạn cùng trao đổivề câu chuyện có những nhân vật nào các chi
tiết chính trong câu chuyện
Việc 3 : Chia sẻ trong nhóm
Việc 4 : Nghe giáo viên kể lại câu chuyện một phút.
*Đánh giá:
+ Tiêu chí : -Học sinh nắm được câu chuyện kể về điều gì, nhân vật chính trong câu chuyện là ai.
+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập.
* HĐ 3: Tìm hiểu câu chuyện,
Việc 1 : Em trả lời câu hỏi 1,2,3 dưới câu chuyện
Việc 2 : Em và bạn cùng trao đổi với nhau.
Việc 3 : Chia sẻ trong nhóm
Việc 4 : BHT lên chia sẻ trước lớp, liên hệ và rút ra ghi nhớ.
Báo cáo với cô giáo kết quả ý kiến của mình GV huy động kết quả và chốt kiếnthức
+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập.
Trang 6Hoạt động kết thúc tiết học : HS nêu mục tiêu đạt được sau bài - GV liên hệ thực tế , giáo dục học sinh
HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
Cùng gia tìm hiểu những việc làm nào của bố mẹ nhằn tiết kiệm để học tập
TiÕng viÖt : Bµi 9A: Nh÷ng ®iÒu em m¬ íc (T3)
I Mục tiêu:
1.KT: - Biết thêm một số từ ngữ về chủ điểm Trên đôi cánh ước mơ; bước đầu
tìm được một số từ cùng nghĩa với từ ước mơ bắt đầu bằng tiếng ước, bằng tiếng
mơ ; ghép được từ ngữ sau từ ước mơ và nhận biết được sự đánh giá về từ ngữ
đó, nêu được VD minh hoạ về một loại ước mơ
2.KN: - Vận dụng làm đúng các bài tập
3.TĐ: - Có ý thức sử dụng từ chính xác, phù hợp trong nói và viết.
4.NL:Giúp HS phát triển năng lực ngôn ngữ, hợp tác nhóm,
- Tiêu chí: +Trả lời được : Bạn nhỏ mơ ước trở thành chú bộ đội.
+ HS nêu được mơ ước của mình
+HS diễn đạt mạch lạc, tự tin, mạnh dạn hợp tác nhóm.
- PP: vấn đáp, - KT: nhận xét bằng lời
2.HĐTH4:Theo TL
*Đánh giá:
- Tiêu chí: Ghép được tiếng tạo từ cùng nghĩa với “ước mơ”(ước muốn,
ước mong, ước nguyện, mong ước, mong muốn, ước vọng, nguyện vọng, ước ao, ao ước, ước mơ, mơ ước, mơ tưởng, cầu mong, mơ mộng, mộng
Trang 7- Tiờu chớ: HS a.Ghộp được thờm vào sau từ “ ước mơ” những từ ngữ
thể hiện sự đỏnh giỏ : đẹp đẽ, viễn vụng, cao cả, lớn, nho nhỏ, chớnh đỏng.
b Những cụm từ thể hiện sự đỏnh giỏ cao một số mơ ước: ước mơ cao cả, ước
mơ lớn, ước mơ đẹp đẽ, ước mơ chớnh đỏng.
Tiờu chớ HTT HT CHT 1.Tỡm đỳng từ
- KT: phiếu đỏnh giỏ tiờu chớ, đặt cõu hỏi gợi mở, nhận xột bằng lời.
V Dự kiến phơng án hỗ trợ cho đối tợng HS:
*HS CHT: : Bài4- HĐTH:Tiếp cận giúp các em yếu ghép đợc các
Khoa học: ĐIỀU CHỈNH BÀI HƯỚNG DẪN HỌC
BÀI 11: PHềNG TRÁNH TAI NẠN ĐUỐI NƯỚC
I Mục tiờu:
1.KT: - Nờu được một số việc nờn làm và khụng nờn làm để phũng trỏnh tai nạn
đuối nước, đặc biệt khụng được tắm trong những hố bom
- Nờu được một số nguyờn tắc khi tập bơi hoặc đi bơi
2.KN: Biết phũng trỏnh tai nạn đuối nước.
3.TĐ: - Cú ý thức phũng trỏnh tai nạn đuối nước và vận động cỏc bạn cựng thực
hiện
4.NL: Phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, tự lực.
*Tớch hợp giỏo dục phũng trỏnh tai nạn bom mỡn.Những việc khụng làm: Khụng chơi đựa gần ao hồ, hố bom hoặc tắm trong ao hồ, hố bom.
-II Hoạt động học:
A.HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
* Khởi động:
Trang 8- CTHĐTQ tổ chức cho cả lớp chơi 1 trò chơi.
- Hội đồng tự quản mời cô giáo vào bài học GV giới thiệu về bài học và ghinhan đề lên bảng
- Cá nhân ghi tên bài vào vở
- Bạn phụ trách đồ dùng di chuyển lấy đồ dùng học tập cho cả nhóm
Xác định mục tiêu bài
Việc 1: Cá nhân đọc mục tiêu bài (2-3 lần)
Việc 2: Trao đổi MT bài trong nhóm
* Hình thành kiến thức:
1 Quan sát và trả lời câu hỏi:
Việc 1: Quan sát kĩ các hình 1, 2, 3 ở trang 36 (2-3 lần)
Việc 2: Trả lời các câu hỏi (Viết nhanh ra vở)
? Nên làm và không nên làm những việc nào trong các hình vừa quan sát
để phòng tránh đuối nước ? Vì sao ?
- Chủ động trao đổi với bạn bên cạnh để bổ sung cho nhau và thống nhất ý kiến
Việc 1: NT tổ chức cho các bạn chia sẻ ý kiến
Việc 2: Nhóm trưởng mời các bạn trong nhóm nêu phương án trả lời các câu hỏi trên, các bạn khác lắng nghe, nhận xét, bổ sung hoặc nêu các vấn đề khác liên quan đến nội dung bài (Nếu có) cùng thảo luận
Việc 3: Nhóm trưởng đề nghị bạn thư ký tổng kết ý kiến thống nhất của cả nhóm
và báo cáo với cô giáo
Việc 1: GV treo tranh bạn nhỏ đang tắm ở hố bom
Việc 2: Yêu cầu học sinh quan sát
Việc 3: Nêu lí do tại sao không nên tắm ở hố bom
Việc 4: Trưởng ban học tập tổ chức cho các bạn chia sẻ trước lớp
Việc 5:GV tương tác Hỏi thêm: Vì sao không nên tắm trong hố bom cũ?(Vì hố
bom cũ có các mảnh vỏ của bom, mìn sót lại rất nguy hiểm đến tính mạng)
*Đánh giá:
-Tiêu chí: HS quan sát tranh, trả lời được câu hỏi:
a.Nên làm: H2: Giếng có nắp đậy, thành giếng xây cao, an toàn với trẻ em
H5: Đi trên thuyền phải có người lớn, mặc áo phao
Trang 9b Không nên: H1,4: Các bạn nhỏ đang chơi đùa gần ao Không an toàn, rơi xuống ao.
H3: Ngồi trên thuyền bỏ chân xuông sông.Không an toàn, rơi xuống sông.
H6: Lội xuống ao hái hoa Không an toàn, rơi xuống ao.
+Không nên tắm hố bom vì có thể ở đó vẫn còn sót lại bom, mìn Không an toàn.
+ Có kiến thức phân biệt những việc nên làm và không nên làm
+ Mạnh dạn, tự tin trong trả lời, giao tiếp.
- PP:, vấn đáp
- KT: đặt câu hỏi gợi mở- nhận xét bằng lời
2 Quan sát, đọc và trả lời câu hỏi:
Việc 1: Quan sát kĩ các hình 7
Việc 2: Trả lời các câu hỏi (Viết nhanh ra vở)
? Em hãy mô tả những gì đang diễn ra trong các hình 4 và 5 ?
? Theo em nên tập bơi hoặc bơi ở đâu và cần chú ý những điều gì để đảmbảo an toàn ?
- Chủ động trao đổi với bạn bên cạnh để bổ sung cho nhau và thống nhất ý kiến
Việc 1: NT tổ chức cho các bạn chia sẻ ý kiến
Việc 2: Nhóm trưởng mời các bạn trong nhóm nêu phương án trả lời các câu hỏi trên, các bạn khác lắng nghe, nhận xét, bổ sung hoặc nêu các vấn đề khác liên quan đến nội dung bài (Nếu có) cùng thảo luận
Việc 3: Nhóm trưởng đề nghị bạn thư ký tổng kết ý kiến thống nhất của cả nhóm
và báo cáo với cô giáo
- Học sinh đọc lại mục bạn cần biết ở trang 37
- Bạn phụ trách đồ dùng di chuyển lấy phiếu học tập phát cho cả nhóm
*Đánh giá:
-Tiêu chí: +HS trả lời được câu hỏi:
a Chỉ bơi hoặc tập bơi ở nơi có người lớn và phương tiện cứu hộ; tuân thủ các quy định của khu vực bơi.
Trang 10b.Không bơi khi đang có mồ hôi, đang ăn no hoặc quá đói;
c.Trước khi xuống nước cần khởi động kĩ.
+HS nắm được cách phòng tránh tai nạn đuối nước:
- Không chơi đùa gần ao hồ, hố bom hoặc tắm trong ao hồ, hố bom.
-Giếng nước phải xây thành cao, có nắp đậy.
- Chấp hành tốt các quy định về GTĐT.
-Chỉ bơi hoặc tập bơi ở nơi có người lớn phương tiện cứu hộ
-Không bơi khi đang có mồ hôi, đang ăn no hoặc quá đói;
+Có ý thức phòng tránh tai nạn đuối nước và vận động các bạn cùng thực hiện.
- PP:, vấn đáp
- KT: đặt câu hỏi gợi mở- nhận xét bằng lời
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Việc 1: Đọc tình huống 1 , 2 và 3 ở phiếu học tập
Việc 2: Trả lời các câu hỏi (Viết nhanh ra vở)
? Nếu em biết diều này em sẽ làm gì?
- Chủ động trao đổi với bạn bên cạnh để bổ sung cho nhau và thống nhất ý kiến
Việc 1: NT tổ chức cho các bạn chia sẻ ý kiến
Việc 2: Nhóm trưởng mời các bạn trong nhóm nêu phương án xử lí tình huống trên, các bạn khác lắng nghe, nhận xét, bổ sung hoặc nêu các vấn đề khác liên quan đến nội dung bài (Nếu có) cùng thảo luận
Việc 3: Nhóm trưởng đề nghị bạn thư ký tổng kết ý kiến thống nhất của cả nhóm
và báo cáo với cô giáo
- CTHĐTQ tổ chức cho các bạn chia sẻ về tiết học
Báo cáo với thầy/cô giáo kết quả những việc em đã làm
*Đánh giá:
- Tiêu chí: +HS biết liên hệ thực tế và xử lí được các tình huống:
a.Khuyên bạn không nên tắm ngay sau khi chơi đá bóng Vì lúc đó người đang
có mồ hôi dễ bị cảm lạnh và ốm.
b.Khuyên bạn không nên thò tay chân xuống nghich nước khi ngồi trên thuyền
vì dễ bị rơi xuống sông.
c Không nên vượt suối khi gặp nước chảy xiết dâng cao Chờ người lớn đến.
Trang 11+Có ý thức phòng tránh tai nạn đuối nước và vận động các bạn cùng thực hiện.
+ Mạnh dạn, tự tin trong trả lời, giao tiếp.
HĐNGLL: AN TOÀN GIAO THÔNG BÀI 4:
LỰA CHỌN ĐƯỜNG ĐI AN TOÀN
- Hs phải xác định được con đường kém an toàn để tránh không đi
2 KN: Luyện cho hs biết tự vạch cho mình con đường đi học an toàn, hợp lý
nhất
3 TĐ: Nghiêm túc thực hiện luật ATGT
4 NL: Tự học tự giải quyết vấn đề.
II- CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG
- Tranh ảnh giao thông, nam châm dính bảng,…
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
*Khởi động:
-Ban văn nghệ tổ chức cho các bạn hát một bài để khởi động tiết học.-Giáo viên giới thiệu bài học, tiết học
-Ban học tập chia sẻ về mục tiêu bài học:
*HĐ1: Tìm hiểu con đường đi an toàn.
- Hs hiểu con đường ntn là đảm bảo an toàn?
- Gv con đường hay đoạn đường có điều kiện ntn gọi là an toàn?
Trang 12Việc 2: Nhóm trưởng đề nghị bạn thư ký tổng kết ý kiến thống nhất của cả nhóm
ghi vào bảng nhóm và báo cáo cô giáo
Việc 3 : Ban học tập lên chia sẻ trước lớp
*Đánh giá:
- Tiêu chí: +Trả lời đúng về con đương như thế nào mới gọi là con đường an toàn.
- PP: Quan sát, vấn đáp.
- Kĩ thuật: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.tôn vinh học tập.
*HĐ2: Chọn con đường an toàn đi đến trường.
- Gv dùng sơ đồ xác định 2-3 đoạn đường từ nhà đến trường để có tình huống khác nhau
- Gv phân tích lựa chọn con đường an toàn nhất dù có phải đi xa hơn
- Gv cho hs vẻ con đường từ nhà đến trường xác định qua mấy điểm an toàn và mấy điểm không an toàn?
- Gv nhận xét, bổ sung
*Đánh giá:
- Tiêu chí: +HS hiểu dù ngắn hay dài không quan trọng mà quan trọng là con đường đó có an toàn hay không, vì thế các biết chon đường an toàn nhất dù nó hơi dài.
Toán: ĐIỀU CHỈNH BÀI HƯỚNG DẪN HỌC TOÁN LỚP 4
BÀI 26: HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I.Mục tiêu:
1.KT: - Có biểu tượng về hai đường thẳng song song.
2.KN: - Nhận biết được hai đường thẳng song song.Vận dụng hoàn thành các
bài tập
3.TĐ: -Giáo dục học sinh yêu thích môn toán hình học.
4.NL: Phát triển năng lực sáng tạo, tư duy độc lập
II Hoạt động học:
A.HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
* Khởi động: Trò chơi dẫn vào bài học (3 – 5 phút)
Trang 13Việc 1: Hội đồng tự quản tổ chức cho cả lớp tham gia một trò chơi,
Việc 2: Bạn Chủ tịch hội đồng tự quản nhận xét về kết quả trò chơi.
- KT: đặt câu hỏi gợi mở- nhận xét bằng lời
*Tìm hiểu mục tiêu bài học:
Việc 1: Emn đọc thầm mục tiêu bài học (2-3 lần)
Việc 2: Trao đổi với bạn bên cạnh Mục tiêu bài học có những nội dung gì? Để
đạt được mục tiêu em cần phải làm gì?
* Hình thành kiến thức
1 Em hãy dùng bút chì và thước kéo dài các cạnh AB, BC, CD, DA trong hình chữ nhật dưới đây và chỉ ra:
a.Những cặp đường thẳng nào vuông góc với nhau
b.Những cặp đường thẳng nào không vuông góc với nhau
A B
D C
c.Em hãy dự đoán xem các cặp đường thẳng AB và DC, AD và BC có cắt nhauhay không ?
Việc 1: Em trao đổi bài với bạn trong nhóm.
Việc 2: Nhóm trưởng kiểm tra kết quả, bổ sung (nếu có)
Ban học tập chia sẻ kết quả học tập trước lớp
Trang 14GV chia sẻ với phần hoạt động của HS.
*Đánh giá:
Tiêu chí: + Trả lời được các câu hỏi:
a.Những cặp đường thẳng vuông góc với nhau: AB và BC; BC và CD; CD và DA; DA và AB
b.Những cặp đường thẳng không vuông góc với nhau: AB và DC; AD và BC c.Các cặp đường thẳng AB và DC; AD và BC không cắt nhau.
- PP:, vấn đáp
- KT: đặt câu hỏi gợi mở- nhận xét bằng lời
2.Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy/ cô giáo hướng dẫn:
Việc 1: Em đọc kĩ nội dung ở sách HDH.
Việc 2: Em và bạn giải thích cho nhau.
GV chia sẻ trước lớp
*Đánh giá:
Tiêu chí: + HS nhận biết kéo dài AB và DC của HCN ABCD ta có hai đường
thẳng AB và DC song song với nhau.
+ Hai đường thẳng song song với nhau không bao giờ cắt nhau.
- PP:, vấn đáp
- KT: đặt câu hỏi gợi mở- nhận xét bằng lời
3 Trong hình vẽ dưới đây, ABEG và BCDE là các hình chữ nhật Em hãy quan sát hình vẽ rồi cho biết câu nào đúng, câu nào sai:
A B C
G E D
a.Cạnh AB song song với cạnh ED
b.Cạnh CD song song với cạnh GE
c.Cạnh BC song song với cạnh AG
d.Cạnh BE song song với cạnh DC và với cạnh AG
Việc 1: Em quan sát hình và trả lời các câu hỏi a,b,c,d.
Việc 2: Em trao đổi bài với bạn trong nhóm.
Việc 3: Nhóm trưởng kiểm tra kết quả, bổ sung (nếu có)
Trang 15*HĐTQ chia sẻ kết quả học tập.
*GV chia sẻ với phần hoạt động của HS
*Đánh giá:
Tiêu chí: + Nhận biết được câu trả lời đúng , sai.
a.Cạnh AB song song với cạnh ED (Đ)
b.Cạnh CD song song với cạnh GE ( S)
c.Cạnh BC song song với cạnh AG (S)
d.Cạnh BE song song với cạnh DC và với cạnh AG.(Đ)
- PP:, vấn đáp
- KT: đặt câu hỏi gợi mở- nhận xét bằng lời
B.HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1.Em hãy điền vào chỗ chấm:
Việc 1: Em quan sát các hình a,b,c,d ở sách HDH trang 100 và viết tiếp vào chỗ
chấm: Các cặp đường thẳng song song với nhau trong hình vẽ trên là:……
Việc 2: Em trao đổi bài với bạn trong nhóm.
Việc 3: Nhóm trưởng kiểm tra kết quả, bổ sung (nếu có).
*Đánh giá:
Tiêu chí: + Chỉ ra được các cặp đường thẳng song song với nhau là: ST và XY;
HI và EG
- PP:, vấn đáp
- KT: đặt câu hỏi gợi mở- nhận xét bằng lời
2.Em hãy quan sát mỗi hình dưới đây và chỉ ra:
a.Những cặp cạnh song song với nhau;
b.Những cặp cạnh vuông góc với nhau
Việc 1: Em quan sát các hình ở sách HDH trang 101 và chỉ ra:
a.Những cặp cạnh song song với nhau;
b.Những cặp cạnh vuông góc với nhau
Việc 2: Em trao đổi bài với bạn trong nhóm.
Nhóm trưởng kiểm tra kết quả, bổ sung (nếu có)
3 Ban học tập chia sẻ với lớp các câu hỏi:
Trang 16Việc 1: Ban học tập nêu câu hỏi, các bạn đều có quyền giơ tay phát biểu.
1 Dưới đây (HDH) là sơ đồ một số đường phố của thành phố Hồ Chí Minh
Em hãy quan sát và cho biết:
a.Các đường phố song song với nhau
b.Bạn Mi đang ở công viên 30-4, bạn ấy muốn đi tới Dinh Độc Lập thì có thể đi theo những đường phố nào?
2 Hãy chỉ ra hai đường thẳng song song với nhau coa trong thực tế mà em biết?
1.KT : - Bước đầu biết đọc diễn cảm phân biệt lời nhân vật ( lời xin khẩn cầu
của Mi- đát , lời phán bảo oai vệ của thần Đi- ô -dốt
Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Những ước muốn tham lam không mang lại hạnh phúc cho con người
2.KN: Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm
từ dài, nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm Thể hiện giọng đọc phù hợpvới nội dung, nhân vật
3.TĐ: - Giáo dục HS sống trung thực, không nên tham lam
4.nl:Phát triển năng lực ngôn ngữ.
II.ChuÈn bÞ §D DH: