Vật liệu và phương pháp2.1 Thành phần hữu cơ của chất thải rắn đô thị Thành phần hữu cơ của MSW bao gồm chất thải từ thực phẩm FM và giấy văn phòng OFP, được pha trộn theo tỷ lệ 70%:30%
Trang 1CHUYÊN ĐỀ TÁI CHẾ Và TÁI SỬ
DỤNG CHẤT THẢI RẮN
Đề Tài 10:
ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
KHOA MÔI TRƯỜNG
LỚP: 10CMT
“Ảnh Hưởng Của Pin Đã Qua Sử Dụng Tại Hộ Gia Đình Đến Quá Trình Phân Hủy Hữu Cơ Trong Chất Thải Rắn Đô Thị Để Làm Phân Compost” SV: Chu Thế Dũng 1022053
Nguyễn Thùy Linh 1022156
Dương Hồng Phúc 1022221
Trang 2MSW: Municipal solid waste: Chất thải rắn đô thị
ANOVA: An analysis of variance: Phân tích phương sai
Household batteries: Pin sử dụng tại gia đình
Leachate: Nước rỉ rác
Trang 5I.Giới thiệu
Lượng SHB thêm vào MSW
Lượng SHB thêm vào MSW
Cao
Trung bình
Trung bình
Thấp
Thấp
Mục tiêu của thí nghiệm: là tính toán khối lượng kim
loại trong quá trình ủ và cân bằng khối lượng kim loại vào lúc bắt đầu và kết thúc quá trình phân huỷ
Trang 6II Vật liệu và phương pháp
2.1 Thành phần hữu cơ của chất thải rắn đô thị
Thành phần hữu cơ của MSW bao gồm chất thải từ thực phẩm (FM) và giấy văn phòng (OFP), được pha trộn theo tỷ lệ 70%:30% (FM:OFP) trọng lượng ướt
Thành phần hữu cơ của MSW bao gồm chất thải từ thực phẩm (FM) và giấy văn phòng (OFP), được pha trộn theo tỷ lệ 70%:30% (FM:OFP) trọng lượng ướt
Khoảng 10% phân gia cầm (PLC) được thêm vào hỗn hợp OFMSW để cung cấp vi sinh, thúc đẩy quá trình phân hủy
Khoảng 10% phân gia cầm (PLC) được thêm vào hỗn hợp OFMSW để cung cấp vi sinh, thúc đẩy quá trình phân hủy
Lượng MSW trong mỗi thí nghiệm là 16 kg khô hoặc 30 kg ướt
Trang 7II Vật liệu và phương pháp
2.2 Pin sử dụng tại hộ gia đình
11 loại pin Zn – C và kiềm – Mn trộn với OFMSW trong 5 thí nghiệm.Tỷ lệ pin kiềm:pin không kiềm là 4.3:1.Tỷ lệ này không đổi trong tất cả các mẫu
Trang 8II Vật liệu và phương pháp
2.3 Trình bày thí nghiệm
1 lần thí nghiệm đối chứng chỉ chứa
OFMSW không có pin
với OFMSW
Ngoài ra trong MSW có chứa các kim loại nặng khác với trong SHB Cần loại bỏ các kim loại vì TN nghiên cứu tác động của SHB
với OFMSW
Trang 9II Vật liệu và phương pháp
2.4 Lấy mẫu và phân tích
Tiến hành phân tích mẫu
Trang 10II Vật liệu và phương pháp
Phân tích
Tổng hàm lượng kim loại trong các vật liệu hữu cơ (chất thải thực phẩm, giấy văn phòng, phân hữu cơ và OFMSW) và 11 loại pin được đo thông qua kỹ thuật phân hủy axit.
Tổng hàm lượng kim loại trong các vật liệu hữu cơ (chất thải thực phẩm, giấy văn phòng, phân hữu cơ và OFMSW) và 11 loại pin được đo thông qua kỹ thuật phân hủy axit.
Chín kim loại nặng (Pb, Cd, Ni, Co, Cr, Cu, Fe, Zn và Mn) được định lượng bằng phổ hấp thu nguyên tử ngọn lửa (FASS)
Xác định lại nồng độ các mẫu dựa vào đường chuẩn Nếu độ lệch vượt quá 5% thì phải làm lại mẫu
Tỉ lệ pha loãng : 1:20 cho Pb, 1:10 cho Cd, 1:500 cho Ni, 1:100 cho Co, 1:1 cho Cr, 1:500 cho Cu, 1:10000 cho Fe, 1:75.000 cho Zn và 1:15.000 cho Mn
Trang 11II Vật liệu và phương pháp
2.5 Lò phản ứng sinh học
Trang 12II Vật liệu và phương
VSt : các chất rắn bay hơi của OFMSW tại thời điểm t
Metal_conct : lượng kim loại tổng (mg/kg dw) trong OFMSW tại thời điểm t
Trang 13III Kết quả và thảo luận
3.1 Tính đặc trưng ban đầu của vật liệu
Chất thải thực phẩm, giấy văn phòng và phân hữu cơ trong phản ứng sinh học có độ ẩm tương đương 66%, 4.8%, và 7.0%
Trang 14III Kết quả và thảo luận
3.2 Ổn định chất hữu cơ.
Organic matter content of the OFMSW
Trang 15III Kết quả và thảo luận
3.3 Nồng độ khí và nhiệt độ
3.3.1 Nồng độ khí
Gas concentration profiles in the headspace of the bioreactor of the control run.
Trang 16III Kết quả và thảo luận
3.3 Nồng độ khí và nhiệt độ
3.3.2 Nhiệt độ
Temperature profile in the control run
Trang 17III Kết quả và thảo luận
3.4 Hàm lượng kim loại trong OFMSW theo thời gian.
Hàm lượng Pb, Ni và Cd trong OFMSW theo thời gian
Trang 18III Kết quả và thảo luận
3.4 Hàm lượng kim loại trong OFMSW theo thời gian
Hàm lượng của Cu và Co trong OFMSW theo thời gian
Trang 19III Kết quả và thảo luận
3.4 Hàm lượng kim loại trong OFMSW theo thời gian
Hàm lượng Fe, Zn và Mn trong OFMSW theo thời gian
Trang 20III Kết quả và thảo luận
3.4 Hàm lượng kim loại trong OFMSW theo thời gian
3.4.1 Các thống kê khác theo thời gian
Mẫu đối
Sự khác biệt trong tính toán hàm lượng của kim loại trong OFMSW so với thời điển ban đầu
Trang 21III Kết quả và thảo luận
3.4 Hàm lượng kim loại trong OFMSW theo thời gian
3.4.2 Sự khác biệt giữa các thí nghiệm so với thí nghiệm kiểm chứng.
Trang 22III Kết quả và thảo luận
3.5 Cân bằng hàm lượng của kim loại
Tổng hàm lượng của mỗi kim loại trong tất cả loại pin được tính toán cụ thể (hàm lượng trung bình và số lượng) trước
và sau thí nghiệm bằng cách tính tỷ lệ phần trăm trong hỗn hợp
Trọng lượng khô của pin kiềm giảm 3% trong thí nghiệm 1,
từ 17% đến 21% trong tất cả các thí nghiệm còn lại
Trang 23III Kết quả và thảo luận
4.6 Chất lượng của nước rỉ rác
Fig 7 Concentration of 7 metals in the leachates that were generated during composting Zero values indicate concentrations below the LOD
Hàm lượng nước thải thường lấy từ 1L đến 4L
Trang 24III Kết quả và thảo luận
4.7 Chất lượng sản phẩm cuối cùng
Có rất nhiều chỉ số để đánh giá chất lượng của sản phẩm ủ cuối cùng, một trong số đó là chỉ số Tổng hàm lượng kim loại của sản phẩm cuối cùng (OFMSW)
Có rất nhiều chỉ số để đánh giá chất lượng của sản phẩm ủ cuối cùng, một trong số đó là chỉ số Tổng hàm lượng kim loại của sản phẩm cuối cùng (OFMSW)
Trang 25IV Kết luận
Trang 26Cám Ơn Quý Thầy Cô và Các Bạn Đã Chú Ý Lắng
Nghe!
26