Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x, yA. Mệnh đề nào sau đây đúng.. Câu 9: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúngA. Số các đỉnh hoặc các mặt của bất kì hìnhđa diện nào cũng A.
Trang 1Đề thi: THPT Lê Văn Thịnh- Bắc Ninh-Lần 1.
Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1: Hàm số
2 1 khi 1 khi 1
f x
x m x liên tục tại điểm x0 1 khi m nhận giá trị
Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số y x23x413 2 x
A. D 1; 2 B. D 1;2 C. D ; 2 D. D 1; 2
Câu 3: Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y x 1 và đường cong 2 4
1
x y
x Khi đó
hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng
Câu 4: Một tổ có 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn 6 học sinh đi
lao động, trong đó 2 học sinh nam?
A. C62C94 B. C C62 94 C. A A62 94 D. C C92 64
Câu 5: Cho a là số thực dương khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y.
A. loga x loga loga
x y y
C. loga x loga loga
log log
log
a
a
x x
Câu 6: Cho các số thực dương a,b Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. log2233 1 1log2 1log2
a
3
3
a
b
C. log2233 1 1log2 1log2
a
3
3
a
b
Câu 7: Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số yx33x21 trên đoạn 3;1 lần lượt là:
A. 1; 1 B. 53;1 C. 3; 1 D. 53; 1
Câu 8: Cho hình chópS ABCD có đáy ABCD là hình bình hành M là trung điểm SB và G
là trọng tâm của tam giác SBC Gọi , ' V V lần lượt là thể tích của các khối chóp M ABC và
G ABD tính tỉ số
'
V V
'2
V
4 '3
V
5 '3
V
2 '3
V V
Trang 2Câu 9: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? Số các đỉnh hoặc các mặt của bất kì hình
đa diện nào cũng
A. lớn hơn hoặc bằng 4 B. lớn hơn 4
C. lớn hơn hoặc bằng 5 D. lớn hơn 5
Câu 10: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho véctơ v 1;2 điểm A3;5 Tìm tọa độ của các điểm A' là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo v
A. A' 2;7 B. A' 2;7 C. A' 7; 2 D. A' 2; 7
Câu 11: Đồ thị hàm số 22
1
x y
x có số đường tiệm cận là
Câu 12: Cho hình chóp S ABC có SA SB SC đôi một vuông góc với nhau và, ,
SA SB SC Tính thể tích khối chóp S ABC
Câu 13: Hàm số 22
1
x y
x có đạo hàm là:
A. y'2x 2 B.
2
2
2 '
1
y
2
2
2 '
1
y
2
2
2 '
1
y
x
Câu 14: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ; ?
x y x
2 1
3
y x
Câu 15: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A. ysin cos3x x B. ycos 2x C. ysinx D. ysinxcosx
Câu 16: Hàm số y x33x21 đồng biến trên khoảng:
A. 0; 2 B. ;0 và 2; C. 1; D. 0;3
Câu 17: Phương trình sin 2 2
2
x có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 0; ?
Trang 3Câu 18: Cho hình chóp S ABC có SAABC và ABC vuông tại C Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SBC H là hình chiếu vuông góc của O lên mặt phẳng ABC Khẳng định nào sau đây đúng?
A. H là trọng tâm tam giác ABC
B. H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC
C. H là trung điểm cạnh AC
D. H là trung điểm cạnh AB
Câu 19: Cho bảng biến thiên của hàm số yf x Mệnh đề nào sau đây sai?
x 1 0 1
'
y + 0 0 + 0
y
0 0
1
A. Giá trị lớn nhất của hàm số yf x trên tập bằng 0
B. Giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x trên tập bằng 1
C. Hàm sốyf x nghịch biến trên 1;0 và 1;
D. Đồ thị hàm sốyf x không có đường tiệm cận
Câu 20: Tính giới hạn lim2 1
1
n I
n
2
Câu 21: Cho khối nón có bán kính đáy r 3 và chiều cao h4.Tính thể tích V của khối
nón đã cho
Câu 22: Hàm số 3 2
y x x có đồ thị nào sau đây?
Trang 4A. Hình 3 B. Hình 2 C. Hình 1 D. Hình 4
Câu 23: Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB1 và AD2.Gọi M N lần,
lượt là trung điểm của AD và BC Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một
hình trụ Tính diện tích toàn phầnS của hình trụ đó tp
3
tp
Câu 24: Cho x a a a với 3 a0,a1.Tính giá trị của biểu thức Ploga x
3
3
Câu 25: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi d là giao tuyến của
hai mặt phẳng SAD và SBC Khẳng định nào sau đây đúng?
A. d qua S và song song với AB B. d qua S và song song với BC
C. d qua S và song song với BD D. d qua S và song song với DC
Câu 26: Hàm số 4 3
2 2017
y x x có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 27: Tính đường kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng a 3
2
a
Câu 28: Giải bất phương trình sau 1 1
log 3x 5 log x1
5 1
3
x D. x3
Câu 29: Trong các khai triển sau, khai triển nào sai?
0
n
n k n k
n k
0
1
n
n k
Trang 5C.
1
1
n
n k
Câu 30: Tìm tập nghiệm của phương trình4 2 2 1
2
2
S
Câu 31: Tìm tất cả các giá trị của tham số m bất phương trình 1
với x
C. m0;1 D. m ;0 1;
Câu 32: Cho tam giác ABC đều cạnh 3 và nội tiếp trong đường tròn
tâm O, AD là đường kính của đường tròn tâm O Thể tích của khối tròn
xoay sinh ra khi cho phần tô đậm (hình vẽ bên) quay quanh đường
thẳng AD bằng
8
8
24
8
Câu 33: Cho hình chópS ABC có SAvuông góc với ABC AB a AC a, ; 2,BAC 45 Gọi B C lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên 1, 1 SB SC Tính thể tích mặt cầu ngoại, tiếp hình chóp A BCC B 1 1
3
a
3
3
2
a V
Câu 34: Cho hàm số y x36x2 9x4 có đồ thị C Gọi d là đường thẳng đi qua giao
điểm của C với trục tung Để d cắt C tại 3 điểm phân biệt thì d có hệ số góc k thỏa mãn:
9
k
0 9
k
Câu 35: Cho hàm số
1
ax b y
x có đồ thị cắt trục tung tại A0;1 , tiếp tuyến A tại có hệ số góc 3 Khi đó giá trị a, b thỏa mãn điều kiện sau:
Trang 6Câu 36: Tìm tập xác định của hàm số sau cot
2sin 1
x y
x
Câu 37: Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển 3
1 2 x2015x2016 2016x20172017x201860
60
60
60
60 8
C
Câu 38: Lăng trụ tam giác ABC A B C ' ' ' đều có góc giữa hai mặt phẳng A BC và ' ABC bằng 30 Điểm M nằm trên cạnh AA' Biết cạnh AB a 3, thể tích khối đa diện
' '
MBCC B bằng
A.
3
3
4
a
B. 3 3 3
2
4
3
a
Câu 39: Cho hàm số yf x x x 21 x2 4 x2 9 Hỏi đồ thị hàm số yf x cắt' trục hoành tại bao nhiêu điểm phân biệt?
Câu 40: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang,AD BC AD/ / , 3BC M N , lần lượt là trung điểm AB CD G là trọng tâm Mặt phẳng , GMN cắt hình chóp S ABCD theo thiết diện là
A. Hình bình hành B. GMN C. SMN D. Ngũ giác
Câu 41: Cho hàm số 2 1
m y
m x (m là tham số) thỏa mãn trên đoạn 2;3
1 max
3
y Khi đó
mệnh đề nào sau đây đúng
Câu 42: Trên hình 2.13, đồ thị của ba hàm số y a y b y c ( , , x, x, x a b c là ba số dương
khác 1 cho trước) được vẽ trong cùng một mặt phẳng tọa độ Dựa vào đồ thị và các tính chất
của lũy thừa, hãy so sánh ba số a, b và c
Trang 7A. c b a B. b c a C. a c b D. a b c
Câu 43: Cho hàm số f x có đồ thị là đường cong C biết đồ thi ̣của f x như hình vẽ.' Tiếp tuyến của C tại điểm có hoành độ bằng 1 cắt đồ thi ̣ C tại hai điểm A, B phân biệt lần
lượt có hoành độ a, b Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Câu 44: Cho dãy số u thỏa mãn n
1
1
2
n n
n
u
u
u
Tính u2018
A. u2018 7 5 2 B. u2018 2 C. u2018 7 5 2 D. u2018 7 2
Câu 45: Cho các số thực x, y, z thỏa mãn 3 5 152017
z
x y x y Gọi S xy yz zx Khẳng định nào đúng?
A. S1; 2016 B. S0; 2017 C. S0; 2018 D. S2016; 2017
Câu 46: Cho a, b là các số thực và 2017 2 2018
log 6
5 c 6
f , tính giá trị của biểu thức log 5
6
P f với 0 c 1
Câu 47: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành I nằm trên cạnh SC sao
cho IS2IC Mặt phẳng P chứa cạnh AI cắt cạnh SB SD lần lượt tại ,, M N Gọi ', V V
Trang 8lần lượt là thể tích khối chóp S AMIN và S ABCD Tính giá trị nhỏ nhất của tỷ số thể tích
'
V
V
A. 4
5
8
5 24
Câu 48: Một người mỗi đầu tháng đều đặn gửi vào ngân hàng một khoản tiền T theo hình
thức lãi kép với lãi suất 0,6% mỗi tháng Biết đến cuối tháng thứ 15 thì người đó có số tiền là
10 triệu đồng Hỏi số tiền T gần với số tiền nào nhất trong các số sau?
A. 635.000 B. 535.000 C. 613.000 D. 643.000
Câu 49: Cho hình chóp S ABC có mặt đáy là tam giác đều cạnh bằng 2 và hình chiếu của S
lên mặt phẳng ABC là điểm H nằm trong tam giác ABC sao cho
150 , 120 , 90
AHB BHC CHA Biết tổng diện tích mặt cầu ngoại tiếp các hình chóp
3 Tính thể tích khối chóp S ABC. .
9 2
S ABC
4 3
S ABC
. 4
S ABC
V a D.V S ABC. 4
Câu 50: Cho 0x y, 1 thỏa mãn
2 1
2
2018
2 2019
x y x
y y Gọi M m lần lượt là giá trị,
lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức S 4x23y 4y23x25 xy Khi đó M m bằng bao nhiêu?
A. 136
391
383
25 2
Trang 9Tổ Toán – Tin
MA TRẬN TỔNG QUÁT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN 2018
Mức độ kiến thức đánh giá
Tổng số câu hỏi Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Lớp 12
( %)
liên quan
phân và ứng dụng
trong không gian
Lớp 11
( %)
phương trình lượng giác
Cấp số nhân
đồng dạng trong mặt phẳng
phẳng trong không gian Quan hệ song song
Trang 108 Vectơ trong không gian
Quan hệ vuông góc trong không gian
Đáp án
Trang 1121-D 22-C 23-B 24-B 25-B 26-B 27-D 28-A 29-C 30-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
để hàm số liên tục tại x0 1 thì
Câu 2: Đáp án A
Điều kiện
2
x
x
Câu 3: Đáp án D
Phương trình hoành độ giao điểm là 2
1
1
x
x
x
Câu 4: Đáp án B
Phải chọn 2 học sinh nam và 4 học sinh nữ Theo quy tắc nhân số cách chọn là 2 4
6 9
C C
(Cách)
Câu 5: Đáp án C
Câu 6: Đáp án D
3
a
b
Câu 7: Đáp án D
0
x
x
Câu 8: Đáp án A
Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của M và G xuống ABCD
Trang 12Ta có
ABC ABCD ADB ABCD
V
Câu 9: Đáp án A
[Tứ diện có 4 đỉnh và 4 mặt]
Câu 10: Đáp án A
v
Câu 11: Đáp án D
Hàm số có tập xác định D ; 1 1;
Ta có lim 22 2, lim 22 2
Mặt khác 2 1 0 1
1
x x
x Đồ thị hàm số có 2 TCĐ
Câu 12: Đáp án C
Thể tích khối chóp S ABC là:
.2 3.2.3 2 3
Câu 13: Đáp án C
'
y
Câu 14: Đáp án C
Hàm số y x3x2 2x 1 y'3x2 2x 2 0 x
Câu 15: Đáp án B
Ta có cos 2 x cos 2x nên hàm số ycos 2x là hàm số chẵn
Câu 16: Đáp án A
Ta cóy'3x26x3x x 2 y' 0 0x2
Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng 0; 2
Câu 17: Đáp án C
Trang 13PT
8 4
k
Vì
0;
0
x
k
Câu 18: Đáp án D
ngoại tiếp tam giác SBC
Vì SAABC H là trung điểm của AB
Câu 19: Đáp án B
Hàm số không có giá trị nhỏ nhất trên
Câu 20: Đáp án C
Câu 21: Đáp án D
Thể tích khối nón là 1 2 1 2
3 4 4
Câu 22: Đáp án C
Câu 23: Đáp án B
Hình trụ có bán kính đáy 2 1
AD
r , chiều cao hAB1 Diện tích toàn phần hình trụ là S tp 2rl2r2 2 1.1 2 1 2 4
Câu 24: Đáp án B
Ta có
3
Câu 25: Đáp án B
Vì BC/ /ADnên SAD SBC d trong đó d qua S và song song với
BC
Câu 26: Đáp án B
Ta có y' 4 x36x2 2x22x3
Trang 14Suy ra h AB 1 đổi dấu lần qua điểm 3
2
x , suy ra hàm số có 1 cực trị
Câu 27: Đáp án D
Đường kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương là
Câu 28: Đáp án A
BPT
3 3
x
x
Câu 29: Đáp án C
Câu 30: Đáp án B
1
1
2 2
x
x
Câu 31: Đáp án A
Đặt t2x 0ta có
1 0
Bất PT có nghiệm với min0
x
2 1
0
t
Do đó hàm số đồng biến trên 0;
Lập BBT suy ra m0 là giá trị cần tìm
Câu 32: Đáp án B
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là: 30 3
2sin 2sin 60
R
A
Độ dài đường cao là sin 3 3
2
Khi quay quanh đường thẳng AD
Thể tích hình cầu tạo thành là: 3
1
4
4 3
Trang 15Câu 33: Đáp án A
Dễ thấy ABC là tam giác vuông cân tại B, do đó OA OB OC (với O
là trung điểm của AC)
Ta có 1,
BC SA lại do AB1SB AB1 B C1
Do đó AB C vuông tại O nên 1 OA OC OB 1
Vậy O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp ABCC B1 1
Do đó
3 3
Câu 34: Đáp án B
Ta có C Oy0; 4 d y kx: 4
PT hoành độ giao điểm là x36x2 9x 4 kx 4 x x 2 6x 9 k 0
2
0
x
Để d cắt C tại 3 điểm phân biệt thì g x 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 0
Câu 35: Đáp án D
1
b
Tiếp tuyến tại A có hệ số góc
2
0 1
a b
Câu 36: Đáp án C
Hàm số xác định khi
2 6 1
2 2
6 sin 0
x
x
x k
Câu 37: Đáp án D
60
0
k
Trang 16Số hạng chứa x trong khai triển là hệ số 3 x trong khai triển 3 1 2 x 80 .0
Khi đó số hạng chứa x trong khai triển là: 3 3 80 3 3 3 3
60 1 2 8 60
Câu 38: Đáp án A
2 '/ / '
M BCB C A BCC B A ABC V V
tích của khối lăng trụ)
Dựng AH BClại có AA'BC BC A HA'
Do đó ' ; ' 30 ; 3 3
Khi đó ' tan 30 3
2
' '
a a
Câu 39: Đáp án D
Phát họa đồ thị hàm số f x (hình vẽ)
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 7 điểm
Từ đó suy ta hàm số có 6 điểm cực trị nên f x' 0có 6 nghiệm
Hay đồ thị hàm số yf x cắt trục hoành tại 6 điểm phân biệt'
Câu 40: Đáp án A
Do MN/ /AD nên giao tuyến của SAD và GMN song song với AD
Khi đó qua G dựng đường thẳng song song với AD cắt SA và SD lần
lượt tại Q và P
Thiết diện là hình thang MNPQ
3
Suy ra PQ MN do đó thiết diện là hình bình hành
Câu 41: Đáp án A
2mx1
2
f x
Trang 17Suy ra f x là hàm số đồng biến trên
3
m
m
Mặt khác
2;3
1 3
m
m
Câu 42: Đáp án C
Dựa vào hình 2.13, ta thấy rằng:
Hàm số x
y a là hàm số đồng biến; hàm số y b y c là các hàm số nghịch biến x, x
Suy ra a1 và y a x
Gọi B1;y thuộc đồ thị hàm số B y b x y B 1
b
Và C1;y C thuộc đồ thị hàm số y c x y C 1
c
Dựa vào đồ thị, ta có y B y C y C 1
c
Vậy hệ số a c b
Câu 43: Đáp án D
Đồ thị hàm số yf x cắt trục hoành tại 3 điểm ' x1;x 3 f ' 1 0
Suy ra phương trình tiếp tuyến của C tại x1 là d :yf 1
Bảng biến thiên
x 1 1 3
'
f x 0 + 0 0 +
f x
f 1
f 1 f 3 Dựa vào BBT, ta thấy đồ thị hàm số yf x cắt đường thẳng yf 1 tại 2 điểm A, B phân biệt có hoành độ lần lượt là x A a 1 và x B b 3 Vậy a2b2 10
Câu 44: Đáp án A
Ta có tan 2 1
8
suy ra 1
tan 8
1 tan
8
n n
n
u u
u
Trang 18Đặt tan 2 suy ra
1
1
8
1 tan 1 tan tan
u
u
Vậy
Câu 45: Đáp án C
Ta có 3 5 152017
z
2017
x y suy ra
1
1 3 5
x y
k k
và 15 k1t
3.5k t k k x y k t k x y k t t x y xy 2017 x y z xy
Vậy xy yz xz 2017 S0; 2018
Câu 46: Đáp án A
Ta có 5log 6c 6log 5c x 6log 5c x
Khi đó 2017 2 2018
.ln2017 2 1 sin2018 2
1
ln2017 21 sin2018 24
Mặt khác f x 6 Pf x f x 4 6 4 2
Câu 47: Đáp án C
Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD
Gọi H SKAI qua H kẻ d/ /BD cắt SB SD lần lượt tại ,, M N
Xét tam giác SAC có
5
SM SN SH
Trang 19Và . .
Câu 48: Đáp án A
Bài toán tổng quát “Một người, hàng tháng gửi vào ngân hàng số tiền là a đồng, Biết lãi suất hàng tháng là m Sau n tháng, người tiền mà người ấy có là
1 1 1
n n
a
Áp dụng công thức với
635000
n
a
Câu 49: Đáp án B
Gọi r r r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp 1, ,2 3 HAB HBC HCA, ,
Theo định lí Sin, ta có 1 1
2
2.sin150
AB
2
3
2 3 3 1
r r
Gọi R R R lần lượt là bán kính mặt cầu ngoại tiếp các hình chóp 1, 2, 3 S HAB S HBC S HCA, , Đặt
2
3
3 1
Vậy thể tích khối chóp S ABC là
2
Chú ý: “Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với đáy và RABC là bán kính đường tròn
ngoại tiếp tam giác
2 2
4
ABCSA ABC R R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp
S ABC”
Câu 50: Đáp án B
Ta có
1
2 2
2017
y
x y
x