BÀI KHẢO sát CHẤT LƯỢNG đầu năm môn hóa học lớp 9 BÀI KHẢO sát CHẤT LƯỢNG đầu năm môn hóa học lớp 9 BÀI KHẢO sát CHẤT LƯỢNG đầu năm môn hóa học lớp 9 BÀI KHẢO sát CHẤT LƯỢNG đầu năm môn hóa học lớp 9 BÀI KHẢO sát CHẤT LƯỢNG đầu năm môn hóa học lớp 9 BÀI KHẢO sát CHẤT LƯỢNG đầu năm môn hóa học lớp 9
Trang 1MÔN HOÁ HỌC LỚP 9 ĐỀ SỐ 1
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên Ngày sinh
Lớp Trường THCS
G.thị1 G Khảo 1
G thị 2 G Khảo 2
Điểm TNKQ Điểm TL Tổng điểm
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng trong mỗi câu sau
đây:
Câu 1: Đốt cháy 6,2g P trong bình chứa 8,96 lít khí O2 (ở ĐKTC) Khối lượng P2O5 tạo
thành là:
A: 142g B: 14,2g C: 28,4g D: 22,72g
Câu 2: Chất thích hợp điền vào chỗ trống trong phương trình: 3Fe + 2O2→ là:
A,B,C
Câu 3 : Muốn điều chế được 6,72 lít khí H2 Cần khối lượng Zn và HCl phản ứng với
nhau lần lượt là :
A: 3,58 g và 35,5 g B: 19,5 g và 21,9 g
C: 9,75 g và 14,6 g D: 19,5 g và 25,3 g
Câu 4: Cho các axit sau: HNO3, H2SO4, H3PO4 Hoá trị của gốc axit lần lượt là:
A: I; II; III B: III; II; I C: II; I; III D: III; I; II
Câu 5: Cho các oxit bazơ: Na2O, Al2O3 ; CuO Công thức hoá học của các bazơ tương
ứng lần lượt là:
A: Al(OH)3 ; Cu(OH)2 ; NaOH B: NaOH ;Cu(OH)2 ; Al(OH)3
C: NaOH ; Al(OH)3 ; Cu(OH)2 D: Cu(OH)2; Al(OH)3 ; NaOH
Câu 6: Cho các công thức hoá học: KOH; HCl; Ca(OH)2 ; Al2O3 ; H2SO4 ; Fe2O3 ; NaCl ;
SO3 ; NaOH Số công thức thuộc axit:
Câu 7: Phương trình hoá học để điều chế khí H2 trong công nghiệp là:
A: 2H2 + O2→ 2H2O B: CaCO3→ CaO + CO2
C: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑ D: 2H2O → 2H2↑+ O2↑
Câu 8: Cặp chất nào sau đây thuộc muối
A: NaOH; CuSO4; B: CaCl2; H3PO4. C: AlCl3; Na2CO3 D:
FeCl2; KOH
Câu 9: Số gốc axit do axit H3PO4 có thể tạo ra là:
A: 3 gốc B: 2 gốc C: 1 gốc D: 4
gốc
Câu 10: Hoá trị của các kim loại: Ca, Na, Fe trong các hiđroxit: Ca(OH)2; NaOH;
Fe(OH)3 lần lượt là:
đp
Trang 2A: I, II, III B: III, II, I C: II, I, III D: II, III, I
Câu 11 : Một oxit kim loại có khối lượng mol là 160 gam, thành phần về khối lượng của
kim loại trong Oxit đó là 70% Oxit đó là:
A: Cr2O3 B: Al2O3 C: Fe2O3 D.FeO
Câu 12: Hoà tan 10 gam BaCl2 vào 190 gam H2O được dung dịch có nồng độ ?
A: 12% B: 6% C: 10% D:5%
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 0,5 mol HCl trong nước được 500 ml dung dịch HCl Nồng độ
mol của dung dịch thu được là ?
A: 0,5 M B: 1 M C: 2 M D: 0,2 M
Câu 14: Chất có công thức sau là ôxit axit:
A K2O B MgO C SO2. D.
Na2O
Câu 15: Chất có công thức sau là ôxit bazơ:
A CuO B P2O5 C SiO2 D SO3
Câu 16: Chất sau đây là axit:
A FeSO4 B H3PO4 C NaOH D NaHCO3
Câu 17: Có công thức hoá học Ca 3 (PO 4 ) 2 tổng số nguyên tử của các nguyên tố tạo nên 1 phân tử là:
Câu 18: Hỗn hợp nước đường có số loại phân tử là:
A 5 B 3 C 2
D 1
Câu 19: Trong các công thức: N 2O5, N 2O3, NO2, NO Nitơ có hoá trị lần lượt là:
A V, III, IV, II B II, III, IV, V C III, II, V, IV D: III, V,
II, IV
Câu 20: Cho các công thức sau: Al 2 O 3 , NaO , FeCl , H 2 SO 4 , H 2 PO 4 , SO 3 , S 2 O 3 Có số công thức sai là:
A 2 B 4 C 6 D 5
Câu1(1điểm):
Cân bằng các phương trình phản ứng sau:
a P2O5 + H2O -> H3PO4
b Al2O3 + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2O
c Na + H2O -> NaOH + H2
d CxHy + O2 -> CO2 + H2O
e Fe3O4 + CO -> Fe + CO2
Câu2:(1,5điểm)
t0
t0
Trang 3Hãy tìm công thức hóa học của một hợp chất chỉ chứa 36,8% Fe ; 21,0% S và 42,2% O về khối lượng Biết khối lượng mol của hợp chất bằng 152g
Câu3:(2,5điểm)
Cho 6,5 gam kẽm tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl nồng độ 7,3%
a.Tính thể tích H2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn
b.Tính nồng độ % của dung dịch thu được sau phản ứng
(Cho biết: Fe = 56 ; S = 32 ; O = 16 ; H = 1 ; Cl = 35,5 ; Zn = 65 ; Ba = 137 ; Al = 27 ; P = 31 ;
Cr = 52)
Trang 4
MÔN HOÁ HỌC LỚP 9 ĐỀ SỐ 2
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên Ngày sinh
Lớp Trường THCS
G.thị1 G Khảo 1
G thị 2 G Khảo 2
Điểm TNKQ
Điểm TL
Tổng điểm
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng trong mỗi câu sau
đây:
Câu 1: Cho các công thức sau: Al2O3 , NaO , FeCl , H2SO4 , H2PO4 , SO3 , S2O3 Có số
công thức sai là:
A 2 B 4 C 6 D 5
Câu 2: Chất có công thức sau là ôxit bazơ:
A CuO B P2O5 C SiO2 D SO3.
Câu 3: Hoá trị của các kim loại: Ca, Na, Fe trong các hiđroxit: Ca(OH)2; NaOH;
Fe(OH)3 lần lượt là:
A: I, II, III B: III, II, I C: II, I, III D: II, III, I.
Câu 4: Cho các oxit bazơ: Na2O, Al2O3 ; CuO Công thức hoá học của các bazơ tương
ứng lần lượt là:
A: Al(OH)3 ; Cu(OH)2 ; NaOH B: NaOH ;Cu(OH)2 ; Al(OH)3
C: NaOH ; Al(OH)3 ; Cu(OH)2 D: Cu(OH)2; Al(OH)3 ; NaOH
Câu 5: Có công thức hoá học Ca3(PO4)2 tổng số nguyên tử của các nguyên tố tạo nên 1
phân tử là:
Câu 6 : Hòa tan hoàn toàn 0,5 mol HCl trong nước được 500 ml dung dịch HCl Nồng độ
mol của dung dịch thu được là ?
A: 0,5 M B: 1 M C: 2 M D: 0,2 M
Câu 7: Số gốc a xit do axit H3PO4 có thể tạo ra là:
Câu 8: Muốn điều chế được 6,72 lít khí H2 Cần khối lượng Zn và HCl phản ứng với
nhau lần lượt là :
A: 3,58 g và 35,5 g B: 19,5 g và 21,9 g
C: 9,75 g và 14,6 g D: 19,5 g và 25,3 g
Câu 9: Trong các công thức: N 2O5, N 2O3, NO2, NO Nitơ có hoá trị lần lượt là:
A V, III, IV, II B II, III, IV, V C III, II, V, IV D: III, V, II, IV
Câu 10: Một oxit kim loại có khối lượng mol là 160 gam, thành phần về khối
lượng của kim loại trong Oxit đó là 70% Oxit đó là:
Trang 5A: Cr2O3 B: Al2O3 C: Fe2O3 D.FeO.
Câu 11: Phương trình hoá học để điều chế khí H2 trong công nghiệp là:
A: 2H2 + O2→ 2H2O B: CaCO3→ CaO + CO2
C: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑ D: 2H2O → 2H2↑+ O2↑
Câu 12: Đốt cháy 6,2g P trong bình chứa 8,96 lít khí O2 (ở ĐKTC) Khối lượngP2O5
tạo thành là:
A: 142g B: 14,2g C: 28,4g D: 22,72g
Câu 13: Cho các công thức hoá học: KOH; HCl; Ca(OH)2 ; Al2O3 ; H2SO4 ; Fe2O3 ; NaCl ; SO3 ; NaOH Số công thức thuộc axit:
Câu 14 : Cặp chất nào sau đây thuộc muối
A: NaOH; CuSO4; B: CaCl2; H3PO4. C: AlCl3; Na2CO3 D: FeCl2; KOH
Câu 15: Cho các axit sau: HNO3, H2SO4, H3PO3 Hoá trị của gốc axit lần lượt là:
A: I; II; III B: III; II; I C: II; I; III D: III; I; II
Câu 16: Hoà tan 10 gam BaCl2 vào 190 gam H2O được dung dịch có nồng độ ?
A: 12% B: 6% C: 10% D:5%
Câu 17: Chất thích hợp điền vào chỗ trống trong phương trình: 3Fe + 2O2→ là:
phải A,B,C
Câu 18: Chất có công thức sau là ôxit axit:
Câu 19: Hỗn hợp nước đường có số loại phân tử là:
A 5 B 3 C 2 D 1
Câu 20: Chất sau đây là axit:
Câu1(1điểm):
Cân bằng các phương trình phản ứng sau:
a P2O5 + H2O -> H3PO4
b Al2O3 + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2O
c Na + H2O -> NaOH + H2
d CxHy + O2 -> CO2 + H2O
e Fe3O4 + CO -> Fe + CO2
Câu2:(1,5điểm)
đp
t0
t0
Trang 6Hãy tìm công thức hóa học của một hợp chất chỉ chứa 36,8% Fe ; 21,0% S
và 42,2% O về khối lượng Biết khối lượng mol của hợp chất bằng
152g.
Câu3:(2,5điểm)
Cho 6,5 gam kẽm tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl nồng độ 7,3%.
a.Tính thể tích H2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn
b.Tính nồng độ % của dung dịch thu được sau phản ứng.
(Cho biết: Fe = 56 ; S = 32 ; O = 16 ; H = 1 ; Cl = 35,5 ; Zn = 65 ; Ba = 137 ; Al = 27 ; P = 31 ;
Cr = 52)
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KSCL
MÔN: HOÁ HỌC- LỚP 9
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Có 20 câu Mỗi câu đúng được 0,25 điểm Tổng là 5 điểm.
CÂ
U
ĐỀ
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
11 1 2
1 3
1 4
1 5
16 17 18 19 20
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu1:(1điểm)
a P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
0,2đ
b Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O 0,2đ
c 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
0,2đ
d CxHy + (x +
4
y
)O2 →t0
xCO2 +
2
y
H2O 0,2đ
e Fe3O4 + 4CO →t0
3Fe + 4CO2
0,2đ
Câu2:(1,5điểm)
Trang 7Gọi công thức hóa học của hợp chất là: FexSyOz
0,3đ
100
8 ,
0,3đ
100
21 × = => y = 1 0,3đ
16z = 152 64
100
2 ,
42 × = => z = 4 0,3đ
0,3đ
Câu3:(2,5điểm) 0,1( )
65
5 , 6
mol
PTPƯ: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
0,25đ
Mol: 0,1 0,2 0,1 0,1 0,5đ
a.Thể tích H2(đktc) là:
) ( 24 , 2 4 , 22 1 , 0
2
l H
0,25đ
b.
mHCl=0,2×36,5=7,3g g
H
2
=
×
=
3 , 7
100 3 , 7
=
×
= mdd =6,5+100−0,2=106,3g
1,0đ
mZnCl 0,1 136 13,6g
2
=
×
= Nồng độ % của dung dịch thu được sau phản ứng là:
3 , 106
6 , 13
0,5đ
Trang 8MÔN HOÁ HỌC LỚP 9 ĐỀ SỐ 1
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên Ngày sinh
Lớp Trường THCS
G.thị1 G Khảo 1
G thị 2 G Khảo 2
Điểm TNKQ
Điểm TL
Tổng điểm
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng trong mỗi câu sau
đây:
Câu 1: Đốt cháy 6,2g P trong bình chứa 8,96 lít khí O2 (ở ĐKTC) Khối lượng P2O5 tạo
thành là:
A: 142g B: 14,2g C: 28,4g D: 22,72g
Câu 2: Chất thích hợp điền vào chỗ trống trong phương trình: 3Fe + 2O2→ là:
A,B,C
Câu 3: Muốn điều chế được 6,72 lít khí H2 Cần khối lượng Zn và HCl phản ứng với
nhau lần lượt là:
A: 3,58 g và 35,5 g B: 19,5 g và 21,9 g
C: 9,75 g và 14,6 g D: 19,5 g và 25,3 g
Câu 4: Cho các axit sau: HNO3, H2SO4, H3PO4 Hoá trị của gốc axit lần lượt là:
A: I; II; III B: III; II; I C: II; I; III D: III; I; II
Câu 5: Cho các oxit bazơ: Na2O, Al2O3 ; CuO Công thức hoá học của các bazơ tương
ứng lần lượt là:
A: Al(OH)3 ; Cu(OH)2 ; NaOH B: NaOH ;Cu(OH)2 ; Al(OH)3
C: NaOH ; Al(OH)3 ; Cu(OH)2 D: Cu(OH)2; Al(OH)3 ; NaOH
Câu 6: Cho các công thức hoá học: KOH; HCl; Ca(OH)2 ; Al2O3 ; H2SO4 ; Fe2O3 ; NaCl ;
SO3 ; NaOH Số công thức thuộc axit:
Câu 7: Phương trình hoá học để điều chế khí H2 trong công nghiệp là:
A: 2H2 + O2→ 2H2O B: CaCO3→ CaO + CO2
C: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑ D: 2H2O → 2H2↑+ O2↑
Câu 8: Cặp chất nào sau đây thuộc muối
A: NaOH; CuSO4; B: CaCl2; H3PO4. C: AlCl3; Na2CO3 D:
FeCl2; KOH
Câu 9: Số gốc axit do axit H3PO4 có thể tạo ra là:
A: 3 gốc B: 2 gốc C: 1 gốc D: 4
gốc
đp
Trang 9Câu 10: Hoá trị của các kim loại: Ca, Na, Fe trong các hiđroxit: Ca(OH)2; NaOH; Fe(OH)3 lần lượt là:
A: I, II, III B: III, II, I C: II, I, III D: II, III, I
Câu 11: Một oxit kim loại có khối lượng mol là 160 gam, thành phần về khối lượng của
kim loại trong Oxit đó là 70% Oxit đó là:
A: Cr2O3 B: Al2O3 C: Fe2O3 D.FeO
Câu 12: Hoà tan 10 gam BaCl2 vào 190 gam H2O được dung dịch có nồng độ ?
A: 12% B: 6% C: 10% D:5%
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 0,5 mol HCl trong nước được 500 ml dung dịch HCl Nồng
độ mol của dung dịch thu được là ?
A: 0,5 M B: 1 M C: 2 M D: 0,2 M
Câu 14: Chất có công thức sau là ôxit axit:
A K2O B MgO C SO2 D.
Na2O
Câu 15: Chất có công thức sau là ôxit bazơ:
A CuO B P2O5 C SiO2 D SO3
Câu 16: Chất sau đây là axit:
A FeSO4 B H3PO4 C NaOH D NaHCO3
Câu 17: Có công thức hoá học Ca3(PO4)2 tổng số nguyên tử của các nguyên tố tạo nên 1 phân tử là:
Câu 18: Hỗn hợp nước đường có số loại phân tử là:
A 5 B 3 C 2 D 1
Câu 19: Trong các công thức: N 2O5, N 2O3, NO2, NO Nitơ có hoá trị lần lượt là:
A V, III, IV, II B II, III, IV, V C III, II, V, IV D: III, V,
II, IV
Câu 20: Cho các công thức sau: Al2O3 , NaO , FeCl , H2SO4 , H2PO4 , SO3 , S2O3 Có số công thức sai là:
A 2 B 4 C 6 D 5
Trang 10
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu1(1điểm):
Cân bằng các phương trình phản ứng sau:
a P2O5 + H2O -> H3PO4
b Al2O3 + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2O
c Na + H2O -> NaOH + H2
d CxHy + O2 -> CO2 + H2O
e Fe3O4 + CO -> Fe + CO2
Câu2:(1,5điểm)
Hãy tìm công thức hóa học của một hợp chất chỉ chứa 36,8% Fe ; 21,0% S và 42,2% O về khối lượng Biết khối lượng mol của hợp chất bằng 152g
Câu3:(2,5điểm)
Cho 6,5 gam kẽm tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl nồng độ 7,3%
a.Tính thể tích H2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn
b.Tính nồng độ % của dung dịch thu được sau phản ứng
(Cho biết: Fe = 56 ; S = 32 ; O = 16 ; H = 1 ; Cl = 35,5 ; Zn = 65 ; Ba = 137 ; Al = 27 ; P = 31 ;
Cr = 52)
t0
t0
Trang 11MÔN HOÁ HỌC LỚP 9 ĐỀ SỐ 2
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên Ngày sinh
Lớp Trường THCS
G.thị1 G Khảo 1
G thị 2 G Khảo 2
Điểm TNKQ
Điểm TL
Tổng điểm
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng trong mỗi câu sau
đây:
Câu 1: Cho các công thức sau: Al2O3 , NaO , FeCl , H2SO4 , H2PO4 , SO3 , S2O3 Có số
công thức sai là:
A 2 B 4 C 6 D 5
Câu 2: Chất có công thức sau là ôxit bazơ:
A CuO B P2O5 C SiO2 D SO3
Câu 3: Hoá trị của các kim loại: Ca, Na, Fe trong các hiđroxit: Ca(OH)2; NaOH; Fe(OH)3
lần lượt là:
A: I, II, III B: III, II, I C: II, I, III D: II, III, I
Câu 4: Cho các oxit bazơ: Na2O, Al2O3 ; CuO Công thức hoá học của các bazơ tương
ứng lần lượt là:
A: Al(OH)3 ; Cu(OH)2 ; NaOH B: NaOH ;Cu(OH)2 ; Al(OH)3
C: NaOH ; Al(OH)3 ; Cu(OH)2 D: Cu(OH)2; Al(OH)3 ; NaOH
Câu 5: Có công thức hoá học Ca3(PO4)2 tổng số nguyên tử của các nguyên tố tạo nên 1
phân tử là:
Câu 6 : Hòa tan hoàn toàn 0,5 mol HCl trong nước được 500 ml dung dịch HCl Nồng độ
mol của dung dịch thu được là ?
A: 0,5 M B: 1 M C: 2 M D: 0,2 M
Câu 7: Số gốc a xit do axit H3PO4 có thể tạo ra là:
A: 3 gốc B: 2 gốc C: 1 gốc D: 4 gốc.
Câu 8: Muốn điều chế được 6,72 lít khí H2 Cần khối lượng Zn và HCl phản ứng với
nhau lần lượt là :
A: 3,58 g và 35,5 g B: 19,5 g và 21,9 g
C: 9,75 g và 14,6 g D: 19,5 g và 25,3 g
Câu 9: Trong các công thức: N 2O5, N 2O3, NO2, NO Nitơ có hoá trị lần lượt là:
A V, III, IV, II B II, III, IV, V C III, II, V, IV D: III, V, II, IV
Câu 10: Một oxit kim loại có khối lượng mol là 160 gam, thành phần về khối lượng của
kim loại trong Oxit đó là 70% Oxit đó là:
Trang 12A: Cr2O3 B: Al2O3 C: Fe2O3 D.FeO.
Câu 11: Phương trình hoá học để điều chế khí H2 trong công nghiệp là:
A: 2H2 + O2→ 2H2O B: CaCO3→ CaO + CO2
C: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑ D: 2H2O → 2H2↑+ O2↑
Câu 12: Đốt cháy 6,2g P trong bình chứa 8,96 lít khí O2 (ở ĐKTC) Khối lượngP2O5
tạo thành là:
A: 142g B: 14,2g C: 28,4g D: 22,72g
Câu 13: Cho các công thức hoá học: KOH; HCl; Ca(OH)2 ; Al2O3 ; H2SO4 ; Fe2O3 ; NaCl ; SO3 ; NaOH Số công thức thuộc axit:
Câu 14: Cặp chất nào sau đây thuộc muối
A: NaOH; CuSO4; B: CaCl2; H3PO4. C: AlCl3; Na2CO3 D: FeCl2; KOH
Câu 15: Cho các axit sau: HNO3, H2SO4, H3PO3 Hoá trị của gốc axit lần lượt là:
A: I; II; III B: III; II; I C: II; I; III D: III; I; II
Câu 16: Hoà tan 10 gam BaCl2 vào 190 gam H2O được dung dịch có nồng độ ?
A: 12% B: 6% C: 10% D:5%
Câu 17: Chất thích hợp điền vào chỗ trống trong phương trình: 3Fe + 2O2→ là:
A: Fe3O4 B: Fe2O3 C: FeO D: Không phải A,B,C
Câu 18: Chất có công thức sau là ôxit axit:
A K2O B MgO C SO2 D Na2O
Câu 19: Hỗn hợp nước đường có số loại phân tử là:
A 5 B 3 C 2 D 1
Câu 20: Chất sau đây là axit:
A FeSO4 B H3PO4 C NaOH D NaHCO3
PHẦN II: TỰ LUẬN
đp