MỤC TIÊU: - Nêu được đặc điểm cấu tạo thích nghi với đời sống, phân biệt từng bộ thú thông qua cấu tạo, có thể nêu lên được những đặc điểm cấu tạo ngoài và đời sống.. Tiết này chúng ta
Trang 1BÀI 50 : ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ : BỘ ĂN
SÂU BỌ, BỘ GẶM NHẤM, BỘ ĂN THỊT
I MỤC TIÊU:
- Nêu được đặc điểm cấu tạo thích nghi với đời sống, phân biệt từng bộ thú thông
qua cấu tạo, có thể nêu lên được những đặc điểm cấu tạo ngoài và đời sống
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, kỹ năng hoạt động nhóm
- Qua bài học giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích
II PHƯƠNG PHÁP:
Sử dụng phương pháp phân tích, giảng giải, vấn đáp, thảo luận theo nhóm, …
III CHUẨN BỊ:
1/ GV : Tranh các hình trong bài có liên quan.
IV TIẾN HÀNH BÀI GIẢNG:
A Kiểm tra bài cũ : Câu 1,2 SGK trang 161.
B Mở bài : Lớp thú có số loài rất đa dạng được chia ra làm nhiều bộ Tiết này
chúng ta sẽ tìm hiểu 3 bộ tiếp theo: bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm, bộ ăn thịt
C Bài mới:
Ho t đ ng 1: Tìm hi u v đ c đi m b n sâu b ạt động 1: Tìm hiểu về đặc điểm bộ ăn sâu bọ ộng 1: Tìm hiểu về đặc điểm bộ ăn sâu bọ ểu về đặc điểm bộ ăn sâu bọ ề đặc điểm bộ ăn sâu bọ ặc điểm bộ ăn sâu bọ ểu về đặc điểm bộ ăn sâu bọ ộng 1: Tìm hiểu về đặc điểm bộ ăn sâu bọ ăn sâu bọ ọ
GV: Y/C HS quan sát hình về một
số loài thú ăn sâu bọ nếu có
GV: Y/C HS qs vào hình SGK cho
biết :
1/ Đặc điểm cấu tạo ngoài ?
2/ QS bộ răng có cấu tạo như thế
nào ?
3/ Môi trường sống ?
HS có thể QS tranh
HS có thể QS hình SGK và tiến hành thảo luận nhóm
HS đại diện
I BỘ ĂN SÂU BỌ.
- Đặc điểm: Có mõm dài, răng cửa sắc nhọn
- Đại diện: Chuột chù, Chuột chũi
Trang 2GV: Gọi HS trả lời, gv nhận xét như
nội dung
nhóm trả lời
Hoạt động 2: Tìm hiểu về bộ gặm nhấm.
GV: Em hãy kể một số loài thuộc
bộ gặm nhấm ?
GV: Y/C HS qs tranh và cho biết :
1/ Bộ răng có đặc điểm như thế nào
thích nghi với chế độ gặm nhấm ?
2/ Cho biết về môi trường sống và
tập tính ?
3/ Tại sao chuột luôn cắn phá ?
HS có thể liên hệ thực tế để kể
HS có thể thảo luận đôi bạn để trả lời
Gv nhận xét bổ sung
II BỘ GẶM NHẤM.
- Đặc điểm : Sống trên mặt đất, cây, sống thành đàn Răng cửa lớn, sắc, có khoảng trống hàm, thiếu răng nanh Ăn tạp
- Đại diện : Chuột đồng, sóc,
Hoạt động 3: Tìm hiểu về bộ ăn thịt.
GV: QS hình SGK và đọc thông tin
trả lời câu hỏi :
1/ Cho biết đặc điểm bộ răng thích
nghi với chế độ ăn thịt ?
2/ Cho biết về môi trường sống, đời
sống ?
3/ Hãy so sánh đặc điểm bộ răng
giữa 3 bộ ?
GV: Gọi đại diện nhóm trả lời GV
nhận xét bổ sung
HS đọc thông tin SGK sau đó trả lời câu hỏi
HS có thể tiến hành thảo luận nhóm
HS trả lời
III BỘ ĂN THỊT
- Đặc điểm : Sống trên cây, trên mặt đất
Sống đơn độc, đàn Chi có vuốt cong, dưới có đệm thịt Răng cửa ngắn, sắc; Răng nanh dài, nhọn; răng hàm dẹp bên, sắc Ăn
đv bằng cách rình, vồ bắt mồi
- Đại diện : Mèo, hổ, báo, chó sói,
D CỦNG CỐ, DẶN DÒ.
- Gọi 1 HS đọc phần ghi nhớ SGK
Trang 3- Trả lời câu hỏi cuối bài.
- Đọc phần em có biết
- Về nhà xem lại bài học
- Chuẩn bị cho bài tiếp theo bài 51: Bộ móng guốc và bộ linh trưởng