Biết rằng diện tích thiết diện tạo bởi à hình chóp bằng nửa diện tích đáy ABCD.. Tính góc tạo bởi cạnh bên SC và mặt đáy... Đáp ánLỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B Tự làm Câu 2: Đ
Trang 1GV: HỨA LÂM PHONG
Group : Toán 3K
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐỊNH KỲ
Môn : Toán học Năm học:2017-2018
ĐỀ ÔN SỐ 5
Đề ôn gồm 20 câu (0,5 điểm / câu)
Câu 1: Tìm đạo hàm của hàm số y sin x 22x 1
y ' 2x 2 cos x 2x 1
C. y ' 2x 1 cos x 22x 1 D. y ' 2x 2 cos x 22x 1
Câu 2: Đường cong ở hình dưới là đồ thị của hàm số y ax b,
cx d
với a, b, c, d là các số thực
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. y ' 0, x 2 B. y ' 0, x 1 C. y ' 0, x 2 D. y ' 0, x 1
Câu 3: Điểm cực tiểu của hàm số y x22x 3 là:
Câu 4: Trong các khối đa diện đều, đa diện nào có các mặt là các hình ngũ giác đều?
Câu 5: Cho các hàm số i : y x; ii : y x 1 ; iii : y 1
1 sin 2x
Có tất cả bao nhiêu hàm số có đạo hàm trên tập xác định của chúng?
Câu 6: Hàm số y tan x liên tục trên khoảng nào sau đây:
A. 5 ;7
6 3
2
3 6
Câu 7: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y mx 5m 6
x 5
khoảng ; 5 và 5;
Trang 2A. m B. m 3
5
5
Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, SA vuông góc với mặt đáy
Hỏi mệnh đề nào sau đây là sai?
A. d B, SCD 2d O, SCD B. d A, SBD d B, SAC
Câu 9: Khối chóp có đáy là đa giác n cạnh thì có số cạnh là:
Câu 10: Cho các hàm số
i : y x 33x 1; ii : y x 42x 1; iii : y 1 2x ; iv : y x sin 2x 2
Có tất cả bao nhiêu hàm số không có cực đại?
Câu 11: Hình bát diện đều có mấy mặt phẳng đối xứng?
Câu 12: Cho hàm số:
khi x 3
x 3 2m 3 khi x 3
với m là tham số thực Tổng các giá trị của m
để hàm số liên tục tại x 3 là:
A. 3
1
1 2
Câu 13: Gọi m là giá trị nhỏ nhất của tham số thực m để hàm số 0 1 3 1 2
nghịch biến trên khoảng 2;3 Khẳng định nào dưới đây là đúng về
5 0 2 0
m
Câu 14: Cho hình chóp S.ABC có AB 6a;AC 4a;SA SB SC BC 5a. Tính thể tích
V khối chóp S.ABC theo a
A.
3
5a 111
V
4
3
15a 111 V
4
3
5a 111 V
12
3
45a 111 V
4
Trang 3Câu 15: Tích P giá trị tung độ các điểm thuộc đường cong C : yx33x2 2 mà tại đó tiếp tuyến của C song song đường thẳng : y 2 0 là:
A. P 0 B. P4 C. P 2 D. P 4
Câu 16: Gọi m là giá trị lớn nhất của tham số thực m để hàm số 0 y x2 mx 1
x m
Câu 17: Biết rằng khi tham số thực m1 thì các đường cong
2 m
m x
luôn tiếp xúc một và chỉ một đường thẳng cố định Tính khoảng cách d từ điểm K 2;5 đến
Câu 18: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình 2x3x x 2 2x 5 Biết
Sa; b ,a, b Giá trị M3a b2 của gần nhất với số nào sau đây:
Câu 19: Gọi m là giá trị nhỏ nhất của tham số thực m để đồ thị của hàm số 0
BAC 30
5 0 5 0
Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm
Câu 20: Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD, gọi mặt phẳng qua A và vuông góc SC
Biết rằng diện tích thiết diện tạo bởi à hình chóp bằng nửa diện tích đáy ABCD Tính
góc tạo bởi cạnh bên SC và mặt đáy
8
8
8
8
Trang 4Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
Tự làm
Câu 2: Đáp án A
Hàm y là hàm bậc nhất trên bậc nhất, nên sẽ không xác định tại một điểm x là nghiệm của 0
mẫu Nhìn đồ thị, ta thấy rằng hàm số không xác định tại điểm x 2, nên tập xác định là
Do đồ thị có chiều hướng đi xuống trên các khoảng ; 2 và 2; nên suy ra hàm số nghịch
biến trên hai khoảng xác định này, nghĩa là y ' 0, x 2
Phương án nhiễu.
B Hiểu lầm hàm số không xác định tại x 1
C Nhận định sai rằng hàm y đồng biến trên từng khoảng xác định
D Nhận định sai rằng hàm y đồng biến trên từng khoảng xác định;
Hiểu lầm hàm số không xác định tại x 1
Câu 3: Đáp án D
Tập xác định: D
2
x 1
Câu 4: Đáp án C
Tự làm
Câu 5: Đáp án C
2 x
y x 1 có tập xác định là D Dùng định nghĩa đạo hàm kiểm tra ta thấy hàm số không
có đạo hàm tại x1
1
y
1 sin 2x
2cos 2x
hàm trên tập xác định
Câu 6: Đáp án B
Trang 5Hàm số y tan x liên tục trên tập xác định D \ k , k ,
2
2
Phương án nhiễu.
2
2
2
3 6
2
không thuộc tập xác định
Câu 7: Đáp án D
Tập xác định: D\5
; 5 và 5;với mọi giá trị của m
Vậy không có giá trị nào của m để hàm số nghịch biến trên hai khoảng xác định
Phương án nhiễu.
A Đọc không kĩ đề, hiểu lầm đề yêu cầu tìm m sao cho hàm số đồng biến
5
thành y ' 0, x D,
Câu 8: Đáp án B
Cách 1: SAABCD tại A d S, ABCD SA (D đúng)
BO cắt mặt phẳng SCD tại D nên
2 DO
Trang 6Cách 2: Chứng minh được rằng BDSAC tại O nên d B, SCD BO AO
Trong SAC dựng AH SO tại H Chứng minh được rằng AHSBD tại
H nên d A, SBD AH AO, suy ra d A, SBD d B, SAC
Câu 9: Đáp án B
Tự làm
Câu 10: Đáp án A
y x 3x 1 y' 3x 3 0 hàm số không có cực đại
y x 2x 1 y' 4x 2; BBT hàm số chỉ có cực tiểu, không có cực đại
2
1 2x
tại 0
3
3
Vậy có hai hàm số không có cực đại
Câu 11: Đáp án C
Tự làm
Câu 12: Đáp án D
Ta có: f 3 2m 3
x 3
Để hàm số liên tục tại x 3 thì cần phải có f 3 lim f x ,x 3
x 3
lim f x
x 3
0với c 0, và giới hạn này chắc chắn
có giá trị là hoặc Khi đó thì hàm số sẽ không liên tục tại x 3
x 3
x mx 6m là hàm sơ cấp liên tục trên tập xác định D nên:
x 3
Trang 7Khi đó: 2 2 2
x 3
m 1
m 2
x 3 x 2
f 3 2.1 3 5 Hàm số liên tục tại x 3. Nhận m 1
Với
2
9
2
2
Phương án nhiễu.
2
Câu 13: Đáp án A
Cách 1 y x 2 m 1 x m m 1 2 4m m 2 2m 1 m 1 2
TH1: 0 m 1 0 m 1 y ' 0, x 0 a 1 0), , 2;3
TH2 : 0 m 1 0 m 1 0 m 1 y ' 0, x 0 a 1 0), , 2;3
y
hoặc:
y
Ta thấy rằng hàm số sẽ nghịch biến trên khoảng 1; m hoặc m;1 Vậy để hàm số nghịch biến
trên khoảng 2;3 thì:
2;3 1; m m 3; hoặc 2;3m;1 (vô lý) P 243 24,3 20;30
10
Trang 8Cách 2: y nghịch biến trên khoảng 2;3 y ' 0, x 2;3
x 1
Phương án nhiễu
D Nhầm x0 2
Câu 14: Đáp án A
Gọi H là hình chiếu của S lên ABC suy ra H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Áp dụng công thức Hê – rông, tính được
2 ABC
S
4
Thể tích khối chóp: V 1 15a. 2 7 a 777. 5a 1113
Phương án nhiễu
B Chưa nhân 1/3
Câu 15: Đáp án C
Với M 0; 2 thì tiếp tuyến là y2 loại
Với M 0;2 thì tiếp tuyến là y 2 nhận
P 2 2.2 2 12
Phương án nhiễu
B Chưa loại M 0; 2
Câu 16: Đáp án A
Tập xác định d\m
2
Trang 9Hàm số đạt cực đại tại
2
3
1
1
2 m
Vậy P 5, 24
Phương án nhiễu
B Nhầm x0 1
Câu 17: Đáp án B
Gọi M x ; y là điểm cố định mà họ đường cong 0 0 Cmđi quam1
2
0
0
m x
0
m x
2
0
Tức là Cmluôn đi qua M 1;2 m1
2
1 m
Phương trình tiếp tuyến của Cmtại M : : y 2 1 x 1 yx 1 x y 1 0
Vậy Cmluôn tiếp xúc đường thẳng cố định
2 5 1
Câu 18: Đáp án C
Xét phương trình 2x3 x x 2 2x 5 1 ĐKXĐ x2
1 x 2x 1 2 x 2 2x 5 x 2x 1 2 x 2 2 x 2 1 2
Xét hàm số f t t 2t 21 (với t2) có đạo hàm f ' t 6t2 1 0, nên đồng biến trên khoảng 2;
Khi đó: 2 f x f x 2 (với x2 và x 2 0 2) x x 2
Trang 10x 0
x 2 0
x 0
0 x 2
Vậy tập nghiệmS 2; 2 , suy ra M 2
Phương án nhiễu
1 x 2
suy ra tập
nghiệm S0; 2 , M 0
Câu 19: Đáp án C
3
2
x 0
Hàm số có cực đại, cực tiểu tức là y ' 0 có ba nghiệm phân biệt và 'y đổi dấu khi x qua các nghiệm đó
Tương đương (*) có hai nghiệm phân biệt khác 0 m 0
Khi đó,
4
y ' 0
Như vậy, đồ thị hàm số có điểm cực đại là A 0; m 42m , hai điểm cực tiểu là
Theo giả thiết, ta có:
4
0 4
Suy ra P 7,66
Phương án nhiễu.
A Đóng trị tuyệt đối khi tính cosin và nhầm sang góc bù với BAC ứng với 3
0
B Nhầm mo 0
Câu 20: Đáp án A
2
Gọi O là tâm của đáy Vẽ AH SC tại, H, AH cắt SO tại I thì AIO
Lại có BDSAC SCDB
Trang 11Qua I vẽ đường thẳng song song DB cắt SD, SB theo thứ tự tại K, L Thiết diện chính là tứ giác
1
2
2
8
33 1
8