CHƯƠNG 7 NĂNG LỰC CÔNG NGHỆ Học xong chương 7, người học cần hiểu được: Khái niệm về năng lực công nghê; Các tiêu chí năng lực công nghệ cơ sở; Nội dung phân tích năng lực công n
Trang 1CHƯƠNG 7 NĂNG LỰC CÔNG NGHỆ
Học xong chương 7, người học cần hiểu được:
Khái niệm về năng lực công nghê;
Các tiêu chí năng lực công nghệ cơ sở;
Nội dung phân tích năng lực công nghệ quốc gia, ngành và cơ sở;
Lựa chọn công nghệ theo năng lực và khả năng sử dụng.
Chương 7: Năng lực công nghệ
Trang 1
Trang 2
7.1 Quan niệm về năng lực công nghệ
7.1.1 Khái niệm về năng lực công nghệ
Định nghĩa của S Lall
Năng lực công nghệ của một quốc gia một ngành hay một cơ sở là khả năng triển khai các công nghệ một cách có hiệu quả và đương đầu với những thay đổi lớn về công nghệ.
Chương 7: Năng lực công nghệ
Trang 3
7.1.2 Các chỉ
tiêu năng lực của cơ sở
a Năng lực vận
hành
• Tìm đúng đầu
vào;
• Duy trì quá trình
ổn định;
• Đảm bảo chất
lượng như đã
cam kết;
• Marketing sản
phẩm
b Năng lực tiếp nhận
•Đánh giá đúng CN để lựa chọn;
•Khả năng đàm phán và ký kết;
•Tìm nguồn tài chính;
•Triển khai nhanh;
•Đào tạo nhân lực;
•Tìm thị trưởng sản phẩm
•Làm chủ công nghệ
c Năng lực hỗ trợ
•Tìm đúng đối tác tiếp nhận;
•Tìm nguồn tài chính và phương thức thanh
toán thích hợp cho bên tiếp nhận;
•Tìm phương thức giao
CN hợp lý;
•Tìm thị trường cho bên tiếp nhận
d Năng lực đổi mới
•Dự trữ tài chính;
•Thay đổi nhỏ đối với công nghệ đang vận hành;
•NC & TK tạo công nghệ mới
Trang 4
7.1.3 Tại sao phải đánh giá năng lực công nghệ
a Lập kế hoạch phát triển công nghệ
b So sánh với các quốc gia khác
Trang 57.2 Phương pháp phân tích định
lượng năng lực cơ sở
• Phân chia quá trình kinh doanh thành
các giai đoạn biến đổi;
• Cho điểm các thành phần nhỏ của
các thành phần cấu thành
• Chuẩn hóa các thành phần nhỏ theo
các công thức:
Trang 6Phân chia quá trình kinh doanh thành các giai đoạn biến đổi
Nhà máy thủy điện
Lắp ráp xe máy
Mua sắm Kho bãi Lắp ráp Đóng gói Phân phối
5 tr 5,5 tr 25 tr 25.5 tr 30 tr.
Giá trị tạo ra ở 1 xe G = 30 – 5 = 25 tr.
Sản lượng 20000 xe Q = 20000 x 30 tr = 600 tỷ
G = 20000 x 25 tr = 500 tỷ
Hồ và đập Tuốc bin máy phát Biến áp Bán điện
Trang 8
• Tính cường độ của các thành phần:
- xây dựng ma trận tầm quan trọng
tương đối của các thành phần khi so sánh từng cặp;
- Tính giá trị riêng của ma trận
• Tính hàm hệ số đóng góp
Trang 10
τ = T βT H βH I βI O β o
Trang 11• Vẽ đồ thị THIO
T
H
I
O
1
1
1
1
A
B .8
.9
.9
.8
.7 8
Trang 127.3 Phân tích năng lực công nghệ ngành
Bước 1: Giới thiệu và đánh giá tổng quan về ngành
• Vị trí của ngành trong so với các ngành
khác;
• Khả năng và thành tựu của ngành
Bước 2: Đánh giá định tính năng lực
• So sánh với các quốc gia khác;
• Khả năng đồng hóa công nghệ nhập ngoại;
• Khả năng nghiên cứu tạo công nghệ mới.
Trang 13Bước 3: Đánh giá nguồn tài nguyên
• Toàn cảnh về tài nguyên thiên nhiên;
• So sánh toàn cầu về tài nguyên tính theo đầu
người;
Bước 4: Đánh giá nguồn nhân lực
• Bảng phân tích nguồn nhân lực;
• Phân bố kỹ năng kỹ xảo, tay nghề và cơ cấu lao
động theo các giai đoạn biến đổi.
Bước 5: Đánh giá cơ sở hạ tầng
• Cường độ các pha của chuỗi phát triển của các
thành phần;
• Các yếu tố thúc đẩy sự phát triển của các thành
phần;
• Hiệu quả tương tác giữa các tác nhân thúc đẩy và
các pha của chuỗi phát triển;
• Cường độ liên kết giữa hạ tầng và các doanh nghiệp
Trang 14
Bước 6: Đánh giá cơ cấu công nghệ
• Biểu diễn cơ cấu công nghệ dưới dạng biểu đồ
cực;
• Phân tích cơ cấu công nghệ trong một số năm và
chỉ ra sự thay đổi cơ cấu
Bước 7: Đánh giá năng lực tổng thể.
Trang 15
Cảm ơn