1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Bảng dự toán kinh tế trồng bưởi da xanh

18 1,4K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 359,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG Chi phí sửa chửa hàng năm :..... 7 - CHI PHÍ vốn đầu tư HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG THƯỜNG XUYÊN Đơn vị tính : Năm Danh mục Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền 1.

Trang 1

DANH MỤC ĐƠN VỊ

TÍNH SỐ LƯỢNG ĐƠN GIÁ (đồng ) THÀNH TIỀN ( đồng )

1-Phân hữu cơ :

( Phân viên cao cấp nhập

khẩu Hà Lan )

Phân bón lá SH hữu cơ Lít 3,6 200.000 720.000

Phân bón lá hóa học Lít 3,6 120.000 432.000

Chế phẩm Trichoderma Kg 40 60.000 2.400.000 Thuốc trừ côn trùng đất Kg 40 30.000 1.200.000

3- Thuốc cỏ

II / HẠCH TOÁN HIỆU QUẢ KINH TẾ TRỒNG BƯỞI DA XANH :

Diện tích 30 ha, chu kỳ trồng trọt 09 năm- trong đó 3 năm kiến thiết cơ bản

và 6 năm kinh doanh ( Do các tỉnh miền tây có những vùng mực nước ngầm thấp nên tuổi thọ cây ngắn nên chu kỳ kinh doanh ngắn )

1 CHI PHÍ ( Vốn đầu tư ) VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP

( Đơn vị tính 1 ha )

1.1 Kiến thiết cơ bản

CHI CHÚ :

- Trồng mật độ 400 cây / 1 ha – Tỷ lệ dặm 10% ( 40 cây )

Trang 2

DANH MỤC ĐƠN VỊ

TÍNH

( đồng )

THÀNH TIỀN ( đồng )

I / Giống :

1-Phân hữu cơ :

( Phân viên cao cấp nhập

khẩu Hà Lan )

Phân bón lá SH hữu cơ Lít 7,5 200.000 1.500.000 Phân bón lá hóa học Lít 7,5 120.000 900.000

Chế phẩm Trichoderma Kg 40 60.000 2.400.000 Thuốc trừ côn trùng đất Kg 40 30.000 1.200.000

Thuốc bệnh

3- Thuốc cỏ

Lít Lít

15 12

300.000 90.000

4.500.000 1.080.000

Trang 3

DANH MỤC ĐƠN VỊ

TÍNH SỐ LƯỢNG ĐƠN GIÁ ( đồng ) THÀNH TIỀN ( đồng )

I / Giống :

1-Phân hữu cơ :

( Phân viên cao cấp nhập

khẩu Hà Lan )

Phân bón lá SH hữu cơ Lít 15 200.000 3.000.000 Phân bón lá hóa học Lít 15 120.000 1.800.000

Chế phẩm Trichoderma Kg 40 60.000 2.400.000 Thuốc trừ côn trùng đất Kg 40 30.000 1.200.000

Thuốc bệnh

3- Thuốc cỏ

Lít Lít

30 12

300.000 90.000

9.000.000 1.080.000

Trang 4

DANH MỤC ĐƠN VỊ

TÍNH

( đồng )

THÀNH TIỀN ( đồng )

I / Giống :

1-Phân hữu cơ :

( Phân viên cao cấp nhập

khẩu Hà Lan )

Phân bón lá SH hữu cơ Lít 20 200.000 4.000.000 Phân bón lá hóa học

Phân hóa học kích thích ra

hoa

Lít Lít 2020 120.00050.000 2.400.0001.000.000

Chế phẩm Trichoderma Kg 80 60.000 4.800.000 Thuốc trừ côn trùng đất Kg 60 30.000 1.800.000

Thuốc bệnh

3- Thuốc cỏ

Lít Lít

40 7

300.000 90.000

12.000.000 630.000

1.2 Thời kỳ kinh doanh

Trang 5

DANH MỤC ĐƠN VỊ

TÍNH

I / Giống :

II

1-Phân hữu cơ :

( Phân viên cao cấp nhập

khẩu Hà Lan )

Phân bón lá SH hữu cơ Lít 25 200.000 5.000.000 Phân bón lá hóa học

Phân hóa học kích thích ra

hoa

Lít Lít 2520 120.00050.000 3.000.0001.000.000

Chế phẩm Trichoderma Kg 120 60.000 7.200.000 Thuốc trừ côn trùng đất Kg 80 30.000 2.400.000

Thuốc bệnh

3- Thuốc cỏ

Lít Lít

50 7

300.000 90.000

15.000.000 630.000

Trang 6

DANH MỤC ĐƠN VỊ

TÍNH

( đồng )

THÀNH TIỀN ( đồng )

I / Giống :

1-Phân hữu cơ :

( Phân viên cao cấp nhập

khẩu Hà Lan )

Phân bón lá SH hữu cơ Lít 20 200.000 4.000.000 Phân bón lá hóa học

Phân hóa học kích thích ra

hoa

Lít Lít 2020 120.00050.000 2.400.0001.000.000

Chế phẩm Trichoderma Kg 80 60.000 4.800.000 Thuốc trừ côn trùng đất Kg 60 30.000 1.800.000

Thuốc bệnh

3- Thuốc cỏ

Lít Lít

40 7

300.000 90.000

12.000.000 630.000

Trang 7

2- CHI PHÍ ( Vốn đầu tư ) CÁC HẠNG MỤC LÀM ĐẤT, TRỒNG

MỚI & TRANG THIẾT BỊ CÁC NĂM KIẾN THIẾT CƠ BẢN

( Đơn vị tính 1 ha )

( đồng ) 1 NĂM KIẾN THIẾT CƠ BẢN 2 3

I/ San, ủi mặt bằng, làm đất

( Cơ giới )

II / Đào vét kênh mương

( Cơ giới )

-Bảo trì kênh mương hàng

năm

III / Đào hố trồng cây

( Cơ giới )

IV / Bón phân trồng cây

V/ Mua sắm thiết bị

1- Bình xịt thuốc sâu Đài

Loan 20l

2- Màng phủ đất khổ 1,2m

loại A

3- Dụng cụ lao động các loại

4- Thiết bị đo pH, EC

( Nước & đất ), ẩm độ

5- Hệ thống bơm nước,

đường ống tưới nhỏ giọt và

cung cấp phân lỏng

-Bảo trì hệ thống hàng năm

VI / Vật liệu khác

- Chói cắm đở cây

VII / Chi phí khác

10.000.000 6.000.000 6.000.000 800.000 2.000.000 6.000.000 10.500.000 2.500.000 800.000 42.000.000

4.000.000

600.000 15.000.000

10.000.000 * 6.000.000 *

800.000 2.000.000 6.000.000 3.500.000 1.500.000 800.000 42.000.000

600.000 5.000.000

3.000.000

3.500.000 500.000

2.000.000

5.000.000

3.000.000

3.500.000 500.000

2.000.000

5.000.000

Ghi chú : Thiết bị đo pH, EC ( Nước & đất ), ẩm độ = 4.000.000 đ sử dụng được cho

05 ha / 1 năm  1 ha / 1 năm = 800.000 đ – Thời gian khấu hao sử dụng 03 năm

Trang 8

3 - CHI PHÍ ( Vốn đầu tư ) CÁC HẠNG MỤC TRANG THIẾT BỊ

CÁC NĂM KINH DOANH ( Đơn vị tính 1 ha )

( Triệu đồng )

Các năm kinh doanh ( Triệu đồng )

I / Bảo trì, nạo vét kệnh

mương

II / Trang thiết bị

- Bảo trì hệ thống tưới

nhỏ giọt và phân lỏng

III / Vật liệu khác

- Chói cắm đỡ cây 10,8 1,8 1,8 1,8 1,8 1,8 1,8

- Màng phủ ny lông ( Ra

hoa trái vụ )

Trang 9

4- CHI PHÍ ( Vốn đầu tư ) CÔNG LAO ĐỘNG

4.1 Kế hoạch tổ chức nhân sự :

( Qui mô 60 ha sản xuất )

SƠ ĐỒ NHÂN SỰ GIÁM ĐỐC ( 1 )

PHÒNG KỸ THUẬT

Kiêm PHÓ GIÁM ĐỐC -Kỹ sư nông nghiệp ( 1) ( Tổng số gồm 1 người )

PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH

- Kế toán trưởng ( 1)

- Kế hoạch, thống kê, vật tư ( 1 )

- Tổ chức hành chánh, nhân sự ( 1 )

- Thủ quỷ, tạp vụ ( 1 )

- Tài xế ( 1 )

( Tổng số gồm 5 người )

ĐỘI SẢN XUẤT 2 ( Cây chuối )

- Đốc công - Đội trưởng ( 1 )

- Kỹ thuật – KS Nông nghiệp ( 1 )

- Kế toán – Kế hoạch thống kê ( 1 )

- Thủ kho – Thủ quỷ ( 1 )

- Bảo trị máy, điện ( 1 )

- Thủy lợi kiêm Bảo vệ ( 2 )

- Tài xế ( 1 ) ( Tổng số gồm 8 người )

ĐỘI SẢN XUẤT 1 ( Cây bưởi )

- Đốc công - Đội trưởng ( 1 )

- Kỹ thuật – KS Nông nghiệp ( 1 )

- Kế toán – Kế hoạch thống kê ( 1 )

- Thủ kho – Thủ quỷ ( 1 )

- Bảo trị máy, điện ( 1 )

- Thủy lợi kiêm Bảo vệ ( 2 )

- Tài xế ( 1 )

( Tổng số gồm 8 người )

LAO ĐỘNG TRỰC TIẾP

Biến động từ 0,5  1,4 công / 1 ha /

1 năm Tùy vào tuổi cây

- Năm 1 : 0,5 x 30 ha = 15 người

- Năm 2 : 0,65 x 30 ha = 20 người

- Năm 3 : 0,8 x 30 ha = 24 người

- Năm 4 - 5 : 1,2 x 30 ha = 36 người

- Năm 6 - 7 : 1,4 x 30 ha = 42 người

- Năm 8 - 9 : 1,2x 30 ha = 36 người

LAO ĐỘNG TRỰC TIẾP

Biến động từ 0,5  1,4 công / 1 ha /

1 năm Tùy vào tuổi cây

- Năm 1 : 0,5 x 30 ha = 15 người

- Năm 2 : 0,65 x 30 ha = 20 người

- Năm 3 : 0,8 x 30 ha = 24 người

- Năm 4 - 5 : 1,2 x 30 ha = 36 người

- Năm 6 - 7 : 1,4 x 30 ha = 42 người

- Năm 8 - 9 : 1,2x 30 ha = 36 người

Trang 10

4.2 Chi phí ( Vốn đầu tư ) lao động gián tiếp

( Qui mô 60 ha sản xuất )

LƯỢNG

TIỀN CÔNG THÁNG / 1 lao động ( đồng )

TIỀN CÔNG NĂM

/ 1 lao động ( đồng )

II / Phòng ban

1- Phòng tài chính, kế hoạch

- Kế toán trưởng ( 1)

- Kế hoạch, thống kê, vật tư ( 1 )

- Tổ chức hành chánh, nhân sự ( 1 )

- Thủ quỷ, tạp vụ ( 1 )

- Tài xế ( 1 )

2-Phòng kỹ thuật (kiêm phó giám đốc )

- Kỹ sư nông nghiệp ( 1)

1 1 1 1 1 1

7.000.000 6.000.000 6.000.000 5.000.000 5.000.000 12.000.000

492.000.000

84.000.000 72.000.000 72.000.000 60.000.000 60.000.000 144.000.000

III/ Đội sản xuất ( 2 đội )

- Đốc công - Đội trưởng ( 1 )

- Kỹ thuật – KS Nông nghiệp ( 1 )

- Kế toán – Kế hoạch thống kê ( 1 )

- Thủ kho – Thủ quỷ ( 1 )

- Bảo trị máy, điện ( 1 )

- Thủy lợi kiêm Bảo vệ ( 2 )

- Tài xế ( 1 )

TỔNG SỐ

2 2 2 2 2 4 2

10.000.000 7.000.000 6.000.000 5.000.000 5.000.000 5.000.000 5.000.000

1.152.000.000

240.000.000 168.000000 144.000.000 120.000.000 120.000.000 240.000.000 120.000.000

1.884.000.000

Chi phí công lao động gián tiếp bình quân 1 ha / 1 năm = 31.400.000 đ

Trang 11

4.3 Chi phí ( Vốn đầu tư ) công lao động trực tiếp ( Công chăm sóc

thường xuyên)

( Đơn vị tính 1 ha / 1 năm)

Danh mục Định mức lao động

1 ha / năm

Chi phí 1 lao động / năm

Tổng chi phí

Năm 2 0,65 62.000.000 đ 40.300.000 đ

Năm 4 – 5 1,2 62.000.000 đ 74.400.000đ Năm 6 – 7 1,4 62.000.000 đ 86.800.000 đ Năm 8 – 9 1,2 62.000.000 đ 74.400.000 đ

GHI CHÚ :

- Tiền công lao động mỗi tháng / 1 lao động = 5.000.000đ

- Tiền công lao động 1 năm / 1 lao động = 5.000.000đ x 12 tháng = 60.000.000 đ

- Tiền bảo hộ lao động 1 năm / 1 lao động = 2.000.000 đ

Tổng chi phí cho 1 lao động / 1 năm = 60.000.000 đ + 2.000.000 đ = 62.000.000 đ ( Tiền công lao động trên đây chưa tính hệ số trượt giá hàng năm )

Trang 12

5- CHI PHÍ ( Vốn đầu tư ) HẠNG MỤC XÂY DỰNG CƠ BẢN (Tài

sản cố định )

vị tính

Số lượng Đơn giá( Triệu

đồng )

Thành tiền ( Triêu đồng )

Thời gian khấu hao

Sử dụng ( Năm )

Phân bổ chi phí 60 ha / 1 năm ( Triệu đồng )

Phân bổ chi phí / 1

ha / 1 năm ( Triệu đồng )

1 Sân phơi xi măng

2 Nhà văn phòng và hội

trường

3 Nhà kho chứa vật tư

4 Nhà kho chứa nông

sản & sơ chế

5 Nhà ở của công nhân

6 Nhà để xe

7 Đường nội bộ đá cấp

phối

8 Hàng rào ( Cột đúc &

lưới B 40 )

9 Cổng & nhà bảo vệ

10 Bể xây chứa nước

11 Lắp đặt hệ thống điện

12.Lắp đặt hệ thống

nước

13 Cột & đèn chiếu sáng

14 Ống bi thoát nước

& công đào lắp đặt

………

………

m 2

m 2

m 2

m 2

m 2

m 2

m 2 m

m 3

m

2.000 250

200 1.000 1.000 100

3.400

TỔNG

Chi phí sửa chửa, bảo trì hàng năm :

Trang 13

6 – CHI PHÍ ( Vốn đầu tư ) MUA SẮM THIẾT BỊ VĂN PHÒNG

vị tính

Số lượng

Đơn giá ( Triệu đồng )

Thành tiền ( Triêu đồng )

Thời gian khấu hao

Sử dụng ( Năm )

Phân bổ chi phí 60 ha / 1 năm ( Triệu đồng )

Phân bổ chi phí / 1

ha / 1 năm ( Triệu đồng )

1 Xe tải chở vật tư, NS

2 Xe bán tải

3 Máy vi tính

4 Bàn làm việc

5 Ghế

6 Tủ hồ sơ

7 Bàn ghế Salon

8 Bộ bàn ghế họp văn

phòng ( 30 người )

9 Bô bàn ghế hội họp

trong hội trường

( 100 người )

10 Tủ lạnh

11 Máy lạnh

12 Bộ uống nước nóng

lạnh

13.Địên thoại bàn

14 Máy in

TỔNG

Chi phí sửa chửa hàng năm :

Trang 14

7 - CHI PHÍ ( vốn đầu tư ) HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG THƯỜNG XUYÊN

( Đơn vị tính : Năm )

Danh mục Đơn

vị tính

Số lượng Đơn giá Thành tiền

1 Văn phòng phẩm

- Giấy A 4

- Bút

- Sổ công tác

- Giấy kẽ ngang

-

2- Chi phí sinh hoạt VP

- Tiền điện

- Tiền nước

- Thức uống

- Xăng xe

- Dich vụ viễn thông

- Chi phí tiếp khách

- Công tác phí

Phân bổ chi phí cho 1 ha / 1 năm : đồng

Trang 15

Danh mục Tổng ( 1 000 đồng ) Năm kiến thiết cơ bản ( 1.000 đồng )

1-Vật tư nông nghiệp 108.666 36.830 28.136 43.700 2- hạn mục làm đất,

trồng mới & trang thiết

bị

106.200 78.200 14.000 14.000

3- Chi phí lao động

-Gián tiếp

- Trực tiếp

94.200 120.900

31.400 31.000

34.400 40.300

31.400 49.600

4 – Chi phí thuê đất 12.000 4.000 4.000 4.000 5- Chi phí văn phòng

6 – Chi phí phân bổ xây

dựng cơ bản

7- Chi phí phân bổ mua

xắm thiết bị van phong

TỔNG

Chi phí phát sinh 5%

TỔNG

Lãi suất ngân hàng 8% /

1 năm

TỔNG CHI PHÍ

441.966

22.098,3

464.064,3

37.125,144

501.189,440

181.430

9.071,5

190.501,5

15.240,12

205.741,62

117.836

5891,8

123.727,8

9.898,224

133.626,02

142.700

7.135

149.835

11.986,8

161.821,8

8- HẠCH TOÁN TỔNG CHI PHÍ ( Vốn đầu tư ) NĂM KIẾN THIẾT

CƠ BẢN

( Đơn vị tính 1 ha )

9- HẠCH TOÁN TỔNG CHI PHÍ ( Vốn đầu tư )NĂM KINH DOANH

Trang 16

( Đơn vị tính 1 ha )

( Triệu đồng )

Các năm kinh doanh ( Triệu đồng )

1-Vật tư nông nghiệp

2- Trang thiết bị & bảo trì

3- Chi phí lao động

- Gián tiếp

- Trực tiếp

4- Chi phí thuê đất

5- Chi phí hoạt động văn

phòng hàng năm

6- Chi phí phân bổ xây

dựng cơ bản

7- Chi phí phân bổ mua

sắm trang thiết bị văn

phòng

412,932 196,600 188,400 471,200 24

63,166 33,3 31,4 74,4 4

63,166 32,5 31,4 74,4 4

80,134 32,500 31,400 86,800 4

80,134 33,3 31,4 86,8 4

63,166 32,5 31,4 74,4 4

63,166 32,5 31,4 74,4 4

Ghi chú : Hạch toán chi phí các năm kinh doanh chưa tính chi phí hoạt động

văn phòng, chi phí phân bổ mua sắm trang thiết bị văn phòng & chi phí phân

bổ xây dựng cơ bản

Trang 17

III / NĂNG SUẤT BÌNH QUÂN & GIÁ TRỊ SẢN LƯỢNG BƯỞI DA XANH

( Đơn vị tính 1 ha / 1 năm )

tính

Năm 4

- Năng suất

- Giá bình quân

- Giá trị sản lượng

Kg Đồng Đồng

14.000 40.000 560.000.000

400 cây x 35 kg / 1 cây = 14.000 kg

Năm 5

- Năng suất

- Giá bình quân

- Giá trị sản lượng

Kg Đồng Đồng

20.000 40.000 800.000.000

400 cây x 50 kg / 1 cây =20.000 kg

Năm 6

- Năng suất

- Giá bình quân

- Giá trị sản lượng

Kg Đồng Đồng

26.000 40.000 1.040.000.000

400 cây x 65 kg / 1 cây =26.000 kg

Năm 7

- Năng suất

- Giá bình quân

- Giá trị sản lượng

Kg Đồng Đồng

26.000 40.000 1.040.000.000

400 cây x 65 kg / 1 cây = 26.000 kg

Năm 8

- Năng suất

- Giá bình quân

- Giá trị sản lượng

Kg Đồng Đồng

20.000 40.000 800.000.000

400 cây x 50 kg / 1 cây = 20.000 kg

Năm 9

- Năng suất

- Giá bình quân

- Giá trị sản lượng

Kg Đồng Đồng

14.000 40.000 560.000.000

400 cây x 35 kg / 1 cây = 14.000 kg

GHI CHÚ : Năm 3 đã cho trái bói, nhưng sản lượng không đáng kể, thường tỉa bỏ để

nuôi cây

Giá bình quân là 40.000 đ cho chính vụ & trái vụ loại 1,2,3 – Nếu có hợp đồng xuất khẩu hay siêu thị ổn định thì giá sẽ nâng cao hơn

Do các tỉnh miền tây ( Long An ) có mực thủy cấp thấp nên chu kỳ kinh doanh chỉ tính 9 năm, trong đó 3 năm đầu là kiến thiết cơ bản và 6 năm còn lại là kinh doanh

Trang 18

IV / HẠCH TOÁN HIỆU QUẢ SẢN XUẤT

( Đơn vị tính 1 ha / 1 năm )

tính

Hiệu quả sản xuất Ghi chú

Năm 4

- Giá trị sản lượng

- Tổng chi phí

- Lãi

Đồng Đồng Đồng

560.000.000 735.095.080

- 175.095.080

3 năm cơ bản : 501.189.440 đ + năm 4 : 233.905.640 đ =

735.095.080 đ

Năm 5

- Giá trị sản lượng

- Tổng chi phí

- Lãi

Đồng Đồng Đồng

800.000.000 232.998.440

+ 567.001.560

Lãi năm 5 : 567.001.560 đ

Bù lỗ năm 4 : 175.095.080 =

391.906.480 đ (Thực lãi ) Năm 6

- Giá trị sản lượng

- Tổng chi phí

- Lãi

Đồng Đồng Đồng

1.040.000.000 266.301.750

+ 773.698.250

Năm 7

- Giá trị sản lượng

- Tổng chi phí

- Lãi

Đồng Đồng Đồng

1.040.000.000 267.208.950

+ 772.791050

Năm 8

- Giá trị sản lượng

- Tổng chi phí

- Lãi

Đồng Đồng Đồng

800.000.000 232.998.440

+ 567.001560

Năm 9

- Giá trị sản lượng

- Tổng chi phí

- Lãi

TỔNG LÃI

Đồng Đồng Đồng Đồng

560.000.000 232.998.440

+ 327.001560 2.832.398.900

CHÚ THÍCH : Lãi trên cây bưởi bình quân / 1 ha với chu kỳ 9 năm ( 3 năm kiến thiết

cơ bản & 6 năm kinh doanh là : 2.832.398.900 đồng  lãi 30 ha / 9 năm =

84.971.967.000đ - Bình quân 1 ha / 1 năm lãi 314.711.000 đồng

( Hạch toán này là tạm tính vì chưa tính thêm các khấu hao phân bổ về xây dựng cơ bàn, thiết bị văn phòng & hoạt động văn phòng hàng năm)

Ngày đăng: 09/11/2018, 10:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w