Nếu tận dụng được đặc điểm này vào các giáo trình thì việc học ngoại ngữ sẽ trở nên lý thú hơn rất nhiều.. Các mục từ trong công trình này có thể không truyền tải được trọn vẹn nội dung
Trang 1http://svnckh.com.vn 1
MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU 2
A NHÀ NƯỚC - ГОСУДАРСТВО I Bầu cử - Выборы 4
1 Tiến trình bầu cử - Ход выборов 4
2 Kết quả bầu cử - Результат выборов 6
II Quốc hội – Парламент .8
1 Các cơ quan và chức danh – Органы и должности 8
2 Hoạt động – Деятельность 8
III Đảng Cộng sản Việt Nam – Коммунистическая партия Вьетнама 10
1 Lịch sử Đảng – История партии 10
2 Các cơ quan Đảng và chức danh – Партийные органы и должности .13
3 Hoạt động – Деятельность 13
IV Chính phủ - Правительство 15
V Các đoàn thể, tổ chức quần chúng – Массовые организации 16
B NGOẠI GIAO - ДИПЛОМАТИЯ I Ngoại giao đoàn – Дипломатический корпус 18
II Văn kiện ngoại giao – Дипломатические документы 18
III Đàm phán – Переговоры .21
IV Quan hệ quốc tế - Международные отношения 23
1 Quan hệ quốc tế - Международные отношения 23
2 Các chuyến thăm – Визиты 26
C NHỮNG VẤN ĐỀ CỦA THẾ GIỚI NGÀY NAY ПРОБЛЕМЫ СОВРЕМЕННОГО МИРА I Phát triển con người – Человеческое развитие 29
II Thiên tai – Стихийное бедствие 33
III Khủng bố – Терроризм 36
D TÌNH HÌNH THẾ GIỚI - В МИРЕ I Một số đảng của các nước – Партии в зарубежных странах 39
II Liên Hợp Quốc – Организация Объединѐнных Наций 39
1 Tổ chức và hoạt động – Организация и деятельность 39
2 Tuyên bố Thiên niên kỷ - Декларация Тысячелетия 41
III Các tổ chức quốc tế - Международные организации 43
KẾT LUẬN 44
TÀI LIỆU THAM KHẢO 45
Trang 2http://svnckh.com.vn 2
LỜI NÓI ĐẦU
Hiện nay, tiếng Nga đang giữ một vị trí khá khiêm tốn trong số các ngoại ngữ có mặt ở Việt Nam Sau sự sụp đổ của Liên bang Xô viết vào năm 1991, do các nguyên nhân kinh tế, chính trị, tiếng Nga mất dần sự hiện diện của mình trên thế giới nói chung và Việt Nam nói riêng Những năm gần đây chỉ còn một số ít học sinh, sinh viên học tiếng Nga Họ thực sự là một con số quá nhỏ bé so với số lượng người học các thứ tiếng khác Trong khi đó số lượng giáo trình tiếng Nga không phong phú như các ngoại ngữ khác Ngay tại trường Đại học Ngoại thương, sinh viên năm thứ nhất vẫn học giáo trình cũ xuất bản cách đây đã 20 năm Nói chung những tài liệu này kém hấp dẫn sinh viên do mất đi tính thời sự Công trình này ra đời nhằm giải quyết một phần vấn đề trên
Báo chí là một kênh thông tin quan trọng trong đời sống hàng ngày Nó có tính thời sự rất cao Nếu tận dụng được đặc điểm này vào các giáo trình thì việc học ngoại ngữ sẽ trở nên lý thú hơn rất nhiều Thời gian sinh viên tiếp xúc với báo chí không phải là nhỏ Nếu cũng tận dụng được thời gian này thì thời gian học tiếng không những sẽ giảm đi mà chất lượng việc học cũng tăng lên do lòng hứng thú học tập dưới một hình thức mới mẻ hơn Tuy nhiên nếu đưa báo chí vào giáo trình thì cũng sẽ gặp phải vấn đề đã đề cập ở trên: sự lạc hậu Bởi vậy nên đưa giáo trình vào báo chí Có nghĩa là biến mỗi bài báo thành một bài học Sẽ không còn một sách giáo khoa theo từng bài từng chương, từng mục Mỗi bài báo sẽ là một bài học đầy đủ các kỹ năng cần thiết
Tài liệu này là một công cụ trợ giúp cho việc đưa giáo trình vào báo chí Với tài liệu này người học có thể học được nhiều điều qua những bài báo, hoặc từ những gì vẫn nghe thấy qua đài phát thanh hay truyền hình Có bao nhiêu sự kiện xảy ra trên thế giới trong một ngày? Những
sự kiện ấy có thể chia thành bao nhiêu nhóm? Mỗi nhóm lại có những từ, cụm từ hay cách diễn đạt nào quan trọng nhất và được sử dụng thường xuyên nhất? Mỗi sự kiện lại được nhắc lại trung bình bao nhiêu lần trên các phương tiện thông tin đại chúng? Chính những câu hỏi trên đã gợi ý cho việc đưa giáo trình vào báo chí Việc học thông qua các tin tức như vậy có hai ưu điểm: tính thời sự để gây hứng thú cho sinh viên và tính lặp lại để tạo điều kiện ghi nhớ dễ dàng Bên cạnh
đó công trình này ra đời sẽ nâng cao và bổ sung vốn từ ngữ tiếng Nga thuộc mảng tin tức thời sự
Trang 3Công trình gồm bốn phần lớn về những đề tài thường gặp trong những tin tức hàng ngày trên báo viết, đài phát thanh, truyền hình Mỗi phần lớn lại được chia ra nhiều mục nhỏ để tiện việc tra cứu Về mặt hình thức: các mục từ và mẫu câu trong tài liệu được trình bày làm hai cột: cột bên trái tiếng Nga và cột bên phải là phần tiếng Việt tương ứng Các mục từ được sắp xếp không theo thứ tự ABC mà được chia theo chủ đề một cách tương đối Tất nhiên việc dịch một bài báo đòi hỏi phải lật giở qua nhiều chủ đề Một mẫu câu trong đề tài này cũng có thể được sử dụng cho đề tài khác Các từ, khái niệm riêng lẻ thường được viết trực tiếp trong các mẫu câu cụ thể Các mục từ trong công trình này có thể không truyền tải được trọn vẹn nội dung của tin tức, nhưng chắc chắn sẽ giúp người học diễn đạt được lại những nội dung chính của tin tức đó từ tiếng Việt sang tiếng Nga
Trang 4http://svnckh.com.vn 4
A NHÀ NƯỚC ГОСУДАРСТВО
I Bầu cử - Выборы
1 Ход выборов
Предвыборная агитация Vận động, tuyên truyền bầu cử
(Вывестить) Лозунг, плакат, флаг (Treo) Biểu ngữ, khẩu hiệu, cờ
Избирательный фонд кандидата Quỹ tranh cử của ứng cử viên
Проведение предвыборной кампании Tiến hành chiến dịch vận động tranh cử
Всеобщие равные выборы Bầu cử phổ thông đầu phiếu
Внеочередные, досрочные выборы Bầu cử bất thường, trước thời hạn
Trang 5Голос выборщиков (США) Phiếu đại cử tri (Mỹ)
Принимать участие в голосовании Tham gia bỏ phiếu
Выполнить гражданский долг Thực hiện nghĩa vụ công dân
Избиратели решают, кто (из кандидатов)
достоин занять президентское кресло
Cử tri quyết định ai (trong số các ứng cử viên) xứng đáng với ghế Tổng thống
Опустить бюллетень в урну Bỏ phiếu vào thùng
Голосование за других лиц / несколько раз Bỏ phiếu hộ / Bỏ phiếu nhiều lần
Голос, отданный по почте Phiếu gửi qua đường bưu điện
Недействительный голос (бюллетень) Phiếu bầu không hợp lệ
Незаполненный избирательный бюллетень Phiếu chưa viết
Испорченный бюллетень Phiếu bầu bị rách
-Бюллетень неустановленного образца
-Неверно заполненный бюллетень
Phiếu bầu viết sai qui định
Помещение для голосования Phòng bỏ phiếu
Сотрудник избирательной комиссии Nhân viên của uỷ ban bầu cử
Trang 6мнения,…
Theo cuộc thăm dò ý kiến dư luận,…
Иметь преимущественные шансы на победу Có cơ hội chiến thắng rõ rệt
Уверен в победе на 90% Tin tưởng vào chiến thắng đến 90%
Trang 7Идѐт подсчѐт голосов – бюллетеней Việc kiểm phiếu đang diễn ra
Подсчитано 90% поданных бюллетеней Đã kiểm xong 90% số phiếu được bỏ
приближается к 70% Số lượng phiếu bỏ cho … đạt đến 70%
За (кого-л?) подано 60% голосов 60% phiếu bầu được bỏ cho …
Не смочь преодолеть 7-процентный барьер Không vượt qua được mức 7%
Набрать большинство голосов Giành được đa số phiếu
Никто из кандидатов не набрал
необходимых для победы голосов
Không ai trong số các ứng cử viên giành được
số phiếu cần thiết để chiến thắng Для определения победителя на выборах
главы государства потребуется провести
второй тур
Để xác định người chiến thắng trong cuộc bầu
cử cần phải tiến hành bầu cử vòng hai
От исхода выборов зависит, кто станет
следующим президентом страны
Ai sẽ trở thành Tổng thống phụ thuộc vào kết quả của cuộc bầu cử
Обнародовать официальные данные по
итогам голосования выборов
Công bố số liệu chính thức về kết quả cuộc bầu
cử Огласить результаты с опережением
установленного законом графика
Công bố kết quả sớm hơn so với luật định
Объявлять результаты официально Chính thức thông báo kết quả
Итоги оказались предсказуемыми Kết quả có thể nói trước được
Цифры слегка разнятся Số liệu có khác nhau đôi chút
Окончательные результаты не будут иметь
существенных отличий от предварительных
итогов
Kết quả cuối cùng sẽ không khác biệt đáng kể
so với số liệu sơ bộ
Trang 8http://svnckh.com.vn 8
-Преодолен 50-процентный рубеж – порог –
барьер явки по выборам
-Преодолен порог явки в 50%
Vượt qua mức 50% cử tri đi bầu
Выборы признаны состоявшимися Công nhận cuộc bầu cử
Фальсификация итогов выборов Làm giả kết quả bầu cử
Опротестовать результаты выборов Phản đối kết quả bầu cử
Выборы провалились Cuộc bầu cử đã thất bại
II Quốc hội Việt Nam – Национальное собрание Вьетнама
1 Các cơ quan và chức danh – Органы и должности
Национальное собрание Вьетнама Quốc hội Việt Nam
Законодательный комитет Uỷ ban Pháp luật
Экономический и счѐтный комитет Uỷ ban Kinh tế và Ngân sách
Комитет оборонны и безопасности Uỷ ban Quốc phòng và An ninh
Комитет по социальным вопросам Uỷ ban về Các vấn đề xã hội
Uỷ ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường
Комитета по внешним связям Uỷ ban Ðối ngoại
Trang 9Nền tảng luật pháp ổn định cho việc thực hiện
và phát triển mọi thành phần kinh tế
Trang 10Провести голосование по отставке Tiến hành bỏ phiếu miễn nhiệm
Избрать новых руководителей страны Bầu lãnh đạo mới
Kỳ họp thứ 9 Quốc hội khoá XI
III Đảng Cộng sản Việt Nam – Коммунистическая партия Вьетнама
Колониальная полуфеодальная страна Nước thuộc địa nửa phong kiến
Trang 11http://svnckh.com.vn 11
Генерал-губернатор Индокитая Toàn quyền Đông Dương
―Muốn cứu nước và giải phóng dân tộc không
có con đường nào khác ngoài con đường cách mạng vô sản‖
Открыть новую эру в истории Mở ra một thời kỳ mới trong lịch sử
Лозунг: Земля тем, кто еѐ обрабатывает Khẩu hiệu: Người cày có ruộng
Лига борьбы за независимость Вьетнама Việt Nam độc lập đồng minh
Trang 12Vĩ tuyến 17 được chọn làm giới tuyến quân
sự tạm thời giữa hai miền Bắc Nam Нарушать условия соглашения Vi phạm các điều khoản của Hiệp định Проведение аграрной реформы Tiến hành cải cách ruộng đất
Социалистическая революция на Севере и
национальная народно-демократическая
революция на Юге
Cách mạng XHCN ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam
Trang 13Субъективные волюнтаристские ошибки Những sai lầm chủ quan, duy ý chí
Центральный Комитет Ban Chấp hành Trung ương Đảng
Член Центрального Комитета Uỷ viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Альтернативный член Центрального
Trang 14Ban Tài chính-Quản trị Trung ương
Центральная кадровая комиссия Ban Tổ chức Trung ương
Центральная инспекционная комиссия Uỷ ban kiểm tra Trung ương
Центральная партийная канцелярия Văn phòng Trung ương Ðảng
Съезд постановляет, Đại hội quyết định
Съезд принял поставление / резолюцию Đại hội thông qua nghị quyết
Политический доклад, представляемый
съезду
Báo cáo chính trị trình Đại hội
Проект Политического доклада Dự thảo Báo cáo chính trị
Материалы съезда партии Văn kiện Đại hội Đảng
Trang 15Укрепление связей с народом Củng cố mối liên hệ với nhân dân
Преданная слуга народа Người đầy tớ trung thành của nhân dân
Đánh giá, Tuyển chọn, Đào tạo, Đào tạo lại,
Đề bạt, Bổ nhiệm, Luân chuyển cán bộ
Расширить внутрипартийную демократию Mở rộng dân chủ trong Đảng
Укреплять сплоченность и единодушие
партийных рядов
Củng cố đoàn kết và nhất trí trong hàng ngũ Đảng
Негативные проявления Những biểu hiện tiêu cực
экономичеком и социальном отношении
Giữ vững ổn định chính trị, kinh tế và xã hội Предотвращать и пресекать подрывные Ngăn ngừa và chặn đứng các hành động phá
Trang 16Министерство культуры и информации Bộ Văn hoá - Thông tin
Министерство образования и подготовки Bộ Giáo dục và Đào tạo
Bộ Tài nguyên Môi trường
Министерство почты и телекоммуникаций Bộ Bưu chính Viễn thông
Министерство внутренних дел Bộ Nội vụ
Государственная инспекция Thanh tra Chính phủ
Комиссия физической культуры и спорта Ủy ban Thể dục Thể thao
Комиссия по национальным вопросам Uỷ ban Dân tộc
Комиссия населения, семьи и детей Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em Правительственная канцелярия Văn phòng Chính phủ
Trang 17http://svnckh.com.vn 17
страховки Вьетнама
Вьетнамское информационное агентство Thông tấn xã Việt Nam
Радиовещательное агенство ―Голос
Вьетнамское телевизионное агенство Đài Truyền hình Việt Nam
Общество ветеранов войны Вьетнама Hội Cựu chiến binh
Общество вьетнамских крестьян Hội Nông dân Việt Nam
Ðoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
Федерация женщин Вьетнама Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam
Федерация литераторов и артистов
Вьетнама
Hội Liên hiệp văn học nghệ thuật Общество вьетнамских кинематографистов Hội Ðiện ảnh Việt Nam
Общество вьетнамских архитекторов Hội Kiến trúc sư Việt Nam
Общество вьетнамских юристов Hội Luật gia Việt Nam
Общество художественного искусства
Союз фотографов Вьетнама Hội Nghệ sĩ nhiếp ảnh Việt Nam
Общество вьетнамских журналистов Hội Nhà báo Việt Nam
Общество вьетнамских композиторов Hội Nhạc sỹ Việt Nam
Общество театра Вьетнама Hội Sân khấu Việt Nam
Вьетнамское фольклорное общество Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam
Общество вьетнамских писателей Hội Nhà văn Việt Nam
Федерация научных и технических
ассоциаций Вьетнама
Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật Việt Nam
Cоюз вьетнамских обществ дружбы Liên hiệp các hội hữu nghị Việt Nam
Trang 18http://svnckh.com.vn 18
Общество поощрения образовательности Hội khuyến học Việt Nam
Вьетнамское буддистское общество Hội phật giáo Việt Nam
B NGOẠI GIAO ДИПЛОМАТИЯ
I Ngoại giao đoàn – Дипломатический корпус
Чрезвычайный и полномочий посол Đại sứ đặc mệnh toàn quyền Назначить (кого-л?) послом Bổ nhiệm ai làm đại sứ
Отозвать посла (из какой страны) Triệu hồi đại sứ (từ nước nào)
Сотрудники посольства Nhân viên Đại sứ quán
Первый секретарь посольства Bí thư thứ nhất Đại sứ quán
Trang 19Выдворить дипломата из страны Trục xuất nhà ngoại giao
Предоставлять иммунитеты дипломатам Dành quyền bất khả xâm phạm cho nhà ngoại
giao
Возглавлять делегацию Dẫn đầu phái đoàn
Делегация насчитывает более 100
человек
Phái đoàn ước tính có hơn 100 người
Атташе печати / пресс-атташе Tuỳ viên báo chí
II Văn kiện ngoại giao – Дипломатические документы
В статье 7 говорится Trong điều 7 có nói
Внести поправку в статью Sửa đổi điều khoản
Голосовать отдельно по статьям Bỏ phiếu cho từng điều một
Необязательная статья Điều khoản bắt buộc
Trang 20http://svnckh.com.vn 20
Статья предусматривает Điều khoản quy định
Статья процедурного характера Điều khoản mang tính thủ tục
Выяснить при обсуждении некоторые
Исключить пункт из проекта Loại bỏ điểm nào trong dự thảo
Изменение условий соглашения Thay đổi điều kiện của hiện định
На взаимоприемлемых условиях Với những điều kiện hai bên chấp nhận được
На выгодных, льготных условиях Với những điều kiện có lợi, ưu đãi
По условиям договора Theo điều kiện của hiệp ước
Согласно статье договора Theo điều khoản
Дополнительная статья Điều khoản bổ sung
Отказаться от определѐнных условий Từ chối một số điều kiện nhất định
Выработать условия соглашения Soạn thảo điều khoản hiệp định
Спорные пункты договора Các điểm tranh cãi trong hiệp ước
Вносить изменения, поправки в соглашение Thay đổi, sửa đổi hiệp định
Изменение условий соглашения Thay đổi các điều khoản của hiệp định Принципиальные положения
соглашения Những điều khoản mang tính nguyên tắc của hiệp định Присоединиться к соглашению Tham gia vào hiệp định
Официально подписать договор Ký chính thức hiệp ước
Прийти к соглашению по какому вопросу Đạt được thoả thuận về vấn đề gì
Ратификация соглашения Phê chuẩn hiệp định
Задерживать ратификацию договора Hoãn việc phê chuẩn hiệp ước
Trang 21http://svnckh.com.vn 21
Контроль за выполнение соглашения Giám sát việc thi hành hiệp định
Проверка соблюдения соглашения Kiểm tra việc thi hành hiệp định
Действенность соглашения Hiệu lực của hiệp định
В рамках соглашения Trong khuôn khổ hiệp định
В соответствии с соглашением Theo hiệp định
В статье 8 договора предусмотрено, что Điều 8 của hiệp ước quy định,
Срок действия соглашения Thời hạn có hiệu lực của hiệp định
Соглашение вступило в силу Hiệp định bắt đầu có hiệu lực
Срок действия соглашения истекает Thời hạn hiệu lực của hiệp định sắp hết Соглашение лишено силы Hiệp định mất hiệu lực
Двустороннее, многостороннее соглашение Hiệp định song phương, đa phương
Компенсационное, льготное соглашение Hiệp định bồi thường, ưu đãi
Соглашение об аннулировании долгов Hiệp định về xoá nợ
Территориальный договор Hiệp ước lãnh thổ
Соглашение о кредите Hiệp định về tín dụng
Соглашение о культурном обмене Hiệp định về trao đổi văn hoá
Соглашение о разоружении Hiệp định về giải giáp vũ khí
Trang 22http://svnckh.com.vn 22
договора
Значение договора для сторон Ý nghĩa của hiệp ước đối với các bên
Предъявить (кому-л?) ультиматум Đưa ra tối hậu thư cho
Отвергнуть ультиматум, выдвинутый
Дезавуировать декларацию Phủ nhận tuyên bố
Декларация прав человека Tuyên ngôn quyền con người
Декларация Тысячелетия Tuyên bố Thiên niên kỷ
Переговоры длятся 2 года Đàm phán kéo dài trong 2 năm
Trang 23Решающий момент в переговорах Thời điểm quyết định trong đàm phán
Содержание сроки и релуьтат переговоров Nội dung, thời gian và kết quả đàm phán Переговоры о перемирии Đàm phán hoà giải
Переговоры о прекращении огня Đàm phán ngừng bắn
Добиться (чего-л?) путѐм переговоров Đạt được bằng con đường đàm phán Урегулирование, достигнутое путѐм Giải pháp đạt được thông qua đàm phán