BÀI 29: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒCỦA NGÀNH CHÂN KHỚP 1.Mục tiêu: a.. Kiến thức: - Trình bày được đặc điểm chung của ngành chân khớp.. - Nêu được vai trò thực tiễn của ngành chân khớp.. *
Trang 1BÀI 29: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ
CỦA NGÀNH CHÂN KHỚP
1.Mục tiêu:
a Kiến thức:
- Trình bày được đặc điểm chung của ngành chân khớp
- Giải thích sự đa dạng của ngành chân khớp
- Nêu được vai trò thực tiễn của ngành chân khớp
b Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng quan sát tranh, phân tích, hoạt động nhóm
- Kỹ năng sống: Rèn kỹ năng hợp tác nhóm, cách thể hiện mình
c Thái độ: GD học sinh ý thức bảo vệ các loài ĐV có ích.
2.Chuẩn bị:
a.GV: Bảng phụ
b HS: N/c trước ND bài, kẻ bảng 1,2,3 vào vở
3.Tiến trình bài dạy
a.Kiểm tra bài cũ: 10’
* Câu hỏi: Lớp sâu bọ có đặc điểm chung và vai trò như thế nào?
* Đáp án:* Đặc điểm chung của sâu bọ:
- Cơ thể gồm 3 phần: Đầu, ngực và bụng
- Hô hấp bằng hệ thống ống khí
- Phát triển qua biến thái
* Vai trò của sâu bọ:
- Lợi ích:
+ Làm thuốc, dược phẩm
+ Làm thực phẩm
+ Thụ phấn cho cây
+ Thức ăn cho động vật
Trang 2+ Diệt sâu hại (Thiên địch)
- Tác hại:
+ Hại ngũ cốc
+ Trung gian truyền bệnh
* Nêu vấn đề (1’)
- Các đại diện của ngành chân khớp gặp ở khắp nơi trên hành tinh chúng ta: dưới
nước hay trên cạn, ao hồ hay sông suối hay biển khơi, ở trong lòng đất hay trên
không trung, ở sa mạc hay vùng bắc cực chúng sống tự do hay kí sinh
- Chân khớp rất đa dạng, nhưng chúng đều mang những đặc điểm chung nhất của
toàn ngành Vậy đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp ntn
b Bài mới:
6’
15
G Hs Quan sát H29.1 → 29.6 ghi nhớ các
thông tin chú thích => lựa chọn đặc điểm
chung của ngành chân khớp
? Ngành chân khớp có những đặc điểm
chung nào?
G Y/c Hs hoàn thành ND bảng 1 sgk.(3’)
1 Đặc điểm chung:
HS: hoạt động nhóm nhỏ
H Đáp án: 1,3,4
- Có vỏ kitin che chở bên ngoài và làm chỗ bám cho cơ.
- Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau.
- Sự PT và tăng trưởng gắn liền với sự lột xác.
2 Sự đa dạng của chân khớp:
a Đa dạng về cấu tạo và MT sống:
Trang 3kẻ bảng gọi Hs lên bảng điền.
Tên đại diện
MT sống Các
phần cơ thể
Râu
sđ chân ngực
Cánh Nước ẩm Cạn SL Không
có
K có
1 Giáp xác( Tôm)
2 Hình nhện
3 Sâu bọ( châu chấu)
x 3 1 đôi 3 x
? Sự đa dạng về cấu tạo và môi trường
sống của chân khớp thể hiện ở những điểm
nào
Bảng 2 Đa dạng về tập tính
b Đa dạng về tập tính:
HS: hoạt động cá nhân hoàn thành nội dung bảng
stt Các tập tính chính Tôm Tôm ở
nhờ
Nhện Ve sầu Kiến Ong
mật
1 Tự vệ, tấn công x x x x x
2 Dự trữ thức ăn x x x
3 Dệt lưới bẫy mồi x
x
4 Cộng sinh để tồn tại x
5 Sống thành xã hội x x
Trang 46 Chăn nuôi động vật khác x
7 Đực, cái nhận biết nhau bằng
tín hiệu
x
8 Chăm sóc thế hệ sau x x x
7
? Vì sao chân khớp lại có sự đa dạng ?
G Y/c Hs dựa vào kiến thức đã học và liên
hệ thực tế hoàn thành ND bảng 3 sgk.Cho
Hs hoạt động nhóm nhỏ 2’
G Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả,
nhóm khác NX
? Nêu vai trò của chân khớp với tự nhiên
và đời sống?
? Đặc điểm nào giúp chân khớp phân bố
rộng rãi?
- Nhờ sự thích nghi với ĐK sống và MT khác nhau, mà chân khớp rất đa dạng về cấu tạo, MT sống và tập tính
3.Vai trò thực tiễn:
Hs dựa vào kiến thức đã học và liên hệ thực tế hoàn thành ND bảng 3 sgk
Hs hoạt động nhóm nhỏ 2’
* Lợi ích:
- Cung cấp thực phẩm cho con người.
- Là thức ăn của ĐV khác
- Làm thuốc chữa bệnh
- Thụ phấn cho cây trồng
* Tác hại:
- Làm hại cây trồng trong nông nghiệp
- Hại đồ gỗ, tàu thuyền.
- Là vật trung gian truyền bênh
Trang 5? Làm gì để bảo vệ những loài chân khớp
có ích
HS Bảo vệ môi trường sống của những loài có ích như bảo vệ môi trường sống của chúng
c.Củng cố – luyện tập (5’)
? Đặc điểm nào giúp ngành chân khớp phân bố rộng rãi
? Đặc điểm đặc trưng nhất để nhận biết chân khớp
? Lớp nào trong ngành chân khớp có giá trị thực phẩm lớn nhất
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1’)
- Học bài và trả lời các câu hỏi trong sgk
- Ôn lại toàn bộ ĐV không xương sống
- Nghiên cứu trước ND bài: Cá chép