1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ỨNG DỤNG VI SÓNG TRONG XỬ LÝ BÙN THẢI VÀ THU HỒI TÀI NGUYÊN

16 127 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 50,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thường tiêu tôn th i gian nhiêu... Chiêt tach nhanh dung môi va hoa tan nhanh nhiêu dang chât r n la nh ng ng dung phô biên cua MW.

Trang 1

Chu ê 7: ̉ đ ̀ N G D N G VI SÓNG TRONG X LÝ BÙN TH I Ứ Ụ Ử Ả

VÀ THU H I TÀI NGUYÊN Ồ

1. T ng quan ổ

1.1. Ngu n g c, hi n tr ng bùn th i ồ ố ệ ạ ả

1.2. M t s ph ộ ố ươ ng pháp x lý bùn ử

1.3. Nguyên lý ho t ạ độ ng c a vi sóng ủ

2. Ứ ng d ng c a vi sóng trong x lý bùn th i ụ ủ ử ả

2.1. Hòa tan bùn th i ả

2.2. S t ng c ự ă ườ ng phân h y y m khí ủ ế

2.3. Kh n ng kh n ả ă ử ướ c c a bùn ủ

2.4. Lo i b các m m b nh ạ ỏ ầ ệ

2.5. K t h p ế ợ để ề ti n x lý bùn th i ử ả

2.5.1.MW- ki m/ acid ề

2.5.2.MW- oxi hóa b c cao (MW/ H ậ 2O2- AOP)

2.6. Thu h i tài nguyên ồ

2.6.1.Ch t dinh d ấ ưỡ ng

2.6.2.Kim lo i n ng ạ ặ

2.6.2.1. Thu h i kim lo i ồ ạ

2.6.2.2. C nh kim lo i n ng ố đị ạ ặ

2.6.3.Thu h i nhiên li u sinh h c ồ ệ ọ

3. Đ ánh giá và k t lu n ế ậ

3.1. Đ ánh giá

3.1.1.Ư u nh ượ đ ể c i m c a công ngh MW ủ ệ

3.1.2.Các nhân t nh h ố ả ưở ng đế n ti n trình x lý bùn b ng MW ế ử ằ

3.1.3.Kh n ng ng d ng MW t i Vi t Nam ả ă ứ ụ ạ ệ

3.2. K t lu n ế ậ

3.2.1.C t lõi c a vi c chi u x vi sóng ố ủ ệ ế ạ để ử x lý bùn

3.2.2.H ướ ng nghiên c u trong t ứ ươ ng lai

4. Đề xu t – Ki n ngh ấ ế ị

Nhom 6́

Kim Châu Long 1022161

Lê Hoang Thuy Tiên 1022300̀ ̉

Nguyên Tân Thanh 1022267̃ ́ ̀

Trang 2

1. T NG QUAN Ổ

1.1. Ngu n g c, hi n tr ng bùn th i ồ ố ệ ạ ả

- Ngu n g c: bùn th i ồ ố ả được phát sinh t quá trình x lý nừ ử ước th i c a các nhà máy, khuả ủ

công nghi p.ệ

- Hi n tr ng: sệ ạ ự qu n lý lả ượng bùn d là v n ư ấ đề ầ c n quan tâm vì s t ng liên t c c aự ă ụ ủ

bùn và tiêu chu n ch t lẩ ấ ượng môi trường nghiêm ng t Phặ ương pháp th i b bùnả ỏ

truy n th ng nh ề ố ư đốt ra tro, th i b bãi chôn l p hay trong ả ỏ ở ấ đạ ươi d ng ang đ đối m tặ

v i áp l c và s ph n ớ ự ự ả đố ủi c a các c quan môi trơ ường và c ng ộ đồng S ng d ngự ứ ụ bùn

th i nh là phân bón có th là m t bi n pháp ả ư ể ộ ệ đượ ch n Tuy nhiên, s hi n di n c ac ọ ự ệ ệ ủ

m m b nh, kim lo i n ng, PAH, PCB và dioxins trong bùn làm h n ch kh n ng táiầ ệ ạ ặ ạ ế ả ă

s d ng nó nh là phân bón.ử ụ ư

1.2. M t s ph ộ ố ươ ng pháp x lý bùn ử

Trong nh ng th i gian gữ ờ ầ đn ây, 3 chi n lế ược gi m lả ượng bùn: gi m lả ượng bùn trong dòng nước th i, gi m lả ả ượng bùn trong dòng bùn (ti n x lý b ng nhi t, v t lý, ề ử ằ ệ ậ

hóa h c ọ để ă t ng cường th y phân bùn trủ ước khi phân h y y m khí), gi m lủ ế ả ượng bùn trong dòng th i cu i cùng ( ả ố đốt ra tro và nhi t phân) ệ Quá trình ti n x lý trong dòng ề ử

bùn có th phá v các h p ch t polymer ngo i bào (EPS) và m ng lể ỡ ợ ấ ạ ạ ưới cation hóa tr ị

II và do ó, làm t ng kh n ng phân h y sinh h c c a bùn th i ã đ ă ả ă ủ ọ ủ ả đ được ho t hóa ạ

(WAS) u i m chính c a phƯ đ ể ủ ương pháp ti n x lý( nhi t, ultrasonication, acid-ba z ,ề ử ệ ơ

s phân h y c h c và s ô zôn hóa) là bùn không c n bự ủ ơ ọ ự ầ ước kh nử ước trước khi vào quá trình x lý và x lý bùn thông qua quá trình th y phân là công ngh s ch (không ử ử ủ ệ ạ

c n nhà máy làm s ch các khí ph c t p t quá trình ầ ạ ứ ạ ừ đốt ra tro)

Sử d ng k thu t ụ ỹ ậ vi sóng cho x lý bùn th i b ng nhi t ử ả ằ ệ Thông qua phân h y bùn ủ

c i thi n s phân h y y m khí, n nh kim lo i n ng, kh trùng bùn, thu h i tài

nguyên nh khí sinh h c giàu n ng lư ọ ă ượng, d u sinh h c và ch t dinh dầ ọ ấ ưỡng Động l cự

chính làm t ng ng d ng c a ă ứ ụ ủ vi sóng: kh n ng t nóng nhanh chóng,ả ă đố t ng t l ph nă ỷ ệ ả

ng, d ki m soát và t ng hi u qu n ng l ng và hi u qu nhi t cao Do ó, k thu t

vi sóng có nhi u ti m n ng nh là ngu n sinh nhi t thay th cho x lý dòng th i và xề ề ă ư ồ ệ ế ử ả ử

lý ô nhi m môi trễ ường

Trang 3

1.3. Nguyên lý ho t ạ độ ng c a vi sóng ủ

Trong d i quang ph i n t , b c x ả ổ đ ệ ừ ứ ạ vi sóng x y ra dài b c sóng 1mả ở độ ướ -1mm

tương ng v i t n s 300 MHz( 3ứ ớ ầ ố 108 vòng/giây) đến 300GHz(31011 vòng/giây) Vi sóng trong công nghi pệ th ng ho t ng t i t n s 2.45GHz vì nó ườ ạ độ ạ ầ ố được thi t k cho ế ế

ch bi n th c ph m; nế ế ự ẩ ước trong th c ph m là ch t h p th t t MW t i t n s này ự ẩ ấ ấ ụ ố ạ ầ ố

N ng lă ượng MW h p th ấ ụ được chuy n ể đổi thành nhi t trong v t li u, k t qu là làm ệ ậ ệ ế ả

t ng nhi t ă ệ độ Ph n l n lầ ớ ượng nhi t này làm t ng nhi t ệ ă ệ độ ủ c a v t li u ậ ệ làm cho ph n ầ

bên trong tr nên nóng h n b m t( vì b m t b m t nhi t ở ơ ề ặ ề ặ ị ấ ệ do môi tr ng xung quanh ườ

mát h n) i u này nơ Đ ề gược v i cách gia nhi t truy n th ng là ngu n nhi t t bên ớ ệ ề ố ồ ệ ừ

ngoài cung c p cho b m t bên ngoài v t li u r i t ó khu ch tán vào bên trong ấ ề ặ ậ ệ ồ ừ đ ế Vi cệ

làm nóng b ng sóng siêu âmằ không c n làm nóng quá m c b m tầ ứ ề ặ và làm gi m s pháả ự

h y b m t trong quá trình làm khô v t li u ủ ề ặ ậ ệ ướt

C ch c a b c x ơ ế ủ ứ ạ vi sóng bao g m hi u ng nhi t và hi u ng không nhi t V i ồ ệ ứ ệ ệ ứ ệ ớ

vi sóng, “hi u ng không nhi t” ệ ứ ệ đề ậ đế ả c p n nh hưởng không liên quan đến vi c t ng ệ ă

nhi t ệ độ, trong khi hi u ng nhi t ệ ứ ệ đề ậ c p quá trình phát sinh nhi t ệ là s h p th n ng ự ấ ụ ă

lượng vi sóng c a nủ ước hay các h p ch t h u c ợ ấ ữ ơ

2. Ứ ng d ng c a vi sóng trong x lý bùn th i ụ ủ ử ả

2.1. Hòa tan bùn th i ả

B c x ứ ạ vi sóng có th phá v các bông bùn và t bào và gi i phóng ch t h u c ể ỡ ế ả ấ ữ ơ

vào pha hòa tan Thành ph n h u c chính ầ ữ ơ được tìm th y trong bùn là carbohydrates, ấ

proteins và lipid Dướ ứi b c x MW, ạ s th y phân bùn ự ủ di n ra nh sau: Lipid b th y ễ ư ị ủ

phân thành các acid palmitic, stearic, oleic; proteins b h y phân thành chu i acid no ị ủ ỗ

và không no, NH3, CO2; carbohydrates b th y phân thành polysaccharides có kh i ị ủ ố

lượng phân t nh h n và th m chí có th thành ử ỏ ơ ậ ể đường đơ Ti n x lý b ngn ề ử ằ sóng

siêu âm t i 96ạ 0 C làm t ng 71% n ng ă ồ độ protein hòa tan Tuy nhiên, vi c gi i phóng ệ ả

ph n h u c hòa tan vào pha n i trên m t ph thu c vào m c ầ ữ ơ ổ ặ ụ ộ ứ độ tan rã t i nhi t ạ ệ độ

MW khác nhau, s t ng n ng ự ă ồ độ đ áng k t 0.07 lên 0.85g/L lipid, 0.15 lên 0.9g/L ể ừ

protein và 0.07 lên 0.9g/L carbohydrates

Trang 4

S t ng n ng ự ă ồ độ nhu c u oxi hóa h c hòa tan (SCOD) c ng cho th y s phân h y ầ ọ ũ ấ ự ủ

áng k c u trúc bông bùn WAS và gi i phóng polimer sinh h c n i bào và ngo i

bào ( protein và đường) t các bông bùn ã ừ đ được ho t hóa vào pha hòa tan ạ Hàm

lượng nước cao thì không thích h p cho s hòa tan ch t r n, trong khi hàm lợ ự ấ ắ ượng

nước th p n ng lấ ă ượng đầu vào ít s d n t i hòa tan bùn l n h n Nhi u n ng lẽ ẫ ớ ớ ơ ề ă ượng b ị

tiêu th trong vi c t ng nhi t ụ ệ ă ệ độ bùn có hàm lượng nước cao, i u này làm gi m hi u đ ề ả ệ

qu n ng lả ă ượng trong vi c hòa tan bùn ệ Phươ pháp vi sóng ã thành công ng đ trong vi cệ

phân h y hi u qu bông bùn do ó làm t ng t l phân h y sinh h c hàm lủ ệ ả đ ă ỷ ệ ủ ọ ượng ch t ấ

r n trong toàn b pha l ng c a bùn th i Tuy nhiên, m c ắ ộ ỏ ủ ả ứ độ hòa tan bùn s b nh ẽ ị ả

hưởng bởi: hàm l ng n c, n ng ch t r n, lo i bùn ( s c p, th c p, h n h p), ượ ướ ồ độ ấ ắ ạ ơ ấ ứ ấ ỗ ợ

nhi t ệ độ ử x lý, cường độ ă n ng lượng và th i gian ph n ng.ờ ả ứ

2.2. S t ng c ự ă ườ ng phân h y y m khí ủ ế

Phân h y y m khí là phủ ế ương pháp ti n l i và kinh t ệ ợ ế để ử x lý c bùn sinh ho t và ả ạ

công nghi p Tuy nhiên, s áp d ng c a nó b gi i h n b i th i gian l u dài (20-50 ệ ự ụ ủ ị ớ ạ ở ờ ư

ngày) và hi u qu phân h y th p (20%-50%); ệ ả ủ ấ d n ẫ đến s th y phân th pự ủ ấ c a WAS ủ

B cứ x ạ vi sóng là b c ti n th y phân hi u qu phân h y ch t r n sinh h c và ướ ề ủ ệ ả để ủ ấ ắ ọ để

t ng că ường s phân h y y m khí bùn COD ự ủ ế được lo i b và ạ ỏ CH4 t ng lênă là 64% và 79% t s phân h y mesophilicừ ự ủ Do ó, s phân h y y m khí c a bùn ã đ ự ủ ế ủ đ được ti n xề ử

lý b ng MW gi m ằ ả được th i gian l u bùn t 15 ngày xu ng 8 ngày Bùn phân h y ờ ư ừ ố ủ

b ng MW cho th y s n ph m khí sinh h c cao h n 16.4% và 6.3% so v i s phân h yằ ấ ả ẩ ọ ơ ớ ự ủ

bùn có ki m soát và phể ương pháp nhi t truy n th ng ệ ề ố

M t khác, phân h y y m khí bùn ặ ủ ế được x lý b ng MW (ti n x lý nhi t ử ằ ề ử ở ệ độ cao

h n) ơ đạ đượt c hi u qu phân h y cao h n và s n ph m khí sinh h c t t h n soệ ả ủ ơ ả ẩ ọ ố ơ v i ti nớ ề

x lý nhi t ử ở ệ độ th p h n(<100 ấ ơ độ C)

2.3. Kh n ng kh n ả ă ử ướ c c a bùn ủ

Kh nử ước trong bùn là bước c b n trong x lý bùn vì nó gi m ơ ả ử ả được th tích bùn ể

và chi phí v n chuy n ậ ể khi th i b Bùn ả ỏ được x lý b ng MW ử ằ được c i thi n áng k ả ệ đ ể

17.6% so v i phân h y bùn ki m soát và 13.8% so v i phớ ủ ể ớ ương pháp nhi t truy n ệ ề

th ng ố Ti nề x lý bùn t ng c ng ử ă ườ vi sóng và phân h y y m khí ti p theo cho th y s ủ ế ế ấ ự

Trang 5

c i thi n tính kh nả ệ ử ước trong bùn và v n t c l ng cao h n phậ ố ắ ơ ương pháp nhi t truy n ệ ề

th ng H nố ơ n a, th i gian ti p xúc ng n h n c n thi t t ữ ờ ế ắ ơ ầ ế để đạ được kh n ng kh nả ă ử ước trong bùn cao h n Bông bùn b phá v thành các m nh nh h n v i th i gian ti p xúcơ ị ỡ ả ỏ ơ ớ ờ ế

ng n, và các m nh nh có th t o bông tr l i thành các các h t l n h n v i các ch t ắ ả ỏ ể ạ ở ạ ạ ớ ơ ớ ấ

t o bông, ạ vì v y làm t ngậ ă kh n ng kh n c c a bùn.ả ă ử ướ ủ

2.4. Lo i b các m m b nh ạ ỏ ầ ệ

K thu t ỹ ậ vi sóng(MW) có hi u qu trong vi c phá h y các m m b nh trong bùn ệ ả ệ ủ ầ ệ

th i và ch t r n sinh h c Trong kho ng nhi t ả ấ ắ ọ ả ệ độ ừ t 570 C đến 680 C, vi sóng làm gi mả

ho t ạ động c a vi khu n Tuy nhiên nhi t ủ ẩ ở ệ độ trên 680 C, hi u ng nhi t c a MWệ ứ ệ ủ phá

v liên k t hydro làm ch t t bào vi khu n H n n a, màng t bào là màng lipid kép ỡ ế ế ế ẩ ơ ữ ế

có tính th m ch n l c, và lipid h p th MW; do ó sóng siêu âm có th gây t n ấ ọ ọ ấ ụ đ ể ổ

thương áng k đ ể đến màng t bào, ế do óđ gi i phóng các v t li u trong t bào và ả ậ ệ ế làm

ch t t bàoế ế M t s ngộ ố hiên c u cho th y MW có th nh hứ ấ ể ả ưởng đến c u trúc nhi m ấ ễ

s c th , ch c n ng và kh n ng ch u ắ ể ứ ă ả ă ị đựng c a t bào v i ch t gây ủ ế ớ ấ đột bi n tiêu chu n ế ẩ

và s a ch a t n thử ữ ổ ương

Kỹ thu t ậ vi sóng có th phá h y áng k m m b nh t i nhi t x lý 70-100ể ủ đ ể ầ ệ ạ ệ độ ử 0 C

và nó có th t o ra bùn an toàn cho môi trể ạ ường Vi sóng t n công màng t bào ấ ế m t ộ

cách nhanh chóng và làm gi m ho t ả ạ động c a vi khu nủ ẩ Sau khi tích l y n ng l ng, ũ ă ượ

s ự phá h y t bào và c ch ho t ng vi khu n di n ra nhanh chóng trên 57ủ ế ứ ế ạ độ ẩ ễ 0 C Do

ó,

đ Vì v y, ngoàiậ vi c s d ngệ ử ụ để ti t trùng vàệ kh trùngử trong công nghi p th c ệ ự

ph mẩ , k thu tỹ ậ MW-chi u x ế ạ có thể được áp d ngụ ti t trùngệ cho bùn Tuy nhiên, hi u ệ

qu c a các i u ki n x lý MW khác nhau trong vi c lo i b coliform ả ủ đ ề ệ ử ệ ạ ỏ được nghiên

c u r ng rãiứ ộ

2.5. K t h p ế ợ để ề ti n x lý bùn th i ử ả

2.5.1.MW- ki m/ acid ề

Vi c kêt h p tiên x ly nhiêt-hoa at kêt qua cao trong qua trinh hoa tan VSS h nệ ́ ợ ̀ ử ́ ̣ ́ đ ̣ ́ ̉ ́ ̀ ̀ ơ

h n so v i x ly ă ớ ử ́ đơn le b ng ph̉ ằ ương phap nhiêt ho c ph́ ̣ ặ ương phap hoa hoc trong x ́ ́ ̣ ử

ly bun Tuy nhiên, nh ng ph́ ̀ ữ ương phap x ly b ng nhiêt ho c hoa hoc truyên thông ́ ử ́ ằ ̣ ặ ́ ̣ ̀ ́

Trang 6

thường tiêu tôn th i gian nhiêu Do o, x y b ng cach kêt h p MW-hoa la môt ́ ờ ̀ đ ́ ử ́ ằ ́ ́ ợ ́ ̀ ̣

phương phap thay thê h u hiêu ê x ly bun thai ́ ́ ữ ̣ đ ̉ ử ́ ̀ ̉

Bang 5 Hiêu qua cua viêc kêt h p MW-kiêm ôi v i x ly bun thai ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ́ ơ ̀ đ ́ ơ ư ́ ̀ ̉

iêu kiên x ly

• 2g/L NaOH 85ở 0C

• 120-1700C va 0,2g NaOH r n- phaǹ ắ ̉

ng trong 5 phut

• 1600C v i NaOH (pH=12)ớ

• 2100C-0,2g NaOH/g SS- phan ng̉ ứ

trong 35 phut́

• MW-kiêm (600w- 2 phut va 1,5g/L̀ ́ ̀

NaOH, pH=12, phan ng trong 10̉ ứ

phut)́

• MW-kiêm (900W-95̀ 0C; pH=12)

• Lượng COD hoa tan t ng t 2% lêǹ ă ừ

ên 21.7%

đ ́

• 50-70% VSS hoa tan va 80% COD̀ ̀

hoa taǹ

• Lượng COD hoa tan t ng ang kê t̀ ă đ ́ ̉ ừ

0,5% lên ên 34%, 43,5%; hiêu quađ ́ ̣ ̉

sinh khi biogas t ng.́ ă

• 85,1% VSS hoa tan; metan sinh rà

cao h n 14%ơ

• Lượng COD hoa tan t ng ang kê t̀ ă đ ́ ̉ ừ

0,33% lên ên 45%đ ́

• Lượng COD hoa tan t ng t 0,5%̀ ă ừ

lên ên 52,5%đ ́

Nh ng kêt qua trên ây cho thây r ng viêc kêt h p MW va co thê nâng cao khaữ ́ ̉ đ ́ ằ ̣ ́ ợ ̀ ́ ̉ ̉

n ng hoa tan bun th i va qua trinh phân giai ki khi h n h n viêc x ly ă ̀ ̀ ả ̀ ́ ̀ ̉ ̣ ́ ơ ă ̣ ử ́ đơn le b ng̉ ằ

MW va kiêm X ly ̀ ̀ ử ́ đơn le b ng MW la qua trinh x ly chuyên sâu ê giup bun hoả ằ ̀ ́ ̀ ử ́ đ ̉ ́ ̀ ̀

tan tôt h n; tuy nhiên, viêc kêt h p thêm kiêm v i MW se giam n ng ĺ ơ ̣ ́ ợ ̀ ớ ̃ ̉ ă ượng tiêu thụ

khi s dung phử ̣ ương phap MW va ti t ki m chi phí.́ ̀ ế ệ

2.5.2.MW- oxi hóa b c cao (MW/ H ậ 2O2- AOP)

Qua trinh OXH bâc cao la ph́ ̀ ̣ ̀ ương phap sach va hiêu qua ́ ̣ ̀ ̣ ̉ được xem nh môt ư ̣

trong nh ng công nghê xanh ê x ly bun thai AOP la qua trinh x ly d a trên viêc ữ ̣ đ ̉ ử ́ ̀ ̉ ̀ ́ ̀ ử ́ ự ̣

tao ra cac gôc t do, ̣ ́ ́ ự đặc biêt la OḤ ̀ •, nh ng gôc nay co kha n ng OXH rât manh v i ữ ́ ̀ ́ ̉ ă ́ ̣ ớ

thê OXH la 2,33V iêu nay giup t ng tôc qua trinh phan ng; tuy nhiên, chi phi hoat ́ ̀ Đ ̀ ̀ ́ ă ́ ́ ̀ ̉ ứ ́ ̣

ông rât cao

đ ̣ ́

Bang 6 Hiêu qua cua ph ̉ ̣ ̉ ̉ ươ ng phap kêt h p MW-AOP ê hoa tan bun thai ́ ́ ơ đ ̉ ̀ ̀ ̉

iêu kiên x ly

• MW ( 200C/phut) trong 5 phut vá ́ ̀

H2O2 71mL/L

• H n 96% TCOD ơ được hoa tan vaò ̀

dung dicḥ

Trang 7

• 800C trong 5 phut, 1mL H́ 2O2

(30%)/1% TS-2,9% TS

• MW/H2O2 (1%)-AOP; 80% trong 3

phut́

• 1200C-10 phut, 1g H́ 2O2(30%)/g

TS-6,4%

• 800C-3 phut v i H́ ớ 2O2 2% TS-0,5%

• 70oC- H2O2 0,1%

• T ng 25% SCODă

• T ng 18% COD hoa tană ̀

• COD hoa tan t ng t 3% ̀ ă ừ đ ́ên 24%,SCOD b ng 87% COD tôngằ ̉

• Lượng SCOD l n nhât xâp xiớ ́ ́ ̉

1000mg/L

• (TCOD at 25% trong bun ban âu)đ ̣ ̀ đ ̀

2.6. Thu h i tài nguyên ồ

2.6.1.Ch t dinh d ấ ưỡ ng

Bun thai ch a môt l̀ ̉ ứ ̣ ượng l n cac chât dinh dớ ́ ́ ưỡng, Phospho (0,5-0,7% TS) va nitò

(2,4%-5,0%); nh ng chât dinh dữ ́ ưỡng nay tôn tai ̀ ̀ ̣ chinh trong cac dang protein S c t ́ ́ ̣ ự ắ

mach va hoa tan sinh kh i cua bun thai va chuyên chung thanh amoni va phosphate cạ ̀ ̀ ố ̉ ̀ ̉ ̀ ̉ ́ ̀ ̀ ́

thê ̉ được s dung ê san xuât phân bon nh Magie amoni phosphate (struvite), co thê ử ̣ đ ̉ ̉ ́ ́ ư ́ ̉

bon tr c tiêp vao ât Do o, quan ly nguôn dinh d́ ự ́ ̀ đ ́ đ ́ ̉ ́ ̀ ưỡng t bun bên v ng ê co thê thuừ ̀ ̀ ữ đ ̉ ́ ̉

hôi hiêu qua nguôn dinh d̀ ̣ ̉ ̀ ưỡng nay nh m muc ich san xuât ra nh ng san phâm co ̀ ằ ̣ đ ́ ̉ ́ ữ ̉ ̉ ́

gia tri.́ ̣

Bang 7 Hiêu qua cua ph ̉ ̣ ̉ ̉ ươ ng phap x ly MW trong viêc thu hôi dinh d ́ ư ́ ̣ ̀ ươ ng

iêu kiên thi nghiêm

• 1000 W, 5 phut, 100́ oC

• 170oC trong 5 phut v i H́ ớ 2O2 50mL/L

• 5 phut 100́ ở oC+H2O2 3 wt% 5 phut ́ ở

120oC 3wt%

• MW(1200C)/H2O2(35mL/L)/H2SO4

(17mL/L)

• 200OC va 2mL H̀ 2O2

• 200oC va, 2mL H̀ 2O2 va 0,5mL H̀ 2SO4

• 120oC trong 5 phut va 2wt% H́ ̀ 2O2

• 900 W trong 1 phut́

• 70oC va 0,1 wt% H̀ 2O2

• 76% tông l̉ ượng phosphate (TP)

c hoa tan vao dung dich

• H n 84% lơ ượng phophorus hoà

tan vao dung dich̀ ̣

• 61% phosphorus hoa tan va 47%̀ ̀

amonia hoa tan ̀

• 52,6% TKN hoa taǹ

• 95,5% TP hoa taǹ

• 95,5% TP hoa taǹ

• 76%orthophosphate/TP va 19%̀

NH3/N hoa taǹ

• T ng 45% nông ô NHă ̀ đ ̣ 4-N

• 10% phosphorus hoa tan d̀ ưới

Trang 8

dang ortho-phophoruṣ

2.6.2.Kim lo i n ng ạ ặ

2.6.2.1. Thu h i kim lo i ồ ạ

Hâu hêt ion kim loai trong bun êu co thê ̀ ́ ̣ ̀ đ ̀ ́ ̉ được thu hôi b ng chiêt tach v i acid ̀ ằ ́ ́ ớ

H n n a, n ng lơ ữ ă ượng MW co thê ́ ̉ được s dung trong hê thông thu hôi kim loai, nh ử ̣ ̣ ́ ̀ ̣ ư

ôt, sây, ri, ph i khô, nung chay va quan ly chât thai Chiêt tach nhanh dung môi va

hoa tan nhanh nhiêu dang chât r n la nh ng ng dung phô biên cua MW Bang 8 tom ̀ ̀ ̣ ́ ắ ̀ ữ ứ ̣ ̉ ́ ̉ ̉ ́

t t nh ng kêt qua thu ắ ữ ́ ̉ được t nh ng nghiên c u khao sat MW trong viêc thu hôi KLNừ ữ ứ ̉ ́ ̣ ̀

iêu kiên x ly

• 90 W, 30 giây, bun công thaì ́ ̉

• 10 phut, 800 W s du ng acid́ ử ̣

sulfuric, bun công nghiêp̀ ̣

• 70oC, 90 phut, TWAŚ

• 900 W , 60 giây, bun công thaì ́ ̉

• 800 W trong 20 phut-H́ 2SO4

• Lượng Ni thu hôi 98,8%, Zǹ

100,2%, Cu 93,3%, Pb 442,5%

• 85% Cu ro ri qua bun thai Công̉ ̉ ̀ ̉

nghiêp̣

• 63% As; 61% Mb; 37% Ni; 27% Cu hoa tan vao dung dich̀ ̀ ̣

• Hiêu qua thu hôi KLN t ng t 95,3̣ ̉ ̀ ă ừ

lên 104%

• 90% Cu được chiêt tach t b́ ́ ừ ùn thô

(<95nm) va bun min (<150nm)̀ ̀ ̣

2.6.2.2. C nh kim lo i n ng ố đị ạ ặ

Sau khi bun thai trai qua qua trinh chiêt tach ê gi lai cac KLN, thi nông ô cac ̀ ̉ ̉ ́ ̀ ́ ́ đ ̉ ữ ̣ ́ ̀ ̀ đ ̣ ́

KLN trong o vân con cao va vân cân đ ́ ̃ ̀ ̀ ̃ ̀ được x ly b ng ki thuât cô inh.Xi m ng hoa ử ́ ằ ̃ ̣ ́ đ ̣ ă ́

la ph̀ ương phap cô inh KLN trong xi m ng Tuy nhiên, xi m ng hoa la t ng ang kê ́ ́ đ ̣ ă ă ́ ̀ ă đ ́ ́

thê tich bun thai va no lam giam tuôi tho cua khu v c bãi chôn lâp Công nghê MW ̉ ́ ̀ ̉ ̀ ́ ̀ ̉ ̉ ̣ ̉ ự ́ ̣

cho thây tiêm n ng c a viêc cô inh KLN trong bun thai ́ ̀ ă ủ ̣ ́ đ ̣ ̀ ̉

Bang 9 Hiêu qua MW dung cô inh KLN ̉ ̣ ̉ ̀ ́ đ ̣

iêu kiên x ly

Đ ̀ ̣ ử ́ Kêt qua ́ ̉

• 0,8g-Fe/40g bun; 600 W trong 3̀ • Lượng Cu ro ri giam t 179,4 xuông̉ ̉ ̉ ừ ́

Trang 9

• 1,73 g Na2S; x ly MW cho N (600ử ́

W-12 phut)́

• 0,39g bôt Al; 800 w- 10 phuṭ ́

• 800 W -phut; bôt s t bi t tŕ ̣ ắ ̣ ừ ường

hoá

• 800 W - 30 phut MW/carbon hoat́ ̣

tinh/ Ná 2HPO4 trong hôn h p̃ ợ

bun/carbon hoat tinh/long 05/0,5/1̀ ̣ ́ ̉

• Chitosan 4,0g/40g bun r n; 800 W-̀ ắ

12 phut́

• 1,73g/40g Na2S r n, kêt h p MWắ ́ ợ

(600W- 9 phut va 5L/phut trong 15́ ̀ ́

phut)́

• 1 g Bari manganate trôn vao buṇ ̀ ̀

công nghiêp, song siêu âm 600 W vạ ́ ̀

800 W

• Alpha- nhôm nông ô 0,5g/40g buǹ đ ̣ ̀

tai 600 W, 9 phuṭ ́

• Gamma-nhôm nông ô 0,5g/40g̀ đ ̣

bun tai 600 W, 9 phut̀ ̣ ́

con 6,5 mg/L̀

• Nông ô Cu giam t 90mg/L co ǹ đ ̣ ̉ ừ ̀

0,68mg/L

• Nông ô Cu giam t 100mg/L con <̀ đ ̣ ̉ ừ ̀

5mg/L

• Nông ô Cu giam t 2082mg/L coǹ đ ̣ ̉ ừ ̀

15mg/L

• Ti lê Cu ̉ ̣ được cô inh lên ên 94%́ đ ̣ đ ́

• Nông ô Cu giam t 90,2mg/L co ǹ đ ̣ ̉ ừ ̀

2,52mg/L Cô inh hoan toan Cr vá đ ̣ ̀ ̀ ̀

Cd

• Nông ô Cu giam t 90mg/L co ǹ đ ̣ ̉ ừ ̀

5mg/L

• Cô inh hoan toan Cd, Ni va Cú đ ̣ ̀ ̀ ̀

• Nông ô Cu giam t 132mg/L co ǹ đ ̣ ̉ ừ ̀

25mg/L

• Nông ô Cu giam t 132mg/L co ǹ đ ̣ ̉ ừ ̀

0,7mg/L

2.6.3.Thu h i nhiên li u sinh h c ồ ệ ọ

Hydrogen la môt n ng l̀ ̣ ă ượng thay thê ây h a hen cho nguôn nhiên liêu hoa ́ đ ̀ ứ ̣ ̀ ̣ ́

thach ây la nguôn nhiên liêu thân thiên do no se phan ng v i oxygen tao thanh ̣ Đ ̀ ̀ ̣ ̣ ́ ̃ ̉ ứ ớ ̣ ̀

nước khi ôt Hydrogen co n ng lđ ́ ́ ă ượng l n (122kJ/g) h n 2,75 lân n ng lớ ơ ̀ ă ượng

hydrocabon Hydrogen co thê ́ ̉ được san xuât t con ̉ ́ ừ đường hoa hoc ho c sinh hoc ́ ̣ ặ ̣

Theo con đường sinh hoc, hydrogen ̣ được san xuât t qua trinh quang tông h p va lên ̉ ́ ừ ́ ̀ ̉ ợ ̀

men, con đường nay thân thiên v i môi tr̀ ̣ ớ ường va ít tiêu t n n ng l̀ ố ă ượng h n con ơ

ng hoa hoc.Tiên x ly b ng song siêu âm c áp dung nh m muc ich hoa tan

cac thanh phân h u c trong bun va cai thiên hiêu qua phân giai ki khi.́ ̀ ̀ ữ ơ ̀ ̀ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ́

iêu kiên x ly

Trang 10

• 1000 W trong 10 phut, 1040́ 0C, hâṕ

thu MW b ng graphite ho c thaṇ ằ ặ

• 560 W-2 phut, s du ng chunǵ ử ̣ ̉

Pseudomonas sp Trong qua trinh kí ̀ ̣

khí

• 850 W-3 phut́

• Lượng hydrogen sinh ra cao h nơ

(38%), khi tông h p (66%)́ ̉ ợ

• T ng ang kê lă đ ́ ̉ ượng hydrogen sinh

ra ên 11,04 mL/g TCOD (18,28đ ́

mL H2/g DS) trong khoang 10h̉

• Lượng hydrogen sinh ra cao h nơ

(12,77 mL H2/g TCOD) so v i bunớ ̀

thô (0,18 mL/gTCOD)

3. Đ ánh giá và k t lu n ế ậ

3.1. Đ ánh giá

3.1.1.Ư u nh ượ đ ể c i m c a công ngh MW ủ ệ

- Ư đ ể u i m:

o Giai phap thay thê hiêu qua cho công nghê nhiêt hiên tai (lam nong nhanh va co chon̉ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ ́ ̀ ́ ̣

loc)̣

o Hiêu qua cao va không cân phai co s tiêp xuc gi a nguôn nhiêt va vât liêu bi giạ ̉ ̀ ̀ ̉ ́ ự ́ ́ ữ ̀ ̣ ̀ ̣ ̣ ̣

nhiêṭ

o Công nghê MW co thê at t i nhiêt ô mong muôn trong môt khoang th i gian ng ṇ ́ ̉ đ ̣ ớ ̣ đ ̣ ́ ̣ ̉ ờ ắ

o Tiên x ly b ng song siêu âm co nhiêu u iêm vê hiêu qua nhiêt̀ ử ́ ằ ́ ́ ̀ ư đ ̉ ̀ ̣ ̉ ̣

o Cai thiên vê chât l̉ ̣ ̀ ́ ượng san phâm: không giông nh ph̉ ̉ ́ ư ương phap truyên thông, MẂ ̀ ́

tranh ́ được s thay ôi vê m t ban chât va bê m t cua vât liêu so v i phự đ ̉ ̀ ặ ̉ ́ ̀ ̀ ặ ̉ ̣ ̣ ớ ương phaṕ

truyên thông.̀ ́

o Nhiêt thâm nhâp vao vât liêu nhanh h ṇ ̣ ̀ ̣ ̣ ơ

o Gia nhiêt co chon loc̣ ́ ̣ ̣

o T ng tinh linh hoată ́ ̣

o Tiêt kiêm không giań ̣

o Môi trường lam viêc an toan va trong lanh cho công nhâǹ ̣ ̀ ̀ ̀

o Thân thiên v i môi tṛ ớ ường

o X ly ử ́ được cac mâm bênh́ ̀ ̣

- Nh ươ đ ể c i m:

o Thiêu d liêu c ban cho vât liêu cua c p iên c ć ữ ̣ ơ ̉ ̣ ̣ ̉ ặ đ ̣ ự

o S phat triên va m rông con g p nhiêu kho kh n trong quy mô công nghiêpự ́ ̉ ̀ ở ̣ ̀ ặ ̀ ́ ă ̣

o Ưng dung cua MW trong công nghiêp ôt ch a ̣ ̉ ̣ đ ́ ư được phat triên do thiêu vê m t kiêń ̉ ́ ̀ ặ ́

th c, hiêu biêt.ứ ̉ ́

3.1.2.Các nhân t nh h ố ả ưở ng đế n ti n trình x lý bùn b ng MW ế ử ằ

Ti n trìnhế Nhân tố ảnh Mô tả

Ngày đăng: 10/11/2018, 11:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w