Kiến thức: - Trình bày được các đặc điểm đặc trưng của các nhóm chim thích nghi với đời sống từ đó thấy được sự đa dạng của chim - Nêu được đặc điểm chung và vai trò của chim.. Trình bà
Trang 1GIÁO ÁN SINH HỌC 7 Bài 44: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP CHIM
I MỤC TIÊU:
Sau khi học xong bài này, HS có khả năng:
1 Kiến thức:
- Trình bày được các đặc điểm đặc trưng của các nhóm chim thích nghi với đời sống
từ đó thấy được sự đa dạng của chim
- Nêu được đặc điểm chung và vai trò của chim
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích, rút kết luận
- Kỹ năng hoạt động nhóm
3 Thái độ:
- Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn
- Giáo dục ý thức bảo vệ các loài chim có ích
II THIẾT BỊ DẠY HỌC:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
- Tranh ảnh liên quan đến bài
- Phiếu học tập
Nhóm
Môi trường sống
Đặc điểm cấu tạo
Chạy Đà điểu
cụt
Trang 2Bay Chim ưng
2.Chuẩn bị của học sinh:
- Đọc bài trước ở nhà
- Kẻ bảng SGK tr.145 vào tập
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp trực quan
- Phương pháp dùng lời
- Phương pháp dạy học hợp tác theo nhóm nhỏ
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
2.1 Trình bày đặc điểm hô hấp ở chim bồ câu thể hiện sự thích nghi với đời sống bay Yêu cầu: - Phổi có mạng ống khí
- 1 số ống khí thông với túi khí -> bề mặt trao đổi khí rộng
Hô hấp nhờ hệ thống túi khí hoạt động theo cơ chế hút đẩy tạo 1 dòng khí liên tục
đi qua các ống khí trong phổi theo 1 chiều nhất định khiến cơ thể sử dụng được nguồn O2 trong khôngkhí với hiệu suất cao
Túi khí còn có vai trò giảm khối lượng, giảm ma sát giữa các nội quan khi bay
2.2 So sánh những đặc điểm sai khác về cấu tạo trong của chim bồ câu với thằn lằn
theo bảng Nêu ý nghĩa
Yêu cầu: Đây là bài tập về nhà -> chấm điểm tập 5 – 10 HS
Các hệ cơ
quan
Tuần hoàn Tim 4 ngăn, máu đi nuôi cơthể là máu đỏ tươi Tim 3 ngăn, tâm thất có vách hụt, máuđi nuôi cơ thể là máu pha
Trang 3Tiêu hóa
Có sự biến đổi của ống tiêu hóa (mỏ sừng, không có răng, diều, dạ dày tuyến, dạ dày cơ), tuyến tiêu hóa lớn -> tốc độ tiêu hóa cao, đáp ứng nhu cầu năng lượng lớn, thích nghi với đời sống bay
Hệ tiêu hóa đầy đủ các bộ phận nhưng tốc độ tiêu hóa chậm
Hô hấp
Hô hấp bằng hệ thống ống khí nhờ sự hút đẩy của hệ thống túi khí (thông với phổi)
-> Hiệu suất sử dụng Oxi cao, giảm ma sát giữa các nội quan, giảm trọng lượng cơ thể
Hô hấp bằng phổi có nhiều vách ngăn làm tăng diện tích trao đổi khí Sự thông khí ở phổi là nhờ sự tăng giảm thể tích khoang thân
Bài tiết
Thận sau Không có bóng đái -> giảm trọng lượng
Thận sau
Sinh sản
Thụ tinh trong
Đẻ và ấp trứng -> phôi phát triển ít phụ thuộc vào môi trường
Thụ tinh trong
Đẻ trứng, phôi phát triển phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường
3 Bài mới : ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP CHIM
3.1 Mở bài
Hoạt động 1: Các nhóm chim
Mục tiêu: Trình bày được các đặc điểm đặc trưng của các nhóm chim thích nghi với đời sống từ đó thấy được sự đa dạng của chim
Trang 4- GV cho HS đọc thông tin
mục 1, 2, 3, quan sát hình
44.1, 2, 3 SGK tr.143, 144,
điền vào phiếu học tập
- GV nhận xét
- GV yêu cầu HS nhìn lại
bảng, quan sát hình 44.1, 2,
thảo luận:
1 Nêu đặc điểm cấu tạo
của đà điểu thích nghi với
tập tính chạy nhanh trên
thảo nguyên, sa mạc khô
nóng
2 Nêu đặc điểm cấu tạo
của chim cánh cụt thích
nghi với đời sống bơi lội
- GV nhận xét
- GV yêu cầu HS đọc bảng
SGK tr.145, quan sát hình
44.3 SGK tr.144 -> điền
nội dung phù hợp vào chỗ
trống
- GV chốt lại đáp án và
cung cấp thêm các đại
diện
+ Bộ: Ngỗng, Gà, Cắt, Cú
+ Đại diện:
Bộ Ngỗng: Vịt, (ngan,
ngỗng, le, mòng két, uyên
ương, thiên nga,…)
Bộ Gà: gà, (công, trĩ, gà
- HS đọc thông tin, quan sát hình SGK tr.143, 144, điền vào phiếu học tập -> lên bảng hoàn thành bảng phụ
- HS sửa vào tập
- HS nhìn lại bảng, quan sát hình 44.1, 2, thảo luận, cử đại điện trả lời đạt:
1 Chân cao, to, khỏe, có 2 –
3 ngón Cánh ngắn, yếu
2 Cánh dài, khỏe, có lông không thấm nước Chân ngắn, 4 ngón, có màng bơi
- HS lắng nghe
- HS đọc bảng SGK tr.145, quan sát hình 44.3 SGK tr.144 -> điền nội dung phù hợp vào chỗ trống, thông báo kết quả
- HS tự sửa sai
Kết luận:
- Lớp chim rất đa dạng: số loài nhiều, chia làm 3 nhóm:
+ Chim bay + Chim bơi
Trang 5lôi, gà gô, …)
Bộ Cắt: cắt, (diều hâu, đại
bàng, kền kền, …)
Bộ Cú: cú lợn, (cú mèo,
cú vọ, dù dì,…)
- GV cho HS thảo luận: Vì
sao nói lớp Chim rất đa
dạng?
- GV chốt lại đáp án
- HS thảo luận đạt: Nhiều loài, cấu tạo cơ thể đa dạng, sống ở nhiều môi trường
- HS ghi bài
+ Chim chạy
- Lối sống và môi trường sống phong phú
Nội dung bảng và phiếu
học tập.
PHIẾU HỌC TẬP
Nhó
m
chim
sống
Đặc điểm cấu tạo
nguyên, sa mạc
Ngắn,
triển
Cao, to, khỏe 2 – 3ngón
cụt
khỏe
Phát triển
màng bơi
khỏe
Phát triển
To, có vuốt cong
4 ngón
Hoạt động 2: Đặc điểm chung của chim
Mục tiêu : Nêu được đặc điểm chung của lớp Chim
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Trang 6- GV cho HS nêu đặc
điểm chung của chim
về:
+ Đặc điểm cơ thể
+ Đặc điểm của chi
+ Đặc điểm của hệ
hô hấp, tuần hoàn,
sinh sản và nhiệt độ
cơ thể
- GV chốt lại kiến
thức
- HS thảo luận rút ra đặc điểm chung của chim -> đại diện phát biểu, lớp bổ sung
- HS ghi bài
Kết luận:
Chim là động vật có xương sống thích nghi cao đối với sự bay lượn
và với những điều kiện sống khác nhau:
- Mình có lông vũ bao phủ
- Chi trước biến đổi thành cánh
- Có mỏ sừng
- Phổi có mạng ống khí, có túi khí tham gia vào hô hấp
- Tim 4 ngăn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ
- Trứng có vỏ đá vôi, được ấp nhờ thân nhiệt của chim bố mẹ
- Là động vật hằng nhiệt
Hoạt động 3: Vai trò
Mục tiêu : Nắm được vai trò của chim đối với tự nhiên và đời sống.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- GV yêu cầu HS
đọc thông tin mục
SGK tr.145, trả
lời câu hỏi:
1 Nêu lợi ích và tác
hại của chim trong
đời sống và tự
nhiên? Cho VD
- GV liên hệ thực tế
- HS đọc thông tin mục SGK tr.145, trả lời câu hỏi
- HS lắng nghe và
Kết luận:
- Lợi ích:
+ Ăn sâu bọ và động vật gặm nhấm + Cung cấp thực phẩm
+ Làm chăn, đệm, đồ trang trí, làm cảnh
+ Huấn luyện để săn mồi, phục vụ du lịch
Trang 7-> yêu cầu HS đưa
ra biện pháp bảo vệ
các loài chim
đưa ra biện pháp bảo vệ các loài chim
+ Giúp phát tán cây rừng
- Tác hại:
+ Ăn hạt, quả, cá…
+ Là động vật trung gian truyền bệnh
V KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ:
Sử dụng câu hỏi 1, 2, 3 SGK tr.146
VI DẶN DÒ:
- Học bài và trả lời câu hỏi cuối sách
- Đọc mục Em có biết
- Ôn lại nội dung kiên thức lớp chim
VII RÚT KINH NGHIỆM
Duyệt