Đ C Ề ƯƠ NG QU N TR TÀI CHÍNH Ả Ị
M C L C Ụ Ụ
Trang 2s n c đ nh đả ố ị ược tính vào chi phí s n xu t kinh doanh trong su t th i gian sả ấ ố ờ ử
d ng tài s n c đ nh Kh u hao tài s n c đ nh liên quan đ n vi c hao mòn tàiụ ả ố ị ấ ả ố ị ế ệ
s n, đó là s gi m d n v giá tr và giá tr s d ng do tham gia vào quá trình s nả ự ả ầ ề ị ị ử ụ ả
xu t kinh doanh, do hao mòn t nhiên ho c do ti n b khoa h c công ngh ấ ự ặ ế ộ ọ ệ
Kh u hao là chi phí s ti n đã th c chi b ra lúc mua tài s n c đ nh, n u đ aấ ố ề ự ỏ ả ố ị ế ư
h t giá tr vào chi phí t i th i đi m đó thì nó ko ph n nh h t đế ị ạ ờ ể ả ả ế ược b n ch t ýả ấnghĩa c a giá tr s d ng c a tài s n vì tài s n có tu i s d ng và vòng đ i c aủ ị ử ụ ủ ả ả ổ ử ụ ờ ủ
nó Vì v y, kh u hao TSCĐ sẽ đậ ấ ược trích kh u hao phân b d n giá tr TSCĐ vàoấ ổ ầ ị
s n ph m đ tính chi phí giá thành, ho c chi phí kinh doanh Trong khi đó, chiả ẩ ể ặngân quỹ là s ti n th c mà DN ph i b ra t i th i đi m s d ng, tiêu dùng hàngố ề ự ả ỏ ạ ờ ể ử ụhóa, d ch v tóm l i, kh u hao ch là chi phí c a DN ch không ph i là chi c aị ụ ạ ấ ỉ ủ ứ ả ủDN
2 Bình lu n : VAT v a là doanh thu v a là chi phí c a DN ậ ừ ừ ủ
Bình lu n trên ch a chính xác ậ ư
VAT là thu gián thu Ngế ười đóng thu và ngế ườ ội n p thu không cùng là m t vàế ộđây là lo i thu ch đánh vào ngạ ế ỉ ười tiêu dùng cu i nên nó là chi phí c a doanhố ủnghi p khi doanh nghi p là ngệ ệ ười tiêu dùng cu i cùng Còn khi doanh nghi pố ệkhông ph i là ngả ười tiêu dùng cu i cùng thì VATcpn = VAT thu h - VAT n p h ố ộ ộ ộKhi VATcpn > 0 theo lu t thì doanh nghiêp ph i n p vào quý sau nh ng trongậ ả ộ ư
th c t doanh nghi p có th chi m d ng s VAT đó đ đi đ u t thu l i nhu nự ế ệ ể ế ụ ố ể ầ ư ợ ậnên đó là doanh thu c a doanh nghi p Khi VATcpn < 0 thì đóủ ệ là chi phí c a doanhủnghi p Vì v y ph i căn c vào t ng trệ ậ ả ứ ừ ường h p c th m i có th k t lu nợ ụ ể ớ ể ế ậchính xác được
3 Trong đ u t r i ro càng cao thì l i nhu n càng l n ầ ư ủ ợ ậ ớ
Bình lu n trên là ch a chính xác ậ ư
L i nhu n th c t ph n ánh k t qu ho t đ ng kinh doanh đã th c hi n,ợ ậ ự ế ả ế ả ạ ộ ự ệtrong khi đó,l i nhu n kỳ v ng cho bi t mong đ i c a nhà đ u t v l i nhu nợ ậ ọ ế ợ ủ ầ ư ề ợ ậtrong tương lai
R i ro là m t xác su t, m t kh năng x y ra t n th t đ i v i nhà đ u t hayủ ộ ấ ộ ả ả ổ ấ ố ớ ầ ưdoanh nghi p Khi x y ra,các t n th t này sẽ làm cho l i nhu n th c t khác xaệ ả ổ ấ ợ ậ ự ế
so v i l i nhu n kỳ v ng.ớ ợ ậ ọ
DN có th l a ch n nh ng phể ự ọ ữ ương án đ u t , s n xu t, kinh doanh khác nhauầ ư ả ấtùy thu c m c đ r i ro mà h ch p nh n và l i nhu n kỳ v ng mà h mongộ ứ ộ ủ ọ ấ ậ ợ ậ ọ ọ
Trang 3mu n Khi b ti n vào nh ng d án có m c đ r i ro cao, h hy v ng d án đóố ỏ ề ữ ự ứ ộ ủ ọ ọ ựđem l i l i nhu n kỳ v ng cao.ạ ợ ậ ọ
Nh ng ch p nh n r i ro cao hoàn toàn không đ m b o r ng sẽ có đư ấ ậ ủ ả ả ằ ượ ợc l inhu n th c t trong tậ ự ế ương lai cao Ch p nh n r i ro cao là đi u ki n c n, chấ ậ ủ ề ệ ầ ứhoàn toàn không ph i đi u ki n đ đ có đả ề ệ ủ ể ượ ợc l i nhu n th c t cao L i nhu nậ ự ế ợ ậ
th c t cao hay th p còn ph thu c vào nhi u y u t khác n a.ự ế ấ ụ ộ ề ế ố ữ
Do đó ph i phát bi u là đ i v i Dn,r i ro càng cao thì l i nhu n kì v ng sẽ cao.ả ể ố ớ ủ ợ ậ ọ
4 “Đ i v i DN, càng h n ch r i ro, l i nhu n càng gi m” Phân tích nh ng ố ớ ạ ế ủ ợ ậ ả ữ
đi u ki n đ h n ch r i ro c a doanh nghi p ề ệ ể ạ ế ủ ủ ệ
Bình lu n trên ch a chính xác ậ ư
R i ro ch phát sinh khi có s không ch c ch n v m t mát x y ra Đi u này cóủ ỉ ự ắ ắ ề ấ ả ềnghĩa là n u xác su t m t mát là 0 ho c 1 thì không có r i ro hay tóm l i r i ro làế ấ ấ ặ ủ ạ ủnguy c x y ra t n th t V y vi c doanh nghi p h n ch r i ro không có nghĩa làơ ả ổ ấ ậ ệ ệ ạ ế ủdoanh nghi p h n ch l i nhu n c a mình, mà h n ch r i cũng chính là vi c doanhệ ạ ế ợ ậ ủ ạ ế ủ ệnghi p h n ch nh ng t n th t cho doanh nghi p mình.ệ ạ ế ữ ổ ấ ệ
Ví d : M t ngân hàng cho vay n , và khi ngân hàng cho vay m t kho n ti n càngụ ộ ợ ộ ả ề
l n v i kho ng th i gian càng dài thì ngân hàng sẽ đớ ớ ả ờ ược hưởng lãi su t càng cao Tuyấnhiên vi c ngân hàng cho vay kho n ti n l n v i th i gian dài cũng đ ng nghĩa v iệ ả ề ớ ớ ờ ồ ớ
vi c ngân hàng đang m o hi m ch p nh n r i ro, đó là kh năng không đòi đệ ạ ể ấ ậ ủ ả ược n ợ
V y vi c ngân hàng đ a ra các đi u ki n tín d ng nh v t b o đ m, th ch p hayậ ệ ư ề ệ ụ ư ậ ả ả ế ấcân nh c tình hình tc c a đ i tắ ủ ố ượng cho vay cũng nh m m c đích h n ch nh ng khằ ụ ạ ế ữ ảnăng không đòi được n Chúng ta hãy th hình dung: n u ngân hàng không có cácợ ử ế
bi n pháp phòng ng a r i ro thì đi u gì sẽ x y ra, nguy c t n th t cho các kho nệ ừ ủ ề ả ơ ổ ấ ảcho vay c a ngân hàng càng l n → “ủ ớ càng h n ch r i ro thì l i nhu n kỳ v ng ạ ể ủ ợ ậ ọ càng gi m ả ”.
Nh ng đi u ki n h n ch RR ữ ề ệ ạ ế
• RR kinh doanh: (xu t phát tấ ừ tình tr ng ho t đ ng c a công ty, có th sẽ bạ ạ ộ ủ ể ịsút gi m l i nhu n và c t c.) xây d ng k ho ch kinh doanh chi ti t, c th ,ả ợ ậ ổ ứ ự ế ạ ế ụ ể
đa d ng hóa danh m c d án đ u t , trích l p các Quỹ d phòng (D phòngạ ụ ự ầ ư ậ ự ự
gi m giá HTK, D phòng N ph i thu khó đòi…).ả ự ợ ả
• RR thanh toán: có k ho ch xác đ nh c c u v n t i u, s d ng N + VCSHế ạ ị ơ ấ ố ố ư ử ụ ợ
h p lý, cũng nh h p lý hóa các kho n ph i thu, đ m b o d tr ti n m t đợ ư ợ ả ả ả ả ự ự ề ặ ể
DN đ kh năng thanh toánủ ả
• RR th tr ị ườ ng: (x y ra khi hàng hóa, d ch v không đ t đả ị ụ ạ ượ ưc a chu ng nhộ ư
d ki n): Đi u tra th trự ế ề ị ường c n tr ng, nâng cao ch t lẩ ọ ấ ượng s n ph m, d chả ẩ ị
v ụ
Trang 4• RR đ o đ c: ạ ứ Có ch đ đãi ng h p lý v i nhân viên, cán b , ch đ chia trế ộ ộ ợ ớ ộ ế ộ ả
c t c h p lý, quy đ nh rõ ràng v quy n h n và nghĩa v c a cá nhân khi thamổ ứ ợ ị ề ề ạ ụ ủgia vào DN
5 DN có vòng quay hàng t n kho càng cao thì càng t t ồ ố
Bình lu n trên ch a chính xác ậ ư
H s vòng quay hàng t n kho thệ ố ồ ường được so sánh qua các năm đ đánh giá năngể
l c qu n tr hàng t n kho là t t hay x u qua t ng năm H s này l n cho th y t c đự ả ị ồ ố ấ ừ ệ ố ớ ấ ố ộquay vòng c a hàng hóa trong kho là nhanh và ngủ ượ ạc l i, n u h s này nh thì t c đế ệ ố ỏ ố ộquay vòng hàng t n kho th p C n l u ý, hàng t n kho mang đ m tính ch t ngànhồ ấ ầ ư ồ ậ ấngh kinh doanh nên không ph i c m c t n kho th p là t t, m c t n kho cao là x u.ề ả ứ ứ ồ ấ ố ứ ồ ấ
H s vòng quay hàng t n kho càng cao càng cho th y doanh nghi p bán hàngệ ố ồ ấ ệnhanh và hàng t n kho không b đ ng nhi u Có nghĩa làồ ị ứ ọ ề doanh nghi pệ sẽ ít r i roủ
h n n u kho n m c hàng t n kho trong báo cáo tài chính có giá tr gi m qua các năm.ơ ế ả ụ ồ ị ảTuy nhiên, h s này quá cao cũng không t t, vì nh v y có nghĩa là lệ ố ố ư ậ ượng hàng dự
tr trong kho không nhi u, n u nhu c u th trữ ề ế ầ ị ường tăng đ t ng t thì r t có khộ ộ ấ ảnăng doanh nghi pệ b m t khách hàng và b đ i th c nh tranh giành th ph n H nị ấ ị ố ủ ạ ị ầ ơ
n a, d tr nguyên li u v t li u đ u vào cho các khâu s n xu t không đ có thữ ự ữ ệ ậ ệ ầ ả ấ ủ ểkhi n dây chuy n s n xu t b ng ng tr Vì v y, h s vòng quay hàng t n kho c nế ề ả ấ ị ư ệ ậ ệ ố ồ ầ
kd ti n hành đế ược binhd thường Do đó, đ đ m b o cho s n đ nh c a sx, DNể ả ả ự ổ ị ủ
c n ph i duy trì 1 lầ ả ượng hàng t n kho d tr an toàn, DN không nên d tr quáồ ự ữ ự ữnhi u vì sẽ t n kém chi phí, đ ng v n, cũng không nên d tr quá ít vì sẽ làmề ố ứ ọ ố ự ữquá trình sxkd b gián đo n gây ra hàng lo t h u qu ti p theo DN nên xác đ nhị ạ ạ ậ ả ế ị
lượng d tr hàng t n kho phù h p tùy thu c vào tình hình c th c a DN.ự ữ ồ ợ ộ ụ ể ủ
7 Bình lu n ý ki n :" m t DN s n xu t khi d tr hàng t n kho th p thì ậ ế ộ ả ấ ữ ữ ồ ấ luôn luôn ph n ánh vi c kinh doanh hi u qu " ả ệ ệ ả
Trang 5c nh tranh giành th ph n H n n a, d tr nguyên li u v t li u đ u vào cho cácạ ị ầ ơ ữ ự ữ ệ ậ ệ ầkhâu s n xu t không đ có th khi n dây chuy n s n xu t b ng ng tr Vì v y,ả ấ ủ ể ế ề ả ấ ị ư ệ ậ
m t DN sx kinh doanh hi u qu ph i xác đ nh độ ệ ả ả ị ượ ược l ng d tr hàng t n khoự ữ ồ
an toàn phù h p v i tình hình kinh doanh c th c a DN.ợ ớ ụ ể ủ
8 Vai trò duy nh t c a l i nhu n gi l i là đ ti n tái đ u t , m r ng s n ấ ủ ợ ậ ữ ạ ể ề ầ ư ở ộ ả
xu t ấ
9 Bình lu n “phát hành c phi u luôn là gi i pháp t i u đ huy đ ng v n” ậ ổ ế ả ố ư ể ộ ố
Bình lu n trên ch a chính xác ậ ư
Ngoài nh ng u đi m c a Cp: Dn có th huy đ ng v n mà ko ph i b t bu c tr lãiữ ư ể ủ ể ộ ố ả ắ ộ ả
su t nh t đ nh, tùy vào tình hình kinh doanh và chính sách c a DN mà có phấ ấ ị ủ ương ánchia c t c h p lýổ ứ ợ
Nhược đi m c a hình th c này là ể ủ ứ
• n u huy đ ng v n qua TTCK liên t c thì EPS (earning per share) sẽ ngàyế ộ ố ụcàng b chia nh , do đó áp l c tr c t c h p lý trên 1 c phi u là r tị ỏ ự ả ổ ứ ợ ổ ế ấ
l n N u ko h p lý c đông sẽ ko tin tớ ế ợ ổ ưởng vào kh năng c a DN và bánả ủtháo CP đó, làm cho m t tính thanh kho n và các l n sau sẽ r t khó đấ ả ầ ấ ểhuy đ ng v n ộ ố
• M t nhộ ược đi m khác khi huy đ ng v n b ng cách phát hành c phi uể ộ ố ẳ ổ ế
là DN ph i th c hi n nh ng đi u ki n nh t đ nh nh ph i công khai tàiả ự ệ ữ ề ệ ấ ị ư ảchính, làm nh hả ưởng đ n các chi n lế ế ược kinh doanh khi đ i th n mố ủ ắ
gi đữ ược đi u này ề
• Ngoài ra n u so sánh v i các hình th c phát hành trái phi u, thì chi phíế ớ ứ ế
v n ch s h u l n h n chi phí v n n Vì chi phí này là chi phí sauố ủ ở ữ ớ ơ ố ợthu , t c là ph n lãi c ph n tr cho cô đông là kho n l i nhu n sauế ứ ầ ổ ầ ả ả ợ ậthu N u s d ng hình th c phát hành trái phi u, DN sẽ ti t ki m đế ế ử ụ ứ ế ế ệ ược
1 kho n thu Do th t u tiên thanh toán nên ph n lãi vay tr cho tráiả ế ứ ự ư ầ ả
ch sẽ đủ ược th c hi n trự ệ ước khi tính thu thu nh p doanh nghi p ế ậ ệ
Do nh ng nhữ ược đi m trên c a vi c phát hành c phi u nên c phi u ko ph iể ủ ệ ổ ế ổ ế ảluôn là gi i pháp t i u đ huy đ ng v n Tùy t ng đi u ki n KTXH, đi u ki n c aả ố ư ể ộ ố ừ ề ệ ề ệ ủ
Dn, chi n lế ược phát tri n kinh doanh mà DN l a ch n cho mình gi i pháp t i u để ự ọ ả ố ư ểhuy đ ng v n.ộ ố
10 M t doanh nghi p có l i nhu n trong kỳ cao ch c ch n sẽ đ m b o chi ộ ệ ợ ậ ắ ắ ả ả
tr t t ả ố
Bình lu n trên ch a chính xác ậ ư
M t doanh nghi p có m c l i nhu n trong kỳ cao thì ch a ch c doanh nghi pộ ệ ứ ợ ậ ư ắ ệluôn có kh năng thanh toán t t trong kì đó vì kh năng thanh toán c a m tả ố ả ủ ộdoanh nghi p ph thu c vào dòng ti n m t c a doanh nghi p N u l i nhu nệ ụ ộ ề ặ ủ ệ ế ợ ậnhi u dề ướ ại d ng tài s n c đ nh ho c các d ng tài s n không th chuy n hóaả ố ị ặ ạ ả ể ểthành ti n m t thì kh năng thanh toán sẽ không t tề ặ ả ố
L i nhu n= T ng doanh thu- T ng chi phíợ ậ ổ ổ
Trang 6Doanh thu là t ng giá tr b ng ti n c a hàng hoá d ch v đã tiêu th trong kỳ.ổ ị ằ ề ủ ị ụ ụQuá trình tiêu th hàng hoá d ch v c a DN đc coi là hoàn thành khi DN đc ch pụ ị ụ ủ ấ
nh n tr ti n c a bên mua hàng.ậ ả ề ủ
Chi phí là bi u hi n b ng ti n c a toàn b các hao phí lao đ ng v t hoá và laoể ệ ằ ề ủ ộ ộ ậ
đ ng s ng c n thi t mà DN đã ph i b ra đ th c hi n sán xu t kinh doanh.ộ ố ầ ế ả ỏ ể ự ệ ấDoanh thu đc xác nh n khi DN đc ch p nh n tr ti n mà ch a bi t phậ ấ ậ ả ề ư ế ương án
tr ti n c a khách hàng là ti n m t, thanh toán qua ngân hàng hay sẽ tr thànhả ề ủ ề ặ ởkho n ph i thu đ i v i DN, nó quy t đ nh đ n dòng ti n nh p quỹ c a DN, nhả ả ố ớ ế ị ế ề ậ ủ ả
hưởng kh năng thanh toán c a DN M t khi s ti n bán hàng c a DN b kháchả ủ ộ ố ề ủ ịhàng chi m d ng ch a đ n th i đ’ thanh toán mà DN c n xu t 1 kho n ti n đế ụ ư ế ờ ấ ấ ả ề ểchi tr chi phí phát sinh ngoài d tính c a DN, làm cho DN m t kh năng thanhả ự ủ ấ ảtoán, n u s ti n là l n hoàn toàn có th làm DN phá s n Đ c bi t đvs các ngânế ố ề ớ ể ả ặ ệhàng, nhu c u chi tr hàng ngày là r t l n, do v y h th ng ngân hàng c n đ mầ ả ấ ớ ậ ệ ố ầ ả
b o đc nhu c u ti n m t đ đáp ng nhu c u rút ti n c a các đ i tả ầ ề ặ ẻ ứ ầ ề ủ ố ượng không kì
h n ngân hàng h u h t đ u làm ăn có lãi trên s sách tuy nhiên v n có th pháạ ầ ế ề ổ ẫ ể
s n kho không th đáp ng nhu c u rút ti n hàng lo t c a khách hàng nh t láả ể ứ ầ ề ạ ủ ấkhi có thông tin không t t đ i v i ngân hàngố ố ớ
Chi phí ch ph n ánh đỉ ả ượ ược l ng mà dn ph i b ra đ th c hi n các hđ kinhả ỏ ể ự ệdoanh tròn th i kì nh t đ nh nó không th ph n ánh chính xác dòng ti n mà dnờ ấ ị ể ả ề
ph i chi tr trong kì chi tr trong kì bao g m chi tr ti n v t t trong kì , chi trả ả ả ồ ả ề ậ ư ả
n đén h n ,tr trợ ạ ả ước đ có th mua hàng kì sau… nh v y kho n chi l n h nể ể ư ậ ả ớ ơ
r t nhi u chi phí c a dn, làm gi m lấ ề ủ ả ượng ti n m t trong dn, làm gi m kh năngề ặ ả ả
t ch c a dnự ủ ủ
K t qu c a 1 bên là thu thì quá ít và chi thì quá l n làm thâm h t ngân quỹ Cóế ả ủ ớ ụ
trường h p dn có l i nhu n cao nh ng ngân quỹ l i không th đáp ng nhu c uợ ợ ậ ư ạ ể ứ ầchi tr c a dn.ả ủ
11 Báo cáo k t qu kinh doanh là báo cáo tài chính quan tr ng nh t ế ả ọ ấ
Bình lu n trên ch a chính xác ậ ư
Báo cáo tài chính là m t h th ng các s li u và phân tích cho ta bi t tình hìnhộ ệ ố ố ệ ếtài s n và ngu n v n, lu ng ti n và ho t đ ng kinh doanh c a m t doanhả ồ ố ồ ề ạ ộ ủ ộnghi p Báo cáo tài chính có 4 lo i: B ng cân đ i k toán, Báo cáo k t qu kinhệ ạ ả ố ế ế ảdoanh, Báo cáo l u chuy n ti n t và Thuy t minh báo cáo tài chính M i lo iư ể ề ệ ế ỗ ạbáo cáo tài chính có 1 vai trò riêng h tr nhau trong quá trình phân tích tài chínhỗ ợ
do v y không th nói BCKQKD là quan tr ng nh t vì:ậ ể ọ ấ
- BCKQKD cho bi t thu nh p, chi phí phát sinh đ tính k t qu lãi, l trong 1 kỳế ậ ể ế ả ỗkinh doanh nh ng l i không ph n ánh lu ng ti n vào, ra trong doanh nghi p,ư ạ ả ồ ề ệtình hình tài tr , đ u t b ng ti n c a DN trong t ng th i kỳ mà BCLCTTợ ầ ư ằ ề ủ ừ ờ
ph n ánh cho nên ko d đoán đả ự ược dòng ti n trong tề ương lai, kh năng thanhảtoán n vay, kh ăng tr lãi c ph n b ng ti n và nh ng bi n đ ng liên quanợ ả ả ổ ầ ằ ề ữ ế ộ
t i dòng ti n trong DN và ko ph n ánh dc kh năng thanh toán c a DN t i th iớ ề ả ả ủ ạ ờ
đi m nh t đ nhể ấ ị
Trang 7- B ng cân đ i k toán hay còn g i là báo cáo tình hình hay báo cáo v th tàiả ố ế ọ ị ếchính, cho bi t tình tr ng tài s n c a công ty, n và v n c đông vào m t th iế ạ ả ủ ợ ố ổ ộ ờ
đi m n đ nh, thể ấ ị ường là lúc cu i tháng Đây là m t cách đ xem xét m t côngố ộ ể ộ
ty kinh doanh dướ ại d ng m t kh i v n (tài s n) độ ố ố ả ược b trí d a trên ngu nố ự ồ
c a v n đó (n và v n c đông) cái mà BCKQKD ko th ph n ánh BCDKT làủ ố ợ ố ổ ể ả
m t nh ch p (tĩnh) ch không ph i là m t cu n phim (đ ng) và ph i độ ả ụ ứ ả ộ ố ộ ả ượcphân tích d a trên s so sánh v i các b n cân đ i k toán trự ự ớ ả ố ế ước đây và các báocáo ho t đ ng khác.ạ ộ
12 M c tiêu cu i cùng c a DN là t i đa hóa l i nhu n ụ ố ủ ố ợ ậ
Bình lu n trên ch a chính xác ậ ư
M c tiêu cu i cùng c a DN ph i là t i đa hóa giá tr tài s n cho các ch s h u;ụ ố ủ ả ố ị ả ủ ở ữchính h ph i nh n th y giá tr đ u t c a h tăng lên.ọ ả ậ ấ ị ầ ư ủ ọ
L i nhu n: Là kho n tài chính mà doanh nghi p nh n đợ ậ ả ệ ậ ược sau m t chu kỳộ
ho t đ ng, đạ ộ ược xác đ nh b ng cách l y toàn b doanh thu tr cho chi phí Giá trị ằ ấ ộ ừ ịcông ty là thước đo v quy mô, v ngu n l c, v s phát tri n c a m t doanhề ề ồ ự ề ự ể ủ ộnghi p, và đệ ược xác đ nh b i: ngu n l c tài chính, đ i ngũ nhân viên, kh năngị ở ồ ự ộ ảphát tri n trong tể ương lai, các phát minh, sáng ch mà h đang n m gi V y t iế ọ ắ ữ ậ ố
đa hóa l i nhu n là m c tiêu đ cho doanh nghi p thu v m t kho n l i nhu nợ ậ ụ ể ệ ề ộ ả ợ ậcao nh t còn t i đa hóa giá tr công ty là đ công ty phát tri n theo hấ ố ị ể ể ướng t tố
nh t Đ m t doanh nghi p phát tri n b n v ng, nâng cao giá tr c a mình thìấ ể ộ ệ ể ề ữ ị ủ
đương nhiên m c tiêu cao nh t là l i nhu n nh ng đó không ph i là m c tiêuụ ấ ợ ậ ư ả ụduy nh t Và vì lẽ đó, đấ ương nhiên t i đa hóa giá tr công ty là m c tiêu quanố ị ụ
tr ng h n Kinh doanh, không ai là không mu n l i nhu n, tuy nhiên, ch chămọ ơ ố ợ ậ ỉchăm vào l i nhu n sẽ ch là l i kinh doanh “mì ăn li n” và không thích h p v iợ ậ ỉ ố ề ợ ớ
xu hướng th i đ i, đ có bờ ạ ể ước phát tri n n đ nh th t s ta ph i có chi n lể ổ ị ậ ự ả ế ượclâu dài đ nâng cao giá tr doanh nghi p.ể ị ệ
Hãy nhìn vào bài h c c a Toyota, công ty cũng c g ng đ y m nh doanh thu,ọ ủ ố ắ ẩ ạ
và khi doanh s toàn c u tăng thì ch t lố ầ ấ ượng đã ko theo k p, t i th trị ạ ị ường Mỹ,Trung Qu c và châu Âu, t ng s xe Toyota b thu h i x p x 8 tri u chi c vì s cố ổ ố ị ồ ấ ỉ ệ ế ự ố
kĩ thu t ga và phanh Thậ ở ương hi u v ch t lệ ề ấ ượng c a Toyota nh đ ng trủ ư ứ ướcnguy c s p đ Rõ ràng trơ ụ ổ ước đó doanh thu c a Toyota đã tăng r t m nh đ yủ ấ ạ ấthôi, nh ng do s tăng t này đã làm cho công ty không qu n lý l i ch t lư ự ồ ạ ả ỗ ấ ượng
và d n đ n s kh ng ho ng k trên Rõ ràng t nh ng th c t trên, m c tiêu t iẫ ế ự ủ ả ể ừ ữ ự ế ụ ố
đa hóa l i nhu n n u không đợ ậ ế ược xem xét c n th n, đi kèm cùng nh ng m c tiêuẩ ậ ữ ụkhác r t có th sẽ đ y tình hình doanh nghi p vào tình tr ng t i t Vì v y, đấ ể ẩ ệ ạ ồ ệ ậ ểđem đ n s phát tri n, chúng ta c n t i đa hóa giá tr công ty ch không ph i làế ự ể ầ ố ị ứ ả
Trang 8đó vì kh năng thanh toán c a m t doanh nghi p ph thu c vào dòng ti n m tả ủ ộ ệ ụ ộ ề ặ
c a doanh nghi p N u l i nhu n nhi u dủ ệ ế ợ ậ ề ưới d ng tài s n c đ nh ho c cácạ ả ố ị ặ
d ng tài s n không th chuy n hóa thành ti n m t thì kh năng thanh toán sẽạ ả ể ể ề ặ ảkhông t t Nên dù doanh nghi p có l i nhu n cao thì v n có th b phá s n doố ệ ợ ậ ẫ ể ị ảtình hình tài chính ko t t.ố
14 DN h t ti n m t ch c ch n sẽ phá s n khi đ n kỳ thanh toán các kho n ế ề ặ ắ ắ ả ế ả
qu kinh doanh c a doanh nghi p trong ít nh t 1 năm tr lả ủ ệ ấ ở ạ
Có ph ươ ng án, d án kinh doanh kh thi và hi u qu ự ả ệ ả Đây là yêu c u quan tr ng đ iầ ọ ồ
v i h s vay c a khách hàng doanh nghi p.Vì thông qua phớ ồ ơ ủ ệ ương án kinh doanh,ngân hàng sẽ th m đ nh c th h n v kh năng tr n c a b n sau khi d án k tẩ ị ụ ể ơ ề ả ả ợ ủ ạ ự ếthúc.Đa s ngân hàng sẽ yêu c u v n t có c a doanh nghi p tham gia vào d án t iố ầ ố ự ủ ệ ự ốthi u là 30% nhu c u v n c a d án N u phể ầ ố ủ ự ế ương án b n đ a ra không đạ ư ược ngânhàng ch p nh n đ ng nghĩa v i vi c sẽ ch ng có kho n vay nào đấ ậ ồ ớ ệ ẳ ả ược kí k tế
Có tài s n đ m b o ả ả ả Có lẽ đây là đi u ki n tiên quy t khi ngân hàng xét cho kháchề ệ ếhàng vay Trên th c t h u nh b t kì m t kho n vay nào cũng đòi h i ph i có tàiự ế ầ ư ấ ộ ả ỏ ả
s n đ m b o Th nh t nó giúp ngân hàng gi m thi u đả ả ả ứ ấ ả ể ược ru ro khi KH không trỉ ả
được n b i lẽ tài s n đ m b o lúc nào cũng có giá tr h n kho n vay rât nhi u Thợ ở ả ả ả ị ơ ả ề ứhai, vi c th ch p TSĐB cho ngân hàng sẽ làm cho doanh nghi p có trách nhi m h nệ ế ấ ệ ệ ơtrong nghĩa v tr n ,doanh nghi p sẽ không l i mà ph i c g ng kinh doanh đụ ả ợ ệ ỷ ạ ả ố ắ ểhoàn thành nghĩa v tr n đúng th i h n.tuy nhiên đ TSĐB đụ ả ợ ờ ạ ể ược ngân hàng ch pấ
nh n còn ph i qua nhi u bậ ả ề ước xem xét khác nhau
16 Có ý ki n cho r ng, chi phí v n ch s h u luôn th p h n chi phí n ế ằ ố ủ ở ữ ấ ơ ợ vay Bình lu n ý ki n trên ậ ế
Bình lu n trên ch a chính xác ậ ư
Ví d , n u b n đi u hành m t doanh nghi p nh và c n tài tr kho ngụ ế ạ ề ộ ệ ỏ ầ ợ ả
$40,000, b n có th ho c là đi vay ngân hàng s ti n $40,000 v i lãi su t 10%ạ ể ặ ở ố ề ớ ấ
ho c b n có th bán 25% c ph n doanh nghi p cho ngặ ạ ể ổ ầ ệ ười hàng xóm v i giáớ
$40,000
Trang 9Gi s trong năm sau đó, doanh nghi p c a b n có th t o ra đả ử ệ ủ ạ ể ạ ượ ợc l i nhu nậ
ho t đ ng là $20,000 N u ban đ u b n quy t đ nh đi vay ngân hàng v i chiạ ộ ế ầ ạ ế ị ở ớphí lãi vay (hay còn g i là chi phí tài tr c a n ) sẽ là $4,000, b n còn l i l iọ ợ ủ ợ ạ ạ ợnhu n $16,000 Ngậ ượ ạc l i, n u b n đã s d ng tài tr v n c ph n, nghĩa là b nế ạ ử ụ ợ ố ổ ầ ạkhông h có n và dĩ nhiên là không có chi phí lãi vay nh ng b n ch đề ợ ư ạ ỉ ược n mắ
gi 75% l i nhu n c a doanh nghi p thôi (25% khác thu c s h u c a ngữ ợ ậ ủ ệ ộ ở ữ ủ ườihàng xóm nhà b n) Do đó, l i nhu n c a b n bây gi ch có $15,000 (t cạ ợ ậ ủ ạ ờ ỉ ứ75%*$20,000)
T ví d này, b n có th th y n r h n v n c ph n là nh th nào, do đóừ ụ ạ ể ấ ợ ẻ ơ ố ổ ầ ư ếcũng r t d hi u khi các c đông sáng l p c a công ty quy t đ nh l a ch n phátấ ễ ể ổ ậ ủ ế ị ự ọhành n ch không ph i v n c ph n Thu cũng là m t y u t giúp cho tìnhợ ứ ả ố ổ ầ ế ộ ế ố
hu ng phát hành n tr nên t t h n N u doanh nghi p c a b n s d ng n , b iố ợ ở ố ơ ế ệ ủ ạ ử ụ ợ ở
vì chi phí lãi vay được kh u tr ra kh i thu nh p ho t đ ng trấ ừ ỏ ậ ạ ộ ước khi thu nh pậ
b đánh thu , do đó chính hành đ ng đã đem đ n cho doanh nghi p l i ích t mị ế ộ ế ệ ợ ấ
ch n thu t n ắ ế ừ ợ
17 M t doanh nghi p s d ng càng nhi u n thì càng có l i? Hãy bình lu n ộ ệ ử ụ ề ợ ợ ậ
ý ki n trên và liên h tình hình th c t Vi t Nam hi n nay? ế ệ ự ế ở ệ ệ
Bình lu n ch a chính xác ậ ư
Th c t , vi c s d ng n trong quá trình ho t đ ng s n xu t kinh doanh sẽự ế ệ ử ụ ợ ạ ộ ả ấgiúp doanh nghi p có thêm ngu n v n m nh h n trong quá trình đ u t Ngoàiệ ồ ố ạ ơ ầ ư
ra, đây là m t v n đ mà CFO ho ch đ nh m t c u trúc v n m c tiêu v i nh ngộ ấ ề ạ ị ộ ấ ố ụ ớ ữ
l i ích t t m ch n thu Lãi t ch ng khoán n mà m t công ty chi tr là m tợ ừ ấ ắ ế ừ ứ ợ ộ ả ộchi phí được kh u tr thu Kho n kh u tr thu c a lãi t ch ng khoán n làmấ ừ ế ả ấ ừ ế ủ ừ ứ ợtăng t ng l i nhu n c a doanh nghi p Theo lý thuy t c u trúc v n c a Miller vàổ ợ ậ ủ ệ ế ấ ố ủModigliani (MM), m t doanh nghi p nên gia tăng t l n cho đ n khi giá tr hi nộ ệ ỷ ệ ợ ế ị ệgiá c a t m ch n thu t lãi vay v a đ đ bù tr b ng gia tăng trong hi n giáủ ấ ắ ế ừ ừ ủ ể ừ ằ ệ
c a chi phí ki t qu tài chính Vì v y, các nhà qu n tr tài chính c a doanh nghi pủ ệ ệ ậ ả ị ủ ệ
ph i phân tích và đ a ra m c vay n bao nhiêu là có l i cho doanh nghi p mình,ả ư ứ ợ ợ ệtránh trình tr ng s d ng quá nhi u n sẽ d n đ n chi phí ki t qu tài chính l nạ ử ụ ề ợ ẫ ế ệ ệ ớ
h n ph n bù tr t m ch n thu , khi đó sẽ đ a doanh nghi p đ n nh ng r i roơ ầ ừ ấ ắ ế ư ệ ế ữ ủ
v tài chính.ề
Đ i v i m t công ty đố ớ ộ ược kỳ v ng làm ăn t t thì tài tr n có th đọ ố ợ ợ ể ược sử
d ng thụ ường xuyên v i m c chi phí th p h n so v i tài tr b ng v n c ph n.ớ ứ ấ ơ ớ ợ ằ ố ổ ầTuy nhiên, n u giai đo n nào công ty không th v n hành t t đ t o ra ti nế ạ ể ậ ố ể ạ ề
lượng ti n m t đ l n, thì chi phí lãi vay lúc này có th là m t gánh n ng Đâyề ặ ủ ớ ể ộ ặchính là m t trái c a vi c tài tr ho t đ ng doanh nghi p b ng n ặ ủ ệ ợ ạ ộ ệ ằ ợ
18 S d ng n luôn b t l i cho DN ử ụ ợ ấ ợ
Bình lu n trên ch a chính xác ậ ư
Trang 10Trước tiên, ta so sánh vi c s d ng n và v n ch s h u cái nào t n ít chi phíệ ử ụ ợ ố ủ ở ữ ố
h n, “chi phí” đơ ược đ c p đây chính là chi phí có th đo lề ậ ở ể ường được cho vi cệhuy đ ng v n tài tr cho ho t đ ng c a doanh nghi p V i n , đó chính là chi phíộ ố ợ ạ ộ ủ ệ ớ ợlãi vay mà doanh nghi p ph i tr cho kho n vay c a mình V i v n c ph n, chiệ ả ả ả ủ ớ ố ổ ầphí s d ng v n đử ụ ố ược hi u nh là quy n đ i v i thu nh p ph i đ th a mãnể ư ề ố ớ ậ ả ủ ỏ
được các c đông khi h quy t đ nh góp v n vào công ty.ổ ọ ế ị ố
Ví d , n u b n đi u hành m t doanh nghi p nh và c n tài tr kho ngụ ế ạ ề ộ ệ ỏ ầ ợ ả
$40,000, b n có th ho c là đi vay ngân hàng s ti n $40,000 v i lãi su t 10%ạ ể ặ ở ố ề ớ ấ
ho c b n có th bán 25% c ph n doanh nghi p cho ngặ ạ ể ổ ầ ệ ười hàng xóm v i giáớ
$40,000
Gi s trong năm sau đó, doanh nghi p c a b n có th t o ra đả ử ệ ủ ạ ể ạ ượ ợc l i nhu nậ
ho t đ ng là $20,000 N u ban đ u b n quy t đ nh đi vay ngân hàng v i chiạ ộ ế ầ ạ ế ị ở ớphí lãi vay (hay còn g i là chi phí tài tr c a n ) sẽ là $4,000, b n còn l i l iọ ợ ủ ợ ạ ạ ợnhu n $16,000 Ngậ ượ ạc l i, n u b n đã s d ng tài tr v n c ph n, nghĩa là b nế ạ ử ụ ợ ố ổ ầ ạkhông h có n và dĩ nhiên là không có chi phí lãi vay nh ng b n ch đề ợ ư ạ ỉ ược n mắ
gi 75% l i nhu n c a doanh nghi p thôi (25% khác thu c s h u c a ngữ ợ ậ ủ ệ ộ ở ữ ủ ườihàng xóm nhà b n) Do đó, l i nhu n c a b n bây gi ch có $15,000 (t cạ ợ ậ ủ ạ ờ ỉ ứ75%*$20,000)
T ví d này, b n có th th y n r h n v n c ph n là nh th nào, do đóừ ụ ạ ể ấ ợ ẻ ơ ố ổ ầ ư ếcũng r t d hi u khi các c đông sáng l p c a công ty quy t đ nh l a ch n phátấ ễ ể ổ ậ ủ ế ị ự ọhành n ch không ph i v n c ph n Thu cũng là m t y u t giúp cho tìnhợ ứ ả ố ổ ầ ế ộ ế ố
hu ng phát hành n tr nên t t h n N u doanh nghi p c a b n s d ng n , b iố ợ ở ố ơ ế ệ ủ ạ ử ụ ợ ở
vì chi phí lãi vay được kh u tr ra kh i thu nh p ho t đ ng trấ ừ ỏ ậ ạ ộ ước khi thu nh pậ
b đánh thu , do đó chính hành đ ng đã đem đ n cho doanh nghi p l i ích t mị ế ộ ế ệ ợ ấ
ch n thu t n ắ ế ừ ợ
Dĩ nhiên, l i ích c a tài tr n v i lãi su t c đ nh đôi khi l i có th là đi mợ ủ ợ ợ ớ ấ ố ị ạ ể ể
b t l i B i vì n đấ ợ ở ợ ược xem chi phí tài chính c đ nh, dù doanh nghi p c a b n cóố ị ệ ủ ạ
ho t đ ng ra sao, thu nh p nhi u hay th m chí đang thua l thì doanh nghi pạ ộ ậ ề ậ ỗ ệ
v n ph i đ m b o vi c tr lãi vay đúng kỳ h n và tr n g c khi đáo h n, do v yẫ ả ả ả ệ ả ạ ả ợ ố ạ ậ
m t s gia tăng n c a doanh nghi p cũng đ ng nghĩa v i vi c gia tăng thêm r iộ ự ợ ủ ệ ồ ớ ệ ủ
ro tài chính
D th y, các doanh nghi p không bao gi có th ch c ch n 100% v lễ ấ ệ ờ ể ắ ắ ề ượng thu
nh p trong tậ ương lai (m c dù h có th có nh ng d đoán h p lý) và khi thuặ ọ ể ữ ự ợ
nh p tậ ương lai c a các doanh nghi p càng không n đ nh thì r i ro càng tăng lên.ủ ệ ổ ị ủ
Do đó, các doanh nghi p trong ngành có r i ro kinh doanh th p, có dòng ti n nệ ủ ấ ề ổ
đ nh thị ường s d ng n nhi u h n là các doanh nghi p trong các ngành nhi uử ụ ợ ề ơ ệ ề
r i ro h n Các doanh nghi p nh ho c m i b t đ u ho t đ ng, đang trong giaiủ ơ ệ ỏ ặ ớ ắ ầ ạ ộ
đo n kh i nghi p cũng s d ng n r t ít, n u không mu n nói là không có sạ ở ệ ử ụ ợ ấ ế ố ử
Trang 11d ng n Các doanh nghi p m i v i s không ch c ch n cao có th ph i tr i quaụ ợ ệ ớ ớ ự ắ ắ ể ả ả
m t th i gian đ y khó khăn đ tìm độ ờ ầ ể ược tài tr b ng n vay, nên thợ ằ ợ ường thì các
c ph n Thu cũng là m t y u t giúp cho tình hu ng phát hành n tr nên t tổ ầ ế ộ ế ố ố ợ ở ố
h n N u doanh nghi p c a b n s d ng n , b i vì chi phí lãi vay đơ ế ệ ủ ạ ử ụ ợ ở ược kh u trấ ừ
ra kh i thu nh p ho t đ ng trỏ ậ ạ ộ ước khi thu nh p b đánh thu , do đó chính hànhậ ị ế
đ ng đã đem đ n cho doanh nghi p l i ích t m ch n thu t n ộ ế ệ ợ ấ ắ ế ừ ợ
Dĩ nhiên, l i ích c a tài tr n v i lãi su t c đ nh đôi khi l i có th là đi mợ ủ ợ ợ ớ ấ ố ị ạ ể ể
b t l i B i vì n đấ ợ ở ợ ược xem chi phí tài chính c đ nh, dù doanh nghi p c a b n cóố ị ệ ủ ạ
ho t đ ng ra sao, thu nh p nhi u hay th m chí đang thua l thì doanh nghi pạ ộ ậ ề ậ ỗ ệ
v n ph i đ m b o vi c tr lãi vay đúng kỳ h n và tr n g c khi đáo h n, do v yẫ ả ả ả ệ ả ạ ả ợ ố ạ ậ
m t s gia tăng n c a doanh nghi p cũng đ ng nghĩa v i vi c gia tăng thêm r iộ ự ợ ủ ệ ồ ớ ệ ủ
ro tài chính
D th y, các doanh nghi p không bao gi có th ch c ch n 100% v lễ ấ ệ ờ ể ắ ắ ề ượng thu
nh p trong tậ ương lai (m c dù h có th có nh ng d đoán h p lý) và khi thuặ ọ ể ữ ự ợ
nh p tậ ương lai c a các doanh nghi p càng không n đ nh thì r i ro càng tăng lên.ủ ệ ổ ị ủ
Do đó, các doanh nghi p trong ngành có r i ro kinh doanh th p, có dòng ti n nệ ủ ấ ề ổ
đ nh thị ường s d ng n nhi u h n là các doanh nghi p trong các ngành nhi uử ụ ợ ề ơ ệ ề
r i ro h n Các doanh nghi p nh ho c m i b t đ u ho t đ ng, đang trong giaiủ ơ ệ ỏ ặ ớ ắ ầ ạ ộ
đo n kh i nghi p cũng s d ng n r t ít, n u không mu n nói là không có sạ ở ệ ử ụ ợ ấ ế ố ử
d ng n Các doanh nghi p m i v i s không ch c ch n cao có th ph i tr i quaụ ợ ệ ớ ớ ự ắ ắ ể ả ả
m t th i gian đ y khó khăn đ tìm độ ờ ầ ể ược tài tr b ng n vay, nên thợ ằ ợ ường thì các
ho t đ ng c a chúng h u h t đạ ộ ủ ầ ế ược tài tr b ng v n c ph n.ợ ằ ố ổ ầ
21 Doanh nghi p tr lãi cho v n n và tr c t c cho c đông đ u làm ệ ả ố ợ ả ổ ứ ổ ề
gi m kho n thu TNDN ả ả ế
Bình lu n ch a chính xác ậ ư
N u doanh nghi p c a b n s d ng n , b i vì chi phí lãi vay đế ệ ủ ạ ử ụ ợ ở ược kh u tr raấ ừ
kh i thu nh p ho t đ ng trỏ ậ ạ ộ ước khi thu nh p b đánh thu , do đó chính hànhậ ị ế
đ ng đã đem đ n cho doanh nghi p l i ích t m ch n thu t n ộ ế ệ ợ ấ ắ ế ừ ợ
Còn hđ tr c t c cho c đông th c ch t là phân chia l i nhu n sau thu c a DNả ổ ứ ổ ự ấ ợ ậ ế ủnên không có tác d ng làm gi m thu TNDNụ ả ế
22 N u thu TNDN tăng cao thì DN sẽ dùng v n CSH nhi u h n Bình lu n ý ế ế ố ề ơ ậ
ki n trên ế
Bình lu n trên ch a chính xác ậ ư
Trang 12Th c ch t n u thu TNDN tăng cao thì DN sẽ có xu hụ ấ ế ế ướng s d ng n nhi u h nử ụ ợ ề ơ
v n ch s h u vì chi phí s d ng n r h n do thu TNDN tăng caoố ủ ở ữ ử ụ ợ ẻ ơ ế
Kdst = Kdtt (1-t)
M t khác thu TNDN tăng cao thì DN sẽ ph i ch u thu TNDN ít h n do chi phí sdặ ế ả ị ế ơ
n dk kh u tr ra kh i thu nh p hđ trợ ấ ừ ỏ ậ ước khi thu nh p b đánh thu ậ ị ế
23 Bình lu n: tr lãi vay và chia c t c đ u ti t ki m thu TNDN ậ ả ổ ứ ề ế ệ ế
N n kinh tề ếsuy thoái
n thay cho v n ch s h u đó là lãi su t mà doanh nghi p ph i tr trên nợ ố ủ ỡ ữ ấ ệ ả ả ợ
được mi n thu Tong khi đó thì c t c hay các hình th c thễ ế ổ ứ ứ ưởng khác cho ch sủ ỡ
h u ph i b đánh thu Trên nguyên t c mà nói, n u chúng ta thay v n ch sữ ả ị ế ắ ế ố ủ ở
h u b ng n thì sẽ gi m đữ ằ ợ ả ược thu doanh nghi p ph i tr , và vì th tăng giá trế ệ ả ả ế ị
c a doanh nghi p lên Tuy v y doanh nghi p không th tăng n lên m c quá caoủ ệ ậ ệ ể ợ ứ
so v i ch s h u Khi đó công ty sẽ r i vào tình tr ng tài chánh không lànhớ ủ ỡ ữ ơ ạ
m nh, và d n đ n nh ng r i ro.ạ ẫ ế ữ ủ
25 DN càng gi nhi u ti n m t thì càng có l i ữ ề ề ặ ợ
Bình lu n trên ch a chính xác ậ ư
Theo các lý thuy t tài chính DN nói r ng m i DN nên có 1 m c ti n m t thíchế ằ ỗ ứ ề ặ
h p cho DN mình, 1 lợ ượng đ đ thanh toán lãi vay, các chi phí và chi tiêu v n,ủ ể ố
Trang 13ngoài ra còn ph i d tr thêm 1 ít n a đ DN k p x lý trong nh ng tình hu ngả ự ữ ữ ể ị ử ữ ố
kh n c p Khi DN n m gi quá nhi u ti n m t -> khi n các nhà đ u t nghi ngẩ ấ ắ ữ ề ề ặ ế ầ ư ờ
DN m t kh năng đ u t ho c ban qu n tr DN quá y u kém nên đã không thấ ả ầ ư ặ ả ị ế ểlàm gì v i lớ ượng ti n m t đó Vi c n m gi ti n m t trong DN quá nhi u sẽ gâyề ặ ệ ắ ữ ề ặ ề
ra chi phí c h i Chi phí c h i c a ti n m t TH này đơ ộ ơ ộ ủ ề ặ ược hi u là s khác nhauể ự
gi a lãi su t có đữ ấ ược khi n m gi ti n m t (ti n g i không kỳ h n ngân hàngắ ữ ề ặ ề ử ạ ởcũng dk xem nh là ti n m t) Bên c nh đó, ch a k đ n s m t giá c a đôngư ề ặ ạ ư ể ế ự ấ ủ
ti n (l m phát …) Th c t thì vi c DN có nhi u ti n m t cũng có nhi u đi m t t,ề ạ ự ế ệ ề ề ặ ề ể ốcác nhà đ u t sẽ yên tâm đ u t vào nh ng DN có kho n m c ti n m t trênầ ư ầ ư ữ ả ụ ề ặBCĐKT nhi u h n Tóm l i, DN có b t c 1 luongj ti n m t nào cao h n m c c nề ơ ạ ấ ứ ề ặ ơ ứ ầthi t thì lế ượng ti n m t nên đề ặ ược phân ph i l i cho các c đông thông qua cố ạ ổ ổ
t c ho c mua l i c ph n Sau đó, n u các nhà đàu t tìm th y c h i đ u tứ ặ ạ ổ ầ ế ư ấ ơ ộ ầ ư
m i, h có th phát hành c phi u đ huy đ ng lớ ọ ể ổ ế ể ộ ượng v n c n thi t.ố ầ ế
26 Tr c t c b ng ti n t t or không ả ổ ứ ằ ề ố
C t c c ph n đổ ứ ổ ầ ược cho là t t h n so v i c t c ti n m t n u chúng không điố ơ ớ ổ ứ ề ặ ếkèm v i quy n ch n c t c ti n m t Đi u này đ n gi n ch b i chúng ta đang soớ ề ọ ổ ứ ề ặ ề ơ ả ỉ ởsánh gi a c t c c ph n và c t c ti n m t Tuy nhiên, nói nh th không cóữ ổ ứ ổ ầ ổ ứ ề ặ ư ếnghĩa là c t c ti n m t không t t, đ n gi n là c t c ti n m t không có s l aổ ứ ề ặ ố ơ ả ổ ứ ề ặ ự ự
ch n nào ngoài vi c b n ph i nh n ti n m t C đông v n có th tái đ u t tọ ệ ạ ả ậ ề ặ ổ ẫ ể ầ ư ừ
c t c ti n m t vào công ty thông qua các d án tái đ u t t c t c u đi mổ ứ ề ặ ự ầ ư ừ ổ ứ Ư ể
l n nh t c a ti n m t là tính thanh kho n r t cao, c m ti n m t trong tay baoớ ấ ủ ề ặ ả ấ ầ ề ặ
gi cũng ch c ch n h n là b n c m c phi u trong tay H n n a, vi c đánh thuờ ắ ắ ơ ạ ầ ổ ế ơ ữ ệ ếtrên c t c ti n m t đổ ứ ề ặ ược nh n v n ch a đậ ẫ ư ược th c hi n t i Vi t Nam N u b nự ệ ạ ệ ế ạ
là nhà đâu t ng i r i ro và mu n ch c ch n thì có lẽ b n sẽ yêu thích c t c ti nư ạ ủ ố ắ ắ ạ ổ ứ ề
m t h n, vì giá tr c a chúng r t ch c ch n Và các doanh nghi p chi tr c t cặ ơ ị ủ ấ ắ ắ ệ ả ổ ứ
b ng ti n m t có th là m t s l a ch n c a b n.ằ ề ặ ể ộ ự ự ọ ủ ạ
N u ph i tr c t c trong khi th c t doanh nghi p l i đang r t c n v n, côngế ả ả ổ ứ ự ế ệ ạ ấ ầ ố
ty có th tr c t c b ng c phi u thay cho ti n m t B n ch t c a vi c tr cể ả ổ ứ ằ ổ ế ề ặ ả ấ ủ ệ ả ổ
t c b ng c phi u là m t cam k t tái đ u t c a c đông đ sau đó chính cứ ằ ổ ế ộ ế ầ ư ủ ổ ể ổđông sẽ thu được nhi u h n n a l i nhu n trong tề ơ ữ ợ ậ ương lai
Tr c t c b ng c phi u cũng làm giá c phi u trên th trả ổ ứ ằ ổ ế ổ ế ị ường ch ng khoánứ
được đi u ch nh gi m xu ng và tr nên “r h n n a” trong con m t c a nhà đ uề ỉ ả ố ở ẻ ơ ữ ắ ủ ầ
t , đ c bi t khi th trư ặ ệ ị ường đang lên
Tóm l i, chia c t c b ng l i nhu n cho dù dạ ổ ứ ằ ợ ậ ưới hình th c ti n m t hay cứ ề ặ ổphi u đ u không làm thay đ i giá tr c a c phi u, DN nên có nh ng pt đúng đ nế ề ổ ị ủ ổ ế ữ ắ
đ đ a ra chính sách tr c t c phù h p… ể ư ả ổ ứ ợ
27 Doanh nghi p bán ch u v i m c đích duy nh t là m r ng th ph n ệ ị ớ ụ ấ ở ộ ị ầ
Bình lu n trên ch a chính xác ậ ư
Trang 14Mong mu n thu hút khách hàng : đây cũng là m t trong nh ng chi n lố ộ ữ ế ược dài
h n trong canh tranh bán hàng, nh t là các khách hàng m i b n bán hàng v i cácạ ấ ớ ạ ớchính sách đãi ng h p d n v thanh toán và n ch c ch n khách hàng sẽ đ tâmộ ấ ẫ ề ợ ắ ắ ể
đ n b n h n là các đ i th khácế ạ ơ ố ủ
28 Bình lu n : “ ậ C phi u u đãi là lo i ghép gi a c phi u th ổ ế ư ạ ữ ổ ế ườ ng và trái phi u ế ”
Qua s đ i chi u trên,ta có th d dàng nh n th y c phi u u đãi có nh ngự ố ế ể ễ ậ ấ ổ ế ư ữ
đ c đi m c a c trái phi u và c phi u thặ ể ủ ả ế ổ ế ường :
- Gi ng trái phi u :ố ế
o C t c c a c phi u u đãi đổ ứ ủ ổ ế ư ượ ấc n đ nh theo m t t l c đ nh trên m nhị ộ ỷ ệ ố ị ệgiá, c phi u u đã gi ng nh trái phi u đổ ế ư ố ư ế ượ ấc n đ nh m t t l lãi c đ nhị ộ ỷ ệ ố ịtính trên m nh giá và m c l i t c này ko thay đ i dù cho k t qu kinh doanhệ ứ ợ ứ ổ ế ả
c a DN có thay đ i ra saoủ ổ
o Người gi c phi u u đãi không đữ ổ ế ư ược tham gia ng c b u c vào H i đ ngứ ử ầ ử ộ ồ
qu n tr ho c ban ki m soát công ty, nh ng l i đả ị ặ ể ư ạ ượ ưc u tiên chia c t c trổ ứ ước
c đông thổ ường
- Gi ng c phi u thố ổ ế ường :ch ng khoán v n không có kỳ h n và không hoànứ ố ạ
v n.ố Ngườ ắi n m gi c phi u u đãi cũng là c đông đ ng s h u công ty.ữ ổ ế ư ổ ồ ở ữ
Nh v y,ta hoàn toàn có th nh n đ nh c phi u u đãi là lo i lai ghép gi a cư ậ ể ậ ị ổ ế ư ạ ữ ổphi u thế ường và trái phi u,mà c th đây là trái phi u doanh nghi p.ế ụ ể ở ế ệ
29 Mô hình công ty c ph n là u vi t nh t hi n nay ổ ầ ư ệ ấ ệ
Bình lu n trên ch a chính xác ậ ư
M i lo i hình công ty đ u có nh ng u và nhỗ ạ ề ữ ư ược đi m riêngể
Công ty c ph n là doanh nghi p, trong đó: v n đi u l đổ ầ ệ ố ề ệ ược chia thành nhi uề
ph n b ng nhau g i là c ph n; c đông ch ch u trách nhi m v n và các nghĩaầ ằ ọ ổ ầ ổ ỉ ị ệ ề ợ
v tài s n khác c a doanh nghi p trong ph m vi s v n đã góp vào doanhụ ả ủ ệ ạ ố ốnghi p; c đông có quy n t do chuy n nhệ ổ ề ự ể ượng c ph n c a mình cho ngổ ầ ủ ườikhác, tr trừ ường h p c đông s h u c ph n u đãi bi u quy t; c đông có thợ ổ ở ữ ổ ầ ư ể ế ổ ể
là t ch c, cá nhân; s lổ ứ ố ượng c đông t i thi u là ba và không h n ch s lổ ố ể ạ ế ố ượng
t i đa Công ty c ph n có t cách pháp nhân k t ngày đố ổ ầ ư ể ừ ược c p gi y ch ngấ ấ ứ
nh n đăng ký kinh doanh Công ty c ph n có quy n phát hành ch ng khoán raậ ổ ầ ề ứcông chúng theo quy đ nh c a pháp lu t ch ng khoán.ị ủ ậ ứ
Trang 15Nhược đi m:ể
+ Do s lố ượng thành viên không h n ch nên c c u t ch c c a công ty c ph nạ ế ơ ấ ổ ứ ủ ổ ầnhi u khi h i c ng k nh và n u không có phề ơ ồ ề ế ương án qu n lý h p lý thì đây sẽ làả ợ
m t khó khăn đ i v i lo i hình doanh nghi p này.ộ ố ớ ạ ệ
+ Vi c quy t đ nh các v n đ quan tr ng d a trên t l phi u b u trong cu c h pệ ế ị ấ ề ọ ự ỉ ệ ế ầ ộ ọHĐQT c a công ty, nhi u lúc sẽ làm m t th i gian do ph i tri u t p cu c h pủ ề ấ ờ ả ệ ậ ộ ọtheo đúng th th c lu t đ nh, d n đ n trể ứ ậ ị ẫ ế ường h p có nh ng v n đ c n gi iợ ữ ấ ề ầ ảquy t ngay nh ng không th đ a ra đế ư ể ư ược quy t đ nh k p th i do đó gây c n trế ị ị ờ ả ở
đ n ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a công ty.ế ạ ộ ả ấ ủ
30 VAT nh h ả ưở ng t i l i nhu n ớ ợ ậ
B LÝ THUY T Ế
1 T i sao các doanh nghi p niêm y t c a Vi t Nam l i a thích phát hành ạ ệ ế ủ ệ ạ ư
c phi u h n là phát hành trái phi u đ tăng v n? ổ ế ơ ế ể ố
Vn hi n nay, th tr ng trái phi u công ty còn quá nh và kém thanh kho n
Nguyên nhân là h th ng tài chính doanh nghi p thi u các ho t đ ng đánh giáệ ố ệ ế ạ ộtín nhi m đúng chu n và thệ ẩ ường xuyên, h th ng tài chính và giá tr đ ng n i tệ ố ị ồ ộ ệthi u n đ nh, d n đ n không có đế ổ ị ẫ ế ường cong lãi su t làm chu n.ấ ẩ
M t khác, trái phi u là lo i ch ng khoán xác nh n quy n và l i ích h p phápặ ế ạ ứ ậ ề ợ ợ
c a ngủ ườ ở ữi s h u đ i v i 1 ph n v n n c a công ty phát hành Nhà phát hành cóố ớ ầ ố ợ ủnghĩa v ph i thanh toán theo các cam k t n đụ ả ế ợ ược xác đ nh trong h p đ ng vay.ị ợ ồ
N u công ty không hoàn tr đế ả ược lãi cho trái phi u, ngế ười ta sẽ xem xét v n đấ ềphá s n c a công ty.ả ủ
Ngượ ạc l i, c phi u là ch ng khoán xác nh n quy n và l i ích h p pháp c aổ ế ứ ậ ề ợ ợ ủ
ngườ ở ữi s h u đ i v i 1 ph n v n c ph n c a công ty phát hành Th nh t, phátố ớ ầ ố ổ ầ ủ ứ ấhành c phi u doanh nghi p không ph i ch u gánh n ng n n n, không t o ápổ ế ệ ả ị ặ ợ ầ ạ
l c v i tính thanh kho n c a doanh nghi p Th 2, các ch đ u t có th cungự ớ ả ủ ệ ứ ủ ầ ư ể
c p cho doanh nghi p nh ng h tr kinh doanh quan tr ng mà daonh nghi pấ ệ ữ ỗ ợ ọ ệkhông có Cu i cùng, phát hành c phi u doanh nghi p không ph i th ch p tàiố ổ ế ệ ả ế ấ
Trang 16thu c vào quy t đ nh c a ngộ ế ị ủ ười qu n lý trên c s xem xét tình hình kinh doanhả ơ ở
và tài chính c a DN.ủ
C u trúc ngu n v n c a DN đấ ồ ố ủ ược th hi n qua các ch tiêu ch y u sau:ể ệ ỉ ủ ế
H s n = N ph i tr /T ng ngu n v nệ ố ợ ợ ả ả ổ ồ ố
H s n ph n ánh trong m t đ ng v n kinh doanh bình quân mà DN đang sệ ố ợ ả ộ ồ ố ử
d ng có bao nhiêu đ ng đụ ồ ược hình thành t v n n ừ ố ợ
H s v n ch s h u = v n ch s h u/T ng ngu n v n = 1 – H s nệ ố ố ủ ở ữ ố ủ ở ữ ổ ồ ố ệ ố ợ
H s v n ch s h u ph n ánh trong m t đ ng v n kinh doanh mà DN đangệ ố ố ủ ở ữ ả ộ ồ ố
s d ng có bao nhiêu đ ng do ch s h u DN b ra N u h s v n ch s h uử ụ ồ ủ ở ữ ỏ ế ệ ố ố ủ ở ữcàng cao, các kho n n c a DN càng đả ợ ủ ược đ m b o kh năng thanh toán và dĩả ả ảnhiên tài chính c a DN càng n m trong gi i h n an toàn Ngủ ằ ớ ạ ượ ạc l i, h s n caoệ ố ợ
ch ng t DN s d ng nhi u n vay, có kh năng g p ph i r i ro thanh toán l nứ ỏ ử ụ ề ợ ả ặ ả ủ ớkhi kho n vay đáo h n.ả ạ
Tuy nhiên, v n vay sẽ là nhân t quan tr ng kích thích DN đang có nh ng h pố ố ọ ữ ợ
đ ng, d án th c s hi u qu t n d ng t t l i th đòn b y tài chính đ gia tăngồ ự ự ự ệ ả ậ ụ ố ợ ế ẩ ể
l i nhu n Do v y, nhìn vào c u trúc ngu n v n có th đánh giá đợ ậ ậ ấ ồ ố ể ược m t cáchộkhái quát chính sách tài tr v n kinh doanh c a DN, m c đ an toàn trong sợ ố ủ ứ ộ ử
d ng tài s n, m c đ an toàn hay r i ro khác trong kinh doanh…ụ ả ứ ộ ủ
Vi t Nam cũng nh m t s qu c gia nh ng năm qua t n t i các DN có “đ c
quy n ” s d ng v n vay quá m c Tình tr ng này thề ử ụ ố ứ ạ ường di n ra trong cácễDNNN Trên danh nghĩa DNNN ho t đ ng s n xu t kinh doanh bình đ ng v i cácạ ộ ả ấ ẳ ớ
DN khác, tuy nhiên trong th c t DNNN h u nh v n đự ế ầ ư ẫ ược hưởng kho n “l i íchả ợ
vô hình”, đó là d dàng h n trong ti p c n các ngu n v n vay N u không có sễ ơ ế ậ ồ ố ế ự
qu n lý, giám sát ch t chẽ, nhi u DNNN sẽ s d ng v n vay tràn lan mà không bả ặ ề ử ụ ố ị
c nh đó, c n lo i b nh ng nhà qu n lý DN y u kém, làm ăn thua l kéo dài ho cạ ầ ạ ỏ ữ ả ế ỗ ặkhông phát huy đượ ưc u th c a DNNN đúng v i th m nh, ti m năng.ế ủ ớ ế ạ ề
3 ng v i t ng kênh huy đ ng v n, doanh nghi p trong tr Ứ ớ ừ ộ ố ệ ườ ng h p nào ợ nên s d ng kênh huy đ ng v n nào ử ụ ộ ố
Các kênh huy đ ng v n phân theo th i gian s d ng v n;ộ ố ờ ử ụ ố
Trang 17-Nhanh chóng đáp ngứyêu c u s n xu t k pầ ả ấ ị
th i.ờ
-Chi phí th pấ
Th t c vay v n rủ ụ ố ườmrà
Th i h n vay ng nờ ạ ắGiá tr kho n vayị ả
thường nhỏ
Doanh nghi p nênệ
s d ng khi:ử ụ-Có phương án s nả
xu t kinh doanhấ
hi u quệ ả-Khi doanh nghi pệ
có quan h t t v iệ ố ớNgân hàng
-C n huy đ ng v nầ ọ ốnhanh, g p đ đápấ ể
ng k p th i ti n
đ s n xu t kinhộ ả ấdoanh
Th i h n huy đ ngờ ạ ộ
ng nắGiá tr nhị ỏKhông n đ nh vàổ ịkhông th ti n hànhể ếhuy đ ng ngay khi c nộ ầ
B t bu c ph i công bắ ộ ả ốthông tin tài chính racông chúng
Doanh nghi p nênệ
s d ng khiử ụ-Doanh nghi p cóệtình hình s n xu tả ấkinh doanh thu nậ
l iợ-Có k ho ch sế ạ ử
d ng v n hi uụ ố ệquả
-Tính c p bách c aấ ủ
vi c s d ng v nệ ử ụ ốkhông cao
Thuê tài
chính -Đkhi ch a đ năng l cược s d ng tài s nưử ụủ ảự
tài chính đ s h uể ở ữ
-Khi có kh năng có thả ểmua l i tài s n đóạ ả
D ch v cho thuê tàiị ụchính ch a phát tri nư ể
t i Vi t Nam: s nạ ệ ả
ph m cho thuê ch aẩ ư
đa d ng nh t là cácạ ấ
s n ph m công nghả ẩ ệcao
Doanh nghi p nênệ
s d ng khi:ử ụ-Ngu n v n eo h pồ ố ẹ-Các s n ph mả ẩthích h pợ
Trang 18Chi phí caoVay dài h nạ -Nhanh chóng đáp ngứ
Chi phí cao và khó
ki m soátể
Doanh nghi p nênệ
s d ng khi:ử ụ-Có d án s n xu tự ả ấkinh doanh hi uệquả
-Khi doanh nghi pệ
có quan h t t v iệ ố ớNgân hàng
-Không thay đ i c c uổ ơ ấquy n s h u công tyề ở ữ-
Không n đ nh v th iổ ị ề ờgian cũng nh là giá trư ịChi phí cao
Không đáp ng k pứ ị
th i nhu c u v nờ ầ ố
Doanh nghi p nênệ
s d ng khiử ụ-Có l i nhu nợ ậ-Khi doanh nghi pệđang đ t m c tiêuặ ụtăng trưởng lêncao
B t bu c ph i công bắ ộ ả ốthông tin tài chính racông chúng
T o nguy c b muaạ ơ ịbán và sát nh p choậdoanh nghi pệ
Doanh nghi p nênệ
s d ng khiử ụ-C n có ngu n v nầ ồ ố
l n n đ nh đ mớ ổ ị ể ở
r ng s n xu t kinhộ ả ấdoanh
-Có tình hình kinhdoanh t tố
4 Đánh giá u, nh ư ượ c đi m c a t ng kênh huy đ ng v n c a DN V i m i ể ủ ừ ộ ố ủ ớ ỗ kênh huy đ ng v n hãy liên h v i th c ti n VN, nh n xét.( Chép trong ộ ố ệ ớ ự ễ ậ slide c a huy n) ủ ề
• V n t l i nhu n không chia: ố ừ ợ ậ là b ph n l i nhu n độ ậ ợ ậ ượ ử ục s d ng tái đ u t ,ầ ư
Trang 19nh ượ c đi m: ể
khi DN ko tr c t c cho c đông mà gi l i l i nhu n có th làm cho giá c phi uả ổ ứ ổ ữ ạ ợ ậ ể ổ ếtrên th trị ường gi m, nh hả ả ưởng x u đ n DNấ ế
VN: vi c huy đ ng v n t l i nhu n không chia đ l i thì còn khá khiêm t n Th c tệ ộ ố ừ ợ ậ ể ạ ố ự ế
Vn, do TTCK dc thành l p r t mu n so v i các n c, nên NDT ch a có kinh nghi m
và trình đ n cao trong đàu t , bên c nh đó l i ch y u là NDT ng n h n N u cty cộ ư ạ ạ ủ ế ắ ạ ế ổ
ph n niêm y t ko thanh toán c t c l p t c sẽ có s ph n ng t c th i trên thầ ế ổ ứ ậ ứ ự ả ứ ứ ờ ị
trường, giá CP sẽ gi m Vì th ngu n tài tr t ngu n l i nhu n gi l i c a các cty cả ế ồ ợ ừ ồ ợ ậ ữ ạ ủ ổ
ph n hi n nay ch a đầ ệ ư ược quan tâm xem xét đúng m cứ
• Tín d ng TM ụ
u đi m
+ Trong n n kinh t th trề ế ị ường, hi n tệ ượng th a thi u v n c a các nhà doanh nghi pừ ế ố ủ ệ
thường xuyên x y ra, vì v y ho t đ ng c a tín d ng thả ậ ạ ộ ủ ụ ương m i m t m t đáp ng ạ ộ ặ ứnhu c u v n c a nh ng nhà doanh nghi p t m th i thi u v n, đ ng th i giúp cho ầ ố ủ ữ ệ ạ ờ ế ố ồ ờcác doanh nghi p tiêu th đệ ụ ược hàng hoá c a mình ủ
+ S t n t i c a hình th c tín d ng này sẽ giúp cho các nhà doanh nghi p ch đ ng ự ồ ạ ủ ứ ụ ệ ủ ộkhai thác được ngu n v n nh m đáp ng k p th i cho ho t đ ng s n xu t kinh ồ ố ằ ứ ị ờ ạ ộ ả ấdoanh
+ Tín d ng thụ ương m i đạ ượ ấc c p gi a các doanh nghi p quen bi t, uy tín nên có l i ữ ệ ế ợ
th là th t c nhanh, g n, đáp ng nhu c u v n ng n h n và góp ph n đ y nhanh ế ủ ụ ọ ứ ầ ố ắ ạ ầ ẩ
t c đ tiêu th s n ph m c a các doanh nghi p.ố ộ ụ ả ẩ ủ ệ
+ T o đi u ki n m r ng ho t đ ng c a tín d ng ngân hàng thông qua nghi p v ạ ề ệ ở ộ ạ ộ ủ ụ ệ ụchi t kh u thế ấ ương phi u.ế
- Nh ượ c đi m : ể
+ Tín d ng thụ ương m i đạ ượ ấc c p b ng hàng hoá nên doanh nghi p cho vay ch có ằ ệ ỉ
th cung c p để ấ ược cho m t s doanh nghi p nh t đ nh - nh ng doanh nghi p c n ộ ố ệ ấ ị ữ ệ ầđúng th hàng hoá đó đ ph c v s n xu t ho c bán ra.ứ ể ụ ụ ả ấ ặ
+ Ph m vi h p, ch x y ra gi a các doanh nghi p, h n n a là ch th c hi n đạ ẹ ỉ ả ữ ệ ơ ữ ỉ ự ệ ược gi a ữcác doanh nghi p quen bi t, tín nhi m l n nhau.ệ ế ệ ẫ
+ Tín d ng thụ ương m i do các doanh nghi p tr c ti p s n xu t kinh doanh cung c p,ạ ệ ự ế ả ấ ấ
vì v y qui mô tín d ng ch đậ ụ ỉ ược gi i h n trong kh năng v n hàng hoá mà h có N uớ ạ ả ố ọ ếdoanh nghi p vay v n có nhu c u cao h n thì doanh nghi p cho vay không th đáp ệ ố ầ ơ ệ ể
ng đ c
+ Đi u ki n kinh doanh và chu kỳ s n xu t c a các doanh nghi p có th không phù ề ệ ả ấ ủ ệ ể
h p nhau, do v y khi th i gian mà doanh nghi p cho vay mu n cung c p không phù ợ ậ ờ ệ ố ấ
h p v i nhu c u c a doanh nghi p c n đi vay thì tín d ng thợ ớ ầ ủ ệ ầ ụ ương m i không th x yạ ể ảra
+ Là lo i tín d ng không có đ m b o nên r i ro d phát sinh.ạ ụ ả ả ủ ễ
Trang 20Th c ti n ự ễ : Lâu nay các DN và các NH đ u đã s d ng h i phi u trong thanh toán xu tề ử ụ ố ế ấ
nh p kh u và vay n nậ ẩ ợ ước ngoài T t c giao d ch này đ u th c hi n theo thông lấ ả ị ề ự ệ ệ
qu c t Tuy nhiên trong thanh toán n i đ a các DN ch a s d ng thố ế ộ ị ư ử ụ ương phi u nhế ư
là công c thanh toán ph bi n NHTM cũng ch a đ đk đ c p tín d ng cho DN dụ ổ ế ư ủ ể ấ ụ ướicác hình th c chi t kh u thứ ế ấ ương phi u ho c cho vay có b o đ m b ng c m cế ặ ả ả ằ ầ ố
thương phi u Trong khi đó mua bán ch u gi a các DN, bán hàng g i đ u gi a nhà sxế ị ữ ố ấ ữ
và đ i lý, gi a các ti u thạ ữ ể ương ch đ u m i là nu c u th c t VN hi n nay theoở ợ ầ ố ầ ứ ế Ở ệ
th ng kê có t i 80.5% s DN huy đ ng v n t các ngu n mua bán ch u, s d ng v nố ớ ố ộ ố ừ ồ ị ử ụ ố
c a đ i tác Tuy nhiên, nh ng giao d ch đó ch dc ghi l i 1 cách đ n gi n trên s nủ ố ữ ị ỉ ạ ơ ả ổ ợ
c a ng bán: ngay c khi mua bán tr ch m, các bên cũng ch l p 1 văn b n th aủ ả ả ậ ỉ ậ ả ỏthu n v i n i dung đ n gi n v th i gian và s ti n tr ch m Vì v y các kho n nậ ớ ộ ơ ả ề ờ ố ề ả ậ ậ ả ợ
đã ko dc xác nh n v m t pháp lý và ch ng minh khi n y sinh tranh ch p, d n đ nậ ề ặ ứ ả ấ ẫ ếnguy n n n dây d a, th m chí m t tr ng ti n t c a các ti u thợ ầ ư ậ ấ ắ ề ỷ ủ ể ương ch đ u m i, ợ ầ ố
s n c đ nh, giúp b n t n d ng đả ố ị ạ ậ ụ ượ ơ ộc c h i kinh doanh
+ S d ng cho thuê tài chính sẽ không làm nh hử ụ ả ưởng t i h n m c tín d ng c a ớ ạ ứ ụ ủdoanh nghi p khi doanh nghi p đi vay v n ngân hàng.ệ ệ ố
+ Cho thuê tài chính có phương th c thanh toán ti n thuê linh ho t phù h p v i ứ ề ạ ợ ớchu chuy n v n c a doanh nghi p.ể ố ủ ệ
+ Phí thuê tài chính được h ch toán vào giá thành s n ph m giúp doanh nghi p ạ ả ẩ ệ
gi m nghĩa v đ i v i Ngân sách Nhà nả ụ ố ớ ước
+ S d ng tài s n thuê không nh t thi t ph i có tài s n th ch p.ử ụ ả ấ ế ả ả ế ấ
+ Cho thuê tài chính giúp b n có nhi u c h i ch đ ng trong l a ch n thi t b , ạ ề ơ ộ ủ ộ ự ọ ế ị
d dàng đ i m i công ngh , ti p c n và s d ng nh ng máy móc, thi t b hi n ễ ổ ớ ệ ế ậ ử ụ ữ ế ị ệ
đ i nh t , t đó nâng cao kh năng c nh tranh c a doanh nghi p t n d ng đạ ấ ừ ả ạ ủ ệ ậ ụ ược
V n đi u l trung bình c a m t doanh nghi p cho thuê tài chính là 150 t đ ng - ố ề ệ ủ ộ ệ ỉ ồ
r t nh so v i v n đi u l c a các ngân hàng thấ ỏ ớ ố ề ệ ủ ương m i (thạ ường là trên 1.000 tỉ
đ ng) Và hi n có nhi u doanh nghi p ho t đ ng không hi u qu ồ ệ ề ệ ạ ộ ệ ả
Th c ti n cho th y các doanh nghi p Vi t Nam không m y quan tâm đ n lo i ự ễ ấ ệ ệ ấ ế ạ
hình d ch v này, nguyên nhân có th là vì:ị ụ ể
Trang 21+ Doanh nghi p hi u bi t v kênh c p v n qua d ch v cho thuê tài chính còn ệ ể ế ề ấ ố ị ụ
h n ch ; ho t đ ng qu ng bá, gi i thi u d ch v này đ n doanh nghi p còn y u.ạ ế ạ ộ ả ớ ệ ị ụ ế ệ ếTheo m t cu c kh o sát ng u nhiên m i đây đ i v i 1.000 doanh nghi p thu c ộ ộ ả ẫ ớ ố ớ ệ ộcác thành ph n khác nhau thì h n 70% s doanh nghi p đầ ơ ố ệ ược h i tr l i r ng hỏ ả ờ ằ ọ
bi t r t ít và ch a bao gi tìm hi u, s d ng d ch v cho thuê tài chính; g n 20% ế ấ ư ờ ể ử ụ ị ụ ầhoàn toàn không bi t v d ch v này, th m chí có doanh nghi p hi u cho thuê tài ế ề ị ụ ậ ệ ểchính nh ho t đ ng mua tr góp, nhi u doanh nghi p ch a hi u rõ b n ch t ư ạ ộ ả ề ệ ư ể ả ấ
c p tín d ng c a d ch v cho thuê tài chính, ch a th y rõ đấ ụ ủ ị ụ ư ấ ược hi u qu , l i ích ệ ả ợ
t d ch v cho thuê tài chính mang l i ừ ị ụ ạ
+ Giá cho thuê (g m ti n trích kh u hao tài s n thuê, phí, b o hi m ) hi n nay ồ ề ấ ả ả ể ệ
còn cao N u b qua các y u t an toàn, chi phí b ra ban đ u th p thì cho đ n ế ỏ ế ố ỏ ầ ấ ế
h t th i h n thanh lý h p đ ng cho thuê tài chính, bên thuê sẽ ph i thanh toán ế ờ ạ ợ ồ ả
t ng s ti n đ i v i tài s n thuê cao h n so v i đi vay t các ngu n khác nh ổ ố ề ố ớ ả ơ ớ ừ ồ ư
ngân hàng
Nh v y, n u tính ra lãi su t thì lãi su t thuê tài chính cao h n lãi su t vay ngân ư ậ ế ấ ấ ơ ấhàng, b i vì lãi su t thuê tài chính còn ph i c ng thêm các chi phí v l p đ t, v n ở ấ ả ộ ề ắ ặ ậhành, b o hi m c a bên cho thuê ph i b ra.ả ể ủ ả ỏ
+ Hành lang pháp lý v cho thuê tài chính ch a hoàn thi n đ ng b , nhi u quy ề ư ệ ồ ộ ề
đ nh c n ph i đị ầ ả ược lu t hóa Các quy đ nh v s h u, v t ch c, ho t đ ng, v n ậ ị ề ở ữ ề ổ ứ ạ ộ ố
đi u l trong các văn b n còn nhi u v n đ ph i bàn.ề ệ ả ề ấ ề ả
Ví d nh quy đ nh v v n đi u l là 50 t đ ng đ i v i công ty trong nụ ư ị ề ố ề ệ ỉ ồ ố ớ ước và 5 tri uệUSD đ i v i công ty nố ớ ước ngoài trong giai đo n hi n nay là không phù h p Lu t cácạ ệ ợ ậ
t ch c tín d ng và các văn b n dổ ứ ụ ả ưới lu t khi quy đ nh v cho thuê tài chính đãậ ị ềkhông phân đ nh tri t đ các khái ni m liên quan đ n s h u, chi m h u, s d ng,ị ệ ể ệ ế ở ữ ế ữ ử ụ
đ nh đo t đ i v i tài s n thuê trong các giai đo n c a quá trình cho thuê tài chính, giáị ạ ố ớ ả ạ ủ
tr cho thuê t i đa gây c n tr đ i v i ho t đ ng cho thuê tài chính.ị ố ả ở ố ớ ạ ộ