Kiến thức: HS nắm vững các đặc điểm đời sống của thằn lằn.. Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn.. 2 Kiểm tra bài cũ: + Nêu đặc điểm chun
Trang 1Bài 38: THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI
I) Mục tiêu bài học:
a Kiến thức: HS nắm vững các đặc điểm đời sống của thằn lằn Giải thích được
các đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn Mô tả được cách di chuyển của thằn lằn
b Kỹ năng: Rèn kĩ năng quan sát tranh, kĩ năng hoạt động nhóm
c.Thái độ: GD ý thức yêu thích môn học
II) Chuẩn bị:
1- Giáo viên
- Tranh cấu tạo ngoài thằn lằn
- Bảng phụ ghi nội dung bảng tr.125
- Các mảnh giấy ghi các câu lựa chọn …
2- Học sinh
- Xem lại đặc điểm đời sống của ếch:
- Kẻ bảng tr.125 SGK và phiếu học tập vào vở bài tập
III) Tiến trình lên lớp:
1) Ổn định lớp (1 phút) Sĩ số 7a /31
7b /30
2) Kiểm tra bài cũ: + Nêu đặc điểm chung của lưỡng cư về môi trường sống cơ
quan di chuyển, đặc điểm các hệ cơ quan?
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu đời sống thằn lằn bóng đuôi
dài
- GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK làm bài tập: So
sánh đặc điểm đời sống của thằn lằn với ếch đồng
- GV kẻ nhanh phiếu học tập lên bảng, gọi 1 HS lên
1) Đời sống
- Môi trường sống trên cạn
- Đời sống:
+ Sống nơi khô ráo thích
Trang 2hoàn thành bảng
- GV chốt lại kiến thức
- Qua bài tập trên GV yêu cầu HS rút ra kết luận
- GV cho HS tiếp tục thảo luận:
+ Nêu đặc điểm sinh sản của thằn lằn?
+ Vì sao số lượng trứng của thằn lằn lại ít?
+ Trứng thằn lằn có vỏ có ý nghĩa gì đối với đời sống
ở cạn?
- GV chốt lại kiến thức
- HS tự thu nhận thông tin kết hợp kiến thức đã học
hoàn thành phiếu học tập
- 1 HS trình bày trên bảng lớp nhận xét bổ sung
- HS thảo luận trong nhóm thống nhất đáp án
- Các nhóm trả lời nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS tự hoàn thiện kiến thức
Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu tạo ngoài và sự di
chuyển
a- Cấu tạo ngoài
- GV yêu cầu HS đọc bảng tr.125 SGK đối chiếu với
hình cấu tạo ngoài →ghi nhớ các đặc điểm cấu tạo
- GV yêu cầu HS đọc câu trả lời chọn lựa→hoàn
thành bảng tr.125 SGK
- GV treo bảng phụ gọi HS lên gắn các mảnh giấy
- GV chốt lại đáp án
- GV cho HS thảo luận: So sánh cấu tạo ngoài của
thằn lằn với ếch để thấy thằn lằn thích nghi hoàn toàn
với đời sống ở cạn?
- HS tự thu nhận kiến thức bằng cách đọc cột đặc
điểm cấu tạo ngoài
phơi nắng + Ăn sâu bọ + Có tập tính trú đông + Là động vật biến nhiệt
- Sinh sản + Thụ tinh trong + Trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàng, phát triển trực tiếp
2) Cấu tạo ngoài và sự di chuyển
- Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi đời sống ở cạn (Như bảng
đã ghi hoàn chỉnh)
Trang 3- Các thành viên trong nhóm thảo luận lựa chọn câu
cần điềm để hoàn thành bảng
- Đại diện nhóm lên điền bảng các nhóm khác bổ
sung
- HS dựa vào đặc điểm cấu tạo ngoài của 2 đại diện
để so sánh
b- Di chuyển
- GV yêu cầu HS quan sát H38.2 SGK đọc thông tin
SGK tr.125→nêu thứ tự cử động của thân và đuôi khi
thằn lằn di chuyển
- GV chốt lại kiến thức
- HS quan sát H38.2 SGK nêu thứ tự các cử động
- HS phát biểu lớp bổ sung
- Khi di chuyển thân và đuôi tì vào đất, cử động uốn thân phối hợp các chi
→tiến lên phía trước
4) Củng cố:
- Hãy lựa chọn những mục tương ứng của cột A ứng với cột B trong bảng
1- Da khô, có vảy sừng bao bọc
2- Đầu có cổ dài
3- Mắt có mí cử động
4- Màng nhĩ nằm ở hốc nhỏ trên
đầu
5- Bàn chân 5 ngón có vuốt
a- Tham gia sự di chuyển trên cạn b- Bảo vệ mắt, có nước mắt để màng mắt không bị khô
c- Ngăn cản sự thoát hơi nước d- Phát huy được các giác quan, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng
e- Bảo vệ màng nhĩ, hướng âm thanh vào màng nhĩ
5 Hướng dẫn về nhà
- Học bài theo câu hỏi SGK; Xem lại cấu tạo trong của ếch đồng