1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuyên đề tiếng nga trong tin tức hàng ngày tại việt nam

47 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu tận dụng được đặc điểm này vào các giáo trình thì việc học ngoại ngữ sẽ trở nên lý thú hơn rất nhiều.. Các mục từ trong công trình này có thể không truyền tải được trọn vẹn nội dung

Trang 1

http://svnckh.com.vn 1

MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU 2

A NHÀ NƯỚC - ГОСУДАРСТВО I Bầu cử - Выборы 4

1 Tiến trình bầu cử - Ход выборов 4

2 Kết quả bầu cử - Результат выборов 6

II Quốc hội – Парламент .8

1 Các cơ quan và chức danh – Органы и должности 8

2 Hoạt động – Деятельность 8

III Đảng Cộng sản Việt Nam – Коммунистическая партия Вьетнама 10

1 Lịch sử Đảng – История партии 10

2 Các cơ quan Đảng và chức danh – Партийные органы и должности .13

3 Hoạt động – Деятельность 13

IV Chính phủ - Правительство 15

V Các đoàn thể, tổ chức quần chúng – Массовые организации 16

B NGOẠI GIAO - ДИПЛОМАТИЯ I Ngoại giao đoàn – Дипломатический корпус 18

II Văn kiện ngoại giao – Дипломатические документы 18

III Đàm phán – Переговоры .21

IV Quan hệ quốc tế - Международные отношения 23

1 Quan hệ quốc tế - Международные отношения 23

2 Các chuyến thăm – Визиты 26

C NHỮNG VẤN ĐỀ CỦA THẾ GIỚI NGÀY NAY ПРОБЛЕМЫ СОВРЕМЕННОГО МИРА I Phát triển con người – Человеческое развитие 29

II Thiên tai – Стихийное бедствие 33

III Khủng bố – Терроризм 36

D TÌNH HÌNH THẾ GIỚI - В МИРЕ I Một số đảng của các nước – Партии в зарубежных странах 39

II Liên Hợp Quốc – Организация Объединѐнных Наций 39

1 Tổ chức và hoạt động – Организация и деятельность 39

2 Tuyên bố Thiên niên kỷ - Декларация Тысячелетия 41

III Các tổ chức quốc tế - Международные организации 43

KẾT LUẬN 44

TÀI LIỆU THAM KHẢO 45

Trang 2

http://svnckh.com.vn 2

LỜI NÓI ĐẦU

Hiện nay, tiếng Nga đang giữ một vị trí khá khiêm tốn trong số các ngoại ngữ có mặt ở Việt Nam Sau sự sụp đổ của Liên bang Xô viết vào năm 1991, do các nguyên nhân kinh tế, chính trị, tiếng Nga mất dần sự hiện diện của mình trên thế giới nói chung và Việt Nam nói riêng Những năm gần đây chỉ còn một số ít học sinh, sinh viên học tiếng Nga Họ thực sự là một con số quá nhỏ bé so với số lượng người học các thứ tiếng khác Trong khi đó số lượng giáo trình tiếng Nga không phong phú như các ngoại ngữ khác Ngay tại trường Đại học Ngoại thương, sinh viên năm thứ nhất vẫn học giáo trình cũ xuất bản cách đây đã 20 năm Nói chung những tài liệu này kém hấp dẫn sinh viên do mất đi tính thời sự Công trình này ra đời nhằm giải quyết một phần vấn đề trên

Báo chí là một kênh thông tin quan trọng trong đời sống hàng ngày Nó có tính thời sự rất cao Nếu tận dụng được đặc điểm này vào các giáo trình thì việc học ngoại ngữ sẽ trở nên lý thú hơn rất nhiều Thời gian sinh viên tiếp xúc với báo chí không phải là nhỏ Nếu cũng tận dụng được thời gian này thì thời gian học tiếng không những sẽ giảm đi mà chất lượng việc học cũng tăng lên do lòng hứng thú học tập dưới một hình thức mới mẻ hơn Tuy nhiên nếu đưa báo chí vào giáo trình thì cũng sẽ gặp phải vấn đề đã đề cập ở trên: sự lạc hậu Bởi vậy nên đưa giáo trình vào báo chí Có nghĩa là biến mỗi bài báo thành một bài học Sẽ không còn một sách giáo khoa theo từng bài từng chương, từng mục Mỗi bài báo sẽ là một bài học đầy đủ các kỹ năng cần thiết

Tài liệu này là một công cụ trợ giúp cho việc đưa giáo trình vào báo chí Với tài liệu này người học có thể học được nhiều điều qua những bài báo, hoặc từ những gì vẫn nghe thấy qua đài phát thanh hay truyền hình Có bao nhiêu sự kiện xảy ra trên thế giới trong một ngày? Những

sự kiện ấy có thể chia thành bao nhiêu nhóm? Mỗi nhóm lại có những từ, cụm từ hay cách diễn đạt nào quan trọng nhất và được sử dụng thường xuyên nhất? Mỗi sự kiện lại được nhắc lại trung bình bao nhiêu lần trên các phương tiện thông tin đại chúng? Chính những câu hỏi trên đã gợi ý cho việc đưa giáo trình vào báo chí Việc học thông qua các tin tức như vậy có hai ưu điểm: tính thời sự để gây hứng thú cho sinh viên và tính lặp lại để tạo điều kiện ghi nhớ dễ dàng Bên cạnh

đó công trình này ra đời sẽ nâng cao và bổ sung vốn từ ngữ tiếng Nga thuộc mảng tin tức thời sự

Trang 3

Công trình gồm bốn phần lớn về những đề tài thường gặp trong những tin tức hàng ngày trên báo viết, đài phát thanh, truyền hình Mỗi phần lớn lại được chia ra nhiều mục nhỏ để tiện việc tra cứu Về mặt hình thức: các mục từ và mẫu câu trong tài liệu được trình bày làm hai cột: cột bên trái tiếng Nga và cột bên phải là phần tiếng Việt tương ứng Các mục từ được sắp xếp không theo thứ tự ABC mà được chia theo chủ đề một cách tương đối Tất nhiên việc dịch một bài báo đòi hỏi phải lật giở qua nhiều chủ đề Một mẫu câu trong đề tài này cũng có thể được sử dụng cho đề tài khác Các từ, khái niệm riêng lẻ thường được viết trực tiếp trong các mẫu câu cụ thể Các mục từ trong công trình này có thể không truyền tải được trọn vẹn nội dung của tin tức, nhưng chắc chắn sẽ giúp người học diễn đạt được lại những nội dung chính của tin tức đó từ tiếng Việt sang tiếng Nga

Trang 4

http://svnckh.com.vn 4

A NHÀ NƯỚC ГОСУДАРСТВО

I Bầu cử - Выборы

1 Ход выборов

Предвыборная агитация Vận động, tuyên truyền bầu cử

(Вывестить) Лозунг, плакат, флаг (Treo) Biểu ngữ, khẩu hiệu, cờ

Избирательный фонд кандидата Quỹ tranh cử của ứng cử viên

Проведение предвыборной кампании Tiến hành chiến dịch vận động tranh cử

Всеобщие равные выборы Bầu cử phổ thông đầu phiếu

Внеочередные, досрочные выборы Bầu cử bất thường, trước thời hạn

Trang 5

Голос выборщиков (США) Phiếu đại cử tri (Mỹ)

Принимать участие в голосовании Tham gia bỏ phiếu

Выполнить гражданский долг Thực hiện nghĩa vụ công dân

Избиратели решают, кто (из кандидатов)

достоин занять президентское кресло

Cử tri quyết định ai (trong số các ứng cử viên) xứng đáng với ghế Tổng thống

Опустить бюллетень в урну Bỏ phiếu vào thùng

Голосование за других лиц / несколько раз Bỏ phiếu hộ / Bỏ phiếu nhiều lần

Голос, отданный по почте Phiếu gửi qua đường bưu điện

Недействительный голос (бюллетень) Phiếu bầu không hợp lệ

Незаполненный избирательный бюллетень Phiếu chưa viết

Испорченный бюллетень Phiếu bầu bị rách

-Бюллетень неустановленного образца

-Неверно заполненный бюллетень

Phiếu bầu viết sai qui định

Помещение для голосования Phòng bỏ phiếu

Сотрудник избирательной комиссии Nhân viên của uỷ ban bầu cử

Trang 6

мнения,…

Theo cuộc thăm dò ý kiến dư luận,…

Иметь преимущественные шансы на победу Có cơ hội chiến thắng rõ rệt

Уверен в победе на 90% Tin tưởng vào chiến thắng đến 90%

Trang 7

Идѐт подсчѐт голосов – бюллетеней Việc kiểm phiếu đang diễn ra

Подсчитано 90% поданных бюллетеней Đã kiểm xong 90% số phiếu được bỏ

приближается к 70% Số lượng phiếu bỏ cho … đạt đến 70%

За (кого-л?) подано 60% голосов 60% phiếu bầu được bỏ cho …

Не смочь преодолеть 7-процентный барьер Không vượt qua được mức 7%

Набрать большинство голосов Giành được đa số phiếu

Никто из кандидатов не набрал

необходимых для победы голосов

Không ai trong số các ứng cử viên giành được

số phiếu cần thiết để chiến thắng Для определения победителя на выборах

главы государства потребуется провести

второй тур

Để xác định người chiến thắng trong cuộc bầu

cử cần phải tiến hành bầu cử vòng hai

От исхода выборов зависит, кто станет

следующим президентом страны

Ai sẽ trở thành Tổng thống phụ thuộc vào kết quả của cuộc bầu cử

Обнародовать официальные данные по

итогам голосования выборов

Công bố số liệu chính thức về kết quả cuộc bầu

cử Огласить результаты с опережением

установленного законом графика

Công bố kết quả sớm hơn so với luật định

Объявлять результаты официально Chính thức thông báo kết quả

Итоги оказались предсказуемыми Kết quả có thể nói trước được

Цифры слегка разнятся Số liệu có khác nhau đôi chút

Окончательные результаты не будут иметь

существенных отличий от предварительных

итогов

Kết quả cuối cùng sẽ không khác biệt đáng kể

so với số liệu sơ bộ

Trang 8

http://svnckh.com.vn 8

-Преодолен 50-процентный рубеж – порог –

барьер явки по выборам

-Преодолен порог явки в 50%

Vượt qua mức 50% cử tri đi bầu

Выборы признаны состоявшимися Công nhận cuộc bầu cử

Фальсификация итогов выборов Làm giả kết quả bầu cử

Опротестовать результаты выборов Phản đối kết quả bầu cử

Выборы провалились Cuộc bầu cử đã thất bại

II Quốc hội Việt Nam – Национальное собрание Вьетнама

1 Các cơ quan và chức danh – Органы и должности

Национальное собрание Вьетнама Quốc hội Việt Nam

Законодательный комитет Uỷ ban Pháp luật

Экономический и счѐтный комитет Uỷ ban Kinh tế và Ngân sách

Комитет оборонны и безопасности Uỷ ban Quốc phòng và An ninh

Комитет по социальным вопросам Uỷ ban về Các vấn đề xã hội

Uỷ ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường

Комитета по внешним связям Uỷ ban Ðối ngoại

Trang 9

Nền tảng luật pháp ổn định cho việc thực hiện

và phát triển mọi thành phần kinh tế

Trang 10

Провести голосование по отставке Tiến hành bỏ phiếu miễn nhiệm

Избрать новых руководителей страны Bầu lãnh đạo mới

Kỳ họp thứ 9 Quốc hội khoá XI

III Đảng Cộng sản Việt Nam – Коммунистическая партия Вьетнама

Колониальная полуфеодальная страна Nước thuộc địa nửa phong kiến

Trang 11

http://svnckh.com.vn 11

Генерал-губернатор Индокитая Toàn quyền Đông Dương

―Muốn cứu nước và giải phóng dân tộc không

có con đường nào khác ngoài con đường cách mạng vô sản‖

Открыть новую эру в истории Mở ra một thời kỳ mới trong lịch sử

Лозунг: Земля тем, кто еѐ обрабатывает Khẩu hiệu: Người cày có ruộng

Лига борьбы за независимость Вьетнама Việt Nam độc lập đồng minh

Trang 12

Vĩ tuyến 17 được chọn làm giới tuyến quân

sự tạm thời giữa hai miền Bắc Nam Нарушать условия соглашения Vi phạm các điều khoản của Hiệp định Проведение аграрной реформы Tiến hành cải cách ruộng đất

Социалистическая революция на Севере и

национальная народно-демократическая

революция на Юге

Cách mạng XHCN ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam

Trang 13

Субъективные волюнтаристские ошибки Những sai lầm chủ quan, duy ý chí

Центральный Комитет Ban Chấp hành Trung ương Đảng

Член Центрального Комитета Uỷ viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Альтернативный член Центрального

Trang 14

Ban Tài chính-Quản trị Trung ương

Центральная кадровая комиссия Ban Tổ chức Trung ương

Центральная инспекционная комиссия Uỷ ban kiểm tra Trung ương

Центральная партийная канцелярия Văn phòng Trung ương Ðảng

Съезд постановляет, Đại hội quyết định

Съезд принял поставление / резолюцию Đại hội thông qua nghị quyết

Политический доклад, представляемый

съезду

Báo cáo chính trị trình Đại hội

Проект Политического доклада Dự thảo Báo cáo chính trị

Материалы съезда партии Văn kiện Đại hội Đảng

Trang 15

Укрепление связей с народом Củng cố mối liên hệ với nhân dân

Преданная слуга народа Người đầy tớ trung thành của nhân dân

Đánh giá, Tuyển chọn, Đào tạo, Đào tạo lại,

Đề bạt, Bổ nhiệm, Luân chuyển cán bộ

Расширить внутрипартийную демократию Mở rộng dân chủ trong Đảng

Укреплять сплоченность и единодушие

партийных рядов

Củng cố đoàn kết và nhất trí trong hàng ngũ Đảng

Негативные проявления Những biểu hiện tiêu cực

экономичеком и социальном отношении

Giữ vững ổn định chính trị, kinh tế và xã hội Предотвращать и пресекать подрывные Ngăn ngừa và chặn đứng các hành động phá

Trang 16

Министерство культуры и информации Bộ Văn hoá - Thông tin

Министерство образования и подготовки Bộ Giáo dục và Đào tạo

Bộ Tài nguyên Môi trường

Министерство почты и телекоммуникаций Bộ Bưu chính Viễn thông

Министерство внутренних дел Bộ Nội vụ

Государственная инспекция Thanh tra Chính phủ

Комиссия физической культуры и спорта Ủy ban Thể dục Thể thao

Комиссия по национальным вопросам Uỷ ban Dân tộc

Комиссия населения, семьи и детей Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em Правительственная канцелярия Văn phòng Chính phủ

Trang 17

http://svnckh.com.vn 17

страховки Вьетнама

Вьетнамское информационное агентство Thông tấn xã Việt Nam

Радиовещательное агенство ―Голос

Вьетнамское телевизионное агенство Đài Truyền hình Việt Nam

Общество ветеранов войны Вьетнама Hội Cựu chiến binh

Общество вьетнамских крестьян Hội Nông dân Việt Nam

Ðoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

Федерация женщин Вьетнама Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam

Федерация литераторов и артистов

Вьетнама

Hội Liên hiệp văn học nghệ thuật Общество вьетнамских кинематографистов Hội Ðiện ảnh Việt Nam

Общество вьетнамских архитекторов Hội Kiến trúc sư Việt Nam

Общество вьетнамских юристов Hội Luật gia Việt Nam

Общество художественного искусства

Союз фотографов Вьетнама Hội Nghệ sĩ nhiếp ảnh Việt Nam

Общество вьетнамских журналистов Hội Nhà báo Việt Nam

Общество вьетнамских композиторов Hội Nhạc sỹ Việt Nam

Общество театра Вьетнама Hội Sân khấu Việt Nam

Вьетнамское фольклорное общество Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam

Общество вьетнамских писателей Hội Nhà văn Việt Nam

Федерация научных и технических

ассоциаций Вьетнама

Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật Việt Nam

Cоюз вьетнамских обществ дружбы Liên hiệp các hội hữu nghị Việt Nam

Trang 18

http://svnckh.com.vn 18

Общество поощрения образовательности Hội khuyến học Việt Nam

Вьетнамское буддистское общество Hội phật giáo Việt Nam

B NGOẠI GIAO ДИПЛОМАТИЯ

I Ngoại giao đoàn – Дипломатический корпус

Чрезвычайный и полномочий посол Đại sứ đặc mệnh toàn quyền Назначить (кого-л?) послом Bổ nhiệm ai làm đại sứ

Отозвать посла (из какой страны) Triệu hồi đại sứ (từ nước nào)

Сотрудники посольства Nhân viên Đại sứ quán

Первый секретарь посольства Bí thư thứ nhất Đại sứ quán

Trang 19

Выдворить дипломата из страны Trục xuất nhà ngoại giao

Предоставлять иммунитеты дипломатам Dành quyền bất khả xâm phạm cho nhà ngoại

giao

Возглавлять делегацию Dẫn đầu phái đoàn

Делегация насчитывает более 100

человек

Phái đoàn ước tính có hơn 100 người

Атташе печати / пресс-атташе Tuỳ viên báo chí

II Văn kiện ngoại giao – Дипломатические документы

В статье 7 говорится Trong điều 7 có nói

Внести поправку в статью Sửa đổi điều khoản

Голосовать отдельно по статьям Bỏ phiếu cho từng điều một

Необязательная статья Điều khoản bắt buộc

Trang 20

http://svnckh.com.vn 20

Статья предусматривает Điều khoản quy định

Статья процедурного характера Điều khoản mang tính thủ tục

Выяснить при обсуждении некоторые

Исключить пункт из проекта Loại bỏ điểm nào trong dự thảo

Изменение условий соглашения Thay đổi điều kiện của hiện định

На взаимоприемлемых условиях Với những điều kiện hai bên chấp nhận được

На выгодных, льготных условиях Với những điều kiện có lợi, ưu đãi

По условиям договора Theo điều kiện của hiệp ước

Согласно статье договора Theo điều khoản

Дополнительная статья Điều khoản bổ sung

Отказаться от определѐнных условий Từ chối một số điều kiện nhất định

Выработать условия соглашения Soạn thảo điều khoản hiệp định

Спорные пункты договора Các điểm tranh cãi trong hiệp ước

Вносить изменения, поправки в соглашение Thay đổi, sửa đổi hiệp định

Изменение условий соглашения Thay đổi các điều khoản của hiệp định Принципиальные положения

соглашения Những điều khoản mang tính nguyên tắc của hiệp định Присоединиться к соглашению Tham gia vào hiệp định

Официально подписать договор Ký chính thức hiệp ước

Прийти к соглашению по какому вопросу Đạt được thoả thuận về vấn đề gì

Ратификация соглашения Phê chuẩn hiệp định

Задерживать ратификацию договора Hoãn việc phê chuẩn hiệp ước

Trang 21

http://svnckh.com.vn 21

Контроль за выполнение соглашения Giám sát việc thi hành hiệp định

Проверка соблюдения соглашения Kiểm tra việc thi hành hiệp định

Действенность соглашения Hiệu lực của hiệp định

В рамках соглашения Trong khuôn khổ hiệp định

В соответствии с соглашением Theo hiệp định

В статье 8 договора предусмотрено, что Điều 8 của hiệp ước quy định,

Срок действия соглашения Thời hạn có hiệu lực của hiệp định

Соглашение вступило в силу Hiệp định bắt đầu có hiệu lực

Срок действия соглашения истекает Thời hạn hiệu lực của hiệp định sắp hết Соглашение лишено силы Hiệp định mất hiệu lực

Двустороннее, многостороннее соглашение Hiệp định song phương, đa phương

Компенсационное, льготное соглашение Hiệp định bồi thường, ưu đãi

Соглашение об аннулировании долгов Hiệp định về xoá nợ

Территориальный договор Hiệp ước lãnh thổ

Соглашение о кредите Hiệp định về tín dụng

Соглашение о культурном обмене Hiệp định về trao đổi văn hoá

Соглашение о разоружении Hiệp định về giải giáp vũ khí

Trang 22

http://svnckh.com.vn 22

договора

Значение договора для сторон Ý nghĩa của hiệp ước đối với các bên

Предъявить (кому-л?) ультиматум Đưa ra tối hậu thư cho

Отвергнуть ультиматум, выдвинутый

Дезавуировать декларацию Phủ nhận tuyên bố

Декларация прав человека Tuyên ngôn quyền con người

Декларация Тысячелетия Tuyên bố Thiên niên kỷ

Переговоры длятся 2 года Đàm phán kéo dài trong 2 năm

Trang 23

Решающий момент в переговорах Thời điểm quyết định trong đàm phán

Содержание сроки и релуьтат переговоров Nội dung, thời gian và kết quả đàm phán Переговоры о перемирии Đàm phán hoà giải

Переговоры о прекращении огня Đàm phán ngừng bắn

Добиться (чего-л?) путѐм переговоров Đạt được bằng con đường đàm phán Урегулирование, достигнутое путѐм Giải pháp đạt được thông qua đàm phán

Ngày đăng: 08/11/2018, 09:57

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. К. M. Аликанов, В. В. Иванов, И. А. Мальханова, Русско-вьетнамский словарь в двух томах, Москва, Изд-во Русский язык, 1987 Sách, tạp chí
Tiêu đề: К. M. Аликанов, В. В. Иванов, И. А. Мальханова
2. А. С. Воронин, И. А. Огнетов, Социалистическая Республика Вьетнам, Москва, Изд-во политической литературы, 1976 Sách, tạp chí
Tiêu đề: А. С. Воронин, И. А. Огнетов
3. Е. П. Глазунов, И. Е. Алешина, Н. И. Никулин, Вьетнам – Карманная энциклопедия Москва, Изд-во Муравей Гайд, 2001 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Е. П. Глазунов, И. Е. Алешина, Н. И. Никулин
4. С. Афонин, Е. Кобелев, Товарищ Хо Ши Мин, Москва, Изд-во политической литературы, 1980 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Товарищ Хо Ши Мин
Tác giả: С. Афонин, Е. Кобелев
Nhà XB: Изд-во политической литературы
Năm: 1980
8. Л. Б. Волкова, Т. А. Комиссарова, Грани политики, Санкт-Петербург, Златоуст, 2002 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Л. Б. Волкова, Т. А. Комиссарова
10. N. H. Việt Tiến, Elizabeth Hodgkin, Hữu Ngọc, Mary Cowan, Sổ tay người dịch tiếng Anh, Hà Nội, NXB Giáo dục 1993 Sách, tạp chí
Tiêu đề: N. H. Việt Tiến, Elizabeth Hodgkin, Hữu Ngọc, Mary Cowan
Nhà XB: NXB Giáo dục 1993
17. Официальный сайт ООН на русском языке http://www.un.org/russian/ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Официальный сайт ООН на русском языке
18. Иллюстрированный журнал Вьетнам http://vietnam.vnagency.com.vn/VNP-Website/Default.asp?language=RU 19. Website chính thức của UNDP Việt Nam: www.undp.org.vn Sách, tạp chí
Tiêu đề: Иллюстрированный журнал Вьетнам
11. Официальный сайт Правительсва Российской Федерации: www.gov.ru 12. Российская газета: www.rg.ru Link
5. VI съезд Коммунистической партии Вьетнама, Москва, Изд-во политической литературы, 1988 Khác
6. История компартии Вьетнама, Москва, Изд-во политической литературы, 1981 Khác
9. Англо-русский дипломатический словарь, Моква, Русский язык, 1988 Khác
15. BBC на русском языке: www.bbcrussian.com Khác
16. Свободная энциклопедия Википедия ru.wikipedia.org Khác
24. Báo Tuổi trẻ điện tử www.tuoitre.com.vn Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w