phân tích thiết kế hướng đối tượng với UML đề tài quản lý khách sạn
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔ KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Phân tích thiết kế hướng đối tượng với UML
Trang 2V.BIỂU ĐỒ LỚP LĨNH VỰC 13
VI.BIỂU ĐỒ LỚP THAM GIA USE CASE 14
1)Quản lý thuê phòng 14
2)Quản lý Phòng .15
3)Quản lý Khách hàng 16
4)Quản lý tài khoản 17
5)Quản lý nhân viên 18
6)Lập hóa đơn 19
7)Lập Báo cáo 20
8)Quản lý tiện nghi 21
9)Quản lý dịch vụ 22
10) Quản lý thuê dịch vụ 23
VII.BIỂU ĐỒ TRÌNH TỰ 24
1)Quản lý thuê phòng 24
2)Quản lý Phòng 25
4)Quản lý tài khoản 27
5)Quản lý nhân viên 28
6)Lập hóa đơn 29
7)Lập báo cáo 30
8)Quản lý tiện nghi 31
10)Quản lý thuê dịch vụ 33
3)Biểu đồ trạng thái : Hóa đơn 34
5)Biểu đồ trạng thái : Phòng 35
6)Biểu đồ trạng thái : Tài khoản 35
IX.BIỂU ĐỒ HOẠT ĐỘNG 36
Trang 33)Quản lý khách hàng 38
4)Quản lý tài khoản 39
6)Lập hóa đơn 41
7)Lập báo cáo 42
8)Quản lý tiện nghi 43
9)Quản lý dịch vụ 44
10 ) Quản lý thuê dịch vụ 45
X.BIỀU ĐỒ LỚP CHI TIẾT 46
XII.BIỂU ĐỒ TRIỂN KHAI 49
1 Hoạt động thuê phòng
Đối với khách hàng có nhu cầu ăn , ngủ, nghỉ tại khách sạn phải có sự báo trước của lễ tân Có 2 hình thức đặt phòng trước : là gọi điện thoại hoặc đến
Trang 4Trong quá trình ăn , ngủ , nghỉ tại khách sạn , nếu gặp sự cố thì khách hàng có thể thông báo cho lễ tân , sau đó lễ tân sẽ liên hệ với các bộ phận khác
để khắc phục sự cố Nếu khách muốn sử dụng thêm dịch vụ thì có thể thông báo với lễ tân để được đăng ký sử dụng dịch vụ Khách đến thuê phòng nếu có nhu cầu du lịch theo tua thì có thể liên hệ với bộ phận lữ hành
Trước khi trả phòng , khách báo trước cho bộ phận lễ tân , lễ tân sẽ cử người nhận phòng và kiểm tra phòng , sau đó bộ phận lễ tân sẽ lập hóa đơn
thanh toán cho khách Khách hàng có thể thanh toán trực tiếp bằng tiền mặt hoặc qua thẻ
2 Đăng kí sử dụng dịch vụ
Khách hàng có nhu cầu ăn uống , sử dụng tất cả các dịch vụ của khách sạn thì có thể đăng kí với bộ phận lễ tân , sau đó bộ phận lễ tân sẽ lập phiếu đăng ký dịch vụ , và bộ phận này sẽ báo với bộ phận liên quan để đáp ứng yêu cầu của khách hàng Nếu có sự cố xảy ra thì báo cho bộ phận lễ tân Khi thanh toán, bộ phận lễ tân có nhiệm vụ lập phiếu biên nhận và đưa phiếu thu cho
khách
3 Lập báo cáo
Hàng tháng , người quản lý đăng nhập vào hệ thống bằng tài khoản của mình , lấy báo cáo từ nhân viên gồm : Báo cáo doanh thu , báo cáo tình trạng
Trang 5lúc nào khi có yêu cầu của cấp trên
thống kê , báo cáo hàng tháng
II Use case
phòng trống , lập phiếu thuê phòng)
thuê phòng)
tài khoản nhân viên )
Trang 6• Nhân viên lễ tân lưu phiếu thuê , in và sao lưu , giao cho khách hàngmột bản
đưa khách hàng đi nhận phòng
không thuê phòng nữa
thuê sau ngày trả , hệ thống sẽ hiện thông báo cho nhân viên biết
nhật” , thông tin về phiếu thuê sẽ được lưu vào trong bảng CSDL
2) Quản lý phòng
chọn từng chức năng phù hợp với yêu cầu : thêm , sửa , xóa
điều chỉnh đầy đủ thông tin về phòng cần điều chỉnh (hoặc thêm) , nhân viên click vào “Cập nhập” , thông tin về phòng trong khách sạn tự động được thêm vào bảng CSDL
Mã Phòng cần xóa , sau đó xác nhận , thông tin về phòng đó sẽ được xóa khỏi bảng CSDL của hệ thống
Trang 7thống có hiện thông báo cho nhân viên biết (Vd như sửa hoặc xóa , khi nhập
mã phòng , mà phòng đó lại không tồn tại thì hiện thông báo cho nhân viên biết)
thiết thì hiện thông báo cho nhân viên biết
3) Quản lý khách hàng
khách thuê phòng , sử dụng dịch vụ của khách sạn
thay đổi về thông tin của khách hàng , hoặc xóa thông tin , tìm kiếm thông tin khách hàng
lựa chọn từng chức năng phù hợp với yêu cầu : thêm , sửa , xóa , tìm kiếm
phòng , nhân viên lễ tân nhấn “Cập nhật” , thông tin về nhân viên sẽ được cập nhật vào bảng CSDL
khách hàng , sau đó lựa chọn xóa, thông tin về khách hàng đó sẽ được xóa bỏ khỏi bàng CSDL
thông tin về mã KH , sau đó chọn “Tìm kiếm” , hệ thống sẽ đưa ra thông tin về khách hàng đó
mã khách hàng vì mã khách hàng tự tăng
SĐT … thì hệ thống sẽ hiện thông báo lỗi cho người nhập biết
thống cũng hiện thông báo cho người dùng biết
4) Quản lý tài khoản
Trang 8quyền admin , lựa chọn từng chức năng phù hợp với yêu cầu : thêm , sửa , xóa , tìm kiếm
cấp phát hoặc sửa , người quản trị nhấn “Cập nhật” , thông tin về tài khoản nhânviên sẽ được cập nhật vào bảng CSDL
tài khoản cần xóa , người quản trị xác nhận , thông tin về tài khoản đó sẽ được xóa bỏ khỏi CSDL
viên đó …
SĐT , mã NV … thì hệ thống sẽ hiện thông báo lỗi cho người quản trị biết
khẩu , hệ thống cũng hiện thông báo cho người quản trị
5) Quản lý nhân viên
của mình
thay đổi về thông tin của nhân viên , hoặc sa thải nhân viên
quyền admin , lựa chọn từng chức năng phù hợp với yêu cầu : thêm , sửa , xóa , tìm kiếm
Trang 9người quản trị nhấn “Cập nhật” , thông tin về nhân viên sẽ được cập nhật vào bảng CSDL
NV , sau đó lựa chọn xóa , hệ thống sẽ tự động cập nhật lại danh sách các nhân viên trong khách sạn
mã KH tự tăng
SĐT … thì hệ thống sẽ hiện thông báo lỗi cho người quản trị biết (VD như họ tên <4 ký tự , số CMTND khác 9….)
admin đăng nhập , hệ thống cũng hiện thông báo cho người quản trị biết
có xóa nhân viên hay không ? nếu chọn không thì
nhân viên sẽ được giữ lại , nếu chọn có thì mới xóa
6) Quản lý tiện nghi
nghi tại các phòng có trong khách sạn
chọn từng chức năng phù hợp với yêu cầu : thêm , sửa , xóa
chỉnh đầy đủ thông tin về tiện nghi trong khách sạn , nhân viên click vào “Cập nhập” , thông tin về tiện nghi trong khách sạn tự động được thêm vào bảng
CSDL
tin về mã tiện nghi , nhân viên chọn xóa , đồng ý và thông tin về tiện nghi đó sẽ được xóa khỏi bảng CSDL
Trang 10phí mà khách hàng phải trả
người lập hóa đơn , ngày thuê , ngày trả , các giấy tờ liên quan …
dịch vụ đã sử dụng
giao cho khách
ngày thuê sau ngày trả, hệ thống sẽ thông báo cho nhân viên biết và yêu cầu nhập lại
được lưu trong bảng CSDL để tiện cho việc tìm kiếm hoặc sửa chữa sau này
8) Lập báo cáo
nhỏ từ nhân viên , tổng hợp thành báo cáo hàng tháng hoặc báo cáo khi có yêu cầu về doanh thu , tình trạng phòng , hoặc danh sách khách hàng thuê
lựa chọn chức năng cần thống kê , lấy bản thống kê từ nhân viên
gian …
Trang 11• Nếu như có sai sót về tên truy cập hoặc mật khẩu của người quản trị khi đăng nhập , hệ thống sẽ hiện thông báo cho người quản trị biết
9) Quản lý dịch vụ
chọn từng chức năng phù hợp với yêu cầu : thêm , sửa , xóa
đầy đủ thông tin về các dịch vụ trong khách sạn , nhân viên click vào “Cập
nhập” , thông tin về dịch vụ trong khách sạn tự động được thêm vào bảng
CSDL
dịch vụ cần xóa , nhân viên xác nhận , thông tin về dịch vụ cần xóa sẽ được xóa
bỏ khỏi bảng CSDL
có hiện thông báo cho nhân viên biết
phiếu thu , in và sao lưu, giao cho khách hàng Chi phí cho dịch vụ sẽ được tínhvào tổng tiền có trong hóa đơn thanh toán khi khách trả phòng
Trang 12IV. BIỂU ĐỒ USE CASE THAM GIA QUẢN LÝ KHÁCH SẠN
Trang 13V. BIỂU ĐỒ LỚP LĨNH VỰC
Trang 14VI. BIỂU ĐỒ LỚP THAM GIA USE CASE
1) Quản lý thuê phòng
PhieuThue MaPhieu MaNV MaKH MaPhong NgayVao NgayRa themPhieu() suaPhieu() xoaPhieu() timkiemPhieu()
Phong SoPhong DienTich GiaPhong TinhTrang LoaiPhong themPhong() suaPhong() xoaPhong() timkiemPhong()
W_Phong SoPhong DienTich GiaPhong TinhTrang LoaiPhong themChiTietPhong() suaChiTietPhong() xoaChiTietPhong() xemChiTietPhong()
QLThuePhong
timkiemPhong() lapPhieuThue() lapHoaDon() inPhieuThue() inHoaDon()
Nhan vien le tan
W_QLThuePhong DSPhong TTPhong DapUng() HuyBo()
Xac nhan dang nhap
TenTruyCap
MatKhau
Xac Nhan()
HuyBo()
Trang 15Biểu đồ lớp tham gia USE CASE Quản lý thuê phòng
2) Quản lý Phòng
Biểu đồ lớp tham gia USE CASE Quản lý Phòng
Nhan vien le tan
Phong SoPhong DienTich GiaPhong TinhTrang LoaiPhong themPhong() suaPhong() xoaPhong() timkiemPhong()
W_Phong SoPhong DienTich GiaPhong TinhTrang LoaiPhong themChiTietPhong() suaChiTietPhong() xoaChiTietPhong() xemChiTietPhong()
Xac nhan dang nhap
W_QLPhong DSPhong TinhTrangPhong themPhong() suaPhong() xoaPhong() timkiemPhong()
Trang 163) Quản lý Khách hàng
Biểu đồ lớp tham gia USE CASE Quản lý khách hàng
KhachHang MaKH HoTenKH DiaChiKH CMTND SoDT themKH() suaKH() xoaKH() timkiemKH()
W_KhachHang MaKH HoTenKH DiaChiKH CMTND SoDT xemChiTietKH() themChiTietKH() xoaChiTietKH() suaChiTietKH()
QLKhachHang
themKH() xoaKH() suaKH() timkiemKH() thongkeKH()
Nhan vien le tan
W_QLKhachHang DSKhachHang themKH() suaKH() xoaKH() timkiemKH()
Xac nhan dang nhap
TenTruyCap
MatKhau
Xac Nhan()
HuyBo()
Trang 174) Quản lý tài khoản
Biểu đồ lớp tham gia USE CASE Quản lý tài khoản
Nguoi quan tri
Xac nhan dang nhap
QLTaiKhoan
capphatTK() suaTK() xoaTK() lapDS()
W_TaiKhoan TenTruyCap MatKhau VaiTro ThemChiTiet() XemChiTiet() SuaChiTiet() XoaChiTiet()
Nhanvien MaNV HoTenNV SDT QuyenHan
TaiKhoan TenTruyCap MatKhau MaNV QuyenHan themTK() suaTK() xoaTK() timkiemTK()
Trang 185) Quản lý nhân viên
Biểu đồ lớp tham gia USE CASE Quản lý nhân viên
NhanVien MaNV HoTenNV DiaChiNV SDT themNV() suaNV() xoaNV() timkiemNV()
QLNhanVien
themNV() xoaNV() suaNV() timkiemNV()
Nguoi quan tri
W_QLNhanVien DSNhanVien HoTenNV themNV() suaNV() xoaNV() timkiemNV()
Xac nhan dang nhap
TenTruyCap
MatKhau
Xac Nhan()
HuyBo()
Trang 196) Lập hóa đơn
Biểu đồ lớp tham gia USE CASE Lập hóa đơn
Nhan vien le tan
HoaDon MaHD MaKH MaNV NgayThue NgayTra TongTien themHD() suaHD() xoaHD() timkiemHD()
W_HoaDon MaHD MaKH MaNV NgayThue NgayTra TongTien themTTHD() suaTTHD() xoaTTHD() xemChiTiet()
Xac nhan dang nhap
TenTruyCap
MatKhau Xac Nhan() HuyBo()
QLLapHD
themHD() suaHD() xoaHD() tinHD() timkiemHD()
W_QLHoaDon DsHoaDon lapHD() suaHD() xoaHD() timkiemHD()
Trang 207) Lập Báo cáo
Biểu đồ lớp tham gia USE CASE Lập báo cáo
BanBaoCao MaBC TenBC SLKhach TTPhong DoanhThu themBC() suaBC() xoaBC() timkiemBC()
0 * 1
0 * 1
W_BaoCao MaBC TenBC SlKhach TTPhong DoanhThu themTTBC() suaTTBC() xoaTTBC() xem ChiTiet()
QLLapBaoCao
lapBC() suaBC() xoaBC() thongkeBC()
Nguoi quan tri
W_QlBaoCao DSBaoCao taoBaoCao() suaBaoCao() xoaBaoCao() timkiemBC()
Xac nhan dang nhap
TenTruyCap
MatKhau
Xac Nhan()
HuyBo()
Trang 218) Quản lý tiện nghi
biểu đồ lớp tham gia USE CASE Quản lý tiện nghi
TienNghi MaTN TenTN SoPhong themTN() suaTN() xoaTN() timkiemTN()
W_TienNghi MaTN TenTN SoPhong themChiTietTN() suaChiTietTN() xoaChiTietTN() xemChiTietTN()
QLTienNghi
themTN() suaTN() xoaTN() lietkeTN()
Nhan vien le tan
W_QLTienNghi DSTienNghi SoLuong themTN() suaTTTN() xoaTN() timkiemTN()
Xac nhan dang nhap
TenTruyCap
MatKhau
Xac Nhan()
HuyBo()
Trang 229) Quản lý dịch vụ
DichVu MaDV TenDV GiaDV TTDV themDV() suaDv() xoaDV() timkiemDV()
W_DichVu MaDV TenDV GiaDV TTDV themChiTietDV() suaChiTietDV() xoaChiTietDV() xemChiTietDV()
QLDichVu
Nhan vien le tan
W_QlDichVu DSDichVu GiaDv themDV() suaDV() xoaDv() timkiemDV()
Xac nhan dang nhap
TenTruyCap
MatKhau
Xac Nhan()
HuyBo()
Trang 23Biểu đồ lớp tham gia USE CASE Quản lý dịch vụ
10) Quản lý thuê dịch vụ
PhieuThu MaPhieuThu MaDV TenDV GiaDV SoLuong TongTien lapPhieuThu() suaPhieuThu() xoaPhieuThu() timkiemPhieuThu()
DichVu MaDV TenDV GiaDV TTDV themDV() suaDv() xoaDV() timkiemDV()
1 *
1 * 1 * 1 *
W_DichVu MaDV TenDV GiaDV TTDV themChiTietDV() suaChiTietDV() xoaChiTietDV() xemChiTietDV()
QLThueDV
chonDV() huyThueDV() lapPhieuThu() inPhieuThu()
Nhan vien le tan
W_QlThueDv DSDichVu GiaDV DapUng() HuyBo()
Xac nhan dang nhap
TenTruyCap
MatKhau
Xac Nhan()
HuyBo()
Trang 245: layDSPhongTrong()
6: layTTPhong() 7: ket qua 8: hien thi DS phong trong
9: chonPhong()
10: chonPhong()
11: timkiemPhong()
12: timkiemPhong() 13: ket qua 14: thông tin Phòng
Trang 25Biểu đồ trình tự Quản lý thuê phòng
13: chi tiet phong
14: chi tiet phong
Trang 26: Nhan vien le tan : Xac nhan dang nhap : W_QLKhachHang : W_KhachHang : QLKhachHang : Khach Hang
Trang 27Biểu đồ trình tự Quản lý khách hàng
4) Quản lý tài khoản
: Nguoi quan tri : Xac nhan dang nhap : W_QLTaiKhoan : W_TaiKhoan : QLTaiKhoan : TaiKhoan : Nhanvien
1: dang nhap
2: KiemtraMK() 3: hienThi()
4: xemDSTaiKhoan()
5: xemDSTaiKhoan()
6: layTTTK()
9: ket qua 10: hien thi DS TK
11: xemChiTietTK()
12: xemChiTiet()
13: timkiemTK()
14: timkiemTK() 15: chi tiet TK
18: themChiTiet()
19: themTK()
20: themTK() 21: suaCHiTiet()
22: suaTK()
23: suaTK() 24: xoaCHiTiet()
25: xoaTK()
26: xoaTK()
16: chi tiet TK 17: hienThi()
7: layTTNhanVien() 8: ket qua
Trang 28: Nguoi quan tri : Xac nhan dang nhap
: W_QLNhanVien : W_NhanVien : QLNhanVien : NhanVien 1: dang nhap
2: kiemtraMK() 3: hienThi()
4: xemDSNV()
5: layDSNhanVien()
6: layTTNhanVien() 7: ket qua 8: hien thi Ds
9: xemChiTiet()
10: xemChiTiet()
11: timkiemNV()
12: timkiemNV() 13: chi tiet NV
16: themChiTiet()
17: themKH()
18: themKH() 19: suaChiTiet()
20: suaKH()
21: suaKH() 22: xoaChiTiet()
23: xoaKH()
24: xoaKH() 14: chi tiet NV
15: hienThi()
Trang 29Biểu đồ trình tự Quản lý nhân viên
6) Lập hóa đơn
: Nhan vien le tan : Xac nhan dang nhap : W_QLHoaDon : W_HoaDon : QLLapHD : HoaDon
1: Dang nhap
2: kiemtraMK() 3: hienThi()
4: xemDSHoaDon()
5: LayDSHoaDon()
6: Lay thong tin HD() 7: ket qua 8: hien thi DS
9: xemChiTietHD()
10: xemChiTiet()
11: timkiemHD()
12: timkiemHD() 13: chi tiet HD
23: xoaHD()
24: xoaHD() 14: chi tiet HD
15: hienThi()
Trang 30: Nguoi quan tri : Xac nhan dang nhap : W_QlBaoCao : W_BaoCao : QLLapBaoCao : BanBaoCao
1: Dang nhap
2: kiemtraMK() 3: hienThi()
4: xemDSBaoCao()
5: layDSBaoCao()
6: layTTBaoCao() 7: ket qua 8: hien thi Ds
9: xemChiTiet()
10: xemChiTiet()
11: timkiemBC()
12: timkiemBC() 13: chi tiet BC 14: chi tiet BC
15: hienThi() 16: themTTBC()
17: taoBaoCao()
18: taoBaoCao() 19: suaTTBC()
20: suaBC()
21: suaBC() 22: xoaTTBC()
23: xoaBC()
24: xoaBC()
Trang 31Biểu đồ trình tự Lập báo cáo
8) Quản lý tiện nghi
: Nhan vien le tan : Xac nhan dang nhap : W_QLTienNghi : W_TienNghi : QLTienNghi : TienNghi
1: dang nhap
2: kiemtraMK() 3: hienThi()
4: xemDSTienNghi
5: layDSTienNghi()
6: layTTTienNghi() 7: ket qua 8: hien thi DS
9: xemChiTietTN()
10: xemChiTietTN()
11: timkiemTN()
12: timkiemTN() 13: chi tiet TN 14: chi tiet TN
15: hienThi()
16: themChiTietTN()
17: themTN()
18: themTN() 19: suaChiTietTN()
20: suaTN()
21: suaTN() 22: xoaChiTietTN()
23: xoaTN()
24: xoaTN()
Trang 32: Nhan vien le tan : Xac nhan dang nhap : W_QlDichVu : W_DichVu : QLDichVu : DichVu
1: Dang nhap
2: kiemtraMK() 3: hienThi()
4: xemDSDichVu()
5: layDSDichVU()
6: layTTDV() 7: ket qua 8: hien thi Ds
9: xemChiTietDV()
10: xemChiTietDV()
11: timkiemDV()
12: timkiemDV() 13: chi tiet DV 14: chi tiet DV
15: hienThi() 16: themChiTietDV()
17: themDV()
18: themDV() 19: suaCHiTietDV()
20: suaDV()
21: suaDV() 22: xoaChiTietDV()
23: xoaDV()
24: xoaDV()
Trang 334: xemDSDV()
5: layDSDV()
6: layTTDV() 7: ket qua 8: hien thi DSDV
9: chonDV()
10: chonDV()
11: timkiemDV()
12: timkiemDV() 13: ket qua 14: thông tin DV
15: hienThi() 16: xacNhanSuDungDV()
17: xacNhanDV()
18: layDV()
19: lapPhieuThu()
Trang 342) Biểu đồ trạng thái : tiện nghi
3) Biểu đồ trạng thái : Hóa đơn
Trang 354) Biểu đồ trạng thái : Nhân viên
5) Biểu đồ trạng thái : Phòng
6) Biểu đồ trạng thái : Tài khoản
Trang 36con trong
Nhap TT khach hang
Lap phieu thue
in phieu va sao luu
Giao phieu thue
Giao chia khoa
Kiem tra
TT KH hop le
KhôngHoanTat
khong con trong
khong hop le
Trang 372) Quản lý Phòng
Dang nhap
Lua chon chuc nang
them
phong sua TT phong
xoa Phong tim kiem
phong
Nhap TT phong
Luu thong tin
Chap nhan
KhongHoan tat
huy bo
Kiem tra MK that bai
HIen thi DS phong thanh cong
Hien thi TT phong vua cap nhat còn
Thong bao thanh cong dong y
HoanTat
Cung cap thong tin phan hoi
He thong Nhan v ien