1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

60 câu nói tiếng anh khích lệ người khác hay nhất viet nam

4 176 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 18,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

=> Sau cơn mưa trời lại sáng.. => Hãy làm theo cách của bạn.. => Thể hiện tốt nhất những gì bạn có thể nhé.. => Đừng khóc vì bạn đã cố gắng hết mình rồi.. => Tôi chắc chắn bạn có thể làm

Trang 1

60 câu nói tiếng Anh khích lệ người khác hay nhất

1 At time goes by, everything will be

better

=> Thời gian trôi đi, mọi thứ sẽ tốt đẹp

hơn

2 After rain comes sunshine

=> Sau cơn mưa trời lại sáng

3 April showers bring May flowers

=> Khi giông tố qua đi cũng là lúc một

sự khởi đầu tốt lành đang đến đó

4 Believe in yourself

=> Hãy tin vào chính mình

5 Be brave, it will be ok

=> Hãy dũng cảm, mọi việc sẽ ổn thôi

6 Come on, you can do it

=> Cố lên, bạn có thể làm được mà!

7 Cheer up! Lighten up!

=> Hãy vui lên nào!

8 Don’t give up!

=> Đừng bỏ cuộc!

9 Do it your way!

=> Hãy làm theo cách của bạn

10 Do it again

=> Làm lại lần nữa xem

11 Don’t worry too much

=> Đừng lo lắng quá

12 Don’t break your heart

=> Đừng có đau lòng

13 Don’t be discouraged!

=> Đừng có chán nản

14 Do the best you can

=> Thể hiện tốt nhất những gì bạn có thể

nhé

15 Don’t cry because you did try your

best

=> Đừng khóc vì bạn đã cố gắng hết

mình rồi

16 Every cloud has a silver lining!

=> Trong cái rủi còn có cái may

17 Everything will be fine

=> Mọi việc rồi sẽ ổn thôi

18 Give it your best shot

=> Cố hết sức mình đi

19 Go on, you can do it!

=> Tiến lên, bạn làm được mà

20 Go for it!

=> Cứ làm đi / Theo đuổi nó đi!

21 Give it a try/ Give it a shot

=> Cứ thử xem sao

22 Give it your best shot!

=> Cố gắng hết mình vì việc đó xem!

23 How matter you are so good at working

=> Dù thế nào đi nữa thì bạn đã làm rất tốt

24 I trust you

=> Tôi tin bạn

25 I totally believe in you

=> Tôi hoàn toàn tin tưởng ở bạn

26 I’m sure you can do it

=> Tôi chắc chắn bạn có thể làm được

27 I will help if necessary

=> Tôi sẽ giúp nếu cần thiết

Trang 2

28 I am always be your side/I will be

right here to help you

=> Tôi luôn ở bên cạnh bạn

29 It is life

=> Cuộc sống là thế mà

30 I’m very happy to see you well

=> Tôi rất vui vì thấy bạn khỏe

31 It’s not the end of the world

=> Chưa phải ngày tận thế đâu

32 It could be worse

=> Vẫn còn may chán

33 If you never try, you will never know

=> Nếu bạn không bao giờ cố gắng, bạn

sẽ không biết mình có thể làm được

những gì

34 It will be okay

=> Mọi việc sẽ ổn thôi

35 It’s going to be all right

=> Mọi việc sẽ ổn thôi

36 I’m rooting for you

=> Cố lên, tôi ủng hộ bạn

37 Keep up the good work/great work

=> Cứ làm tốt như vậy nhé!

38 Keep at it/Keep your nose to the grindstone/Keep working hard!

=> Hãy tiếp tục chăm chỉ như vậy!

39 Let’s forget everything in the past

=> Hãy quên những gì trong quá khứ đi nhé

40 Let’s be happy!

=> Hãy vui vẻ lên nào!

41 Look on the bright sight

=> Luôn nhìn vào mặt sáng của cuộc sống

42 Make ourselves more confident

=> Chúng ta hãy tự tin lên nào

43 Nothing is serious

=> Không có việc gì nghiêm trọng đâu

44 Nothing lasts forever

=> Chuyện gì cũng sẽ qua nhanh thôi

45 People are beside you to support you

=> Mọi người luôn ở bên để ủng hộ bạn

46 Stick with it!

=> Hãy kiên trì nhé!

47 Stay at it!

=> Cứ cố gắng như vậy!

Trang 3

48 Try your best!

=> Cố gắng hết sức mình!

49 Take this risk!

=> Hãy thử mạo hiểm xem!

50 That was a nice try/good effort!

=> Dù sao bạn cũng cố hết sức rồi

51 That’s a real improvement

=> Đó là một sự cải thiện rõ rệt /Bạn

thực sự tiến bộ đó

52 Think and affirm yourself

=> Hãy suy nghĩ và khẳng định mình

53 Time heals all the wounds

=> Thời gian sẽ chữa lành vết thương

54 There’s a light at the end of the

tunnel

=> Sau cơn mưa trời lại sáng

55 Take it easy

=> Bình tĩnh nào/ Cứ thong thả (Động viên khi đối phương đang cảm thấy tức giận/ buồn bã/ tuyệt vọng/ lo lắng/mệt mỏi)

56 What have you got to lose?

=> Bạn có gì để mất đâu? (Để động viên người đó cứ làm đi, có thất bại cũng chẳng sao cả)

57 Worse things happen at sea

=> Bạn vẫn còn may mắn chán (Những người đi biển còn có khả năng gặp phải những điều không hay hơn nữa)

58 We’ve turned the corner

=> Từ giờ trở đi mọi việc sẽ tốt đẹp

59 There’s a light at the end of the tunnel

=> Sau cơn mưa trời lại sáng

60 You have nothing to worry about

=> Bạn không phải lo lắng bất kỳ điều gì

Trang 4

.

Ngày đăng: 12/11/2018, 11:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w