1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra chất lượng định kỳ lần 4 THPT QG 2018 môn toán gv hứa lâm phong file word có lời giải chi tiết

9 93 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 745,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào dưới đây là đúng?. Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh BA. Mỗi mặt của nó là một đa giác đều q cạnh C.. Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p q cạnh D.. Điểm cực trị c

Trang 1

GV: HỨA LÂM PHONG

Group : Toán 3K

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐỊNH KỲ

Môn : Toán học Năm học:2017-2018

ĐỀ ÔN SỐ 4

Đề ôn gồm 20 câu (0,5 điểm / câu)

Câu 1: Hàm số nào dưới đây không liên tục trên R?

2 2

x y

sin 2 3

y

x

Câu 2: Cho hàm số 1

1

x y x

 Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên   ; 1  1;

B. Hàm số nghịch biến trên   ; 11;

C. Hàm số đồng biến trên   ; 1 và 1;

D. Hamg số nghịch biến trên  ;1 và 1; 

Câu 3: Đạo hàm của hàm số yx x2  là:1

A.

2 2

'

x x

y

x

 

2 2

'

1

x y x

2 2

'

1

x y x

1

x y

x

Câu 4: Cho khối đa diện đều  H loại p q Khẳng định nào dưới đây là đúng?; 

A. Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh

B. Mỗi mặt của nó là một đa giác đều q cạnh

C. Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p q cạnh

D. Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p q cạnh

Câu 5: Cho hàm số f x   9 x2 Khẳng định nào dưới đây là sai?

A. Hàm số liên tục trên đoạn3;3 B. Hàm số liên tục trên khoảng 3;3

C. Hàm số liên tục tại x 3 D. Hàm số liên tục tại x 2

Câu 6: Cho hàm f xác định trên R, biết rằng    

    Xét các phát biểu sau:

i.lim1   2

  ii Hàm f liên tục tại 1.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A.  i sai,  ii đúngB.  i đúng,  ii saiC.  i ,  ii đều đúng D.  i , ii đều sai

Trang 2

Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a cạnh bên SA vuông góc

mặt đáy vàSA a Gọi  là góc tạo bởi SB và mặtABCD Xác định  cot

A. cot 2 B. cot 1

2

4

 

Câu 8: Cho hàm số yf x  xác định trên tập DR Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Điểm cực trị của hàm số là điểm x0 Rmà khi đi qua nó, đạo hàm f x đổi dấu' 

B. Điểm cực trị của hàm số là điểm x0 D sao cho f x  ' 0 0

C. Điểm cực trị của hàm số là điểm x0 Dthỏa mãn hàm số đổi chiều biến thiên khi

đi qua nó

D. Điểm cực trị của hàm số là điểm x0 Dsao cho f x là giá trị lớn nhất hoặc nhỏ 0

nhất của hàm số trên tập D

Câu 9: Tìm tất cả các điểm cực tiểu của hàm số y sin 22 x :

2

k

4

k

x   kZ

4

k

2

k

x   kZ

Câu 10: Cho tứ diện ABCD và một điểm G nằm bên trong khối

tứ diện như hình vẽ bên Khẳng định nào dưới đây là đúng về cách

phân chia khối tứ diện trên?

A. Khối tứ diện ABCD được phân chia thành 2 khối là B.AGC và D.AGC

B. Khối tứ diện ABCD được phân chia thành 3 khối là G.ABD; G.ABC; G.ACD

C. Khối tứ diện ABCD được phân chia thành 3 khối là G.BCD; G.ABC; G.ACD

D. Khối tứ diện ABCD được phân chia thành 4 khối là A.DGB; G.ABC; A.GCD; G.BCD

Câu 11: Cho hàm số yf x có đạo hàm cấp hai trên và có bảng biến thiên của đạo hàm cấp một như sau:

y



0

 

A. Hàm số nghịch biến trên R

Trang 3

B. Hàm số nghịch biến trên  ;0 và0;  

C. Hàm số đồng biến trên  ;0 và nghịch biến trên 0; 

D. Hàm số đồng biến trên 0;  và nghịch biến trên   ;0

Câu 12: Cho hàm số f x   sinx Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. Nếu f x  thì  1 0 f x  ' 1 1

B. Hàm số f x có đồ thị đối xứng qua trục tung' 

C. Hàm số f x có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ.' 

D. Nếu f x  thì  1 0 f x ' 1 1

Câu 13: Cho chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a và tam giác SAD đều đồng

thời nằm trong mặt phẳng vuông góc đáy Tính khoảng cách d từ tâm đường tròn nội tiếp tam

giác SAD đến mặt phẳng SBC theo a

7

a

57

a

21

a

21

a

d 

Câu 14: Khối chóp tứ giác đều có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 15: Gọi S là tập tất cả các giá trị thực của m để hàm số y mx 1

x m

 đồng biến trên khoảng

2;  Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. S    2; 1  1; B. S     ; 12;

C. S     ; 11; 2 D. S    2; 11;

Câu 16: Biết rằng a, b là hai giá trị thực để hàm số  

2

2

x

ax b x

liên tục tại

2

x  Tính giá trị biểu thức P a 4b

Câu 17: Cho hàm số yf x  xác định trên và có đồ thị của yf x'  như sau:

Trang 4

A. Hàm số có điểm cực đại là 0 B. Hàm số có hai cực trị thuộc đoạn 1; 2

C. Cực tiểu của hàm số có giá trị âm D. Hàm số có điểm cực đại là 1

Câu 18: Cho hàm số y 3 sin 2x cos 2x có đồ thị C Gọi M x y và 1 1; 1 M x y là2 2; 2 hai điểm trên  C mà tại đó tiếp tuyến của  C song song với đường thẳng  d :y4x 2 , với x x 1; 2 0; 4 Hỏi tổng x1x2 có giá trị gần với số nào nhất sau đây:

Câu 19: Gọi m là giá trị nhỏ nhất của tham số thực m thỏa mãn hàm số0

3

2 3

3

x

y mxmx m nghịch biến trên một đoạn có độ dài bằng 2 Tính gần đúng

5

3

0 2 0 1

Pmm  Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm

Câu 20: Cho ba hàm số , , hf g liên tục và có đạo hàm trên R.Biết rằng đồ thị của ba hàm

số , , hf g theo thứ tự là đường cong màu xanh lá, màu đỏ và màu xanh dương (xem

hình bên dưới) Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. gf h', g' B. fg h', f ' C. gh f', g' D. hg f', h'

Trang 5

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

Các hàm số trên đều là hàm sơ cấp nên xác định trên khoảng nào sẽ liên tục ở đó Tập xác định của hàm số yx là 1 D 0; nên nó không liên tục trên R

Câu 2: Đáp án D

Câu 3: Đáp án B

Phương án nhiễu.

A Đạo hàm sai  2 

2

1

1 '

x

x

B Đạo hàm sai  2 

2

2

1 '

1

x x

x

C Đạo hàm sai  x2 1 ' x'. x2 1

Câu 4: Đáp án A

Câu 5: Đáp án C

Tập xác định D   3;3 mà f là hàm sơ cấp, suy ra f liên tục trên khoảng 3;3 nên f cũng

liên tục tại x   2  3;3

Mặt khác,        

   nên f liên tục trên đoạn 3;3 Do đó, chỉ có phương án C là sai Thật vậy, không tồn tại giới hạn khi x 3

 nên cũng không tồn tại giới hạn khix  3

Câu 6: Đáp án B

Hiển nhiên  i đúng,  ii sai vì chưa chắc f  1 2 Ví dụ  

1, 1

0, 1

1, 1

x

x

 

Câu 7: Đáp án A

Ta có: B là hình chiếu của B lênABCD

Trang 6

A là hình chiếu của S lênABCD

Suy ra góc tạo bởi ABCD là góc  SBA Do đó, cot AB 2

SA

Câu 8: Đáp án C

Phương án nhiễu

A Điểm x R chưa chắc thuộc tập xác định D Ví dụ: f x  12

x

B Phản ví dụ: Hàm số yx không có đạo hàm tại điểm x  nhưng lại đạt cực tiểu tại đó0 0

C Cực trị của hàm số không nhất thiết phải là giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất trên của hàm số trên tập xác định

Câu 9: Đáp án A

Ta có: y'sin 2 ' 4sin 2 cos 2 x 2sin 4 x2 x  x

' 0 sin 4 0 4

4

k

y   x  x k  kZx  kZ

Ta có: " 8cos 4yx

+ Với 2 : " 8cos 2  8 0

x    y     k  

2

k

x  là những điểm cực tiểu

x   y     k   

Suy ra 2 1

4

k

x   là những điểm cực đại

Câu 10: Đáp án D

Câu 11: Đáp án C

Theo BBT, f x     '  0, x  ;0và f x' 0, x 0; Tức là hàm số đồng biến trên

 ;0 và nghịch biến trên 0;  

Câu 12: Đáp án B

  sin '  cos

f x  xf x  x

Hàm f x'  cosx xác định với mọi x R (đạo hàm f " x sinx ); là hàm số chẵn (do

   

fxf x ) nên có đồ thị đối xứng qua trục tung

1 0 sin 1 0 cos 1 cos 1 1 ' 1

Câu 13: Đáp án D

Gọi H, I , theo thứ tự là trung điểm AD,BC

Trang 7

G là tâm đường tròn nội tiếp tam giác đều

SAD nên G cũng là trọng tâm tam giác SAD.

Vẽ HKSId H SBC ;   HK

HIa SH  aHK

 

a

dd G SBCd H SBCHK

Câu 14: Đáp án C

Câu 15: Đáp án D

Ycbt suy ra

2

Câu 16: Đáp án A

2

x

    Đặt g x   x2 ax

Muốn có giới hạn hữu hạn khi x 2

 thì g 2  0 a1

1

x

a

 

 

Kết hợp với giả thiết, ta có 2 3 11 4 10

a b   b  P a  b

Phương án nhiễu

D Nhầm thành 3

4

a b 

Câu 17: Đáp án D

Đồ thị trên là đồ thị của hàm f x ' 

Nhìn vào đồ thị ta thấy rằng:

+ f x đổi dấu từ dương sang âm khi đi qua điểm'  x 1 , suy ra x 1 là điểm cực đại + f x đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua điểm'  x 2 , suy ra x 2 là điểm cực tiểu

Ta còn thấy f ' 0  0 , nhưng qua điểm x 0 đạo hàm không đổi dấu nên x 0 không là điểm cực trị của hàm số

Phương án nhiễu

A Nhầm lẫn đồ thị đề cho với đồ thị của hàm yf x 

Trang 8

B Do các hàm số dạngyf x C C, R , đều có đạo hàm là yf x'  nên cực trị (giá trị cực trị) phụ thuộc vào C Nên phương án B sai

C Nhầm lẫn đồ thị đề cho với đồ thị của hàm yf x , dựa vào đồ thị hàm f x ta mới chỉ '  biết điểm cực trị chứ chưa biết được giá trị cực trị của hàm số yf x 

Câu 18: Đáp án A

' 2 3 cos 2 2sin 2

Do tiếp tuyến tại M và 1 M song song với đường thẳng2 y 4x 2 , nên hệ số góc tiếp

tuyến tại hai điểm này bằng 4 Vậy ta giải phương trình:

2 3 cos 2 2sin 2 4 cos 2 sin 2 1 sin cos 2 cos sin 2 1

Dox x 1, 2 0;4 nên ta chỉ nhận hai nghiệm thuộc khoảng 0; 4 của phương trình trên, tức là

12

và 13

12

Vậy 1 ;0

12

M  

  và 2

13

;0 12

M   

  , thử lại ta thấy rằng cả hai điểm này đều không thuộc đường thẳng d :y4x 2, nên tiếp tuyến tại chúng song song với  d

Tổng 1 2 7 3,67

6

xx   

Câu 19: Đáp án C

2

yxmxm Đặt g x  x2 2mx3 ;m  g m2  3m

TH1:   g 0 0m3 Khi đó ' 0,y   x R Nên 0m3 không thỏa

TH2:  g 0 m 0 m3 Khi đó ' 0y  có hai nghiệm phân x x x1, 2 1  x2 và hàm số nghịch biến trên đoạn x x Theo định lý Vi-et ta có: 1; 2 x1 x2 2 ;m x x1 2 3m

Yêu cầu bài toán suy ra

3 13

2

xx   xxx x   mm   m 

So điều kiện nhận 3 13; 3 13 0 3 13 0,73

Câu 20: Đáp án D

Giải quyết bài toán bằng kiến thức cực trị

Trang 9

Quan sát điểmx 0 , tại đó đường cong màu đỏ (đồ thị hàm g) đạt cực tiểu và nhận giá trị dương, đường cong màu xanh lá (đồ thị hàm f ) đạt cực đại và nhận giá trị dương, đường cong màu xanh dương (đồ thị hàm h ) đi từ dưới trục hoành lên trục hoành khi qua điểm x 0, tức là

giá trị hàm chuyển từ âm sang dương Do đó, ta chọn D.

Ngày đăng: 09/11/2018, 09:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w