Đ n v :……… ơn vị:……… ị:………
Đ a ch :……… ị:……… ỉ:……… (Ban hành theo Thông t s 200/2014/M u s S38-DN ẫu số S38-DN ố S38-DN ư số 200/2014/ ố 200/2014/
TT-BTC Ngày 22/12/2014 c a B Tài chính)ủa Bộ Tài chính) ộ Tài chính)
s chi ti t các tài kho n ổ chi tiết các tài khoản ết các tài khoản ản (Dùng cho các TK: 136, 138, 141, 157, 161, 171, 221, 222, 242, 244, 333,
334,
335, 336, 338, 344, 352, 353, 356, 411, 421, 441, 461, 466, )
Tài kho n: ản
Đ i t ố S38-DN ượng: ng:
Lo i ti n: VNĐ ại tiền: VNĐ ền: VNĐ
Ngày,
tháng
ghi
sổ
Ch ng tứng từ ừ
Di n gi iễn giải ải
TK
đ iố 200/2014/
ng ứng từ
S phát sinhố 200/2014/ S dố 200/2014/ ư số 200/2014/
Số 200/2014/
hiệ
u
Ngày,
- S d đ u kỳố 200/2014/ ư số 200/2014/ ầu kỳ
- S phát sinh trongố 200/2014/
kỳ
- S d cu i kỳố 200/2014/ ư số 200/2014/ ố 200/2014/ x x x
- S này có trang, đánh s t trang 01 đ n trang ổ ố 200/2014/ ừ ến trang
- Ngày m s : ở sổ: ổ
Ngày tháng năm
Ng ười ghi sổ i ghi s ổ chi tiết các tài khoản
(Ký, h tên) ọ tên)
Giám đ c ố S38-DN
(Ký, h tên, đóng d u) ọ tên) ấu)