1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

300 bài tập hóa học tổng hợp hay và khó

31 244 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 640,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

300 bài tập hóa học tổng hợp hay và khó ôn thi đại học300 bài tập hóa học tổng hợp hay và khó ôn thi đại học300 bài tập hóa học tổng hợp hay và khó ôn thi đại học300 bài tập hóa học tổng hợp hay và khó ôn thi đại học300 bài tập hóa học tổng hợp hay và khó ôn thi đại học300 bài tập hóa học tổng hợp hay và khó ôn thi đại học300 bài tập hóa học tổng hợp hay và khó ôn thi đại học300 bài tập hóa học tổng hợp hay và khó ôn thi đại học300 bài tập hóa học tổng hợp hay và khó ôn thi đại học300 bài tập hóa học tổng hợp hay và khó ôn thi đại học300 bài tập hóa học tổng hợp hay và khó ôn thi đại học300 bài tập hóa học tổng hợp hay và khó ôn thi đại học300 bài tập hóa học tổng hợp hay và khó ôn thi đại học300 bài tập hóa học tổng hợp hay và khó ôn thi đại học300 bài tập hóa học tổng hợp hay và khó ôn thi đại học

Trang 1

Câu 1: Đi n phân dung d ch g m Cu(NOệ ị ồ 3)2 1M và NaCl 0,5M b ng đi n c c tr , màng ngăn x p v i cằ ệ ự ơ ố ớ ường đ dòng ộ

đi n I = 9,65A đ n khi kh i lệ ế ố ượng dung d ch gi m 20,125 gam thì d ng đi n phân Dung d ch sau đi n phân v n còn ị ả ừ ệ ị ệ ẫmàu xanh và hòa tan đượ ốc t i đa 10,85 gam Fe, bi t r ng có khí NO sinh ra là s n ph m kh duy nh t c a NOế ằ ả ẩ ử ấ ủ 3- Th i ờgian đi n phân là:ệ

A 3500 giây B 4000 giây C 3000 giây D 4500 giây

Câu 2: Hòa tan h t m gam h n h p X g m Na, BaO và Alế ỗ ợ ồ 2O3 vào nước d , thu đư ược 2,688 lít khí H2 (đktc) và dung d ch ị

Y Cho t t đ n d dung d ch HCl vào Y, ph n ng đừ ừ ế ư ị ả ứ ược bi u di n theo đ th sau:ể ễ ồ ị

Giá tr m làị

A 28,98 gam B 38,92 gam C 30,12 gam D 27,70 gam

Câu 3: Cho 86,3 gam h n h p X g m Na, K, Ba và Alỗ ợ ồ 2O3 (trong đó oxi chi m 19,47% v kh i lế ề ố ượng) tan h t vào nế ước, thu được dung d ch Y và 13,44 lít Hị 2 (đktc) Cho 3,2 lít dung d ch HCl 0,75M vào dung d ch Y Sau khi các ph n ng x y ị ị ả ứ ả

ra hoàn toàn, thu được m gam k t t a Giá tr c a m làế ủ ị ủ

Câu 5: H n h p X g m propin, isobutilen, neopentan, đietylaxetilen, propen, đivinyl Đ t cháy hoàn toàn 0,175 mol X ỗ ợ ồ ố

c n v a đù V lít Oầ ừ 2 (đktc), thu được 41,47 gam h n h p COỗ ợ 2 và H2O M t khác, hiđro hóa hoàn toàn 7,64 gam c n v a ặ ầ ừ

đ 4,7488 lít Hủ 2 (đktc) Giá tr cùa V g n nh t v i giá tr nào sau đây?ị ầ ấ ớ ị

A 22,0 B 22,5 C 23,0 D 23,5

Câu 6: Hai ch t X, Y là hai hexapeptit m ch h , đ ng phân c u t o cùa nhau, đ u t o t Gly, Ala, Val Th y phân khôngấ ạ ớ ồ ấ ạ ề ạ ừ ủhoàn toàn h n h p E g m a mol X và a mol Y Cô c n dung d ch sau phàn ng, thu đỗ ợ ồ ạ ị ứ ược 41,32 gam h n h p F g m ỗ ợ ồ0,03 mol Gly-Gly-Gly; 0,02 mol Ala-Ala-Ala; 0,01 mol Val-Gly; 0,02 mol Ala-Gly; 0,01 mol Val-Ala; x mol Gly; y mol Ala; z mol Val Giá tr cùa a làị

A 0,02 B 0,03 C 0,04 D 0,05

Câu 7: H n h p X g m (CHO)ỗ ợ ồ 2, C2(CHO)2, HOOC–C≡C–COOH và (COOH)2; Y là axit cacboxylic no, đ n ch c, m ch h ơ ứ ạ ởCho m gam X tác d ng v i lụ ớ ượng d dung d ch AgNOư ị 3 trong NH3 (đun nóng), thu được 32,4 gam Ag Trung hòa h t m ếgam X c n dùng 50 ml dung d ch KOH 1M Đ t cháy h t h n h p Z g m m gam X và m gam Y c n dùng v a đ 0,457 ầ ị ố ế ỗ ợ ồ ầ ừ ủmol O2, thu được 0,532 mol CO2 Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn Giá tr c a m g n nh t v i giá tr nào sau đây?ế ả ứ ả ị ủ ầ ấ ớ ị

A 7,0 B 8,0 C 9,0 D 10,0

Câu 8: Đ t cháy hoàn toàn 11,9 gam h n h p T g m hai ancol X và Y đ u đ n ch c, m ch h (Mố ỗ ợ ồ ề ơ ứ ạ ở X < MY, s mol X nh ố ỏ

h n s mol Y) c n dùng 16,8 lít khí Oơ ố ầ 2 (đktc) M t khác, d n 0,85 mol T qua bình đ ng Na d th y kh i lặ ẫ ự ư ấ ố ượng bình tăng 39,61 gam Đun nóng 0,25 mol T v i Hớ 2SO4 đ c, thu đặ ược 4,32 gam ba ete có s mol b ng nhau Hi u su t ph n ố ằ ệ ấ ả

ng t o ete c a X và Y l n l t là

Trang 2

A 40% và 30% B 60% và 40% C 50% và 20% D 30% và 45%.

Câu 9: Hiđro hóa hoàn toàn m gam h n h p X g m 2 anđehit m ch h , thu đỗ ợ ồ ạ ở ược h n h p ancol Y D n Y qua bình ỗ ợ ẫ

đ ng Na (d 25% so v i lự ư ớ ượng c n thi t), sau ph n ng thu đầ ế ả ứ ược 11,2 lít H2 (đktc) và h n h p r n Z Đ t cháy hoàn ỗ ợ ắ ốtoàn Z, thu được Na2CO3, H2O và 16,5 gam CO2 M t khác, cho 0,3 mol X tác d ng hoàn toàn v i lặ ụ ớ ượng d dung d ch ư ịAgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được a gam k t t a Giá tr c a a làế ủ ị ủ

A 86,4 B 97,2 C 108,0 D 129,6

Câu 10: Cho 25,12 gam h n h p g m Fe, FeO, Feỗ ợ ồ 2O3 và Fe3O4trong dung d ch HCl loãng, d th y thoát ra 0,12 mol khí ị ư ấ

H2; đ ng th i thu đồ ờ ược dung d ch X có ch a 50,69 gam mu i Cho dung d ch AgNOị ứ ố ị 3d vào X, thu đư ược 0,045 mol khí

NO (s n ph m kh duy nh t c a Nả ẩ ử ấ ủ +5) và m gam k t t a Giá tr g n nh t c a m làế ủ ị ầ ấ ủ

A 165 B 160 C 155 D 150

Câu 11: Đ t cháy 16,8 gam b t Fe trong 3,36 lít (đktc) h n h p khí g m Oố ộ ỗ ợ ồ 2 và Cl2, thu được 23,94 gam h n h p r n X ỗ ợ ắ(không th y khí thoát ra) Cho toàn b X vào dung d ch ch a 0,72 mol HCl, thu đấ ộ ị ứ ược dung d ch Y và 0,12 mol khí Hị 2 Cho dung d ch AgNOị 3 d vào Y, th y khí NO thoát ra (s n ph m kh duy nh t c a Nư ấ ả ẩ ử ấ ủ +5) và m gam k t t a Giá tr c a m ế ủ ị ủlà

A 130,26 B 121,74 C 128,13 D 126,00

Câu 12: Hòa tan h t 20,06 gam h n h p g m Na, Naế ỗ ợ ồ 2O, Al và Al2O3 vào nước d , thu đư ược 2a mol khí H2 và dung d ch ị

X Cho t t dung d ch HCl đ n d vào X, s ph thu c s mol k t t a và s mol HCl đừ ừ ị ế ư ự ụ ộ ố ể ủ ố ược bi u di n theo đ th sau:ể ễ ồ ị

Giá trị c a a làủ

A 0,03 B 0,04 C 0,06 D 0,08

Câu 13: Hòa tan h t 33,18 gam h n h p g m Mg, MgCOế ỗ ợ ồ 3 và Al(NO3)3 trong dung d ch ch a 1,42 mol NaHSOị ứ 4, sau khi

k t thúc ph n ng, thu đế ả ứ ược dung d ch X ch ch a các mu i trung hòa có kh i lị ỉ ứ ố ố ượng 185,72 gam và 4,48 lít (đktc) h nỗ

h p khí Y g m COợ ồ 2, N2O, N2 và H2 Cho dung d ch NaOH d vào X, th y lị ư ấ ượng NaOH ph n ng là 59,2 gam Ph n trăm ả ứ ầ

v kh i lề ố ượng c a Nủ 2 đ n ch t trong h n h p Y làơ ấ ỗ ợ

A 15,9% B 11,9% C 19,8% D 21,4%

Câu 14: Hòa tan h t h n h p X g m Mg, Fe và Feế ỗ ợ ồ 3O4 trong dung d ch ch a 1,3 mol NaHSOị ứ 4và 0,3 mol HNO3, sau khi k tếthúc ph n ng thu đả ứ ược dung d ch Y ch ch a các mu i trung hòa có kh i lị ỉ ứ ố ố ượng 180,6 gam và 3,36 lít (đktc) h n h p ỗ ợkhí Z g m NO và Nồ 2O T kh i c a Z so v i He b ng 8,9 Cho dung d ch NaOH d vào Y, th y lỉ ố ủ ớ ằ ị ư ấ ượng NaOH ph n ng là ả ứ54,0 gam Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a Feủ 3O4 trong h n h p X làỗ ợ

A 19,3% B 29,0% C 24,2% D 38,7%

Câu 15: Hòa tan h t h n h p X g m Mg, Fe và Feế ỗ ợ ồ 3O4 trong dung d ch ch a 0,98 mol HNOị ứ 3, sau khi k t thúc ph n ng ế ả ứthu được dung d ch Y ch ch a các mu i trung hòa có kh i lị ỉ ứ ố ố ượng 65,12 gam và 2,24 lít (đktc) h n h p khí Z g m NO ỗ ợ ồ

và N2O T kh i c a Z so v i He b ng 8,2 Cho 600 ml dung d ch NaOH 1,5M vào dung d ch Y, l c b k t t a, cô c n ỉ ố ủ ớ ằ ị ị ọ ỏ ế ủ ạ

ph n dung d ch nầ ị ướ ọc l c, sau đó nung đ n kh i lế ố ượng không đ i, thu đổ ược 60,07 gam r n khan Ph n trăm kh i ắ ầ ố

lượng c a Feủ 3O4 trong h n h p X làỗ ợ

A 32,2% B 24,2% C 48,3% D 18,6%

Câu 16: Hòa tan h t m gam h n h p X g m Al(NOế ỗ ợ ồ 3)3, MgO, Mg và Al vào dung d ch g m 0,03 mol KNOị ồ 3 và 0,5 mol

H2SO4 (đun nóng) Sau khi k t thúc ph n ng thu đế ả ứ ược dung d ch Y ch ch a mu i trung hoà và 3,584 lít (đktc) h n ị ỉ ứ ố ỗ

h p khí Z g m NO và Hợ ồ 2 có t kh i so v i Hỉ ố ớ 2 b ng 4,5 Dung d ch Y tác d ng t i đa v i dung d ch ch a 1,11 mol KOH, ằ ị ụ ố ớ ị ứ

l y k t t a nung ngoài không khí t i kh i lấ ế ủ ớ ố ượng không đ i thu đổ ược 10 gam r n Ph n trăm kh i lắ ầ ố ượng c a Mg có ủtrong X là

Trang 3

Câu 18: Hòa tan h t 35,4 gam h n h p g m Mg và FeCOế ỗ ợ ồ 3 trong dung d ch HCl loãng d thu đị ư ược 20,16 lít h n h p khí ỗ ợ

X (đktc) M t khác cũng hòa tan h t 35,4 gam h n h p trên c n dùng dung d ch ch a Hặ ế ỗ ợ ầ ị ứ 2SO4 0,25M và HNO3 0,75M đunnóng Sau khi k t thúc ph n ng thu đế ả ứ ược dung d ch Y (trong dung d ch không có Feị ị 2+) và h n h p khí Z g m 2 khí ỗ ợ ồkhông màu trong đó có 1 khí hóa nâu T kh i c a Z so v i He b ng 8,8125 Cô c n dung d ch Y thu đỉ ố ủ ớ ằ ạ ị ược m gam mu i ốGiá tr m là.ị

A 148,12 gam B 140,84 gam C 142,72 gam D 144,46 gam

Câu 19: X là este hai ch c c a etilen glicol v i các axit cacboxylic no, đ n ch c m ch h Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol ứ ủ ớ ơ ứ ạ ở ố

h n h p Y g m X và buta-1,3-đien c n v a đ 13,44 lít Oỗ ợ ồ ầ ừ ủ 2 (đktc) thu được 0,4 mol H2O N u cho 0,1 mol h n h p Y tácế ỗ ợ

d ng v i 200ml dung d ch KOH 1M Cô c n dung d ch sau ph n ng thu đụ ớ ị ạ ị ả ứ ược m gam r n khan Giá tr m là?ắ ị

A 12,2 B 9,8 C 8,2 D 15,4

Câu 20: H n h p r n A g m Fe, CuO, Feỗ ợ ắ ồ 3O4 trong đó oxi chi m 22,705% v kh i lế ề ố ượng Hòa tan h t 47,92 gam r n A ế ắtrong dung d ch HCl loãng d thu đị ư ược dung d ch B ch a 93,84 gam mu i M t khác hòa tan h t 47,92 gam r n A ị ứ ố ặ ế ắtrong dung d ch HNOị 3 loãng d thu đư ược dung d ch X (không ch a ion NHị ứ 4) và h n h p khí Y g m NO và Nỗ ợ ồ 2O có kh i ố

lượng 3,48 gam S mol HNOố 3 đã ph n ng là.ả ứ

A 2,03 B 1,98 C 2,12 D 2,01

Câu 21: Hòa tan h t 116,4 gam h n h p g m Fe, Feế ỗ ợ ồ 3O4 và CuO trong 900 gam dung d ch HNOị 3 35,0%, sau khi các ph nả

ng x y ra hoàn toàn thu đ c dung d ch X ch a các mu i có kh i l ng 373,0 gam và h n h p khí Y Cho dung d ch

A 18,86 gam B 24,01 gam C 17,75 gam D 25,02 gam

Câu 23: D n V lít h n h p X (đktc) g m metan, etilen, propin, vinylaxetilen và hiđro qua Ni nung nóng Sau khi ph n ẫ ỗ ợ ồ ả

ng x y ra hoàn toàn, thu đ c 0,25 mol h n h p Y có t kh i so v i H

v a đ 0,9 gam Hừ ủ 2 D n 5,6 lít h n h p X (đktc) qua bình đ ng nẫ ỗ ợ ự ước Br2 d , kh i lư ố ượng Br2 ph n ng t i đa làả ứ ố

A 56 gam B 60 gam C 48 gam D 96 gam

Câu 24: Đ t cháy hoàn toàn m gam triglixerit X, thu đố ược CO2 có s mol nhi u h n Hố ề ơ 2O là 0,32 mol Xà phòng hóa hoàntoàn m gam X c n dùng 240 ml dung d ch NaOH 1M, thu đầ ị ược glixerol và h n h p g m hai mu i c a axit oleic và ỗ ợ ồ ố ủpanmitic Giá tr m làị

A 66,56 B 51,48 C 68,64 D 70,72

Câu 25: Cho 0,2 mol b t Fe vào dung d ch X ch a đ ng th i Cu(NOộ ị ứ ồ ờ 3)2 và a mol Fe(NO3)3, thu được m t kim lo i và ộ ạdung d ch Y ch ch a m t mu i duy nh t có kh i lị ỉ ứ ộ ố ấ ố ượng b ng kh i lằ ố ượng dung d ch X ban đ u (gi thi t nị ầ ả ế ước bay h i ơkhông đáng k ) Giá tr c a a làể ị ủ

d ch NaOH 1M đị ược bi u di n theo đ th sau:ể ễ ồ ị

N u cho t t dung d ch ch a Ba(OH)ế ừ ừ ị ứ 2 0,2M và NaOH 1,2M vào dung d ch X, đ n khi thu đị ế ược kh i lố ượng k t t a l n ế ủ ớ

nh t, l c k t t a đem nung đ n kh i lấ ọ ế ủ ế ố ượng không đ i, thu đổ ược m gam r n khan Giá tr c a m làắ ị ủ

A 45,355 B 50,920 C 52,915 D 47,680

Trang 4

Câu 28: Đ t cháy hoàn toàn 15,06 gam h n h p X g m Cố ỗ ợ ồ 3H6(OH)2, C2H5OH, C6H12O6, HOOC-CH2-COOH c n v a đ ầ ừ ủ15,68 lít lít O2 (đktc) H p th s n ph m cháy vào bình đ ng nấ ụ ả ấ ự ước vôi trong d sau ph n ng th y kh i lư ả ứ ấ ố ượng dung

d ch gi m m gam so v i kh i lị ả ớ ố ượng dung d ch nị ước vôi trong ban đ u Giá tr c a m làầ ị ủ

A 23,58 B 19,04 C 18,62 D 26,6

Câu 29: H n h p X g m Al, Ca, Alỗ ợ ồ 4C3 và CaC2 Cho 15,15 gam X vào nước d , ch thu đư ỉ ược dung d ch Y và h n h p khí Zị ỗ ợ(C2H2, CH4, H2) Đ t cháy h t Z, thu đố ế ược 4,48 lít CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O Nh t t 200ml dung d ch HCl 2M vào Y, ỏ ừ ừ ịthu được m gam k t t a Giá tr m làế ủ ị

A 15,6 B 19,5 C 27,3 D 16,9

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn h n h p g m 0,2 mol Mg và 0,2 mol FeClỗ ợ ồ 3 trong dung d ch ch a NaNOị ứ 3 và HCl loãng, sau khi k t thúc ph n ng thu đế ả ứ ược dung d ch X có kh i lị ố ượng tăng 37,3 gam so v i dung d ch ban đ u Dung d ch X hòa ớ ị ầ ịtan t i đa 3,84 gam b t Cu, không th y khí thoát ra N u cho dung d ch AgNOố ộ ấ ế ị 3 d vào X, th y thoát ra 0,02 mol khí NO ư ấ(s n ph m kh duy nh t c a Nả ẩ ử ấ ủ +5); đ ng th i thu đồ ờ ược m gam k t t a Giá tr c a m g n nh tv i giá tr nào sau đây?ế ủ ị ủ ầ ấ ớ ị

A 152 B 164 C 156 D 160

Câu 31: H n h p X g m ba peptit m ch h có t ng s nguyên t oxi trong 3 phân t là 12 Đ t cháy hoàn toàn 0,12 ỗ ợ ồ ạ ở ổ ố ử ử ốmol X c n dùng 1,14 mol Oầ 2, thu được CO2, H2O và N2; trong đó s mol COố 2 nhi u h n s mol c a Hề ơ ố ủ 2O là 0,12 mol M t ặkhác, đun nóng 60,16 gam X v i dung d ch NaOH v a đ , thu đớ ị ừ ủ ược h n h p Y g m ba mu i c a glyxin, alanin và valin ỗ ợ ồ ố ủ

T ng kh i lổ ố ượng mu i c a alanin và valin trong h n h p Y làố ủ ỗ ợ

A 15,04 B 3,76 C 7,52 D 5,00

Câu 32: Cho ankan X tác d ng v i clo (ánh sáng) thu đụ ớ ược 26,5 gam h n h p các d n xu t clo (mono và điclo) Khí ỗ ợ ẫ ấHCl bay ra được h p th hoàn toàn b ng nấ ụ ằ ước sau đó trung hòa b ng dung d ch NaOH th y t n h t 500 ml dung d ch ằ ị ấ ố ế ịNaOH 1M Xác đ nh công th c c a X?ị ứ ủ

A C2H6 B C4H10 C C3H8 D CH4

Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 24,64 gam h n h p g m Na, Naỗ ợ ồ 2O, Ba và BaO vào nước d , thu đư ược 3,36 lít khí H2 (đktc)

và dung d ch X có ch a 11,2 gam NaOH S c 0,45 mol khí COị ứ ụ 2 vào X, sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đả ứ ả ược

m gam k t t a Giá tr c a m làế ủ ị ủ

A 13,79 B 23,64 C 19,70 D 17,73

Câu 34: D n 24,8 gam h n h p X g m ancol metylic, ancol etylic, etylen glicol và glixerol qua bình đ ng Na d , th y ẫ ỗ ợ ồ ự ư ấthoát ra 8,736 lít khí H2 (đktc) N u đ t cháy hoàn toàn 24,8 gam X c n dùng a mol Oế ố ầ 2, thu được CO2 và 22,32 gam H2O Giá tr c a a làị ủ

A 1,08 B 1,05 C 1,06 D 1,07

Câu 35: H n h p X g m mu i Y (Cỗ ợ ồ ố 2H8O4N2) và mu i Z (Cố 2H7O3N) Đun nóng 21,08 gam X v i dung d ch NaOH d , thu ớ ị ư

được h n h p T g m hai khí đ u có kh năng làm quì tím m hóa xanh T kh i c a T so v i metan b ng 1,4375 N u ỗ ợ ồ ề ả ẩ ỉ ố ủ ớ ằ ếcho 21,08 gam X tác d ng v i dung d ch HCl loãng, d thu đụ ớ ị ư ược dung d ch có ch a m gam các h p ch t h u c Giá tr ị ứ ợ ấ ữ ơ ị

đ t cháy hoàn toàn 25,52 gam X c n dùng 1,365 mol Oố ầ 2 Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a peptit có kh i lủ ố ượng phân t nh ử ỏtrong h n h p X làỗ ợ

C Ch t Z không làm m t màu dung d ch nấ ấ ị ước brom

D Phân t ch t Z có s nguyên t cacbon b ng s nguyên t oxi.ử ấ ố ử ằ ố ử

Câu 39: Cho 28,56 gam h n h p X g m Fe, Feỗ ợ ồ 3O4, Fe2O3 vào dung d ch HCl d thu đị ư ược a mol H2 và dung d ch có ch a ị ứ41,91 gam FeCl2 M t khác, hòa tan h t 28,56 gam X trên trong dung d ch ch a 1,6 mol ặ ế ị ứ ΗΝO3 thu được dung d ch Y ị(không ch a ion NHứ 4) và 0,23 mol h n h p khí Z g m NO và NOỗ ợ ồ 2 Cho t t 740 ml dung d ch NaOH 1M vào Y, thu ừ ừ ị

được 21,4 gam m t k t t a duy nh t Giá tr c a a làộ ế ủ ấ ị ủ

A 0,10 B 0,08 C 0,12 D 0,14

Trang 5

Câu 40: Đ t cháy hoàn toàn m gam m t h n h p X g m: glucoz , saccaroz , metanal và axit etanoic toàn b s n ố ộ ỗ ợ ồ ơ ơ ộ ả

ph m cháy h p th h t trong bình ch a dung d ch Ca(OH)ẩ ấ ụ ế ứ ị 2 d sau thí nghi m kh i lư ệ ố ượng bình tăng (m + 86,4) gam vàtrong bình có (m + 190,8) gam k t t a Giá tr c a m g n nh t v i:ế ủ ị ủ ầ ấ ớ

A 78,5 B 80,5 C 78,0 D 80

Câu 41: H n h p X g m hai axit cacboxylic đ n ch c thu c cùng dãy đ ng đ ng và m t ancol hai ch c (đ u m ch ỗ ợ ồ ơ ứ ộ ồ ẳ ộ ứ ề ạ

h ) Đ t cháy hoàn toàn 0,4 mol X c n dùng 0,84 mol Oở ố ầ 2, thu được CO2 và H2O có t ng kh i lổ ố ượng là 50,72 gam M t ặkhác đun nóng 0,4 mol X có m t Hặ 2SO4 đ c làm xúc tác, thu đặ ược m gam h n h p Y g m ba este ch ch a m t lo i ỗ ợ ồ ỉ ứ ộ ạnhóm ch c Bi t hi u su t ph n ng este hóa đ u đ t 75% Giá tr c a m làứ ế ệ ấ ả ứ ề ạ ị ủ

A 36,60 B 21,06 C 10,53 D 18,30

Câu 42: Đi n phân dung d ch ch a m gam h n h p g m Cu(NOệ ị ứ ỗ ợ ồ 3)2 và NaCl b ng đi n c c tr , màng ngăn x p v i ằ ệ ự ơ ố ớ

cường đ dòng đi n không đ i I = 5A, sau th i gian 5018 giây, anot thoát ra 0,1 mol h n h p khí Ti p t c đi n ộ ệ ổ ờ ở ỗ ợ ế ụ ệphân v i th i gian 5018 giây n a thì d ng đi n phân, thì t ng th tích khí thoát ra hai c c là 0,3 mol Giá tr m làớ ờ ữ ừ ệ ổ ể ở ự ị

A 34,51 B 31,69 C 32,63 D 36,39

Câu 43: Dung d ch X ch a NaHCOị ứ 3 0,4M và Na2CO3 0,6M Dung d ch Y ch a HCl xM và Hị ứ 2SO4 xM Cho t t 100 ml dungừ ừ

d ch X vào 100 ml dung d ch Y, thu đị ị ược 1,68 lít khí CO2 (đktc) N u cho t t 100 ml dung d ch Y vào 100 ml dung ế ừ ừ ị

d ch X, thu đị ược dung d ch Z Cho dung d ch Ba(OH)ị ị 2 d vào Z, thu đư ược m gam k t t a Giá tr c a m làế ủ ị ủ

A 15,23 B 14,87 C 13,26 D 17,20

Câu 44: Đi n phân m t lệ ộ ượng d dung d ch MgClư ị 2 (đi n c c tr , có màng ngăn x p bao đi n c c) v i cệ ự ơ ố ệ ự ớ ường đ dòng ộ

đi n 2,68A trong 2 gi Sau khi d ng đi n phân kh i lệ ờ ừ ệ ố ượng dung d ch gi m m gam, gi thi t nị ả ả ế ước không bay h i, các ơ

ch t tách ra đ u khan Giá tr c a m là :ấ ề ị ủ

A 8,7 B 18,9 C 7,3 D 13,1

Câu 45: Cho dung d ch Hị 2SO4 1M vào dung d ch ch a x mol Ba(OH)ị ứ 2 và y mol Ba(AlO2)2 S ph thu c s mol k t t a ự ụ ộ ố ế ủ

và th tích dung d ch Hể ị 2SO4 1M được bi u di n theo đ th sau:ể ễ ồ ị

T l x : y làỉ ệ

A 2 : 3 B 3 : 4 C 2 : 5 D 1 : 4

Câu 46: H n h p E g m este X (Cỗ ợ ồ nH2nO2) và este Y (CmH2m-2O2) đ u m ch h Xà phòng h a hoàn toàn 12,16 gam E v i ề ạ ở ỏ ớdung d ch NaOH v a đ thu đị ừ ủ ược h n h p Z g m hai ancol và 12,22 gam h n h p T g m hai mu i Đ t cháy hoàn ỗ ợ ồ ỗ ợ ồ ố ốtoàn 12,22 gam T c n dùng 0,41 mol Oầ 2, thu được CO2, H2O và 6,89 gam Na2CO3 Ph n trăm kh i lầ ổ ượng c a este no ủtrong h n h p E làỗ ợ

A 50,66% B 42,60% C 43,42% D 36,51%

Câu 47: H n h p A g m 3 este thu n ch c X, Y, Z trong đó X đ n ch c và Y, Z (Mỗ ợ ồ ầ ứ ơ ứ Y < MZ) đ u m ch h Đ t cháy hoàn ề ạ ở ốtoàn 34,4 gam A c n v a đ 43,68 lít khí oxi (đktc) và thu đầ ừ ủ ược sán ph m cháy ch a 19,8 gam nấ ứ ước M t khác 34,4 ặgam A ph n ng t i đa v i dung d ch ch a 0,4 mol NaOH, sau ph n ng thu đả ứ ố ớ ị ứ ả ứ ược dung d ch ch a h n h p T g m 2 ị ứ ỗ ợ ồ

mu i và 10,8 gam h n h p 2 ancol đ u no có cùng s nguyên t cacbon Đem đ t cháy hoàn toàn T thu đố ỗ ợ ề ố ừ ố ược 25,76 lít khí CO2 (đktc) Ph n trăm kh i lầ ố ượng Z trong A g n nh t v iầ ấ ớ

A 47,34% B 48,25% C 49,42% D 50,13%

Câu 48: Đi n phân dung d ch ch a AgNOệ ị ư 3 đi n c c tr , v i cệ ự ơ ớ ường đ dòng đi n 2A m t th i gian thu độ ệ ộ ờ ược dung d ch ị

X Cho m gam b t Mg vào dung d ch X, sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu độ ị ả ứ ả ược 1,58m gam h n h p b t kim lo i Yỗ ợ ộ ạ

và 1,12 lít h n h p khí Z (đktc) g m NO, Nỗ ợ ồ 2O có t kh i h i đ i v i Hỉ ố ơ ố ớ 2 là 19,2 và dung d ch T ch a 37,8 gam mu i Cho ị ứ ốtoàn b h n h p b t kim lo i Y tác d ng dung d ch HCl d thu độ ỗ ợ ộ ạ ụ ị ư ược 5,6 lít H2 (đktc) Th i gian đi n phân làờ ệ

A 28950 giây B 24125 giây C 22195 giây D 23160 giây

Câu 49: X là h n h p g m Mg và MgO (trong đó Mg chi m 60% kh i lỗ ợ ồ ế ố ượng) Y là dung d ch g m Hị ồ 2SO4 và NaNO3 Cho

6 gam X tan hoàn toàn v o Y, thu đả ược dung d ch Z (ch ch a ba mu i trung hòa) và h n h p hai khí (g m khí NO và ị ỉ ứ ố ỗ ợ ồ0,04 mol H2) Cho dung d ch BaClị 2 d v o Z thu đư ả ược m gam k t t a Bi t Z có kh năng tác d ng v a đ v i đung ế ủ ế ả ụ ừ ủ ớ

d ch ch a 0,44 mol NaOH Giá tr c a m làị ứ ị ủ

A 55,92 B 25,2 C 46,5 D 53,6

Trang 6

Câu 50: Cho a mol h n h p X g m ba ancol m ch h tác d ng v a đ v i kali, thu đỗ ợ ồ ạ ở ụ ừ ủ ớ ược 26,28 gam h n h p mu i Z ỗ ợ ố

Đ t cháy hoàn toàn Z c n v a đ 10,976 lít Oố ầ ừ ủ 2 (đktc), thu được K2CO3 và 0,6 mol h n h p COỗ ợ 2 và H2O Giá tr c a a làị ủ

A 7% B 5% C 11% D 9%

Câu 52: Đem hóa h i 6,7 gam h n h p X g m CHơ ỗ ợ ồ 3COOH, CH3COOC2H5, CH3COOCH3 và HCOOC2H5 thu được 2,24 lít h i ơ(đktc) Đ t cháy hoàn toàn 6,7 gam X thu đố ược kh i lố ượng nước là:

A 4,5 gam B 3,5 gam C 5 gam D 4 gam

Câu 53: Tr n 8,1 gam b t Al v i 35,2 gam h n h p r n X g m Fe, Feộ ộ ớ ỗ ợ ắ ồ 3O4, FeO, Fe2O3 và Fe(NO3)2 thu được h n h p Y ỗ ợHoà tan hoàn toàn Y vào dung d ch ch a 1,9 mol HCl và 0,15 mol HNOị ứ 3 khu y đ u cho các ph n ng x y ra hoàn toàn, ấ ề ả ứ ảthu được dung d ch Z (không ch a ion NHị ứ 4 ) và 0,275 mol h n h p khí T g m NO và Nỗ ợ ồ 2O Cho dung d ch AgNOị 3 đ n dế ưvào dung d ch Z Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đị ả ứ ả ược dung d ch M, 0,025 mol khí NO (s n ph m kh duy ị ả ẩ ử

nh t c a Nấ ủ +5) và 280,75 gam k t t a Ph n trăm kh i lế ủ ầ ố ượng c a Fe(NOủ 3)2 trong Y là

A 51,14% B 62,35% C 41,57% D 76,70%

Câu 54: X, Y, Z là 3 este m ch h (Mạ ở X < MY < MZ) X đ n ch c có 1 liên k t C=C, Y và Z hai ch c, Y no và đơ ứ ế ứ ượ ạc t o nên t ừaxit đ n ch c, Z đơ ứ ượ ạ ừc t o t axit đa ch c Đ t cháy h t 28,08 gam h n h p E g m X, Y, Z c n v a đ 1,5 mol Oứ ố ế ỗ ợ ồ ầ ừ ủ 2 Đun nóng lượ E trên trong 175 gam dung d ch NaOH 8% thu đng ị ược dung d ch A ch a 4 ch t tan (không ch a mu i c a ị ứ ấ ứ ố ủaxit fomic) và 12,92 gam h n h p h i B ch ch a 2 ancol Cho B tác d ng h t v i K d th y thoát ra 0,16 mol Hỗ ợ ơ ỉ ứ ụ ế ớ ư ấ 2 Bi t ế28,08 gam E làm m t màu v a h t 0,2 mol Brấ ừ ế 2 và 2 ancol trong B có cùng s nguyên t C N ng đố ử ồ ộ ph n trăm c aầ ủ ch tấtan có phân t kh i l n nh t trong A là:ử ố ớ ấ

A 4,67% B 4,99% C 5,05% D 5,11%

Câu 55: H n h p X g m Cỗ ợ ồ 2H5OH, HCHO, CH3COOH, HCOOCH3, CH3COOC2H3HOCH2-CH(OH)-CHO và CH3-CH(OH)-COOH

Đ t cháy hoàn toàn 13,8 gam h n h p X c n v a đ 12,04 lít Oố ỗ ợ ầ ừ ủ 2 (đktc), thu được CO2 và 9 gam H2O Ph n trăm kh i ầ ố

lu ng c a CHợ ủ 3COOC2H3 trong X là:

A 15,58% B 12,46% C 31,16% D 24,92%

Câu 56: H n h p X ch a 4 hiđrocacbon đ u th khí có s nguyên t cacbon l p thành c p s c ng và có cùng s ỗ ợ ứ ề ở ể ố ử ậ ấ ố ộ ốnguyên t hydro Nung nóng 6,72 lít h n h p E ch a X và Hử ỗ ợ ứ 2 có m t Ni làm xúc tác thu đặ ược h n h p F có t kh i so ỗ ợ ỉ ố

v i He b ng 9,5 D n toàn b F qua bình đ ng dung d ch Brớ ằ ẫ ộ ự ị 2 d th y lư ấ ượng Br2 ph n ng là a mol; đ ng th i kh i ả ứ ồ ờ ố

lượng bình tăng 3,68 gam Khí thoát ra kh i bình (h n h p khí T) có th tích là 1,792 lít ch ch a các hiđrocacbon Đ t ỏ ỗ ợ ể ỉ ứ ốcháy toàn b T thu độ ược 4,32 gam nước Các khí đ u đo đktc Giá tr c a a làề ỏ ị ủ

A 0,14 B 0,12 C 0,13 D 0,15

Câu 57: X, Y, Z là ba ancol b n (Mề X < MY < MZ) m ch h và có cùng s nguyên t hiđro; bi t Y no, X và Z có s pi liên ạ ở ố ử ế ố

ti p nhau, Y và Z khác nhau s nhóm ch c Cho 12,64 gam h n h p H g m X, Y, Z tác d ng v a đ v i K, cô c n dung ế ố ứ ỗ ợ ồ ụ ừ ủ ớ ạ

d ch thu đị ược h n h p mu i T và 3,136 lít Hỗ ợ ố 2 (đktc) Đ t cháy h t T, thu đố ế ược CO2; K2CO3 và 8,28 gam H2O Bi t s liênế ố

k t pi trung bình c a H b ng 0,9 Ph n trăm kh i lế ủ ằ ầ ố ượng mu i có phân t kh i l n nh t trong T có giá tr g n nh t ố ử ố ớ ấ ị ầ ấ

Câu 59: Đ t cháy hoàn toàn 3,36 lít (đktc) hiđrocacbon m ch h X, thu đố ạ ở ượ ổ th tíchc t ng ể khí và h i là 16,8 lít (đktc) ơ

Bi t t ng s liên k t xích ma trong phân t c a X là 5 Phân t kh i c a X làế ổ ố ế ử ủ ử ố ủ

A 50 B 52 C 54 D 56

Câu 60: H n h p E ch a ba este X, Y, Z đ u no, m ch h trong đó X, Y đ n ch c (Mỗ ợ ứ ề ạ ở ơ ứ X < MY) và Z hai ch c Đ t cháy hoànứ ốtoàn 14,56 gam E c n v a đ 0,79 mol Oầ ừ ủ 2 M t khác, cho toàn b lặ ộ ượng E trên vào dung d ch NaOH thu lị ược 2 mu i và ố

2 ancol đ n ch c, đ ng đ ng liên ti p Đ t cháy hoàn toàn lơ ứ ồ ẳ ế ổ ượng ancol trên thu được 0,43 mol CO2 và 0,60 mol H2O

Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a Y có trong E l ?ủ ả

A 27,68% B 18,13% C 43,98% D 70,08%

Câu 61: Cho X, Y là 2 axit cacboxylic cùng dãy đ ng đ ng (s Cacbon trong phân t c a X, Y không l n h n 3), ancol Z ồ ẳ ố ử ủ ớ ơ

và este T (X, Y, Z, T đ u m ch h ) Đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p E g m X, Y, Z, T thu đề ạ ở ố ỗ ợ ồ ược 18,816 lít CO2 (đktc)

và 15,66 gam H2O Th y phân hoàn toàn m gam E thu đủ ược m1 gam m t ancol và a mol h n h p N g m hai mu i Cho ộ ỗ ợ ồ ố

m1 ancol vào bình đ ng Na d th y kh i lự ư ấ ố ượng bình tăng 9,62 gam và thoát ra 2,912 lít khí H2 (đktc) M t khác đ t ặ ố

Trang 7

cháy hoàn toàn 2a mol N thu được 26,5 gam Na2CO3 Ph n trăm kh i lầ ố ượng este T trong E có th g n nh t v i giá tr ể ầ ấ ớ ịnào sau đây?

A 36% B 37% C 38% D 39%

Câu 62: Hiđro hóa hoàn toàn m gam m t ancol đ n ch c, m ch h X c n 0,24 mol Hộ ơ ứ ạ ở ầ 2 (Ni, t°) M t khác n u đ t cháy ặ ế ốhoàn toàn m gam X c n 10,752 lít Oầ 2 (đktc), sau ph n ng thu đả ứ ược a gam CO2 Giá tr c a a làị ủ

A 17,60 B 21,12 C 13,2 D 14,08

Câu 63: Cho X là este đ n ch c, m ch h , Y là este không no, hai ch c, m ch h Th y phân hoàn toàn 0,25 mol h n ơ ứ ạ ở ứ ạ ở ủ ỗ

h p T g m X, Y c n v a đ 0,35 mol KOH, thu đợ ồ ầ ừ ủ ược h n h p Z g m 2 mu i và 13,8 gam h n h p T g m 2 ancol đ n ỗ ợ ồ ố ỗ ợ ồ ơ

ch c Đ t cháy hoàn toàn h n h p Z thu đứ ố ỗ ợ ược 0,425 mol CO2 (đktc) T ng s nguyên t hiđro trong X và Y là?ổ ố ử

A 14 B 18 C 16 D 12

Câu 64: D n khí CO qua h n h p g m CuO và Feẫ ỗ ợ ồ 2O3 sau ph n ng thu đả ứ ược h n h p A g m Cu, Feỗ ợ ồ 3O4, và 10,8 gam FeO Hòa tan hoàn toàn h n h p A trong dung d ch HCl v a đ thu đỗ ợ ị ừ ủ ược dung d ch B Cho dung d ch B tác d ng v i ị ị ụ ớdung d ch AgNOị 3 l y d sau ph n ng thu đấ ư ả ứ ược m gam Ag M t khác khi s c khí Hặ ụ 2S đ n d vào dung d ch B ta thu ế ư ị

được 28,8 gam k t t a Giá tr m là ?ế ủ ị

A 45 gam B 145,8 gam C 113,4 gam D 108 gam

Câu 65: H n h p X g m các ch t h u c no, m ch h thu n ch c không tác d ng đỗ ợ ồ ấ ữ ơ ạ ở ầ ứ ụ ượ ớc v i H2 (Ni, t°) Đ t cháy 1 mol ố

X v i t l các ch t b t kì đ u c n 2 mol Oớ ỉ ệ ấ ấ ề ầ 2, s n ph m thu đả ẩ ược có t ng kh i lổ ố ượng là a gam ch g m Hỉ ồ 2O và CO2 Đem

a gam H2O và CO2 này vào dung d ch nị ước vôi trong d đ n khi ph n ng x y ra hoàn toàn thì th y kh i lư ế ả ứ ả ấ ố ượng dung

d ch gi m m gam N u m = 100 gam thì a g n nh t v i giá tr nào ?ị ả ế ầ ấ ớ ị

A 141 B 142 C 143 D 144

Câu 66: Đ t cháy hoàn toàn 0,24 mol h n h p X g m hai axit cacboxylic A và B (có cùng s C và H) b ng lố ỗ ợ ồ ố ằ ượng O2 v a ừ

đ thì thu đủ ược 21,504 lít khí CO2 Bi t t ng s liên k t pi trong m ch cacbon c a hai phân t là 3 và s mol hai axit ế ổ ố ế ạ ủ ử ốcacboxylic b ng nhau Th tích Oằ ể 2 dùng đ đ t X là (bi t các khí đo đi u ki n tiêu chu n).ể ố ế ở ề ệ ẩ

d ch Ph n trăm kh i lị ầ ố ượng c a khí NO có trong h n h p Z là:ủ ỗ ợ

A 12,4% B 16,2% C 14,1% D 15,4%

Câu 73: Hòa tan h t 22,86 gam h n h p X g m Mg, Al, Alế ỗ ợ ồ 2O3 và Fe(NO3)2 trong dung d ch ch a 0,56 mol Hị ứ 2SO4, sau khi

k t thúc các ph n ng, thu đế ả ứ ược dung d ch Y ch ch a 67,34 gam các mu i sunfat trung hòa và 2,24 lít (đktc) h n h p ị ỉ ứ ố ỗ ợkhí Z g m hai đ n ch t khí có t kh i so v i hiđro b ng 8,8 Cho dung d ch NaOH d vào Y, th y lồ ơ ấ ỉ ố ớ ằ ị ư ấ ượng NaOH ph n ngả ứ

là 52,0 gam Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a Mg đ n ch t trong X là:ủ ơ ấ

A 20,5% B 25,2% C 23,1% D 19,4%

Câu 74: Hòa tan h t h n h p g m Feế ỗ ợ ồ 3O4 và CuO (t l mol 1 : 1) b ng dung d ch Hỉ ệ ằ ị 2SO4 loãng, v a đ thu đừ ủ ược dung

d ch mu i X Cho h n h p g m Mg và Al có t l mol tị ố ỗ ợ ồ ỉ ệ ương ng 2 : 1 vào X, k t thúc ph n ng thu đứ ế ả ứ ược dung d ch Y vàị

Trang 8

m gam r n Z Dung d ch Y ph n ng t i đa 35,2 gam NaOH, l y k t t a thu đắ ị ả ứ ố ấ ế ủ ược đem nung ngoài không khí đ n kh i ế ố

lượng không đ i thu đổ ược 16,0 gam hai oxit Giá tr c a m là:ị ủ

A 14,08 gam B 11,84 gam C 15,20 gam D 13,52 gam

Câu 75: X là amino axit có công th c Hứ 2NCnH2nCOOH, Y là axit cacboxylic no, đ n ch c, m ch h Cho h n h p E g m ơ ứ ạ ở ỗ ợ ồpeptit Ala-X-X và Y tác d ng v a đ v i 450 ml dung d ch NaOH 1M, thu đụ ừ ủ ớ ị ược m gam mu i Z Đ t cháy hoàn toàn Z ố ố

c n 25,2 lít khí Oầ 2(đktc), thu được N2, Na2CO3 và 50,75 gam h n h p g m COỗ ợ ồ 2 và H2O Kh i lố ượng c a mu i có phân t ủ ố ử

kh i nh nh ttrong Z làố ỏ ấ

A 14,55 gam B 12,30 gam C 26,10 gam D 29,10

Câu 76: Đun nóng h n h p g m valin, lysin và axit glutamic v i xúc tác thích h p, thu đỗ ợ ồ ớ ợ ược các oligopeptit, trong đó

có oligopeptit m ch h X Đ t cháy hoàn 0,02 mol X, s n ph m cháy g m COạ ở ố ả ẩ ồ 2, H2O và N2 được d n qua bình đ ng ẫ ựdung d ch Hị 2SO4 đ c, d th y kh i lặ ư ấ ố ượng bình tăng 5,4 gam; khí thoát ra kh i bình có th tích là 8,064 lít (đktc) S ỏ ể ốliên k t peptit trong m t phân t X là:ế ộ ử

A 4 B 2 C 3 D 1

Câu 77: H n h p X g m glyxin, valin và m t axit cacboxylic no đa ch c, m ch h Đ t cháy hoàn toàn m gam X c n ỗ ợ ồ ộ ứ ạ ở ố ầ

v a đ 0,69 mol Oừ ủ 2, thu được CO2, 13,32 gam H2O và 2,24 lít N2 (đktc) Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a glyxin trong X làủ

A 40,94% B 43,67% C 54,05% D 34,06%

Câu 78: H n h p X g m hexametylenđiamin, axit glutamic, tripeptit Glu-Glu-Glu và -amino axit Y (Cỗ ợ ồ α nH2n+1O2N) L y ấ0,2 mol X tác d ng v a đ v i dung d ch ch a 0,3 mol HCl ho c dung d ch ch a 0,26 mol NaOH N u đ t cháy hoàn ụ ừ ủ ớ ị ứ ặ ị ứ ế ốtoàn 0,2 mol X, thu được a mol h n h p Z g m COỗ ợ ồ 2, H2O và N2 D n a mol Z qua nẫ ước vôi trong l y d , thu đấ ư ược 96,0 gam k t t a Giá tr c a a làế ủ ị ủ

A 2,06 B 2,16 C 2,36 D 2,26

Câu 79: Hòa tan hoàn toàn m gam h n h p g m Al và Mg trong V (ml) dung d ch HNOỗ ợ ồ ị 3 2M K t thúc ph n ng thu ế ả ứ

được dung d ch E (không ch a mu i amoni) và 0,1 mol h n h p khí g m Nị ứ ố ỗ ợ ồ 2 và N2O có t kh i so v i oxi là 1,125 Cho ỉ ố ớ

t t dung d ch NaOH 1M vào dung d ch E thì lu ng k t t a bi n thiên theo đ th bên.ừ ừ ị ị ợ ế ủ ế ồ ị

Giá tr c a m và V l n lị ủ ầ ượt là

A 8 và 500 B 8 và 600 C 9 và 500 D 9 và 600

Câu 80: Cho 4,48 lít khí CO (đktc) đi qua m gam h n h p X g m Al, Feỗ ợ ồ 3O4 và CuO nung nóng, đ n khi ph n ng x y ra ế ả ứ ảhoàn toàn, thu đượ ắc r n Y và h n h p khí Z có t kh i so v i He b ng 9,8 Cho toàn b Y vào dung d ch HNOỗ ợ ỉ ố ớ ằ ộ ị 3 loãng d , ưthu được 0,2 mol khí NO (s n ph m kh duy nh t c a Nả ẩ ử ấ ủ +5) và dung d ch ch a 47,1 gam mu i Ph n trăm kh i lị ứ ố ầ ố ượng

Câu 83: Cho 0,4 lít h n h p khí M g m COỗ ợ ồ 2 và m t hiđrocacbon X vào bình kín có ch a s nộ ứ ẵ 0,7 lít O2 B t tia l a đi n ậ ử ệ

đ ph n ng x y ra hoàn toàn, thu để ả ứ ả ược 0,6 lít CO2 và 0,6 lít H2O (h i) Các th tích khí đo cùng đi u ki n nhi t đ , ơ ể ở ề ệ ệ ộ

áp su t Công th c c a X làấ ứ ủ

A C2H4 B C2H6 C C3H8 D CH4

Câu 84: H n h p X ch a đimetylamin và trimetylamin H n h p Y ch a 2 hiđrocacbon m ch h có s liên k t nh ỗ ợ ứ ỗ ợ ứ ạ ở ố ế π ỏ

h n 3 Tr n X và Y theo t l mol nơ ộ ỉ ệ X : nY = 1 : 7 thu được h n h p Z Đ t cháy hoàn toàn 3,68 gam Z c n dùng v a đ ỗ ợ ố ầ ừ ủ

Trang 9

8,736 lít khí oxi (đktc), s n ph m cháy g m COả ẩ ồ 2, H2O và N2 được d n qua dung d ch NaOH đ c, d th y kh i lẫ ị ặ ư ấ ố ượng dung d ch tăng 15,88 gam Ph n trăm th tích c a hiđrocacbon có phân t kh i l n h n trong Z làị ầ ể ủ ử ố ớ ơ

A 70% B 30% C 75% D 25%

Câu 85: X, Y, Z là ba peptit đ u m ch h và Mề ạ ở X < MY < MZ Đ t cháy a mol X ho c a mol Y hay a mol Z đ u th y s mol ố ặ ề ấ ố

CO2 l n h n s mol Hớ ơ ố 2O là 1,5a mol Th y phân hoàn toàn 56,22 gam h n h p E ch a x mol X, y mol Y và y mol Z trong ủ ỗ ợ ứKOH thu được 103,38 gam h n h p mu i c a Gly và Ala Bi t 4x – 9y = 0,38 S nguyên t H có trong Zỗ ợ ố ủ ế ố ử

A 23 B 25 C 27 D 29

Câu 86: Hòa tan h n h p g m Fe, Fe(OH)ỗ ợ ồ 2, Fe2O3 và Fe3O4 trong dung d ch ch a 0,96 mol NaHSOị ứ 4 và 0,16 mol HNO3, thu được dung d ch X và x mol khí Y Nhúng thanh Fe vào dung d ch X, thu đị ị ược h n h p khí Z g m hai khí có t kh i soỗ ợ ồ ỉ ố

v i He b ng 4, đ ng th i kh i lớ ằ ồ ờ ố ượng thanh Fe gi m 11,76 gam Các ph n ng x y ra hoàn toàn và khí NO là s n ph m ả ả ứ ả ả ẩ

kh duy nh t c a Nử ấ ủ +5 trong c quá trình Giá tr c a x làả ị ủ

A 0,09 B 0,10 C 0,12 D 0,13

Câu 87: Đun nóng 0,2 mol h n h p X g m hai este (phân t ch ch a m t lo i nhóm ch c) c n dùng 350 ml dung d chỗ ợ ồ ử ỉ ứ ộ ạ ứ ầ ịNaOH 1,4M Ch ng c t dung d ch sau ph n ng, thu đư ấ ị ả ứ ược a mol ancol Y duy nh t và 39,86 gam h n h p Z g m 3 ấ ỗ ợ ồ

mu i Đ t cháy hoàn toàn a mol Y c n v a đ 3,5a mol Oố ố ầ ừ ủ 2, thu được 11,88 gam CO2 và 6,48 gam H2O Ph n trăm kh i ầ ố

lượng c a mu i có kh i lủ ố ố ượng phân t nh nh t trong Z làử ỏ ấ

A 46,06% B 34,12% C 49,47% D 30,71%

Câu 88: Hòa tan hoàn toàn 21,78 gam h n h p X g m Mg, Al, MgCOỗ ợ ồ 3, Al(NO3)3 b ng dung d ch ch a 0,12 mol HNOằ ị ứ 3 và 0,65 mol H2SO4 Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đả ứ ả ược dung d ch Y ch ch a các mu i trung hòa và h n h p ị ỉ ứ ố ỗ ợkhí Z g m COồ 2, N2, N2O và H2 (trong đó s mol c a Hố ủ 2 là 0,06, t kh i c a Z so v i He b ng 7,25) Cho Y tác d ng v i ỉ ố ủ ớ ằ ụ ớdung d ch NaOH d thì lị ư ượng NaOH ph n ng t i đa là 57,6 gam, đ ng th i thu đả ứ ố ồ ờ ược 24,36 gam k t t a Thành ph n ế ủ ầ

ph n trăm v kh i lầ ề ố ượng c a Nủ 2O trong Y là

A 30,34% B 14,48% C 22,76% D 37,93%

Câu 89: H n h p X g m m t axit no, đ n ch c, m t axit no, hai ch c và m t ancol no, đ n ch c (đ u m ch h ) Đun ỗ ợ ồ ộ ơ ứ ộ ứ ộ ơ ứ ề ạ ởnóng 15,48 gam X có H2SO4 đ c xúc tác m t th i gian thu đặ ộ ờ ược 2,52 gam H2O và h n h p Y g m các h p ch t h u c ỗ ợ ồ ợ ấ ữ ơ

Đ t cháy hoàn toàn Y, thu đố ược 19,36 gam CO2 và 7,2 gam H2O N u cho toàn b Y tác d ng v i dung d ch NaOH d , thìế ộ ụ ớ ị ư

lượng NaOH ph n ng là 8 gam và thu đả ứ ược m gam mu i Giá tr c a m làố ị ủ

A 13,64 B 14,44 C 13,78 D 12,98

Câu 90: Hòa tan m gam h n h p g m CuSOỗ ợ ồ 4, NaNO3 và NaCl vào nước thu được dung d ch X Đi n phân dung d ch X ị ệ ị

v i đi n c c tr , cớ ệ ự ơ ường đ dòng đi n không đ i Khi th i gian đi n phân là t giây thì t i anot thu độ ệ ổ ờ ệ ạ ược 1,12 lít h n ỗ

h p khí có t kh i so v i Hợ ỉ ố ớ 2 là 31,6 Đi n phân thêm 2t giây n a thu đệ ữ ược dung d ch Y Nhúng thanh Fe vào Y, k t thúc ị ế

ph n ng thu đả ứ ược h n h p khí NO, Hỗ ợ 2 có t kh i so v i Hỉ ố ớ 2 b ng 4,5 và kh i lằ ố ượng thanh Fe sau khi làm khô không thay đ i so v i ban đ u Bi t NO là s n ph m kh duy nh t c a Nổ ớ ầ ế ả ẩ ử ấ ủ +5, giá tr c a m g n nh t v iị ủ ầ ấ ớ

A 64 B 177 C 115 D 51

Câu 91: H n h p X g m valin và axit glutamic H n h p Y g m metylamin và etylamin Đ t cháy hoàn toàn h n h p E ỗ ợ ồ ỗ ợ ồ ố ỗ ợ

g m x mol X và y mol Y c n dùng 1,17 mol Oồ ầ 2, s n ph m cháy g m COả ẩ ồ 2, H2O và N2 d n qua bình nẫ ước vôi trong d , ư

th y kh i lấ ố ượng bình tăng 52,88 gam, khí thoát ra kh i bình có th tích là 3,36 lít (đktc) N u cho x mol X tác d ng v iỏ ể ế ụ ớdung d ch KOH d , lị ư ượng KOH ph n ng là m gam Giá tr c a m làả ứ ị ủ

A 8,40 B 7,28 C 6,16 D 5,04

Câu 92: H n h p X ch a CHỗ ợ ứ 3OH, C3H5COOH, CnH2nOx, HCOOCH=CH2, C2H3COOC4H6OOCC4H7 (Trong đó s mol CHố 3OH

g p đôi s mol Cấ ố 2H3COO-C4H6-OOCC4H7) Cho m gam X vào KOH d đun nóng th y có 0,23 mol KOH tham gia ph n ng.ư ấ ả ứ

M t khác đ t cháy hoàn toàn m gam X c n v a đ 1,18 mol Oặ ố ầ ừ ủ 2 thu được CO2 và 14,76 gam H2O Bi t Cế nH2nOx không tác

d ng v i KOH Giá tr c a m làụ ớ ị ủ

A 20,8 B 26,2 C 23,2 D 24,8

Câu 93: Hòa tan h t 12,08 gam h n h p b t r n g m Mg, Feế ỗ ợ ộ ắ ồ 2O3, Fe(NO3)2 b ng 240 ml dung d ch HCl 2M sau ph n ằ ị ả

ng thu đ c dung d ch X ch a 24,64 gam ch t tan và 1,12 lít h n h p khí g m (N

Cho AgNO3 d dung d ch X trên th y thu đư ị ở ấ ược thêm 0,005 mol NO (s n ph m kh duy nh t) và 72,66 gam k t t a ả ẩ ử ấ ế ủ

Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a Feủ 2O3 trong h n h p ban đ u g n nh t v iỗ ợ ầ ầ ấ ớ

A 28,80% B 26,49% C 44,70% D 54,07%

Câu 94: Th y phân 101,03 gam h n h p X g m pentapeptit A và tripeptit B thu đủ ỗ ợ ồ ược h n h p Y g m: a mol Gly-Ala-ỗ ợ ồVal-Gly, b mol Val-Ala và c mol Gly H n h p Y ph n ng v a đ v i dung d ch NaOH sau ph n ng thu đỗ ợ ả ứ ừ ủ ớ ị ả ứ ược 11,16 gam H2O Ph n trăm theo kh i lầ ố ượng c a Val-Ala trong Y g n nh t làủ ầ ấ

A 24,8% B 15,8% C 38,8% D 48,8%

Câu 95: D n toàn b 4,032 lít khí COẫ ộ 2 (đktc) vào 200 ml dung d ch ch a KOH 0,6M và Ba(OH)ị ứ 2 0,4M K t thúc ph n ế ả

ng thu đ c m gam k t t a và dung d ch Y ch a x gam ch t tan Giá tr c a m + x là

A 31,70 B 26,52 C 29,26 D 26,44

Trang 10

Câu 96: Dung d ch X ch a 0,2 mol Caị ứ 2+; 0,08 mol Cl-; z mol HCO3- và t mol NO3- Cô c n X r i nung đ n kh i lạ ồ ế ố ượng không đ i, thu đổ ược 16,44 gam ch t r n Y N u thêm t mol HNOấ ắ ế 3 vào X r i đun dung d ch đ n c n thì thu đồ ị ế ạ ược mu i ốkhan có kh i lố ượng là

A 20,60 gam B 30,52 gam C 19,48 gam D 25,56 gam

Câu 97: Xà phòng hoá m gam h n h p X g m các triglixerit thu đỗ ợ ồ ược x gam glixerol và hai mu i c a axit panmitic và ố ủaxit oleic (hi u su t đ t 100%) Bi t r ng đ t cháy hoàn toàn m gam X sau ph n ng thu 9,84 mol COệ ấ ạ ế ằ ố ả ứ 2 (đktc) và 9,15 mol nước Giá tr c a x g n nh t v iị ủ ầ ấ ớ

A 36,8 gam B 25,2 gam C 16,6 gam D 19,2 gam

Câu 98: H n h p X ch a hai h p ch t h u c k ti p thu c dãy đ ng đ ng c a axit acrylic H n h p Y ch a hai ỗ ợ ứ ợ ấ ữ ơ ế ế ộ ồ ẳ ủ ỗ ợ ứhiđrocacbon k ti p có ti l mol là 15 : 4 Tr n X và Y v i ti l kh i lế ế ệ ộ ớ ệ ố ượng tương ng 2 : 3, thu đứ ược h n h p Z Đ t ỗ ợ ốcháy toàn b Z c n dùng 1,1515 mol Oộ ầ 2, thu được 1,021 mol H2O Ph n trăm kh i lầ ố ượng cùa axit cacboxylic có kh i ố

lượng phân t l n trong h n h p Z làứ ớ ỗ ợ

A 29,17% B 20,83% C 25,00% D 22,08%

Câu 99: Cho 25,41 gam h n h p X g m NaNOỗ ợ ồ 3, Fe3O4, Fe(NO3)2 và Mg tan hoàn toàn trong dung d ch ch a 0,9 mol ị ứKHSO4 loãng Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đả ứ ả ược dung d ch Y ch ch a 137,71 gam mu i sunfat trung ị ỉ ứ ốhòa và 3,136 lít (đktc) khí Z (g m hai khí, trong đó có m t khí hóa nâu ngoài không khí) Bi t t kh i h i c a Z so v i ồ ộ ế ỉ ố ơ ủ ớ

H2 b ng 11 Ph n trăm kh i lằ ầ ố ượng c a Feủ 3O4 trong X là

A 30,28% B 36,52% C 22,69% D 25,56%

Câu 100: Th c hi n ph n ng nhi t nhôm (trong đi u ki n không có không khí, hi u su t 100%) v i 9,66 gam h n ự ệ ả ứ ệ ề ệ ệ ấ ớ ỗ

h p X g m Al và m t oxit s t thu đợ ồ ộ ắ ược h n h p r n Y Hòa tan Y b ng dung d ch NaOH d , sau khi các ph n ng x y ỗ ợ ắ ằ ị ư ả ứ ả

ra hoàn toàn thu được dung d ch Z, ch t không tan T, và 0,03 mol khí S c COị ấ ụ 2 đ n d vào Z, l c l y k t t a đem nung ế ư ọ ấ ế ủ

đ n kh i lế ố ượng không đ i đổ ược 5,1 gam ch t r n Công th c c a oxit s t và kh i lấ ắ ứ ủ ắ ố ượng c a nó trong h n h p X là:ủ ỗ ợ

A Fe3O4 và 2,76 gam B Fe3O4 và 6,96 gam C FeO và 7,2 gam D Fe2O3 và 8 gam

Câu 101: H n h p X g m ba ch t béo đ u đỗ ợ ồ ấ ề ượ ạc t o b i glyxerol và hai axit oleic và stearic Đ t cháy hoàn toàn 0,15 ở ốmol X c n dùng 12,075 mol Oầ 2, thu được CO2 và H2O Xà phòng hóa 132,9 gam X trên v i dung d ch KOH v a đ , thu ớ ị ừ ủ

được m gam mu i Giá tr c a m làố ị ủ

A 144,3 gam B 125,1 gam C 137,1 gam D 136,8 gam

Câu 102: Cho h n h p X g m Al và Zn v o dung d ch ch a AgNOỗ ợ ồ ả ị ứ 3 0,3M và Cu(NO3)2 0,5M Sau khi k t thúc ph n ng, ế ả ứthu được dung d ch Y v 20 gam ch t r n Z ch a h n h p kim lo i Cô c n Y, sau đó nung ph n r n đ n kh i lị ả ấ ắ ứ ỗ ợ ạ ạ ầ ắ ế ố ượng không đ i, thu đố ược 14,56 lít (đktc) h n h p khí g m NOỗ ợ ồ 2 và O2 N u cho dung d ch NaOH d vào Y, thì s mol NaOH ế ị ư ố

ph n ng là 0,7 mol Ph n trăm kh i lả ứ ầ ố ượng cùa Zn trong X là

A 76,2% B 60,1 % C 78,3% D 72,3%

Câu 103: H n h p X g m 2 hiđrocacbon th khí không cùng dãy đ ng đ ng H n h p Y g m 2 amin no, đ n ch c, ỗ ợ ồ ở ể ồ ẳ ỗ ợ ồ ơ ứ

m ch h , đ ng đ ng k ti p nhau Đ t cháy h n h p X và Y (nạ ở ồ ẳ ế ế ố ỗ ợ X = nY) c n dùng 1,55 mol Oầ 2, thu được 2,24 lít khí N2

(đktc); CO2 và H2O có t ng kh i lổ ố ượng 63,0 gam N u cho X tác d ng v i dung d ch Brế ụ ớ ị 2 thì th y kh i lấ ố ượng Br2 đã ph nả

ng là m gam, đ ng th i thoát ra m t ch t khí duy nh t Khi cho X tác d ng v i AgNO

Giá tr c a m làị ủ

A 8,00 B 12,0 C 16,0 D 24,0

Câu 104: Cho a mol Na và b mol Ba vào 400 ml dung d ch BaClị 2 0,3M thu được dung dich X D n t t t i d khí COẫ ừ ừ ớ ư 2

v o dung d ch X, k t qu thí nghi m đả ị ế ả ệ ược bi u di n tr n đ th sau:ể ễ ẻ ồ ị

Giá tr c a a làị ủ

A 0.36 B 0,12 C 0.48 D 0.24

Câu 105: C n bao nhiêu ml dung d ch X g m: NaOH 0,2M; KOH 0,1M; Ba(OH)ầ ị ồ 2 0,5M đ sau khi h p th h t 4,48 lít khíể ấ ụ ế

CO2 (đktc) thì thu được dung d ch Y có kh i lị ố ượng gi m 3,02 gam so v i kh i lả ớ ố ượng dung d ch X (bi t lị ế ượng nước bay

h i không đáng k )ơ ể

A 200 ml B 325 ml C 120 ml D 500 ml

Câu 106: Đ t cháy hoàn toàn x mol h n h p g m CHố ỗ ợ ồ 3NH2, CH3CHO và CH≡C-COOH c n v a đ 1,925 mol Oầ ừ ủ 2, thu được

N2, 2,05x mol CO2 và 1,41 mol H2O Giá tr c a x là?ị ủ

A 0,6 B 0,8 C 1 D 1,2

Trang 11

Câu 107: Hòa tan h t h n h p g m Mg và Al có t l mol tế ỗ ợ ồ ỉ ệ ương ng 4 : 3 b ng dung d ch HNOứ ằ ị 3 loãng (v a đ ), thu ừ ủ

được dung d ch Y ch a 50,84 gam mu i và h n h p khí Z g m Nị ứ ố ỗ ợ ồ 2O và N2 T kh i h i c a Z so v i He b ng 29/3 Cho ỉ ố ơ ủ ớ ằdung d ch NaOH d vào X, th y lị ư ấ ượng NaOH ph n ng là 32,8 gam S mol HNOả ứ ố 3 ph n ng làả ứ

A 0,74 B 0,78 C 0,84 D 0,86

Câu 108: Hòa tan h t 18,48 gam h n h p X g m Mg, Fe và Cu trong dung d ch HNOế ỗ ợ ồ ị 3 loãng d , thu đư ược dung d ch Y ị

ch a 79,16 gam mu i và h n h p khí Z g m hai khí không màu, trong đó có m t khí hóa nâu T kh i c a Z so v i He ứ ố ỗ ợ ồ ộ ỉ ố ủ ớ

b ng 7,85 Cho dung d ch NaOH d vào Y, l y k t t a nung ngoài không khí đ n kh i lằ ị ư ấ ế ủ ế ố ượng không đ i, thu đổ ược 26,0 gam r n khan S mol HNOắ ố 3 ph n ng làả ứ

Câu 110: Cho h n h pỗ ợ X ch a các ch t h u c m ch h g m vinyl axetilen, valin và m t axit cacboxylic hai ch c, phânứ ấ ữ ơ ạ ở ồ ộ ứ

t có 6 nguyên t Cacbon Đ t cháy hoàn toàn 0,2 molử ử ố X, toàn b s n ph m cháy d n qua bình đ ng dung d ch Hộ ả ẩ ẫ ự ị 2SO4

đ c thì kh i lặ ố ượng bình tăng 11,925 gam và có 23,352 lít h n h p khí thoát ra (đktc) M t khác, đ hiđro hóa hoàn ỗ ợ ặ ểtoàn 83,98 gam X c n 1,5 mol Hầ 2 (Ni, t°) Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a valin trongủ X g n nh t v i giá tr nào sau đâyầ ấ ớ ị

A 42% B 22% C 32% D 12%

Câu 111: Cho h n h p g m 0,16 mol Mg và 0,08 mol Al vào dung d ch ch a Feỗ ợ ồ ị ứ 2(SO4)3 0,2M và CuSO4 0,3M K t thúc ế

ph n ng thu đả ứ ược dung d ch X và m gam h n h p r n Y Cho dung d ch NaOH d vào X, l y k t t a nung ngoài khôngị ỗ ợ ắ ị ư ấ ế ủkhí đ n kh i lế ố ượng không đ i, thu đổ ược 12,8 gam r n khan Giá tr m là:ắ ị

A 9,92 gam B 14,40 gam C 11,04 gam D 12,16 gam

Câu 112: Cho m gam h n h p X g m a mol Mg, Fe, 3a mol Cu tác d ng hoàn toàn v i dung d ch ch a HCl và KNOỗ ợ ồ ụ ớ ị ứ 3 (v i ớ

t l mol tỉ ệ ương ng là 330 : 53), thu đứ ược dung d ch Y chi ch a các mu i và h n h p khí Z g m NO và Hị ứ ố ỗ ợ ồ 2 có tý kh i so ố

v i Hớ 2 là 31/3 Cho Y tác d ng t i đa v i dung d ch ch a 2,77 mol NaOH, thu đụ ố ớ ị ứ ược 110,48 gam k t t a M t khác, cho ế ủ ặ

Y tác d ng t i đa v i 7,68 gam Cu Ph n trăm v kh i lụ ố ớ ầ ề ố ượng c a Fe trong X làủ

A 30,86% B 34,15% C 33,28% D 31,48%

Câu 113: Đ t cháy hoàn toàn 0,5 mol h n h p hai hiđrocacbon (có phân t kh i khác nhau nh ng có cùng s nguyên ố ỗ ợ ử ố ư ố

t H trong phân t ) thu đử ử ược 4 mol h n h p X g m COỗ ợ ồ 2 và H2O có dX/He = 7,75 V y s molậ ố c aủ hai hidrocacbon không th làể

A 0,4 và 0,1 B 0,3 và 0,2 C 0,25 và 0,25 D 0,125 và 0,375

Câu 114: Đ t cháy hoàn toàn h n h p X g m hai hidrocacbon đ ng đ ng và phân t kh i c a m i hidrocacbon đ u ố ỗ ợ ồ ồ ẳ ử ố ủ ỗ ềkhông quá 72 đvC thu được h n h p Y g m COỗ ợ ồ 2 và H2O có dY/kk = 1268:1247 V y X không th làậ ể

A CH4 và C4H10 B C2H6 và C5H12 C C4H10 và C5H12 D C3H8 và C4H10

Câu 115: Hòa tan hoàn toàn 2,72 gam h n h p X ch a Fe và Mg b ng lỗ ợ ứ ằ ượng v a đ dung d ch HCl thu đừ ủ ị ược dung d ch ị

Y và 1,344 lít khí (đktc) Cho AgNO3 d vào Y thí có m gam k t t a xu t hi n Giá tr c a m làư ế ủ ấ ệ ị ủ

A 17,22 B 18,16 C 19,38 D 21,54

Câu 116: H n h p E g m ba este m ch h , đ u có 4 liên k t pi trong phân t trong đó có m t este đ n ch c là este ỗ ợ ồ ạ ở ề ế ử ộ ơ ứ

c a axit metacrylic và hai este hai ch c là đ ng phân c a nhau Đ t cháy hoàn toàn 12,22 gam E b ng Oủ ứ ồ ủ ố ằ 2 thu được 0,37 mol H2O M t khác cho 0,36 mol E ph n ng v a đ v i 234ml dung d ch NaOH 2,5M thu đặ ả ứ ừ ủ ớ ị ược h n h p X g m ỗ ợ ồcác axit cacboxylic không no có cùng s nguyên t cacbon trong phân t ; hai ancol không no đ n ch c có kh i lố ử ử ơ ứ ố ượng

m1 gam và m t ancol no đ n ch c có kh i lộ ơ ứ ố ượng m2 gam T l mỉ ệ 1 :m2 có giá tr g n nh t v i giá tr nào sau đây?ị ầ ấ ớ ị

A 2,7 B 1,1 C 4,7 D 2,9

Câu 117: X, Y (MX < MY) là hai axit k ti p thu c cùng dãy đ ng đ ng axit fomic; Z là este hai ch c t o b i X, Y và ancolế ế ộ ồ ẳ ứ ạ ở

T Đ t cháy 12,52 gam h n h p E ch a X, Y, Z, T (đ u m ch h ) c n dùng 8,288 lít Oố ỗ ợ ứ ề ạ ở ầ 2 (đktc) thu được 7,2 gam nước

M t khác đun nóng 12,52 gam E c n dùng 380 ml dung d ch NaOH 0,5M Bi t r ng đi u ki n thặ ầ ị ế ằ ở ề ệ ường, ancol T không tác d ng đụ ượ ớc v i Cu(OH)2 Ph n trăm s mol c a X có trong h n h p E là.ầ ố ủ ỗ ợ

A 60% B 75% C 50% D 70%

Câu 118: Cho m gam b t Fe vào bình kín ch a đ ng th i 0,06 mol Oộ ứ ồ ờ 2 và 0,03 mol Cl2, r i đ t nóng Sau khi các ph n ồ ố ả

ng x y ra hoàn toàn ch thu đ c h n h p ch t r n ch a các oxit s t và mu i s t Hòa tan h t h n h p này trong

m t lộ ượng dung d ch HCl (l y d 25% so v i lị ấ ư ớ ượng c n ph n ng) thu đầ ả ứ ược dung d ch X Cho dung d ch AgNOị ị 3 d ưvào X, sau khi k t thúc các ph n ng thì thu đế ả ứ ược 53,28 gam k t t a (bi t s n ph m kh c a Nế ủ ế ả ẩ ử ủ +5 là khí NO duy nh t) ấGiá tr c a m là?ị ủ

A 6,72 B 5,60 C 5,96 D 6,44

Câu 119: Hòa tan h t 23,20 gam h n h p X g m Zn (2x mol), Alế ỗ ợ ồ 2O3 (x mol) và FeCO3 trong dung d ch g m 0,06 mol ị ồKNO3 và a mol HCl, thu được dung d ch Y ch ch a m gam mu i và 3,136 lít (đktc) h n h p khí g m COị ỉ ứ ố ỗ ợ ồ 2, NO và H2 có t ỉ

Trang 12

kh i so v i He là 5,25 Cho dung d ch NaOH d vào Y thì lố ớ ị ư ượng NaOH ph n ng t i đa là 1,44 mol, đ ng th i thu đả ứ ố ồ ờ ược

k t t a Z Giá tr c a m g n nh t v iế ủ ị ủ ầ ấ ớ

A 54,0 B 55,0 C 55,5 D 56,0

Câu 120: Hoà tan 22 gam h n h p X g m Fe, FeCOỗ ợ ồ 3, Fe3O4 vào 0,5 lít dung d ch HNOị 3 2M thì thu được dung d ch Y ị(không có NH4NO3) và h n h p khí Z g m COỗ ợ ồ 2 và NO Lượng HNO3 d trong Y tác d ng v a đ v i 13,44 gam NaHCOư ụ ừ ủ ớ 3 Cho h n h p Z vào bình kín có dung tích không đ i 8,96 lít ch a Oỗ ợ ổ ứ 2 và N2 t l th tích 1:4 0°C và áp su t 0,375 atm ỉ ệ ể ở ấSau đó gi bình nhi t đ 0°C thì trong bình không còn oxi và áp su t cu i cùng là 0,6atm Ph n trăm kh i lữ ở ệ ộ ấ ố ầ ố ượng

Fe3O4 trong X là

A 63,27% B 73,82% C 60,64% D 62,75%

Câu 121: H n h p E g m ba peptit m ch h X, Y, Z (Mỗ ợ ồ ạ ở X < MY < MZ) có t ng s nguyên t oxi trong phân t là 11 Th y ổ ố ử ử ủphân hoàn toàn 36,28 gam E trong dung d ch NaOH v a đ , thu đị ừ ủ ược 55,44 gam mu i c a Gly, Ala và Val Đ t cháy ố ủ ốhoàn toàn lượng mu i trên thu đố ược 20,608 lít khí CO2 (đktc) Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a X trong E g n nh t v i:ủ ầ ấ ớ

Câu 123: X, Y là hai axit cacboxylic k ti p đ u đ n ch c, không no ch a m t liên k t C=C; Z là este hai ch c t o b i ế ế ề ơ ứ ứ ộ ế ứ ạ ở

X, Y và ancol no T (X, Y, Z, T đ u m ch h ) Hóa h i 21,08 gam h n h p E ch a X, Y, Z, T thì th tích h i b ng th tích ề ạ ở ơ ỗ ợ ứ ể ơ ằ ể

c a 7,84 gam Nủ 2 (cùng đi u ki n) Đ t cháy 21,08 gam E v i Oề ệ ố ớ 2 v a đ thu đừ ủ ược 14,76 gam nước Hiđro hóa hoàn toàn0,28 mol E c n 0,14 mol Hầ 2 (Ni, to) thu được h n h p F Đun F v i dung d ch NaOH v a đ , cô c n dung d ch thu đỗ ợ ớ ị ừ ủ ạ ị ược

h p E g m X (x mol), Y (y mol), Z (z mol) trong dung d ch KOH v a đ , cô c n dung d ch sau phán ng, thu đợ ồ ị ừ ủ ạ ị ử ược 1,86 gam ancol T và 72,32 gam h n h p mu i Ph n trăm kh i lỗ ợ ố ẩ ố ượng c a Y trong E làủ

A 31,27% B 29,95% C 32,59% D 28,63%

Câu 126: Cho h n h p E ch a các ch t h u c m ch h g m este đ n ch c X và peptit Y (t o b i các amino axit có ỗ ợ ứ ấ ữ ơ ạ ở ồ ơ ứ ạ ớ

d ng Hạ 2N-CnH2n-COOH) Đ t cháy h t 22,24 gam E d n s n ph m cháy vào bình đ ng dung d ch Ba(OH)ố ế ẫ ả ẩ ự ị 2 d thu đư ược 173,36 gam k t t a đ ng th i th y kh i lế ủ ồ ờ ấ ố ượng bình tăng 54,56 gam M t khác, đun nóng 22,24 gam E b ng lặ ằ ượng v aừ

đ 280 ml dung d ch NaOH 1M thu đủ ị ược h n h p mu i Z và 5,52 gam m t ancol Ph n trăm kh i lỗ ợ ố ộ ầ ố ượng c a mu i có ủ ốphân t kh i l n h n trong Z làử ố ớ ơ

A 35,57% B 33,50% C 36,67% D 34,50%

Câu 127: Hòa tan hoàn toàn h n h p A ch a CaCỗ ợ ứ 2, Al4C3, Ca, Na vào nước d thu đư ược dung d ch X và h n h p khí Y, ị ỗ ợ

s n ph m không có k t t a Đ t cháy hoàn toàn Y thu đả ẩ ế ủ ố ược 15,3 gam H2O M t khác, cho t t dung d ch HCl 1M vào ặ ừ ừ ị

X, s bi n thiên lự ế ượng k t t a và th tính HCl đế ủ ể ược bi u th theo đ th sau.ể ị ồ ị

Giá tr c a a trong đ th trên làị ủ ồ ị

A 0,50 B 0,48 C 0,52 D 0,46

Câu 128: Chia h n h p X g m Fe, Feỗ ợ ồ 3O4, Fe(OH)3 và FeCO3 thành hai ph n b ng nhau Hòa tan h t ph n m t trong ầ ằ ế ầ ộdung d ch HCl d , thu đị ư ược 1,568 lít (đktc) h n h p khí có t kh i so v i Hỗ ợ ỉ ố ớ 2 b ng 10 và dung d ch ch a m gam mu i ằ ị ứ ố

Trang 13

Hòa tan hoàn toàn ph n hai trong dung d ch ch a 0,57 mol HNOầ ị ứ 3, t o ra 41,7 gam h n h p mu i (không có mu i ạ ỗ ợ ố ốamoni) và 2,016 lít (đktc) h n h p g m hai khí (trong đó có khí NO) Giá tr c a m g n nh t v i giá tr nào sau đây?ỗ ợ ồ ị ủ ầ ấ ớ ị

A 27 B 29 C 31 D 25

Câu 129: H n h p X g m axetilen; but-2-en; propilen và Hỗ ợ ồ 2 Đ t cháy hoàn toàn 12,2 gam h n h p X thu 19,08 gam ố ỗ ợ

nước M t khác đun nóng 12,2 gam X có m t Ni làm xúc tác thu đặ ặ ược h n h p Y Cho toàn b Y l n lỗ ợ ộ ầ ượt qua bình 1

đ ng dung d ch AgNOự ị 3 trong NH3 thu được 9,6 gam k t t a; bình 2 đ ng Brế ủ ự 2 d th y kh i lư ấ ố ượng bình tăng 5,88 gam Khí thoát ra kh i bình 2 đem đ t cháy hoàn toàn c n V lít Oỏ ố ầ 2 (đktc) Giá tr c a V là:ị ủ

A 32,975 lít B 13,758 lít C 14,336 lít D 21,978 lít

Câu 130: H n h p X g m Glu-Ala-Ala, Glu-Ala-Glu-Ala, Glu-Ala-Ala-Glu-Glu và Ala-Ala Đ t cháy h t a gam X trong oxi ỗ ợ ồ ố ếthu được 10,125 gam H2O và 29,7 gam CO2 M t khác, cho 0,1 mol X tác d ng h t v i dung d ch NaOH d , đun nóng ặ ụ ế ớ ị ưsau khi phán ng xáy ra hoàn toàn, cô c n dung d ch, thu đứ ạ ị ược ch t r n khan ch a b gam mu i Giá tr cùa b g n nh t ấ ắ ứ ố ị ầ ấ

v iớ

A 29 B 51 C 58 D 25

Câu 131: Hòa tan hoàn toàn m gam h n h p X g m Ba, BaO, Al và Alỗ ợ ồ 2O3 vào nước (d ), thu đư ược 0,896 lít khí (đktc) vàdung d ch Y H p th hoàn toàn 1,2096 lít khí COị ấ ụ 2 (đktc) vào Y, thu được 4,302 gam k t t a L c k t t a, thu đế ủ ọ ế ủ ược dung d ch Z ch ch a m t ch t tan M t khác, d n t t COị ỉ ứ ộ ấ ặ ẫ ừ ừ 2 đ n d vào Y thì thu đế ư ược 3,12 gam k t t a Giá tr c a m ế ủ ị ủlà

A 6,79 B 7,09 C 2,93 D 5,99

Câu 132: Hòa tan hoàn toàn a gam h n h p X g m Al, Alỗ ợ ồ 2O3, Ba và BaO vào nước được 0,25 mol H2 và dung d ch Y S c ị ụ

t t COừ ừ 2 đ n d vào Y th y: khi lế ư ấ ượng khí CO2 ph n ng là 0,2 mol thì lả ứ ượng k t t a đ t giá tr c c đ i, khi lế ủ ạ ị ự ạ ượng CO2

ph n ng là 0,26 molả ứ thì kh i lố ượng k t t a là 40,06 gam Giá tr c a a làế ủ ị ủ

A 45,40 B 44,12 C 34,76 D 40,92

Câu 133: H n h p X g m CH≡C-CH=CHỗ ợ ồ 2, CH2=CH-CH=CH2 và CH2=CH-CH2-CH3 H n h p Y g m CHỗ ợ ồ 3COOCH=CH2 và HOOC-CH=CHCOOH Đ t cháy hoàn toàn 14,54 gam h n h p T ch a x mol X và y mol Y c n dùng 0,955 mol Oố ỗ ợ ứ ầ 2, thu

được CO2 và 9,9 gam H2O Đ làm no hoàn toàn x mol X c n dùng 0,25 mol Hể ầ 2 (xúc tác Ni, t°) T l x : y làỉ ệ

A 1 : 1 B 4 : 3 C 2 : 1 D 3 : 2

Câu 134: H n h p X g m Fe, Cu, Cu(NOỗ ợ ồ 3)2, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 (trong đó nit chi m 12,6% kh i lơ ế ố ượng) Nung 50 gam X nhi t đ cao đ n ph n ng hoàn toàn, thu đở ệ ộ ế ả ứ ược 28,5 gam h n h p Y g m các oxit Hòa tan v a h t Y trong ỗ ợ ồ ừ ếdung d ch HCl, thu đị ược dung d ch Z ch a các mu i Thêm 12 gam Mg vào Z, sau khi các ph n ng hoàn toàn thu đị ứ ố ả ứ ược

m gam k t t a Giá tr c a m làế ủ ị ủ

A 20,9 B 24,5 C 23,3 D 22,1

Câu 135: Peptit X và peptit Y đ u m ch h đề ạ ở ượ ấ ạ ừc c u t o t các -amino axit no m ch h ch a 1 nhóm -COOH; Z là α ạ ở ứeste thu n ch c cùa glyxerol và 2 axit thu c cùng dãy đ ng đ ng axit acrylic Đ t cháy 0,16 mol h n h p E ch a X, Y, Z ầ ứ ộ ồ ẳ ố ỗ ợ ứ

có ti i mol tệ ương ng 1:2:5 b ng 1 lứ ằ ượng oxi v a đ , s n ph m cháy g m COừ ủ ả ẩ ồ 2, H2O và N2 được d n qua bình đ ng ẫ ự

nước vôi trong d thu đư ược 196,0 gam k t t a; đ ng th i kh i lể ủ ồ ờ ố ượng bình tăng 112,52 gam Khí thoát ra kh i bình có ỏ

th tích là 2,688 lít (đktc) M t khác đun nóng 64,86 gam E b ng dung d ch NaOH v a đ thu để ặ ằ ị ừ ủ ượ ược l ng mu i là:ố

A 78,24 gam B 87,25 gam C 89,27 gam D 96,87 gam

Câu 136: H n h p T g m 3 peptit m ch h X, Y, Z, có t l mol tỗ ợ ồ ạ ở ỉ ệ ương ng là 2 : 3 : 4 Th y phân hoàn toàn 35,97 gam Tứ ủthu được h n h p s n ph m g m 0,29 mol A và 0,18 mol B Bi t t ng s liên k t peptit trong 3 phân t X, Y, Z b ng ỗ ợ ả ẩ ồ ế ổ ố ế ử ằ

16, A và B đ u là amino axit no có 1 nhóm -NHề 2 và 1 nhóm -COOH trong phân t Đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p Tử ố ỗ ợthu được N2, 0,74 mol CO2 và a mol H2O Giá tr c a a g n nh t v iị ủ ầ ấ ớ

A 0,65 B 0,69 C 0,67 D 0,72

Câu 137: A và B là hai -amino axit đ u ch ch a 1 nhóm -NHα ề ỉ ứ 2 và 1 nhóm -COOH trong phân t Phân t B nhi u h n ử ử ề ơ

A m t nhóm -CHộ 2 Tetrapeptit M đượ ạc t o thành t A, B và axit glutamic H n h p X g m M và m t axit no, hai ch c, ừ ỗ ợ ồ ộ ứ

m ch h (N) Cho h n h p X ph n ng v a đ v i 250 ml dung d ch NaOH 2M thu đạ ở ỗ ợ ả ứ ừ ủ ớ ị ược h n h p mu i Y Nung nóng ỗ ợ ố

Y trong O2 d thu đư ược Na2CO3, 13,664 lít khí CO2, 7,74 gam H2O và 0,896 lít N2 Cho bi t Mế N > 90, th tích các khí đo ể ởđktc, các ph n ng x y ra hoàn toàn Kh i lả ứ ả ố ượng mu i c a amino axit B trong h n h p Y làố ủ ỗ ợ

A 2,96 gam B 3,54 gam C 2,34 gam D 4,44 gam

Câu 138: H n h p E g m ba peptit X, Y, Z đ u m ch h v i Mỗ ợ ồ ề ạ ở ớ X < MY < MZ, tỉ l mol tệ ương ng làứ 2 : 8 : 1 Th y phân ủhoàn toàn m gam E trong KOH v a đ , cô c n ch thu đừ ủ ạ ỉ ược (m + 54,28) gam mu i c a Ala và Val M t khác n u đ t ố ủ ặ ế ốcháy hoàn toàn mu i sinh ra b ng m t lố ằ ộ ượng oxi v a đừ ủ thu được K2CO3, 0,52 mol N2 và 185,44 gam h n h p COỗ ợ 2

và H2O Bi t t ng s nguyên t oxi và nit trong 3 peptit là 29, s liên k t peptit c a m i peptit không nh h n 3 và Y ế ổ ổ ứ ơ ố ế ủ ỗ ỏ ơ

có s liên k t peptit l n nh t, s nguyên tố ế ớ ấ ố ử hiđro có trong m t phân t Z làộ ử

A 27 B 30 C 34 D 38

Câu 139: Hòa tan h t 14,8 gam h n h p Fe và Cu vào 126 gam dung d ch HNOế ỗ ợ ị 3 48% thu được dung d ch X (không ị

ch a mu i amoni) Cho X ph n ng v i 400 ml dung d ch NaOH 1M và KOH 0,5M thu đứ ố ả ứ ớ ị ược k t t a Y và dung d ch Z ế ủ ịNung Y trong không khí đ n kh i lế ố ượng không đ i thu đổ ược 20 gam Fe2O3 và CuO Cô c n dung d ch Z, thu đạ ị ược ch t ấ

Trang 14

r n khan T Nung T trong không khí đ n kh i lắ ế ố ượng không đ i, thu đổ ược 42,86 gam h n h p ch t r n N ng đ ph n ỗ ợ ấ ắ ồ ộ ầtrăm c a Fe(NOủ 3)3 trong X có giá tr g n nh t v i giá tr nào sau đây?ị ầ ấ ớ ị

A 6,9 B 8,2 C 7,6 D 7,9

Câu 140: Hòa tan h t h n h p g m Feế ỗ ợ ồ 3O4 và CuO (t l mol 1 : 1) b ng dung d ch Hỉ ệ ằ ị 2SO4 loãng, v a đ thu đừ ủ ược dung

d ch mu i X Cho h n h p g m Mg và Al có t l mol tị ố ỗ ợ ồ ỉ ệ ương ng 2 : 1 vào X, k t thúc ph n ng thu đứ ế ả ứ ược dung d ch Y vàị

m gam r n Z Dung d ch Y ph n ng t i đa 35,2 gam NaOH, l y k t t a thu đắ ị ả ứ ố ấ ế ủ ược đem nung ngoài không khí đ n kh i ế ố

lượng không đ i thu đổ ược 16,0 gam hai oxit Giá tr c a m là:ị ủ

A 14,08 gam B 11,84 gam C 15,20 gam D 13,52 gam

Câu 141: Nung nóng h n h p ch t r n A g m a mol Mg và 0,25 mol Cu(NOỗ ợ ấ ắ ồ 3)2, sau m t th i gian thu độ ờ ược ch t r n X ấ ắ

và 0,45 mol h n h p khí NOỗ ợ 2 và O2 X tan hoàn toàn trong dung d ch ch a v a đ 1,3 mol HCl, thu đị ứ ừ ủ ược dung d ch Y ị

ch a m gam h n h p mu i clorua, và thoát ra 0,05 mol h n h p khí Z g m Nứ ỗ ợ ố ỗ ợ ồ 2 và H2, t kh i c a Z so v i Hỉ ố ủ ớ 2 là 11,4 Giá

tr m g n nh t làị ầ ấ

A 82 B 74 C 72 D 80

Câu 142: Nung nóng h n h p X g m 3,92 gam Fe; 16,0 gam Feỗ ợ ồ 2O3 và m gam Al trong khí tr đ n khi ph n ng x y ra ơ ế ả ứ ảhoàn toàn, thu được h n h p r n Y Chia Y thành hai ph n b ng nhau Ph n m t cho vào dung d ch Hỗ ợ ắ ầ ằ ầ ộ ị 2SO4 loãng (d ) ưthu được 4a mol khí H2 Ph n hai cho vào dung d ch NaOH d , thu đầ ị ư ược a mol khí H2 Giá tr c a m làị ủ

A 4,05 B 7,02 C 5,40 D 3,51

Câu 143: Kh hoàn toàn 19,6 gam h n h p g m Feử ỗ ơ ồ 2O3 và CuO c n dùng 0,3 mol khí CO nung nóng, thu đầ ược h n h p ỗ ợ

r n X Cho toàn b X vào dung d ch ch a a mol HNOắ ộ ị ứ 3, k t thúc ph n ng thu đế ả ứ ược khí NO (s n ph m kh duy nh t ả ẩ ử ấ

c a Nủ +5) và 8,08 gam ch t r n không tan Giá tr cùa a làấ ắ ị

tr c a a là:ị ủ

A 0,28 B 0,24 C 0,32 D 0,60

Câu 146: X, Y, Z là ba peptit m ch h , đạ ở ượ ạ ừc t o t Ala, Val Khi đ t cháy X, Y v i s mol b ng nhau thì đ u đố ớ ố ằ ề ượ ược l ng

CO2 là nh nhau Đun nóng 37,72 gam h n h p M g m X, Y, Z v i t l mol ư ỗ ợ ồ ớ ỉ ệ ương ng là 5 : 5 : 1 trong dung d ch NaOH, ứ ịthu được dung d ch T ch a 2 mu i D, E v i s mol l n lị ứ ố ớ ố ầ ượt là 0,11 mol và 0,35 mol Bi t t ng s m t xích c a X, Y, Z ế ổ ố ắ ủ

b ng 14 Ph n trăm kh i lằ ầ ố ượng c a Z trong M g n nh t v i?ủ ầ ấ ớ

A 14% B 8% C 12% D 18%

Câu 147: H n h p M ch a 2 peptit X và Y (h n kém nhau m t liên k t peptit) Cho 44,47 gam M ph n ng v aỗ ợ ứ ơ ộ ế ả ứ ừ đ v i ủ ớdung d ch ch a 0,54 mol NaOH thì thu đị ứ ược 61,21 gam h n h p Z ch a các mu i c a axit glutamic, lysin, alanin và ỗ ợ ứ ố ủvalin Cho Z ph n ng v i lả ứ ớ ượng d dung d ch HCl thì th y lư ị ấ ượng HCl ph n ng là 1,01 mol Đ t cháy hoàn toàn Z thu ả ứ ố

được 1,54 mol CO2 Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a peptit có phân t kh i l n h n trongủ ử ố ớ ơ M g n nh t v i giá tr nào sau ầ ấ ớ ịđây?

Trang 15

Câu 149: Hòa tan hoàn toàn 12 gam h n h p X g m Fe, FeO, Feỗ ợ ồ 3O4 vào 500 ml dung d ch HCl 1M, thu đị ược dung d ch Yịtrong đó có ch a 9,75 gam FeClứ 3 và thoát ra 2,016 lít H2 (đktc) Nh lỏ ượng d dung d ch AgNOư ị 3 vào dung d ch Y, th y ị ấthoát ra khí NO (s n ph m kh duy nh t c a Nả ẩ ử ấ ủ +5) và m gam k t t a Giá tr m là:ế ủ ị

A 78,23 B 74,45 C 109,01 D 80,39

Câu 150: H n h p X g m Feỗ ợ ồ 2O3, FeO và Cu (trong đó nguyên t O chi m 16% theo kh i lố ế ố ượng) Cho m gam X tác d ngụ

v i 500 ml dung d ch HCl 2M (d ), thu đớ ị ư ược dung d ch Y và còn l i 0,27m gam ch t r n không tan Cho dung d ch ị ạ ấ ắ ịAgNO3 d vào Y, thu đư ược khí NO (s n ph m kh duy nh t c a Nả ẩ ử ấ ủ +5) và 165,1 gam k t t a Bi t các ph n ng x y ra ế ủ ế ả ứ ảhoàn toàn Giá tr c a m làị ủ

A 40 B 48 C 32 D 28

Câu 151: H n h p X g m Feỗ ợ ồ 3O4, FeO và Cu (trong đó nguyên t oxi chi m 20% theo kh i lố ế ố ượng) Cho m gam X tác

d ng v i 500 ml dung d ch HCl 2,5M (d ), thu đụ ớ ị ư ược dung d ch Y và còn l i 8%m gam ch t r n không tan Cho dung ị ạ ấ ắ

d ch AgNOị 3 d vào Y, thu đư ược khí NO (s n ph m kh duy nh t c a Nả ẩ ử ấ ủ +5) và 202,325 gam k t t a Bi t các ph n ng ế ủ ế ả ứ

x y ra hoàn toàn Giá tr c a m là:ả ị ủ

A 40 B 48 C 50 D 32

Câu 152: Hidro hóa hoàn toàn m gam h n h p X g m hai andehit m ch h , thu đỗ ợ ồ ạ ở ược h n h p Y Cho Y vào bình đ ng ỗ ợ ự

Na (d 25% so v i lư ớ ượng ph n ng), thu đả ứ ược 11,2 lít H2 (đktc) và h n h p r n Z Đ t cháy hoàn toàn Z, thu đỗ ợ ắ ố ược

Na2CO3, H2O và 16,5 gam CO2 M t khác, cho 0,3 mol X tác d ng hoàn toàn v i lặ ụ ớ ượng d dung d ch AgNOư ị 3 trong NH3 thu

được a gam k t t a Giá tr c a a làế ủ ị ủ

A 86,4 B 97,2 C 108,0 D 129,6

Câu 153: Th y phân hoàn toàn 42,38 gam h n h p X g m hai triglixerit m ch h trong dung d ch KOH 28% (v a đ ), ủ ỗ ợ ồ ạ ở ị ừ ủ

cô c n dung d ch sau ph n ng, thu đạ ị ả ứ ược ph n h i Y n ng 26,2 gam và ph n r n Z Đ t cháy hoàn toàn Z, thu đầ ơ ặ ầ ắ ố ược

K2CO3 và 152,63 gam h n h p COỗ ợ 2 và H2O M t khác, cho 0,15 mol X vào dung d ch Brặ ị 2 trong CCl4, s mol Brố 2 ph n ng ả ứ

t i đa làố

A.0,18 B 0,21 C 0,24 D 0,27

Câu 154: Hòa tan h t 9,19 gam h n h p X g m Ba, BaO, Na, Naế ỗ ợ ồ 2O vào nước d thu đư ược dung d ch Y và 0,448 lít ị(đktc) khí H2 H p th hoàn toàn 2,24 lít (đktc) khí COấ ụ 2 vào dung d ch Y t o thành dung d ch Z và m gam k t t a Cho Yị ạ ị ế ủvào dung d ch Alị 2(SO4)3 d thu đư ược 15,81 gam k t t a Đun nóng đ cô c n dung d ch Z thu đế ủ ể ạ ị ược a gam ch t r n ấ ắkhan T ng giá tr c a m + a g n nh t v iổ ị ủ ầ ấ ớ

A 13,5 B 12,25 C 14 D 13

Câu 155: Nung h n h p X g m vinylaxetilen và hiđro có t kh i h i so v i Hỗ ợ ồ ỉ ố ơ ớ 2 là 6 v i Ni thu đớ ược h n h p khí Y Khí Y ỗ ợ

ph n ng v a đ v i 0,1 mol AgNOả ứ ừ ủ ớ 3 trong dung d ch NHị 3, thu được 15,98 gam k t t a và 12,096 lít h n h p khí Z ế ủ ỗ ợ(đktc) g m 3 hiđrocacbon và hiđro (Z có t kh i h i so v i Hồ ỉ ố ơ ớ 2 là 4) Hi u su t ph n ng c ng hiđro c a vinylaxetilen làệ ấ ả ứ ộ ủ

A 33,33% B 62,50% C 25,00% D 37,50%

Câu 156: H n h p E g m 1 ankin và Hỗ ợ ồ 2 có t l mol 1 : 1 Đun nóng E m t th i gian đỷ ệ ộ ờ ược h n h p F có t kh i so v i ỗ ợ ỷ ố ớ

He là 5,04 N u l y 0,75 mol F d n l n lế ấ ẫ ầ ượt qua bình 1 đ ng dung d ch AgNOự ị 3/NH3 d thu đư ược m gam k t t a và ế ủbình 2 đ ng dung d ch Brự ị 2 d th y kh i lư ấ ố ượng bình tăng 8,4 gam Giá tr c a m làị ủ

A 36,0 B 54,0 C 72,0 D 51,6

Câu 157: Cho 21,68 gam h n h p g m Na và K vào dung d ch Hỗ ợ ồ ị 3PO4, thu được dung d ch X ch a các mu i và 8,064 lít ị ứ ốkhí H2 (đktc) Chia dung d ch X làm 2 ph n b ng nhau Cô c n ph n 1 thu đị ầ ằ ạ ầ ược 34,0 gam mu i khan Cho dung d ch ố ịCaCl2 d vào ph n 2, thu đư ầ ược m gam k t t a Giá tr c a m là.ế ủ ị ủ

A 20,56 gam B 24,04 gam C 12,40 gam D 16,32 gam

Câu 158: Cho 7,84 lít khí NH3 (đktc) ph n ng h t v i dung d ch Hả ứ ế ớ ị 3PO4 thu được dung d ch X X ph n ng đị ả ứ ược v i ớ

t i đa 420 ml dung d ch NaOH 1M Kh i lố ị ố ượng mu i khan thu đố ược khi cô c n dung d ch X làạ ị

A 19,67 B 14,90 C 20,02 D 14,70

Câu 159: Hòa tan hoàn toàn 16,0 gam h n h p r n X g m FeSỗ ợ ắ ồ 2 và Cu2S trong 120 gam dung d ch Hị 2SO4 98%, đun nóngthu được dung d ch Y và V lít khí SOị 2 (s n ph m kh duy nh t; đktc) Cho BaClả ẩ ử ấ 2 d vào dung d ch Y thu đư ị ược 139,8 gam k t t a Giá tr c a V là.ế ủ ị ủ

A 17,92 lít B 20,16 lít C 16,80 lít D 22,4 lít

Câu 160: Nung nóng h n h p H g m CuCOỗ ợ ồ 3.Cu(OH)2 (2x mol) và (NH4)2CO3 (x mol) trong m t bình kín, đ n khi không ộ ếcòn ph n ng nào x y ra thì thu đả ứ ả ược 21,76 gam r n X; h n h p khí và h i Y D n toàn b Y qua bình đ ng 200 ml ắ ỗ ợ ơ ẫ ộ ựdung d ch Ba(OH)ị 2 0,8M, khi các ph n ng k t thúc thì kh i lả ứ ế ố ượng dung d ch sau ph n ng thay đ i nh th nào so ị ả ứ ổ ư ế

v i kh i lớ ố ượng dung d ch Ba(OH)ị 2 ban đ u ?ầ

A tăng 3,440 gam B gi m 4,892 gam ả C gi m 3,440 gam ả D tăng 4,892 gam

Câu 161: Cho m gam h n h p X g m axit glutamic và lysin tác d ng t i đa v i a mol HCl, thu đỗ ợ ồ ụ ố ớ ược dung dich Y Cho Y tác d ng hoàn toàn v i 56 gam KOH (d ), cô c n dung d ch sau ph n ng thu đụ ớ ư ạ ị ả ử ược 93,7 gam r n M t khác, đ t cháy ắ ặ ốhoàn toàn 0,1 mol X c n v a đ 16,128 lít Oầ ừ ủ 2 (đktc) Giá tr c a m làị ủ

A 29,3 B 36,6 C 43,9 D 24,4

Ngày đăng: 09/11/2018, 23:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w