1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn toán luyện đề THPTQG đề chuẩn 16 gv đặng việt hùng file word có lời giải chi tiết doc

23 145 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 294 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm phần thực và phần ảo của số phức... Mặt cầu S tiếp xúc với Oxy.. Mặt cầu S không tiếp xúc với cả ba mặt Oxy, Oxz, Oyz.. Mặt cầu S tiếp xúc với Oyz.. Mặt cầu S tiếp xúc với Oxz..

Trang 1

Câu 2: : Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho $\overrightarrow{a}=\left( 2;-1;0 \right),$

biết $\overrightarrow{b}$ cùng chiều với $\overrightarrow{a}$ và có $\left| \

overrightarrow{a}.\overrightarrow{b} \right|=10.$ Chọn phương án đúng?

A $\overrightarrow{b}=\left( -6;3;0 \right).$ B $\overrightarrow{b}=\left( -4;2;0 \right).$

C $\overrightarrow{b}=\left( 6;-3;0 \right).$ D $\overrightarrow{b}=\left( 4;-2;0 \right).$ Câu 3: Hàm số $y=2{{x}^{4}}+3$ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A $\left( 0;+\infty \right)$ B $\left( -\infty ;3 \right)$ C $\left( -\

infty ;0 \right)$ D $\left( 3;+\infty \right)$

Câu 4: Cho hàm số $y=\sin 2x.$ Khẳng định nào dưới đây đúng?

A ${{y}^{2}}+{{\left( y' \right)}^{2}}=1$ B $y=y'\tan 2x$ C $4y+y''=0$ D.

$4y-y'=0$

Câu 5: Biết ${{\log }_{7}}2=m,$ khi đó giá trị của ${{\log }_{49}}28$ được tính theo m là:

A $\frac{1+2m}{2}$ B $\frac{m+2}{4}$ C $\frac{1+m}{2}$ D $\frac{1+4m}{2}$ Câu 6: $\int{f\left( x \right)dx=\frac{1}{x}+\ln \left| 5x \right|+C}$ với $x\in \left( 0;+\

infty \right)$ thì hàm số $f\left( x \right)$ là

A $f\left( x \right)=\sqrt{x}+\frac{1}{5x}$ B $f\left( x \right)=-\frac{1}{{{x}^{2}}}+\

frac{1}{5x}$ C $f\left( x \right)=-\frac{1}{{{x}^{2}}}+\frac{1}{x}$ D $f\left( x \right)=-\frac{1}{{{x}^{2}}}+\ln \left( 5x \right)$

Câu 7: Tổng của n số hạng đầu tiên của một dãy số $\left( {{a}_{n}} \right),n\ge 1$ là $

{{S}_{n}}=2{{n}^{2}}+3n.$ Khi đó

A $\left( {{a}_{n}} \right)$ là một cấp số cộng với công sai bằng 4.

B $\left( {{a}_{n}} \right)$ là một cấp số nhân với công bội bằng 4.

C $\left( {{a}_{n}} \right)$ là một cấp số cộng với công sai bằng 1

D $\left( {{a}_{n}} \right)$ là một cấp số nhân với công bội bằng 1.

Câu 8: Cho tứ diện ABCD Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ $\overrightarrow{0}$ mà mỗi

vectơ có điểm đầu, điểm cuối là hai đỉnh của tứ diện ABCD

Câu 9: Cho $F\left( x \right)$ là một nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right)=\frac{2}

{co{{s}^{2}}x}$ và $F\left( \frac{\pi }{4} \right)=-3.$ Khẳng định nào dưới đây đúng?

Trang 2

A $F\left( x \right)=-2\cot x-5$ B $F\left( x \right)=2\tan x+3$ C $F\left( x \

right)=\tan x-4$ D $F\left( x \right)=2\operatorname{tanx}-5$

Câu 10: Cho $f\left( x \right)=\frac{1}{2}{{.5}^{2x+1}};g\left( x \right)={{5}^{x}}+4x.\ln

5.$ Tập nghiệm của bất phương trình $f'\left( x \right)>g'\left( x \right)$ là

A $x<0.$ B $x>1.$ C $0<x<1.$ D $x>0.$

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình ${{\left( \sqrt{5}-2 \right)}^{\frac{2x}{x-1}}}\le

{{\left( \sqrt{5}+2 \right)}^{x}}$ là

A $\left( -\infty ;-1 \right]\cup \left[ 0;1 \right)$ B $\left[ -1;0 \right].$

C $\left( -\infty ;-1 \right)\cup \left[ 0;+\infty \right).$ D $\left[ -1;0 \right]\

cup \left( 1;+\infty \right).$

Câu 12: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ xác định trên $\mathbb{R}\backslash \left\{ -1 \

right\},$ liên tục trên các khoảng xác định của nó và có bảng biến thiên như hình vẽ:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có 3 tiệm cận.

B Phương trình $f\left( x \right)=m$ có 3 nghiệm thực phân biệt thì $m\in \left( 1;2 \right).$

C Giá trị lớn nhất của hàm số là 2

D Hàm số đồng biến trên $\left( -\infty ;1 \right).$

Câu 13: Trong không gian với hệ trục Oxyz cho điểm $A\left( 1;2;1 \right)$ và đường thẳng

có phương trình $\left( d \right):\frac{x+1}{1}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z}{1}.$ Viết phươngtrình mặt phẳng chứa A và vuông góc với d

A $x-y+z-1=0.$ B $x-y+z-1=0.$ C $x-y+z=0.$ D $x-y+z-2=0.$ Câu 14: Biết tập nghiệm S của bất phương trình ${{\log }_{\frac{\pi }{6}}}\left[ {{\

log }_{3}}\left( x-2 \right) \right]>0$ là khoảng $\left( a;b \right).$ Tính \[b-a.\]

Câu 15: Biết $I=\int\limits_{0}^{4}{x\ln \left( 2x+1 \right)dx=\frac{a}{b}\ln 3-c,}$ trong

đó a, b, c là các số nguyên dương và $\frac{a}{b}$ là phân số tối giản Tính $S=a+b+c.$

Câu 16: Cho hàm số $y={{\log }_{\frac{1}{3}}}\left( {{x}^{3}}-2x \right).$ Tập nghiệm

của bất phương trình $y'>0$ là:

Trang 3

A $\left( -\infty ;1 \right).$ B $\left( -\infty ;0 \right).$ C $\left( 1;+\

infty \right).$ D $\left( 2;+\infty \right).$

Câu 17: Tập xác định của hàm số $y={{\log }_{2}}\left( {{3}^{x}}-2 \right)$ là

A $\left( 0;+\infty \right).$ B $\left[ 0;+\infty \right).$ C $\left( \

frac{2}{3};+\infty \right).$ D $\left( {{\log }_{3}}2;+\infty \right).$ Câu 18: Điểm M trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức z.

Tìm phần thực và phần ảo của số phức

A Phần thực là -3 và phần ảo là 2.

B Phần thực là 2 và phần ảo là -3.

C Phần thực là -3 và phần ảo là 2i.

D Phần thực là 2 và phần ảo là -3i.

Câu 19: Cho hàm số $y=\frac{ax+1}{bx-2}.$ Tìm a, b để đồ thị hàm số có $x=1$ là tiệm

cận đứng và $y=\frac{1}{2}$ là tiệm cận ngang

A $a=-1;b=-2.$ B $a=1;b=2.$ C $a=-1;b=2.$ D $a=4;b=4.$

Câu 20: Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng $4\pi ,$ thiết diện qua trục là hình vuông.

Một mặt phẳng $\left( \alpha \right)$ song song với trục, cắt hình trụ theo thiết diện là tứgiác ABB’A’, biết một cạnh của thiết diện là một dây cung của đường tròn đáy của hình trụvà căng một cung ${{120}^{0}}.$ Tính diện tích thiết diện ABB’A’?

A $3\sqrt{2}.$ B $\sqrt{3}.$ C $2\sqrt{3}.$ D $2\sqrt{2}.$

Câu 21: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy Tam giác ABC vuông cân tại B,

biết rằng các cạnh $SA=AC=2.$ Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABC

A $\frac{2\sqrt{2}}{3}{{a}^{3}}.$ B $\frac{1}{3}{{a}^{3}}.$ C $\frac{2}

Trang 4

\end{align} \right.-\int\limits_{0}^{\frac{\pi }{4}}{cos2xdx.}$

Câu 24: Gọi ${{z}_{1}},\,\,{{z}_{2}},\,\,{{z}_{3}},\,\,{{z}_{4}}$ là bốn nghiệm phức của

phương trình ${{z}^{4}}-2{{z}^{2}}-8=0.$ Trên mặt phẳng tọa độ, gọi A, B, C, D lần lượtlà bốn điểm biểu diễn bốn nghiệm của ${{z}_{1}},\,\,{{z}_{2}},\,\,{{z}_{3}},\,\,{{z}_{4}}

$ Tính giá trị của $P=OA+OB+OC+OD$ trong đó O là gốc tọa độ

A $P=4.$ B $P=2+\sqrt{2}.$ C $P=2\sqrt{2}.$ D $P=4+2\sqrt{2}.$ Câu 25: Có bao nhiêu số $a\in \left( 0;20\pi \right)$ sao cho $\int\limits_{0}^{a}{{{\

sin }^{5}}x.\sin 2xdx=\frac{2}{7}.}$

Câu 26: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu $\left( S \right):{{\left( x-2 \

right)}^{2}}+{{\left( y+1 \right)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=9.$ Mệnh đề nào sau đâylà đúng?

A Mặt cầu (S) tiếp xúc với (Oxy).

B Mặt cầu (S) không tiếp xúc với cả ba mặt (Oxy), (Oxz), (Oyz).

C Mặt cầu (S) tiếp xúc với (Oyz).

D Mặt cầu (S) tiếp xúc với (Oxz).

Câu 27: Cho hàm số $y=\left| 2{{x}^{2}}-3x-1 \right|.$ Giá trị lớn nhất của hàm số trên $\

left[ \frac{1}{2};2 \right]$ là:

Câu 28: Biết hàm số $F\left( x \right)=a{{x}^{3}}+\left( a+b \right){{x}^{2}}+\left( 2a-b+c

\right)x+1$ là một nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right)=3{{x}^{2}}+6x+2.$ Tổng

$a+b+c$ là:

Câu 29: : Cho hàm số $f\left( x \right)=\frac{{{4}^{x}}}{{{4}^{x}}+2}.$ Tính giá trị biểu thức

$A=f\left( \frac{1}{100} \right)+f\left( \frac{2}{100} \right)+ +f\left( \frac{100}{100} \right)?$

Câu 30: Cho A, B, C là những điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn ${{z}^{3}}+i=0.$ Tìm phát biểu sai?

Trang 5

A Tam giác ABC đều.

B Tam giác ABC có trọng tâm là $O\left( 0;0 \right).$

C Tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp là $O\left( 0;0 \right).$

D ${{S}_{ABC}}=\frac{3\sqrt{3}}{2}.$

Câu 31: Cho khối nón đỉnh O, trục OI Mặt phẳng trung trực của OI chia khối chóp thành hai

phần Tỉ số thể tích của hai phần là:

A $\frac{1}{2}.$ B $\frac{1}{8}.$ C $\frac{1}{4}.$ D $\frac{1}{7}.$ Câu 32: Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi $y=\sqrt{x},$$y=x-2$và trục hoành (hình vẽ).

Diện tích của (H) bằng

A $\frac{10}{3}.$ B $\frac{16}{3}.$

C $\frac{7}{3}.$ D $\frac{8}{3}.$

Câu 33: Cho hình trụ có trục OO’, thiết diện qua trục là một hình vuông cạnh 2a Mặt phẳng

(P) song song với trục và cách trục một khoảng $\frac{a}{2}.$ Tính diện tích thiết diện củatrục cắt bởi mặt phẳng

sqrt{3}.$ D $\pi {{a}^{2}}.$

Câu 34: Trong không gian với hệ trục Oxyz cho điểm $A\left( 1;2;1 \right)$ và mặt phẳng $\

left( P \right):x+2y-2z=0.$ Gọi B là điểm đối xứng với A qua (P) Độ dài đoạn AB là:

Câu 35: Có bao nhiêu số có bốn chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5 được lập từ các

chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6?

Câu 36: Số hạng không chứa x trong khai triển ${{\left( 2x-\frac{3}{\sqrt[3]{x}} \

right)}^{2n}}$ với $x\ne 0,$ biết n là số nguyên dương thỏa mãn

$C_{n}^{3}+2n=A_{n+1}^{2}$ là

A $-C_{16}^{12}{{.2}^{4}}{{.3}^{12}}.$ B \[~C_{16}^{0}{{.2}^{16}}.\] C.

$C_{16}^{12}{{.2}^{4}}{{.3}^{12}}.$ D $C_{16}^{16}{{.2}^{0}}.$

Trang 6

Câu 37: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đạo hàm trên $\mathbb{R}$

và có đồ thị hàm số $y=f'\left( x \right)$ như hình vẽ bên Xét hàm số $g\

left( x \right)=f\left( {{x}^{3}}-2 \right).$ Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Hàm số $g\left( x \right)$ nghịch biến trên khoảng $\left( -1;0 \

right).$

B Hàm số $g\left( x \right)$ nghịch biến trên khoảng $\left( -\infty

;-2 \right).$

C Hàm số $g\left( x \right)$ nghịch biến trên khoảng $\left( 0;2 \right).$

D Hàm số $g\left( x \right)$ đồng biến trên khoảng $\left( 2;+\infty \right).$

Câu 38: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với

$AB=BC=a,$ $AD=2a.$ Cạnh $SA=2a$ và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Gọi M làtrung điểm của cạnh AB và $\left( \alpha \right)$ là mặt phẳng qua M và vuông góc với AB.Diện tích thiết diện của mặt phẳng $\left( \alpha \right)$ với hình chóp S.ABCD là

frac{{{a}^{2}}}{2}$ D $S=2{{a}^{2}}$

Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm $A\left( 2;-3;7 \right),B\

left( 0;4;-3 \right),$ $C\left( 4;2;5 \right).$ Biết điểm $M\left( {{x}_{0}};{{y}_{0}};{{z}_{0}} \right)$ nằm trên mặt phẳng (Oxy) sao cho $\left| \overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC} \right|$ có giá trị nhỏ nhất Khi đó giá trị củatổng $P={{x}_{0}}+{{y}_{0}}+{{z}_{0}}$ bằng

Câu 40: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số $y=\left|

3{{x}^{4}}-4{{x}^{3}}-12{{x}^{2}}+m \right|$ có 5 điểm cực trị?

Câu 41: Cho hàm số $f\left( x \right)$ xác định trên $\mathbb{R}\backslash \left\{ -1;1 \

right\}$ và thỏa mãn $f'\left( x \right)=\frac{1}{{{x}^{2}}-1}.$ Biết $f\left( 3 \right)+f\left( 3 \right)=0$ và $f\left( -\frac{1}{2} \right)+f\left( \frac{1}{2} \right)=2.$ Tính giá trị

$T=f\left( -2 \right)+f\left( 0 \right)+f\left( 4 \right).$

A $T=1+\ln \frac{9}{5}.$ B $T=1+\ln \frac{6}{5}.$ C $T=1+\frac{1}{2}\ln \frac{9}{5}.$ D $T=1+\frac{1}{2}\ln \frac{6}{5}.$

Câu 42: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với

đáy và $SA=2a.$ Gọi B’, D’ lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các cạnh SB, SD.Mặt phẳng (AB’D’) cắt cạnh SC tại C’ Tính thể tích của khối chóp S.AB’C’D’

Trang 7

A $\frac{{{a}^{3}}}{3}.$ B $\frac{16{{a}^{3}}}{45}.$ C $\frac{{{a}^{3}}}{2}.$ D $\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{2}.$

Câu 43: Một viên phấn bảng có dạng một khối trụ với bán kính đáy bằng 0,5cm, chiều dài

6cm Người ta làm một hình hộp chữ nhật bằng carton đựng các viên phấn đó với kích thước

$6cm\times 5cm\times 6cm.$ Hỏi cần ít nhất bao nhiêu hộp kích thước như trên để xếp 460viên phấn?

Câu 44: Cho số phức thỏa mãn $\left| z \right|\le 1.$ Đặt $A=\frac{2z-1}{2+iz}.$ Mệnh đề

nào sau đây đúng?

A $\left| A \right|\le 1.$ B $\left| A \right|\ge 1.$ C $\left| A \

right|<1.$ D $\left| A \right|>1.$

Câu 45: Một nguồn âm đẳng hướng đặt tại điểm O có công suất truyền âm không đổi Mức

cường độ âm tại điểm M cách O một khoảng R được tính bởi công thức ${{L}_{M}}=\log \frac{k}{{{R}^{2}}}\left( Ben \right)$ với k là hằng số Biết điểm O thuộc đoạn thẳng AB vàmức cường độ âm tại A và B lần lượt là ${{L}_{A}}=3$ (Ben) và ${{L}_{B}}=5$ (Ben).Tính mức cường độ âm tại trung điểm AB (làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy)

A 3,59 (Ben) B 3,06 (Ben) C 3,69 (Ben) D 4 (Ben)

Câu 46: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $f\left( x \

right)=\sqrt{1+\operatorname{sinx}}+\sqrt{1+\cos x}.$ Tính giá trị của $M-m.$

A $4\sqrt{2}.$ B \[3+2\sqrt{2}.\] C $\sqrt{4+2\sqrt{2}}-1.$ D $4+2\sqrt{2}.$

Câu 47: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho $A\left( a;0;0 \right),$$B\left( 0;b;0 \

right),$$C\left( 0;0;c \right)$ với a, b, c dương Biết A, B, C di động trên các tia Ox, Oy, Ozsao cho $a+b+c=2.$ Biết rằng a, b, c thay đổi thì quỹ tích tâm hình cầu ngoại tiếp tứ diệnOABC thuộc mặt phẳng (P) cố định Tính khoảng cách từ $M\left( 2016;0;0 \right)$tới mặtphẳng (P)

sqrt{3}}.$ D $\frac{2015}{\sqrt{3}}.$

Câu 48: Cho số phức z thỏa mãn$\left| z-3-4i \right|=\sqrt{5}.$ Gọi M, m lần lượt là giá trị

lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức $P={{\left| z+2 \right|}^{2}}-{{\left| z-i \right|}^{2}}.$ Tính môđun của số phức $w=M+mi?$

A $\left| w \right|=\sqrt{2315}.$ B $\left| w \right|=\sqrt{1258}.$ C $\

left| w \right|=3\sqrt{137}.$ D $\left| w \right|=2\sqrt{309}.$

Trang 8

Câu 49: Cho hàm số $f\left( x \right)$có đạo hàm liên tục trên $\left[ 0;1 \right]$ thỏa $\int\

limits_{0}^{1}{\left[ f\left( x \right) \right]dx=\int\limits_{0}^{1}{\left( x+1 \right)}

{{e}^{x}}f\left( x \right)dx=\frac{{{e}^{2}}-1}{4}}$ và $f\left( 1 \right)=0.$ Tính $\int\

limits_{0}^{1}{f\left( x \right)dx.}$

A $\frac{e-1}{2}.$ B $\frac{{{e}^{2}}}{4}.$ C $e-2.$ D $\

frac{e}{2}.$

Câu 50: Một công ty mỹ phẩm chiết xuất $1\

left( {{m}^{3}} \right)$ hoạt chất đặc biệt và họ sử dụng nó

để sản suất ra một sản phẩm kem dưỡng da mới với thiết kế

hộp là một khối cầu có đường kính $\sqrt{108}cm,$ bên trong

hộp là một khối trụ nằm trong nửa khối cầu để đựng kem

dưỡng da (như hình vẽ) Để thu hút khác hàng công ty đã thiết

kế khối trụ có thể tích lớn nhất để đựng kem dưỡng da Hỏi

với $1\left( {{m}^{3}} \right)$ hoạt chất đặc biệt trên, công ty đó sản xuất được tối đa baonhiêu hộp sản phẩm, biết rằng trong kem dưỡng da chỉ chứa 0,3% hoạt chất đặc biệt trên ?

A 1964875 hộp B 2254715 hộp C 2084645 hộp D 1754845 hộp.

Đáp án

Câu 3: Đáp án C.

Ta có $y'=8{{x}^{3}}$ nên hàm số nghịch biến trên $\left( -\infty ;0 \right).$

Câu 4: Đáp án C.

Trang 9

Ta có $y'=2\cos 2x;\,y''=-4\sin 2x\Rightarrow 4y+y''=0.$

Với mỗi cách chọn ra 2 đỉnh bất kỳ của tứ diện ta được 2 vecto đối nhau

Do đó có $2C_{4}^{2}=12$ vecto

Câu 11: Đáp án D.

Trang 10

Ta có ${{\left( \sqrt{5}-2 \right)}^{\frac{2x}{x-1}}}\le {{\left( \sqrt{5}+2 \right)}^{x}}\Leftrightarrow {{\left( \sqrt{5}-2 \right)}^{\frac{2x}{x-1}}}\le {{\left( \sqrt{5}-2 \right)}^{-x}}$

Do $0<\left( \sqrt{5}-2 \right)<1$ nên BPT $\Leftrightarrow \frac{2x}{x-1}\ge -x\Leftrightarrow \frac{2x}{x-1}+\frac{x\left( x-1 \right)}{x-1}\ge 0$ $\Leftrightarrow \frac{{{x}^{2}}+x}{x-1}\ge 0$ $\Leftrightarrow \frac{x\left( x+1 \right)}{x-1}\ge 0$ $\Leftrightarrow \frac{x\left( x+1 \right)}{x-1}\ge 0\Leftrightarrow \left[ \begin{align}

& x>1 \\

& -1\le x\le 0 \\

\end{align} \right $

Câu 12: Đáp án B.

Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận, 1 tiệm cận đứng, 1 tiệm cận ngang

Phương trình $f\left( x \right)=m$ có 3 nghiệm thực phân biệt thì $m\in \left( 1;2 \right).$ Phương án D bị gián đoạn bởi tập xác định

Phương án C sai vì đồ thị hàm số có dáng điệu tiến đến vô cùng

Trang 11

\end{align} \right.\Rightarrow \left\{ \begin{align}

Gọi R,h,l lần lượt là bán kính đáy, chiều cao, đường sinh của hình trụ

Ta có diện tích xung quanh ${{S}_{xq}}=4\pi \Leftrightarrow 2\pi Rl=4\

pi \Rightarrow Rl=2.$

Ngày đăng: 09/11/2018, 22:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w