1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ CƯƠNG ôn tập k9 KTT doanh nghiệp

8 75 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 50 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d 78,09 trđ.Câu 4: Hệ thống thuế hiện hành của Việt Nam áp dụng các loại thuế suất: a Thuế suất bằng số tuyệt đối Mức thuế nhất định b Thuế suất bằng số tương đối Thuế suất tỷ lệ c Thuế

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KẾ TOÁN TRƯỞNG DOANH NGHIỆP_K9

I - Phần câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1:

Hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB tạm nhập, tái xuất phải nộp các loại thuế nào sau đây:

a) Được miễn thuế

b) Thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế GTGT

c) Thuế xuất khẩu, thuế GTGT

d) Thuế xuất khẩu, thuế TTĐB, thuế GTGT

Câu 2:

Hiện nay, thuế GTGT có mấy loại thuế suất:

a) Thuế suất: 0%, 10%

b) Thuế suất: 0%, 5%, 10%

c) Thuế suất: 0%, 5%, 10%, 20%

d) Thuế suất: 5%, 10%

Câu 3:

Một doanh nghiệp mua hàng hóa với số tiền đã có thuế GTGT là 82 triệu đồng, thuế suất thuế GTGT là 5% Vậy giá mua hàng hóa chưa có thuế GTGT là bao nhiêu:

a) 77,9 trđ

b) 81,59 trđ

c) 54,66 trđ

Trang 2

d) 78,09 trđ.

Câu 4:

Hệ thống thuế hiện hành của Việt Nam áp dụng các loại thuế suất:

a) Thuế suất bằng số tuyệt đối (Mức thuế nhất định)

b) Thuế suất bằng số tương đối (Thuế suất tỷ lệ)

c) Thuế suất bằng số tuyệt đối, thuế suất bằng số tương đối và thuế suất lũy tiến d) Cả 3 câu trên đều sai

Câu 5: Cơ sở kinh doanh phải tính thuế TNDN đối với:

a) Thu nhập từ hoạt động liên doanh, liên kết kinh tế trong nước, đã nộp thuế tại nơi góp vốn

b) Thu nhập từ hoạt động liên doanh, liên kết kinh tế ở nước ngoài, chưa nộp thuế TNDN ở nước ngoài

c) Thu nhập từ hoạt động liên doanh, liên kết kinh tế ở nước ngoài, đã nộp thuế TNDN ở nước ngoài với thuế suất 28%

d) Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 6: Trường hợp doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong tháng mua hàng hóa để sản xuất kinh doanh hàng hóa vừa chịu thuế GTGT

và hàng hóa không chịu thuế GTGT mà khi sản xuất doanh nghiệp không hạch toán riêng về chi phí cho từng loại sản phẩm, thì thuế GTGT đầu vào được khấu trừ là:

a) Toàn bộ số thuế GTGT đầu vào của hàng hóa khi mua vào

b) Số thuế GTGT tính theo tỷ lệ doanh số của hàng hóa không chịu thuế GTGT

so với tổng doanh số của hàng hóa bán ra

Trang 3

c) Số thuế GTGT tính theo số lượng của hàng hóa chịu thuế GTGT so với tổng

số lượng của hàng hóa sản xuất

d) Số thuế GTGT tính theo tỷ lệ doanh số của hàng hóa chịu thuế GTGT so với tổng doanh số của hàng hóa bán ra

Câu 7: Trong các khoản thu NSNN, thuế là khoản thu chính vì:

a) Thuế không có tính hoàn trả trực tiếp

b) Thuế có phạm vi điều tiết rộng

c) Thuế có phạm vi điều tiết rộng và có tính bắt buốc

d) Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 8: Một doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong tháng

có thông tin: dùng 500 chiếc quạt diện để thưởng cho CBCNV, giá hạch toán là 500.000đ/chiếc; dùng 400 chiếc quạt điện để trao đổi hàng hóa, giá hạch toán 480.000đ/chiếc; bán trong nước 900 chiếc quạt điện, giá bán chưa thuế GTGT là 600.000đ/chiếc Tổng thuế GTGT đầu vào dùng để sản xuất quạt điện

80.000.000đ Thuế suất thuế GTGT 10% Tính thuế GTGT phải nộp của doanh nghiệp trong tháng:

a) Thuế GTGT phải nộp: 22.800.000đ

b) Thuế GTGT phải nộp: 20.800.000đ

c) Thuế GTGT phải nộp: 28.000.000đ

d) Thuế GTGT phải nộp: 18.000.000đ

Câu 9: Thuế GTGT nộp ở khâu:

a) Khâu sản xuất, lưu thông, tiêu dùng

Trang 4

b) Khâu nhập khẩu, sản xuất

c) Khâu nhập khẩu, sản xuất, lưu thông, tiêu dùng

d) Khâu sản xuất, tiêu dùng

Câu 10: Chi phí trả lãi tiền vay vốn sản xuất kinh doanh của đối tượng không phải

là tổ chức tín dụng hoặc là tổ chức kinh tế, trong thuế thu nhập hiện hành được tính vào chi phí được trừ (chi phí hợp lý) tối đa:

a) Bằng mức lãi suất tối đa do NHNN Việt Nam công bố tại thời điểm vay

b) Bằng 1,2 mức lãi suất tối đa do NHNN Việt Nam công bố tại thời điểm vay c) Bằng 1,5 mức lãi suất tối đa do NHNN Việt Nam công bố tại thời điểm vay d) Cả 3 câu trên đều sai

Câu 11: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chưa ghi nhận doanh thu:

a) Khách hàng đã nhận hàng và đã thanh toán tiền mặt cho doanh nghiệp

b) Khách hàng chưa nhận hàng nhưng thanh toán trước cho DN bằng tiền mặt c) Khách hàng đã nhận hàng nhưng chưa thanh toán tiền cho doanh nghiệp

d) Không có trường hợp nào

Câu 12: Câu phát biểu nào sau đây sai:

a) Vốn chủ sở hữu là tiền mặt có trong doanh nghiệp

b) Tài sản + nợ phải trả luôn cân bằng với vốn chủ sở hữu

c) Chụ sở hữu là chủ nợ của doanh nghiệp

d) Cả 3 câu trên đều đúng

Trang 5

Câu 13: Hai tài sản giống nhau, doanh nghiệp mua ở hai thời điểm khác nhau nên

có giá khác nhau, khi ghi giá của 2 tài sản này, kế toán phải tuân thủ:

a) Hai tài sản giống nhau thì phải ghi cùng giá

b) Căn cứ chi phí thực tế mà doanh nghiệp đã bỏ ra để có được tài sản

c) Căn cứ vào sự thay đổi của giá thị trường

d) Cả 3 câu trên đều sai

Câu 14: Đầu kỳ tài sản của doanh nghiệp 800 trđ, trong đó vốn chủ sở hữu là 500 trđ; trong kỳ, doanh nghiệp thua lỗ 100 trđ, vậy tài sản và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp lúc này là bao nhiêu:

a) Tài sản 800 trđ và vốn CSH 400 trđ

b) Tài sản 700 trđ và vốn CSH 500 trđ

c) Tài sản 700 trđ và vốn CSH 400 trđ

d) Cả 3 câu trên đều sai

Câu 15: Trong kỳ, doanh nghiệp thu được 10 trđ, trong đó thu nợ 2 trđ, vậy doanh thu trong kỳ là:

a) 10 trđ

b) 2 trđ

c) 8 trđ

d) Chưa đủ thông tin để kết luận

Trang 6

Câu 16: Trong tháng 2, một đại lý bán vé máy bay bán được 500 vé thu được 800 triệu đồng, trong đó 300 vé có trị giá 500 trđ được thực hiện trong tháng 2, số còn lại sẽ thực hiện trong tháng 3 Vậy, doanh thu tháng 2 là:

a) 800 trđ

b) 500 trđ

c) 300 trđ

d) Cả 3 câu trên đều sai

Câu 17: Vốn để một doanh nghiệp hoạt động xét tại một thời điểm nào đó là: a) Tổng nguồn vốn trên bảng CĐKT lập tại thời điểm đó

b) Tổng nguồn vốn sở hữu trên bảng CĐKT lập tại thời điểm đó

c) Tổng vốn chủ sở hữu trừ cho nợ phải trả trên bảng CĐKT lập tại thời điểm đó d) Tổng vốn bằng tiền của doanh nghiệp trên bảng CĐKT lập tại thời điểm đó

Câu 18: Hai người hùn vốn thành lập doanh nghiệp Để doanh nghiệp hoạt động cần có một khoản tiền mặt 60 trđ, mua may móc, thiết bị giá 90 trđ Khoản tiền mua máy móc thiêt bị dự kiến trả trước 30 triệu, số còn lại nợ người bán Ngân hàng cho vay 50 trđ khi thành lập doanh nghiệp Vậy hai người cần góp bao nhiêu tiền:

a) 70 trđ

b) 20 trđ

c) 40 trđ

d) 50 trđ

Câu 19: Các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng:

Trang 7

a) Tổng giá trị tài sản của DN càng lớn thì tình hình tài chính càng vững mạnh b) Tỷ số nợ phải trả/tổng nguồn VCSH càng lớn thì DN càng ít độc lập về tài chính

c) Vốn bằng tiền của DN lớn thì tình hình tài chính càng vững mạnh

d) Cả 3 câu trên đều đúng

II – Phần tự luận & bài tập:

Câu 1 Anh (chị) hãy trình bày:

a) Định nghĩa chi phí, thu nhập trong các đơn vị (SXKD, HCSN)

b) Cho 3 nghiệp vụ làm phát sinh chi phí và 3 nghiệp vụ làm phát sinh thu nhập (có số liệu cụ thể) và xác định kết quả sau các nghiệp vụ đó

Câu 2

a) Vì sao trong các doanh nghiệp lại có 2 chỉ tiêu:

- Tài sản thuế thu nhập hoàn lại

- Thuế thu nhập hoàn lại phải nộp

b) Cho ví dụ làm phát sinh: Tài sản thuế thu nhập hoàn lại và thuế thu nhập hoàn lại phải nộp

c) Nguyên tắc ghi chép tài khoản:

- Tài sản thuế thu nhập hoàn lại (243)

- Thuế thu nhập hoàn lại phải nộp (347)

d) Giả sử số dư ngày 01/01/2013 các tài khoản 243 và 347 của Nhà máy Bia Thanh Hóa lần lượt là: 100 và 150

Trong quý I kế toán đã xác định:

Trang 8

- Tài sản thuế thu nhập hoàn lại phát sinh là: 150

- Thuế thu nhập hoàn lại phải nộp phát sinh là: 120

Mở tài khoản 243 và 347 ghi chép và rút số dư 2 tài khoản này tại ngày 31/3/2013

để lập bảng CĐKT ngày 31/3/2013./

Ngày đăng: 12/11/2018, 15:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w