Sơ đồ tính: Tính toán sàn theo sơ đồ khớp dẻo.. Tính toán nội lực... Tính toán và bố trí cốt thép... Sơ đồ tính: Tính toán sàn theo sơ đồ khớp dẻo.. Tính toán và bố trí cốt thép.. Tính s
Trang 1E - Thiết kế thép sàn tầng 2
I Tính toán ô sàn 3,9x 4,2 m tầng 2
1 Sơ đồ tính: Tính toán sàn theo sơ đồ khớp dẻo.
Do tỉ số 2
1
3,98 1,09 2 3,65
t t
l
l nên ô sàn đợc tính toán theo sơ đồ bản kê bốn cạnh.
2 Vật liệu sử dụng:
- Bê tông mác 300 có Rn=130 (Kg/cm2), Rk=10 (Kg/cm2)
- Thép có < 10, nhóm AI: Ra=2300 (Kg/cm2)
- Thép có 10 ≤ < 18, nhóm AII: Ra= 2800 (Kg/cm2)
3 Tải trọng tác dụng:
Từ bảng tính toán tải trọng tác dụng lên các ô sàn ta có tải trọng tác dụng lên các ô sàn này là:
q g ttp tt 371, 24 240 611, 24( kg m/ 2)
4 Tính toán nội lực.
Kích thớc hình học: l1= 3,9(m); l2= 4,2 (m)
Nhịp tính toán: 1 25 25
t
t
Phơng trình tính toán đợc thiết lập từ nguyên lý cân bằng công khả dĩ nội lực và ngoại lực:
M 1
2
1
M2
a2
Mb
l2
1 2 2 2 2
1 1 1 1
2
2
12
3
t b a t
b a t
t
l q
Đặt
1
2 2 1
1 1 1
2 2
1
1 1 1
M
M B M
M B M
M A M
M A M
1 2 1 2 1
2
2
12
3
t t
t t t
l B A l
B A
l l l q M
Trang 2Các giá trị: , A1, A2, B1, B2 đợc tra theo bảng phụ thuộc vào tỷ số
1
2
t
t
l
l
r
Nh vậy ta có bảng tính toán nh sau:
(m)
lt2
(m)
q (Kg/
=B1
A2
=B2
M1
(Kg.m)
M2
(Kg.m)
Ma1
=Mb1
(Kg.m)
Ma2
=Mb2
(Kg.m) 3,9 x
5 Tính toán và bố trí cốt thép.
a Thép chịu mô men âm :
- Theo phơng cạnh ngắn: h0 = h - a0 = 10 – 1,5 = 8,5(cm)
0
18900
0,020
a n
M A
R b h
0,5 1 1 2 A0,990
0
18900
0,98
a a
a
M
R h
Chọn thép 6;fa = 0,283;a = 200cm F a 6.0, 283 1,698( cm2)
01
a F
b h
- Theo phơng cạnh dài:
h02 = h01 – a – d1= 10 – 1,5 – 0,6 = 7,9(cm)
02
19800
0,024
a n
M A
R b h
0,5 1 1 2 A0,988
02
19800
1,10
a
a
M
R h
Chọn thép 6, fa = 0,283cm2, a = 20cm F a 6 0, 283 1,698(x cm2)
02
a F bh
b Thép chịu mô men dơng:
- Theo phơng cạnh ngắn: h0 = h - a0 = 10 – 1,5= 8,5(cm)
0
18900
0,02
n
M A
R b h
0,5 1 1 2 A0,99
0
18900
0,98
a a
a
M
R h
Chọn thép 6, fa = 0,283cm2, a = 20cm F a 6.0, 283 1,698( cm2)
Trang 3Hàm lợng thép là min
0
a F
b h
- Theo phơng cạnh dài:
0
16000
0,0197
n
M A
R b h
0,5 1 1 2 A0,99
0
16000
0,89
a a
a
M
R h
Chọn thép 6, fa = 0,283cm2, a = 20cm F a 6.0, 283 1,698( cm2)
0
a F
b h
II Tính toán ô sàn 2,4x 3,9 m tầng 2
1 Sơ đồ tính: Tính toán sàn theo sơ đồ khớp dẻo.
Do tỉ số 2
1
3,68 1,69 2 2,18
t t
l
l nên ô sàn đợc tính toán theo sơ đồ bản kê bốn cạnh.
2 Vật liệu sử dụng:
- Bê tông mác 300 có Rn=130 (Kg/cm2), Rk=10 (Kg/cm2)
- Thép có < 10, nhóm AI: Ra=2300 (Kg/cm2)
- Thép có 10 ≤ < 18, nhóm AII: Ra= 2800 (Kg/cm2)
3 Tải trọng tác dụng:
Từ bảng tính toán tải trọng tác dụng lên các ô sàn ta có tải trọng tác dụng lên các ô sàn này là:
tt tt 371, 24 360 731, 24( / 2)
4 Tính toán nội lực.
Kích thớc hình học: l1= 2,4(m); l2= 3,9 (m)
Nhịp tính toán: 1 22 22
t
t
Phơng trình tính toán đợc thiết lập từ nguyên lý cân bằng công khả dĩ nội lực và ngoại lực:
M 1
2
1
Ma
M
a2
Mb
l 2
Trang 4Ta có:
1 2 2 2 2
1 1 1 1
2
2
12
3
t b a t
b a t
t
l q
Đặt
1
2 2 1
1 1 1
2 2
1
1 1 1
M
M B M
M B M
M A M
M A M
1 2 1 2 1
2
2
12
3
t t
t t t
l B A l
B A
l l l q M
Các giá trị: , A1, A2, B1, B2 đợc tra theo bảng phụ thuộc vào tỷ số
1
2
t
t
l
l
r
Nh vậy ta có bảng tính toán nh sau:
(m)
lt2
(m)
q (Kg/
=B1
A2
=B2
M1
(Kg.m)
M2
(Kg.m)
Ma1
=Mb1
(Kg.m)
Ma2
=Mb2
(Kg.m) 2,4 x
5 Tính toán và bố trí cốt thép.
a Thép chịu mô men âm :
- Theo phơng cạnh ngắn: h0 = h - a0 = 10 – 1,5 = 8,5(cm)
0
12900
0,014
a n
M A
R b h
0,5 1 1 2 A0,993
0
12900
0,66
a a
a
M
R h
Chọn thép 6;fa = 0,283;a = 200cm F a 6.0, 283 1,698( cm2)
01
a F
b h
- Theo phơng cạnh dài:
h02 = h01 – a – d1= 10 – 1,5 – 0,6 = 7,9(cm)
02
8900
0,011
a n
M A
R b h
0,5 1 1 2 A0,994
02
8900
0, 49
a
a
M
R h
Chọn thép 6, fa = 0,283cm2, a = 20cm F a 6 0, 283 1,698(x cm2)
02
a F bh
b Thép chịu mô men dơng:
Trang 5- Theo phơng cạnh ngắn: h0 = h - a0 = 12 – 2 = 10(cm)
0
12900
0,014
n
M A
R b h
0,5 1 1 2 A0,993
0
12900
0,66
a a
a
M
R h
Chọn thép 6, fa = 0,283cm2, a = 20cm F a 6.0, 283 1,698( cm2)
0
a F
b h
- Theo phơng cạnh dài:
0
6300
0,008
n
M A
R b h
0,5 1 1 2 A0,996
0
6300
0,35
a a
a
M
R h
Chọn thép 6, fa = 0,283cm2, a = 20cm F a 6.0, 283 1,698( cm2)
0
a F
b h
III Tính sàn vệ sinh (tính theo sơ đồ đàn hồi)
Do yêu cầu cao đối với phòng vệ sinh về khả năng chống nứt, do đó phân tích các ô bản này theo sơ đồ đàn hồi Kích thớc ô bản nh sau: 3,5x3,9m.
Tổng tĩnh tải và hoạt tải: q=0,4798+0,24 = 0,7198 t/m2.
Cắt bản ra dải rộng b=1m Gọi M91, M92 là mô men dơng ở nhịp theo phơng cạnh ngắn và cạnh dài Còn Mk91, Mk92 là mômen âm ở gối theo phơng cạnh ngắn và dài.
Nhịp tính toán: lt1=3,28m; lt2=3,65m; 2
1
3,65 1,11
3, 28
t t
l r l
Tra bảng với sơ đồ 9 “sổ tay thực hành kết cấu” của KS Vũ Mạnh Hùng:
m91 =0,01152 k91=0,0249
m92=0,00336 k92=0,00732
Giá trị mô men :
M91 = m91.P1 M92=m92.P1
Mk91 =-k91.P1 Mk92=-k92.P1
P là lực tập trung đặt giữa bản có giá trị: P=q.l1.l2=719,8.3,28.3,65=8617,45(Kg) Các trị số mô men:
M91=0,01152 8617,45=94,17(Kgm)
Mk91=-0,0249 8617,45=-214,57(Kgm)
M92=0,00336 8617,45=28,96(Kgm)
Mk92=-0,00732 8617,45=-63,08(Kgm)
Tính thép theo phơng cạnh ngắn :
+Mômen dơng : M=94,17 (Kgm)
Ta có Ra=Ra’=2300 Kg/cm2
Trang 6Chọn lớp bảo vệ a=1,5 cm => ho=8,5 cm
94,17.100
M
Ao
Tra bảng :=0,995
Diện tích cốt thép : Fa= 94,17.100 2
0, 48
M
cm
Do Fa quá nhỏ => vậy ta đặt cốt thép theo cấu tạo 6a200)
+Mô men âm: M=214,57(kgm); ho=8,5 cm
214,57.100
M
Ao
Tra bảng ta đợc: =0,977
Diện tích cốt thép: Fa= 214,57.100 2
1,12
M
cm
chọn 6a200; Fa=1,698cm2)
Tính thép theo phơng cạnh dài:
+ Mômen dơng : M92=28,96(Kgm)
+ Mô men âm: Mk92=-63,08(Kgm)
Ta thấy M92=28,96(Kgm)< M91=94,17(Kgm)
Mk92=63,08(Kgm)< Mk91=214,57(Kgm)
Mà với M91=94,17 Kgm, Mk91=214,57(Kgm) ta đã đặt thép theo cấu tạo do lợng thép tính ra quá nhỏ Vậy với M92 ,Mk92 ta cũng đặt cốt thép theo cấu tạo 6a200 Hàm lợng cốt thép:
t = 1,698
100
IV tính toán ô sàn ban công (1,35 x 2,56m) tầng 2
1 sơ đồ tính: Tính toán sàn theo sơ đồ khớp dẻo.
Do tỉ số 2
1
2,34
2,07 2 1,13
t t
l
l nên ô sàn đợc tính toán theo sơ đồ bản kê hai cạnh.
2 Vật liệu sử dụng:
- Bê tông mác 300 có Rn=130 (Kg/cm2), Rk=10 (Kg/cm2)
- Thép có < 10, nhóm AI: Ra=2300 (Kg/cm2)
- Thép có 10 ≤ < 18, nhóm AII: Ra= 2800 (Kg/cm2)
3 Tải trọng tác dụng:
Từ bảng tính toán tải trọng tác dụng lên các ô sàn ta có tải trọng tác dụng lên các ô sàn này là:
q g ttp tt 371, 24 480 851, 24( kg m/ 2)
4 Tính toán nội lực.
Kích thớc hình học: l1= 1,35-0,22=1,13 (m); l2= 2,56-0,22=2,34 (m)
Nhịp tính toán: l t1113(cm); l t2 234(cm)
Tính trên dải bản 1m, sơ đồ tính là dầm liên kết ngàm tại hai đầu nhịp là 56,5 (cm)
- Mômen dơng:
Mmax=
q l
Trang 7- Mômen âm:
Mmin=
q l
5 Tính toán và bố trí cốt thép.
a Thép chịu mô men dơng:
Theo phơng cạnh ngắn: h0 = h - a0 = 10 – 1,5= 8,5(cm)
0
1698
0,0018
n
M A
R b h
0,5 1 1 2 A0,999
0
1698
0,09
a
a
M
R h
Chọn thép 6, fa = 0,283cm2, a = 20cm F a 6.0, 283 1,698( cm2)
0
a F
b h
b Thép chịu mô men âm:
Theo phơng cạnh ngắn: h0 = h - a0 = 12 – 2 = 10(cm)
0
1698
0,0018
n
M A
R b h
0,5 1 1 2 A0.999
0
1698
0,09
a
a
M
R h
Chọn thép 6, fa = 0,283cm2, a = 20cm F a 6.0, 283 1,698( cm2)
0
a F
b h
Cốt thép theo phơng cạnh dài đặt theo cấu tạo 6,a=200