Hàm số có hai điểm cực trị... Hàm số không có cực trị D... Khai triển hình nón theo một đường sinh, ta được một hình quạt tròn có góc ở tâm là α.. Khoảng cách từ trung điểm M của SB đến
Trang 1Đề thi: Hk1-Phan Ngọc Hiển-Cà Mau Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1: Tập nghiệm của bât phương trình
2
x 2
+
÷
Câu 2: Hàm số y x= 4−2x2+1 đồng biến trên khoảng nào?
A. (−1;1) B. (− +∞1; ) C. ( )3;8 D. (−∞ −; 1)
Câu 3: Giá trị m để phương trình x3−12x m 2 0+ − = có 3 nghiệm phân biệt
A. 4 m 4− < < B. 14 m 18− < < C. 18 m 14− < < D. 16 m 16− < <
Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB 3cm, AC 4cm.= = Tính thể tích khối nón tròn xoay sinh ra khi quay tam giác ABC quanh AB
A. ( )3
16 cm B. 80 ( )3
cm 3
π
C.16 cmπ( )3 D. 80 cm( )3
Câu 5: Tìm giá trị lớn nhất là M và giá trị nhỏ nhât là m của hàm số y x= 4−2x2+3 trên đoạn [ ]0, 2
A. M 3;m 2= = B. M 5; m 2= = C. M 11; m 2= = D. M 11; m 3= =
Câu 6: Tính thể tích của khối trụ T biết bán kính đáy r 3( ) = , chiều cao h 4= bằng
Câu 7: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 2x 1
x 1
+
=
−
A. x 2= B. y 2= C. y 1= D. x 1=
Câu 8: Nếu 2x x
3 − =9 8.3 thì x2+1 bằng
Câu 9: Số nghiệm nguyên của bất phương trình ( 2 )
1 2
log x − > −1 3 là
Câu 10: Tập xác định của hàm số y x= −13 là
3
− +∞
Câu 11: Số nghiệm của phương trình 16x +3.4x + =2 0 là
Trang 2Câu 12: Gọi x , x x1 2( 1<x2) là nghiệm của phương trình 2.4x −5.2x + =2 0 Khi đó hiệu
x −x bằng
2
Câu 13: Cho hàm số 4 2
y x= +2x −2017có đồ thị ( )C Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
A. Đồ thị ( )C có ba điểm cực trị B. Đồ thị ( )C nhận trục tung làm trục đối xứng
C. Đồ thị ( )C đi qua điểmA 0; 2017 ( − ) D. Đồ thị ( )C có một điểm cực tiểu
Câu 14: Cho hình nón có bán kính đáy r= 3và độ dài đường sinh l 4.= Tính diện tích xung quanh S của hình nón đã cho.xq
A. Sxq =4 3π B. Sxq = π12 C. Sxq = 39π D. Sxq =8 3π
Câu 15: Tìm m để hàm số y= − +x3 mx2−m đồng biến trên khoảng ( )0; 2
Câu 16: Chọn đáp án đúng Cho hàm số y 2x 1,
x 2
+
=
− + khi đó hàm số
A. nghịch biến trên(2;+∞) B. đồng biến trên (2;+∞)
C. nghịch biến trên¡ \ 2 { } D. đồng biến trên ¡ \ 2 { }
Câu 17: Cho a 0,a 1.> ≠ Viết 3 4
a a thành dạng lũy thừa
5 4
11 6
11 4
a
Câu 18: Cho hàm số y x.e = −x Nghiệm của bất phương trình y ' 0> là
A. x 0> B. x 1< C. x 1> D. x 0<
Câu 19: Giá trị cực đại của hàm số 3
y 3x= −9x là
Câu 20: Đồ thị của hàm số y 2 x 2
x 3x 2
−
=
− + có bao nhiêu đường tiệm cận?
Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông biết SA⊥(ABCD , SC a) =
Trang 33
a 6
3
a 3
3
a 2
3
a 3 48
Câu 22: Tập xác định của hàm số ( 2 )
2
y log x= −4x 4+ là
Câu 23: Nghiệm của phương trình x
2 =3 là
A. x log 2= 3 B. 3
x log 2= C. x 3
2
= D. x log 3= 2
Câu 24: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?
A. y= − +x3 3x2+1
B. y x= 3−3x2−1
y x= −3x +1
D. y= − −x3 3x2−1
Câu 25: Đạo hàm của hàm số y 10= 2x 7 − là
y ' 10= − B. 2x 7
y ' 10= − ln10 C. 2x 7
y ' 2.10= −.ln10 D. 2x 7
y ' 2.10= −
Câu 26: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2
y x= −3x −9x 35+ trên đoạn [−4; 4] bằng
Câu 27: Tìm số điểm cực trị của hàm số 4 2
y x= +2x +1
Câu 28: Rút gọn biểu thức log a 2 a
3
P 2= +log 3 ta được kết quả
A. P 2a= B. P a= 2 C. P a 3= + D. P a 1= +
Câu 29: Hàm số y 4x3 2x2 x 3
3
= − − − − Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;
2
− +∞÷
B. Hàm số có hai điểm cực trị.
Trang 4C. Hàm số không có cực trị D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 1
2
−∞ −
Câu 30: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
x 1
−
=
x 2 y
x 1
−
=
y= − +x 1
Câu 31: Đạo hàm của hàm số y log 2= π( x −2) là
x
x
2
y '
2 2 ln
=
x
x
2 ln 2
y '
2 2 ln
=
x
x
2 ln 2
y '
2 2
=
x
x
2
y '
2 2
=
−
Câu 32: Tìm giá trị m để hàm số
x mx 1 y
= − + đạt cực tiểu tại x 2.=
A. m 0= B. m 3= C. m 2= D. m 1=
Câu 33: Tìm x thoả mãn log x 2log 5 log 3.2 = 2 + 2
A. x 75= B. x 13= C. x 75= 2 D. x 28=
Câu 34: Một khối trụ có chiều cao bằng3cm, bán kính đáy bằng 1cm có thể tích bằng
A. ( )3
3 cmπ C. ( )3
cm
3 cm
Câu 35: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
1
y x= −3x +1 B. 4 2
y= − +x 3x +1 C. 4 2
y= − −x 3x +1 D. 4 2
y x= +3x +1
Câu 36: Thể tích V của khối lập phương ABCD.A’B’C’D’, biết AC 2a= bằng
A.
3
8a
3
8a
3
3a 3 D. 2a3 2
Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy vàSA a 2.= Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD
A. V a3 2
3
6
4
=
Câu 38: Thể tích V của khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA
vuông góc với đáy, biết AB a, AC 2a và SB 3a.= = =
Trang 53
a 6
V
3
3
a 2 V
3
3
2a V 3
3
a 6 V
2
=
Câu 39: Hình chóp S.ABC có SB SC BC CA a.= = = = Hai mặt phẳng (ABC và ASC) ( ) cùng vuông góc với (SBC Thể tích khối chóp ) S.ABCbằng
A. 3
3
a 3
3
a 3
3
a 3 12
Câu 40: Một hình nón có góc ở đỉnh bằng 60o, bán kính đường tròn đáy bằng a, diện tích xung quanh của hình nón bằng
A. Sxq = π2 a2 B. Sxq = π4 a2 C. Sxq = πa2 D. Sxq = π3 a2
Câu 41: Hình vẽ bên là của đồ thị hàm số nào?
x 1
+
=
+
1 x
+
=
−
x 1
+
=
+
x 1
−
=
+
Câu 42: Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều và có diện tích xung quanh bằng
8 π Tính chiều cao của hình nón này
Câu 43: Phương trình log 2x 17( − =) 2 có nghiệm là
A. x 15
2
2
Câu 44: Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều Khai triển hình nón theo
một đường sinh, ta được một hình quạt tròn có góc ở tâm là α Trong các kết luận sau, kết luận nào là đúng?
3
π
2
π
4
π
α =
Câu 45: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a, AD 2a= = Đường cao SA bằng 2a Khoảng cách từ trung điểm M của SB đến mặt phẳng (SCD) bằng
A. d a 2
2
2
2
=
Trang 6Câu 46: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A 'B'C 'D ' có AB a, AD a 2, AB' a 5.= = = Tính theo thể tích khối hợp đã cho
V 2a= 2 B. V a 10= 3 C. 3
3
2a 2 V
3
=
Câu 47: Cho hình lập phương ABCD A 'B'C 'D ' có cạnh bằng a Một hình nón có đỉnh là
tâm của hình vuông ABCD và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông AB'C'D' Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng
A.
2
2 a
2
2
2
2 π
Câu 48: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2
y x= −2x −1 tại điểm có hoành độ x0 =1 có phương trình
A. y= − +2x 1 B. y= − −2x 1 C. y= −1 D. y= −2
Câu 49: Tập xác định của hàm số ( ) 5
y= −1 x − là
Câu 50: Cho hàm số y f x= ( )liên tục trên đoạn [−2; 2] và có đồ thị là đường cong như hình
vẽ bên
Tìm số nghiệm của phương trình f x( ) =1 trên đoạn [−2; 2]
Trang 7Tổ Toán – Tin
MA TRẬN TỔNG QUÁT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN 2018
Mức độ kiến thức đánh giá
Tổng số câu hỏi
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Lớp 12
( %)
1 Hàm số và các bài toán
liên quan
3 Nguyên hàm – Tích
phân và ứng dụng
7 Phương pháp tọa độ
Trang 8trong không gian
Lớp 11
( %)
1 Hàm số lượng giác và
phương trình lượng giác
2 Tổ hợp-Xác suất
3 Dãy số Cấp số cộng
Cấp số nhân
6 Phép dời hình và phép
đồng dạng trong mặt phẳng
7 Đường thẳng và mặt
phẳng trong không gian Quan hệ song song
8 Vectơ trong không gian
Quan hệ vuông góc trong không gian
Trang 9Đáp án
11-D 12-B 13-A 14-A 15-B 16-B 17-C 18-B 19-A 20-D 21-D 22-C 23-D 24-C 25-C 26-B 27-C 28-A 29-B 30-D 31-B 32-C 33-A 34-B 35-D 36-D 37-A 38-A 39-D 40-A 41-C 42-B 43-D 44-C 45-A 46-A 47-D 48-D 49-B 50-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C
2
x 2 2 x 0 x 0 S 0
+
Câu 2: Đáp án C
y ' 4x 4x 4x x 1 0
x 1
− < <
= − = − > ⇔ > ⇒ hàm số đồng biến trên các khoảng (−1;0) và (1;+∞)
Câu 3: Đáp án B
Ta có: x3−12x m 2 0+ − = ⇔x3−12x 2− = −m Vẽ đồ thị hàm số y x= 3−12x 2−
Để phương trình ban đầu có 3 nghiệm phân biệt thì đường thẳng y= −m giao với đồ thị hàm
số y x= 3−12x 2− tại 3 điểm phân biệt ⇔ − < − <18 m 14⇔ − < <14 m 18
Câu 4: Đáp án C
Trang 10Thể tích khối nón là: 1 2 1 2 ( )3
V AC AB 4 3 16 cm
Câu 5: Đáp án C
y ' 4x 4x 0 4x x 1 0
x 1
=
Mà y 0( ) =3; y 1( ) =2; y 2( ) = ⇒11 M 11, m 2.= =
Câu 6: Đáp án D
Thể tích khối trụ là: V= πr h2 = π.3 4 36 2 = π
Câu 7: Đáp án B
Câu 8: Đáp án C
Ta có: 2x x ( )x 2 x
3 − =9 8.3 ⇔ 3 −8.3 − =9 0 Đặt x
t 3= >0
Khi đó phương trình trở thành: t2− − =8t 9 0, t 0> ⇔ =t 9
Với t 9= thì 3x = ⇔9 3x =32 ⇔ = ⇒x 2 x2+ =1 22+ =1 5
Câu 9: Đáp án A
1
2
1
2
−
− > − ⇔ − < ÷ ⇔ < − < ⇔ < <
Vì x∈ ⇒¢ x2 = ⇔ = ±4 x 2
Câu 10: Đáp án B
Điều kiện: x 0> ⇒ TXĐ: D=(0;+∞)
Câu 11: Đáp án B
( ) ( )x 2 x x
x
= −
= −
Câu 12: Đáp án B
( ) ( )
x
x
2
2 2
Câu 13: Đáp án A
ab 0> nên hàm số có 1 điểm cực trị
Câu 14: Đáp án A
Trang 11Câu 15: Đáp án B
Ta có 2
y '= −3x +2mx Hàm số đồng biến trên khoảng
0; 2 y ' 0, x 0; 2 3x 2mx 0 m , x 0; 2
2
Xét hàm số f x( ) 3x, x ( )0; 2 f ' x( ) 3 0 f x( )
= ∈ ⇒ = > ⇒ đồng biến trên đoạn ( )0; 2
Suy ra ( )
0;2
f x <f 2 = ⇒ ≥3 m 3
Câu 16: Đáp án B
Ta có ( )2
5
2 x
− Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; 2) và (2;+∞)
Câu 17: Đáp án C
Ta có a a3 4 =a a12 43 =a 116
Câu 18: Đáp án B
Ta có y ' e= − x −x e2 − x ⇒e− x −xe− x > ⇔ − > ⇔ <0 1 x 0 x 1
Câu 19: Đáp án A
Ta có y ' 9x2 9 y ' 0 x 1
x 1
=
= − ⇒ = ⇔ = −
Mặt khác ( )
y '' 1 18
y '' 1 18
=
− = −
Câu 20: Đáp án B
Hàm số có tập xác định D=¡ \ 1; 2 { } Ta có xlim y 0
→∞ = ⇒ đồ thị hàm số có TCN y 0=
Ta có x2 3x 2 0 x 1,lim yx 1
x 2 →
=
− + = ⇔ = = ∞ ⇒ đồ thị hàm số có TCĐ x 1.=
Câu 21: Đáp án D
Trang 12Ta có: SA SC.sin 60 a 3, AC SC.cos60 a
ABCD
Thể tích khối chóp S.ABCD là:
ABCD
Câu 22: Đáp án C
Câu 23: Đáp án D
2
PT⇔ =x log 3
Câu 24: Đáp án C
Câu 25: Đáp án C
Câu 26: Đáp án B
Ta có y ' 3x2 6x 9 y ' 0 x 1
x 3
= −
Suy ra y 4( ) 41, y 1( ) 40, y 3( ) 8, y 4( ) 15 max y 40.[ 4;4]
−
Câu 27: Đáp án C
y ' 4x= +4x 4x x= +1 y’ đổi dấu tại 1 điểm, suy ra hàm số có 1 điểm cực trị
Câu 28: Đáp án A
Trang 13Câu 29: Đáp án B
y '= −4x −4x 1− = − 2x 1+ ≤ ∀∈ ⇒0, ¡ hàm số nghịch biến trên ¡
Câu 30: Đáp án D
Câu 31: Đáp án B
Ta có: ( )
x
x
2 ln 2
2 2 ln
=
Câu 32: Đáp án C
Ta có: y ' x= 2−mx⇒y ' 2( ) = −4 2m 0= ⇔ =m 2
Với m 2= ⇒y '' 2( ) = − >4 2 0 nên hàm số đạt cực tiểu tại x 2.=
Câu 33: Đáp án A
Ta có: log x 2log 5 log 3 log 25 log 3 log 752 = 2 + 2 = 2 + 2 = 2 ⇒ =x 75
Câu 34: Đáp án B
Thể tích khối trụ V= πR h 3 2 = π
Câu 35: Đáp án D
Dựa vào bảng biến thiên ta có: xlim y→+∞ = +∞ ⇒ >a 0 loại B và C.
Hàm số có 1 điểm cực trị (loại A)
Câu 36: Đáp án D
Ta có cạnh của khối lập phương AB AC a 2 V AB3 2a3 2.
2
Câu 37: Đáp án A
Ta có: VS.ABCD 1SA.SABCD a3 2
Câu 38: Đáp án A
BC= AC −AB =a 3;SA= SB −AB =2a 2
Khi đó:
Câu 39: Đáp án D
Do hai mặt phẳng (ABC và ) (ASC cùng vuông góc với ) (SBC )
nên AC⊥(SBC )
Trang 14Lại có:
Câu 40: Đáp án A
Thiết diện cắt qua trục là tam giác đều suy ra l 2r 2a= = ⇒Sxq = π = πrl 2 a 2
Câu 41: Đáp án C
Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ 1;0
2
−
Câu 42: Đáp án B
xq
h r 3
h 2 3
=
Câu 43: Đáp án D
7
log 2x 1− = ⇔2 2x 1 7− = ⇔2x 50= ⇔ =x 25
Câu 44: Đáp án C
Gọi hình nón có bán kính đáy là r => Độ dài đường sinh l 2r.= Khi đó, khi khai triển hình nón theo đường sinh ta được hình quạt có bán kính R l 2r= = và độ dài cung tròn
L C 2 r.= = π
Mặt khác L R 2 r
2r
π
= α ⇒ α = = π
Câu 45: Đáp án A
Kẻ AH SD H SD⊥ ( ∈ )⇒AH⊥(SCD)⇒d A; SCD( ( ) ) =AH a 2.=
Mà M là trung điểm của ( ( ) ) 1 ( ( ) ) a 2
SB d M; SCD d A; SCD
Câu 46: Đáp án A
Tam giác ABB’ vuông tại 2 2
B⇒BB'= AB' −AB =2a⇒AA ' 2a.= Thể tích khối hộp ABCD.A 'B'C 'D ' là 2 3
ABCD
V A A ' x S= =2a.a 2 2 2.a =
Câu 47: Đáp án D
Khối nón cần tìm có bán kính đáy r a 2;
2
= chiều cao h a.=
Vậy diện tích xung quanh cần tính là 2 2 2
xq
3 a
2
π
Câu 48: Đáp án D
Trang 15Vậy tiếp tuyến của ( )C tại điểm có hoành độ x 1= là y= −2.
Câu 49: Đáp án B
Hàm số đã cho xác định ⇔ − ≠ ⇔ ≠1 x 0 x 1 Vậy D=¡ \ 1 { }
Câu 50: Đáp án A
Dựa vào đồ thị hàm số y= f x( ) (xem lại lý thuyết) và đường thẳng y 1.= Suy ra phương trình f x( ) =1 trên đoạn [−2; 2] có 6 nghiệm phân biệt