1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TỔNG QUAN về dân số và sức KHOẺ SINH sản

48 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tránh thai và nhu cầu tránh thai không được đáp ứng... Tránh thai và nhu cầu tránh thai không được đáp ứng... Tránh thai và nhu cầu tránh thai không được đáp ứng... Nhu cầu tránh thai kh

Trang 1

TỔNG QUAN VỀ DÂN SỐ

VÀ SỨC KHOẺ SINH SẢN

Trang 2

Tổng quan về dân số

Trang 3

Qui mô dân số thế giới

Trang 7

Mật độ dân số

Trang 8

TỔNG QUAN VỀ MỨC SINH

 DefinitionTFR

The number of children who would be born per woman (or per 1.000 women) if she/they were to pass through the childbearing years bearing children according to a current

schedule of age-specific fertility rates

Trang 12

Tổng quan về tăng trưởng

Trang 13

20 NƯỚC ĐÔNG DÂN

Trang 14

20 NƯỚC ĐÔNG DÂN

Trang 16

Tránh thai và nhu cầu tránh thai không được đáp ứng

Trang 17

Tránh thai và nhu cầu tránh thai không được đáp ứng

Trang 18

Tránh thai và nhu cầu tránh thai không được đáp ứng

Trang 19

Tỉ lệ tránh thai

Trang 20

Nhu cầu tránh thai không được đáp ứng

Trang 21

Một số các khái niệm sức khoẻ sinh sản

Trang 22

Định nghĩa sức khoẻ sinh sản

Trang 23

 Định nghĩa của who

“A state of complete physical mental and social well-being and not merely the

absence of disease or infirmity in all

matters relating to the reproductive

system and to its functions and

processes”

Trang 24

Định nghĩa quyền sinh sản

 Mỗi cá nhân hoặc cặp vợ chồng hoàn toàn có quyền và có trách nhiệm để QUYẾT ĐỊNH thời điểm sinh con.số con muốn có và

khoảng cách sinh con của mình

 Người sinh con được hưởng các thông tin và dịch vụ trong quá trình sinh con

Trang 25

An toàn tình dục

 Là tình dục không tổn hại thể chất.tinh thần

 không truyền bệnh cho nhau

 Không mang thai ngoài ý muốn

Trang 26

 Nguy cơ cuộc đời

Là xác suất tử vong mẹ của một phụ nữ trong suốt thời kỳ sinh đẻ

Trang 27

Các nguyên nhân gây tử vong mẹ

Trang 29

Nhu cầu tránh thai không

Trang 30

Phá thai an toàn

 Là phá thai ở cơ sở có đủ trang thiết bị kĩ

thuật và được thực hiện bởi nhân viên y tế có

kĩ năng

Trang 31

Các chỉ số đo lường sức khoẻ sinh sản của WHO

Trang 32

1.Total Fetility Rate (TFR)

 Là số con trung bình một phụ nữ sinh được trong suốt thời kì sinh đẻ của họ

TFR= (mx)

Trong đó mxlà tỉ suất sinh của tuổi x

Trang 33

2.Contraceptive Prevalance

rate

 Là tỉ lệ % phụ nữ có chồng trong dộ tuổi sinh

đẻ dang sử dụng một biện pháp tránh thaibất

kỳ so với số phụ nữ có chồng ở dộ tuổi tương ứng trong thời điểm điều tra

 Là một chỉ số đuợc dùng rộng rãi để đo

luờng mức độ trách thai cho mục đích dân số

và phòng bệnh lây qua đuờng tình dục

Trang 34

3.Maternal Mortality Ratio

Là số bà mẹ tử vong so với 100.000 bà mẹ sinh con sống

Trang 35

4.Antenatal care Coverage

 Tỉ lệ % phụ nữ duợc khám thai ít nhất 2 lần tại trạm y tế bởi nhân viên hộ sinh dã đuợcdào tạo so với 100 truờng hợp sinh

 Cách tính

Tổng số nguời duợc khám thai 2 lần trở lên/trong nam

- 100 Tổng số truờng hợp sinh/nam tuong ứng * 1,15

 Chỉ số này dánh giá mức dộ sử dụng dịch vụ chăm sóc tiền sản

Trang 36

5 Births attended by skilled

health personnel

 Số người được hộ sinh bởi nhân viên y tế có

kĩ năng trên tổng số trường hợp sinh

Trang 37

6.Availability of basis essential obstetric care

 Tỉ lệ chương trình huấn luyện đã đạt đuợc mục tiêu so với tổng chương trình duợc quản lý.

 Chỉ số này giúp quyết định có tiến hành một khóa huấn luyện bổ sung kiến thức và ki nang sức khỏe sinh sản nào

Trang 38

7 Availability of comprehensive

essential obstetric care

 Chương trình huấn luyện đã hoàn thành

 Tỉ lệ người mới chấp nhận biện pháp tránh thai hiện đại

 Tỉ lệ % phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ biết ít nhất 1 biện pháp tránh thai hiện đại tại thời điểm điều tra.

 Chỉ số này cho biết trình độ hiểu biết và sự hiểu biết khác nhau giữa các loại biện pháp

Trang 39

8 Perinatal Mortality rate

 Số trẻ <28 ngày tuổi chết trong 1 năm lịch so với 100 trường hợp sinh trong năm đó

Trang 40

9.Prevalance low of birth weight

Trang 41

10 Prevalance of positive syphillis serology in prenant woman

Trang 42

11 Prevalance of anaemia in woman

Trang 43

12.Percentage of obstetric and

gynaecological admission owing to abortion

Trang 44

13.Reported prevalance of women with genital mutilation

Trang 45

14 Prevalance of infertility in women

Trang 46

15.Reported incidence of uretheritis in men

Trang 47

16 Prevalence of HIV infection

in pregnant women

Trang 48

17.Knowledge of hiv –relative preventive practices

Ngày đăng: 09/11/2018, 21:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w