1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Chế phẩm sinh hoc gia tường danh muc san pham vi sinh vat dung trong trong trot 2018

3 247 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 60 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chế phẩm sinh học Gia TườngCÁC CHẾ PHẨM SINH HỌC DÙNG TRONG TRỒNG TRỌT 1 BIOFERT UPC Bacillus spp.: 1,0x109 CFU/ml Lactobacillus spp.: 1,0x109 CFU/ml - Ủ hoai nhanh phân chuồng và phụ p

Trang 1

1 Chế phẩm sinh học Gia Tường

CÁC CHẾ PHẨM SINH HỌC DÙNG TRONG TRỒNG TRỌT

1 BIOFERT UPC

Bacillus spp.:

1,0x109 CFU/ml

Lactobacillus spp.:

1,0x109 CFU/ml

- Ủ hoai nhanh phân chuồng và phụ phế phẩm nông nghiệp thành phân hữu cơ, ức chế mầm bệnh

- Làm hỏng trứng ruồi nhặn, diệt mầm cỏ…

Rễ

2 BIOFERT M

Trichoderma spp.:

1,0x109 CFU/g

- Phòng ngừa các loài nấm gây bệnh,: Colletotrichum gloeosporioides, Alternaria sp., Aspergillus sp., Fusarium oxysporum, Phomopsis sp., Gilbertella persicaria, Brachycladium papaveris, Rhizopus microspores, Rhizoctonia solani, Rhizoctonia sp., Phytophthora sp., Sclerotium sp., Colletotrichum kahawae, Colletotrichum coffeanum, Penicillium expansum, Alternaria alternate.

- Kích thích tăng trưởng

Rễ

3 BIOFERT M1

(Nấm tím)

Paecilomyces spp

(tối thiểu)

108CFU/g

- Phòng ngừa sâu và tuyến trùng: Meloidogyne javanica (Treub) , Heterodera avenae Wollenweber,

Meloidogyne incognita (Kofoid and White) Chitwood, Helicotylenchus dihystera (Cobb) Sher, Rotylenchulus reniformis, Cactodera cacti Filipjev and Stekhoven, Tylenchorhynchus martini Fielding.

Rễ

4 BIOFERT VXM Trichoderma spp.:

108 CFU/g

- Phòng ngừa các loài nấm và vi khuẩn gây bệnh như Fusarium oxysporum, Phomopsis sp., Xanthomonas campestris,

Rễ

Trang 2

2 Chế phẩm sinh học Gia Tường

Bacillus subtilis: 109

CFU/g

Streptomyces spp.:

108 CFU/g

Rhizoctonia solani, Hemileia vastatrix, Gibbrella xylarioides (Fusarium xylarioides), Colletotrichum kahawae, Colletotrichum coffeanum, Colletotrichum gloeosporioides, Fusarium oxysporum và các loại tuyến trùng như Meloidogyne incognita (Kofoid and White) Chitwood, Helicotylenchus dihystera (Cobb) Sher, Rotylenchulus reniformis, Cactodera cacti Filipjev và Stekhoven, Tylenchorhynchus martini Fielding.

- Kích thích cây tăng trưởng

Bacillus sp (tối

thiểu):

1,0 x 1010CFU/g

- Phân hủy nhanh mùn bã hữu cơ

- Phòng trừ các vi sinh vật gây bệnh cho cây trong và sau quá trình ủ phân

Rễ

6 BIOFERT Mx

Trichoderma spp.:

2,0x1010 CFU/g

- Phòng ngừa các loài nấm gây bệnh: Colletotrichum gloeosporioides, Alternaria sp., Aspergillus sp., Fusarium oxysporum, Phomopsis sp., Gilbertella persicaria, Brachycladium papaveris, Rhizopus microspores, Rhizoctonia solani, Rhizoctonia sp., Phytophthora sp., Sclerotium sp., Colletotrichum kahawae, Colletotrichum coffeanum, Penicillium expansum, Alternaria alternate.

- Kích thích tăng trưởng

Thân, lá

7 BIOFERT Mx2

(Biofert PCT)

Mertarhizium anisopliae (tối thiểu)

108 CFU/g

- Phòng ngừa côn trùng và sâu: Rệp sáp Pseudococcus citri (Risso), châu chấu sống lưng vàng (Pantanga sucinca), châu chấu mía (Hieroglyphus tonkinensis), châu chấu múa (Hieroglyphus banian), châu chấu lúa (Oxya chinensis, Oxya duminuta), bọ hại dừa (Brontispa sp.), mối đất (Coptotermes sp.), sâu kèn hại keo tai tượng (Amasstisa sp.), sâu đo hại quế

Phòng côn trùng trên thân

lá trái

Trang 3

3 Chế phẩm sinh học Gia Tường

(Culculla paterianria), sâu keo da láng (Spodotera exigua), sâu xanh bông (Helicoverpa armigera), sâu xanh thuốc lá (Helicoverpa assulta), sâu xanh bướm trắng (Pieris rapae), sâu

tơ (Plutella xylostella), sâu khoang (Spodoptera litura), sâu đục quả đậu (Maruca testulalis), sâu đục thân ngô (Pyrausta nublilalis), sâu ăn lá đậu (Etiella sp.), sâu róm thông (Dendrolimus punctatus), bọ xít hôi (Leptinotasa acuta), bọ xít đen (Scotinophora lurida), bọ xít xanh (Neraza viridulla), sâu cắn gié (Leucania separate), rầy nâu (Nilaparvata lugent), rầy điện quang (Nephotetix bipunstatus), bọ hà khoai lang (Cylas formicarius), sâu đo xanh (Anomis flava), mọt gạo (Sitotroga sp), bọ hung đen hại mía (Alissonotum impressicolle), bộ hung nâu (Exolontha sp.), cánh cam (Anomada cupripes), xén tóc (Bacchisa atritaric).

8 BIOCACAO

(Biofert PBH)

Streptomyces sp.:

2,5 x 107 CFU/g

Bacillus sp.:

2,0 x 108 CFU/g

Trichoderma sp.:

1,5 x 108 CFU/g

- Phòng ngừa bệnh hại thối trái Cacao, cây ăn trái… do nhiều

loại nấm bệnh và vi khuẩn: Phytophthora sp., Xanthomonas

sp…

- Giúp cải tạo đất, làm đất tơi xốp, kích thích rễ cây phát triển

Phòng bệnh hại trên thân lá trái

Ngày đăng: 09/11/2018, 10:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w