Hồ SƠ HIệU CHUẩN DụNG Cụ ĐOLần ban Tên thiết bị:……….. 1.2...Hớng dẫn tham khảo catalogue của nhà sản xuất hoặc hớng dẫn nội bộ .... Nếu tất cả các giá trị trong 5 và 6 đạt thì dụng cụ đạ
Trang 1Hồ SƠ HIệU CHUẩN DụNG Cụ ĐO
Lần ban
Tên thiết bị:……… Mã số:……… 1.Điều kiện hiệu chuẩn:
1.1 Môi trờng: .:Điều kiện khác
1.2 Hớng dẫn tham khảo (catalogue của nhà sản xuất hoặc hớng dẫn nội bộ)
1.3 Thiết bị chuyên dùng để hiệu chuẩn: Mã số:
1.4 Tiêu chuẩn của thiết bị hiệu chuẩn: Công
ty Quốc gia Quốc tế
1.5 Phạm vi đo của thiết bị đợc hiệu chuẩn: Độ dài vạch chia liên tiếp nhỏ nhất:
1.6. Sai số cho phép: Tuyệt đối : Tơng đối : 1,5%
2.Bảng thử nghiệm đo và thông số truyền:
STT Vật đo vị trí 0 vị trí 300
mm
vị trí 600
mm vị trí 1000 mm
Chỉ dẫn:
Các giá trị X11, X12, X13 là giá trị 300mm trên thớc đợc truyền đọc trên thớc chuẩn
Các giá trị X21, X22, X23 là giỏ trị 600mm trên thớc đợc truyền đọc trên thớc chuẩn.
Các giá trị X31, X32, X33 là giỏ trị 1000mm trên thớc đợc truyền đọc trên thớc chuẩn.
Y1, Y2, Y3 Là sai số tuyệt đối trung bình đem so sánh vói 2mm – Nếu dao động trong +/- 2mm là đạt Cột (6) tính sai số tơng đối nếu nhỏ hơn 0,5% thì kết quả là đạt.
Nếu tất cả các giá trị trong (5) và (6) đạt thì dụng cụ đạt yêu cầu và dán tem “Đã chuẩn”, ngợc lại chỉ
có 1 giá trị không đạt thì thiết bị sẽ bị đánh dấu “thiết bị h” và loại ra để tránh sử dụng nhầm lẫn (7) ghi lại kết quả “Đạt” nếu (5) và (6) nằm trong yêu cầu của 1.6
Trang 21 KÕt qu¶:
2 Thêi giam cã gi¸ trÞ:
5 Nh÷ng ®iÒu cÇn lu ý trong qu¸ tr×nh sö dông sau nµy:
Ngµy ……… th¸ng ……… n¨m ………
Ngêi thùc hiÖn hiÖu chuÈn