BÀI KHẢO sát CHẤT LƯỢNG đầu năm môn địa lý 7 8 9 BÀI KHẢO sát CHẤT LƯỢNG đầu năm môn địa lý 7 8 9 BÀI KHẢO sát CHẤT LƯỢNG đầu năm môn địa lý 7 8 9 BÀI KHẢO sát CHẤT LƯỢNG đầu năm môn địa lý 7 8 9 BÀI KHẢO sát CHẤT LƯỢNG đầu năm môn địa lý 7 8 9 BÀI KHẢO sát CHẤT LƯỢNG đầu năm môn địa lý 7 8 9 BÀI KHẢO sát CHẤT LƯỢNG đầu năm môn địa lý 7 8 9
Trang 1MÔN: ĐỊA LÝ LỚP 7 - ĐỀ SỐ 1
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Họ và tên: … .lớp:
Giám thị:………Giám khảo:………
Điểm:
Bằng chữ:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 ĐIỂM)
Chọn phương án trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu phương án đó:
Câu1: Theo quy ước quốc tế, đường xích đạo được ghi số:
A - 00 B - 900 C - 1800 D - 3600
Câu 2: Xác định phương hướng trên bản đồ dựa vào:
A - Các đường kinh tuyến - vĩ tuyến C - Đặc điểm các đối tượng địa lý
B - Bảng chú giải D - Các loại gió, dòng biển
Câu 3: Nếu cứ cách 10 0 vẽ một kinh tuyến, thì trên quả địa cầu có:
A - 6 Kinh tuyến B - 36 Kinh tuyến C - 66 Kinh tuyến D - 360 Kinh tuyến
Câu 4: Thời gian Trái Đất tự quay một vòng quanh trục là:
A - 1 ngày B - 1 đêm C - 1 ngày đêm D - 2 ngày đêm
Câu5: Nửa cầu Bắc ngả về phía Mặt Trời nhiều nhất vào ngày:
A - 21/3 B - 22/6 C - 23/9 D - 22/12
Câu 6: Vào ngày 22/6, ánh sáng Mặt Trời chiếu thẳng góc vào mặt đất ở vĩ tuyến:
A - 230 27’ Bắc B - 23027’ Nam C - 66033’ Bắc D - 66033’ Nam
Câu 7: Người ta thường gọi nửa cầu Bắc là:
A - “Thuỷ bán cầu” B - “Lục bán cầu” C - Dẫy núi ngầm D - Vành đai lửa
Câu 8: Núi có đỉnh nhọn, sườn dốc, thung lũng hẹp:
A - Núi thấp B - Núi trung bình C - Núi trẻ D - Núi già
Câu 9: Cấu tạo của lớp vỏ khí gồm:
A - Tầng đối lưu C - Các tầng cao của khí quyển
B - Tầng bình lưu D - Câu A + B + C đúng
Câu 10: Sự hình thành nhiệt độ không khí ở một nơi là kết quả của:
A - Vận động tự quay của Trái Đất C - Nhiệt lượng trong lòng đất toả ra
B - Trái Đất quay quanh Mặt Trời D - Nhiệt lượng phản xạ từ đất vào lớp
không khí
Trang 2Câu 11: Mùa đông bớt lạnh, mùa hạ bớt nóng, đó là đặc điểm của khí hậu:
Câu 12: Sự hình thành khí áp của một nơi là do:
A - Gió thổi mạnh tại nơi đó C - Nhiệt độ cao hay thấp tại đó
B - Sức ép của cột không khí tại đó D - Lượng hơi nước và bụi bặm tại đó
Câu 13: Ở hai bên đường xích đạo, loại gió thổi theo một chiều quanh năm, từ khoảng các vĩ tuyến 30 0 Bắc và Nam về xích đạo, đó là:
A - Gió Tín phong C - Gió Đông cực
B - Gió Tây ôn đới D - Gió đất, gió biển
Câu 14: Nguồn chính cung cấp hơi nước cho khí quyển là:
A - Ao, hồ B - Sông, suối C - Biển và đại dương D - Động, thực vật
Câu 15: Nhân tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phân chia các đới khí hậu trên Trái Đất:
A - Vĩ độ B - Địa hình C - Độ cao D - Đại dương, lục địa
Câu 16: Dụng cụ để đo nhiệt độ không khí:
A - Vũ kế B - Ẩm kế C - Nhiệt kế D - Khí áp kế
Câu 17: Dòng sông chính cùng với phụ lưu, chi lưu hợp thành:
A - Lưu vực sông C - Phù sa sông
B - Hệ thống sông D - Bãi cát ven sông
Câu 18: Nguyên nhân chính sinh ra sóng và các dòng biển:
B - Tác động của nội lục D - Tàu thuyền qua lại
Câu 19: Lớp vật chất mỏng, vỡ vụn, bao phủ trên bề mặt các lục địa gọi là:
A - Địa hình bề mặt Trái Đất C - Lớp không khí
B - Lớp đất trồng D - Lớp nước
Câu 20: Nhân tố quyết định đối với sự phát triển của thực vật là:
A - Địa hình B - Đặc điểm của đất C - Khí hậu D - Nguồn nước
PHẦN II: TỰ LUẬN: (6 ĐIỂM)
Câu 1:(2đ) Kể tên 2 chuyển động của Trái Đất và nêu các hệ quả của chúng.
Câu 2:(2đ) Lớp vỏ khí được chia thành mấy tầng? Nêu vị trí, đặc điểm của tầng
đối lưu
Câu3:(2đ) Hãy vẽ vào bài kiểm tra: hình Trái Đất, các vành đai khí áp cao, vành
đai khí áp thấp và ghi chú đầy đủ vào hình vẽ
Trang 3MÔN: ĐỊA LÝ LỚP 7 - ĐỀ SỐ 2
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên: … lớp:
Giám thị:………Giám khảo:………
Điểm:
Bằng chữ:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5 ĐIỂM)
Chọn phương án trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu phương án
đó:
Câu 1: Một thiên thể duy nhất có sự sống trong hệ Mặt Trời:
A - Sao Mộc B - Sao Thuỷ C - Sao Thổ D - Trái Đất. Câu 2: Với các bản đồ không vẽ kinh tuyến, vĩ tuyến thì xác định phương hướng dựa vào:
A - Mũi tên chỉ hướng Bắc C - Mũi tên chỉ hướng Đông
B - Mũi tên chỉ hướng Nam D - Mũi tên chỉ hướng Tây
Câu 3: Theo quy ước, đường kinh tuyến gốc được ghi số:
A - 00 B - 900 C - 2700 D - 3600
Câu 4: Theo quy ước quốc tế, bề mặt Trái Đất được chia thành:
A - 12 khu vực giờ C - 24 khu vực giờ
B - 20 khu vực giờ D - 36 khu vực giờ
Câu 5: Trong ngày 22/12 nửa cầu nào ngả về phía Mặt Trời nhiều nhất:
A - Nửa cầu Bắc B - Nửa cầu Nam C - Xích đạo D - Hai cực
Câu 6: Vĩ tuyến 23 0 27’ Bắc là đường:
A - Vòng cực Bắc C - Chí tuyến Bắc
B - Vòng cực Nam D - Chí tuyến Nam
Câu 7: Các đại dương phân bố chủ yếu ở:
A - Nửa cầu Đông B - Nửa cầu Tây C - Nửa cầu Bắc D - Nửa cầu Nam
Câu 8: Độ cao tuyệt đối là khoảng cách thẳng đứng được tính từ đỉnh núi so với:
A - Mực nước biển B - Chân núi C - Sườn núi D - Thung lũng
Câu 9: Lớp ô dôn trong tầng bình lưu có tác dụng:
A - Hấp thụ được ánh sáng Mặt Trời C - Giữ được nhiệt độ cho Trái Đất
B - Ngăn cản tia bức xạ có hại D - Giúp ngưng tu hơi nước
Câu 10: Khi đo nhiệt độ không khí, người ta đặt nhiệt kế:
A - Trong bóng râm, cách mặt đất 2 m C - Đặt sát mặt đất
Trang 4B - Ngoài trời nắng D - Câu B + C đúng
Câu 11: Nhiệt độ không khí thấp nhất ở:
A - Vùng xích đạo B - Vùng chí tuyến C - Vòng cực D - Hai cực
Câu 12: Không khí luôn chuyển động từ nơi khí áp cao về nơi khí áp thấp sinh ra:
A - Mây B - Mưa C - Gió D - Bão
Câu 13: Gió Tây ôn đới thường hoạt động trong khu vực:
A - Từ 900B đến 600 Bắc C - Từ khoảng 300 Bắc, Nam đến 600 Bắc, Nam
B - Từ 900N đến 600 Nam D - Từ khoảng 300 Bắc, Nam đến 00
Câu 14: Dụng cụ để đo độ ẩm không khí là:
A - Nhiệt kế B - Ẩm kế C - Khí áp kế D - Vũ kế
Câu 15: Gió thổi thường xuyên trong khu vực đới nóng là:
A - Gió Tín phong B - Gió Tây ôn đới C - Gió Đông cực D –Gió đất gió biển
Câu 16: Nguyên nhân sinh ra gió:
A - Sức hút của Mặt Trăng C - Sức hút của Trái Đất
B - Sức hút của Mặt Trời D - Sự chênh lệch giữa khu khí áp cao
và khu khí áp thấp
Câu 17: Các sông đổ nước vào một con sông chính gọi là:
A - Phụ lưu B - Chi lưu C - Thượng lưu D - Hạ lưu
Câu 18: Nguyên nhân sinh ra thuỷ triều:
A - Động đất ngầm C - Hai địa mảng xô vào nhau
B - Sóng biển D - Sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời
Câu 19: Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến độ phì của đất:
A - Độ dốc C - Lượng không khí có trong đất
B - Lượng nước trong đất D - Sự canh tác của con người
Câu 20: Các sinh vật sống trên bề mặt Trái Đất xâm nhập vào nước, không khí
và đất đá tạo thành:
A - Lớp đất đá B - Lớp nước C - Lớp không khí D - Lớp vỏ sinh vật
PHẦN II: TỰ LUẬN: (6 ĐIỂM)
Câu 1: (2đ) Kể tên 2 chuyển động của Trái Đất và nêu các hệ quả của chúng.
Câu 2: (2đ) Lớp vỏ khí được chia thành mấy tầng? Nêu vị trí, đặc điểm của tầng
đối lưu
Câu3: (2đ) Hãy vẽ vào bài kiểm tra: hình Trái Đất, các vành đai khí áp cao, vành
đai khí áp thấp và ghi chú đầy đủ vào hình vẽ
Trang 5MÔN: ĐỊA LÝ LỚP 8 - ĐỀ SỐ 1
Thời gian làm bài :45 phút
Họ và tên: … .lớp:
Giám thị:………Giám khảo:………
Điểm: Bằng
chữ:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 ĐIỂM)
Chọn phương án trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu phương án đó:
Câu 1: Khu vực tập trung đông dân nhất trên thế giới là:
A Bắc Á B Đông Á, Nam Á C Bắc Mỹ D Trung Đông
Câu 2: Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư nông thôn là:
A Công nghiệp B Dịch vụ C Nông, lâm, ngư nghiệp D Giao thông vận tải
Câu 3: Thảm thực vật tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm là:
A Xa van B Nửa hoang mạc C Rừng rậm xanh quanh năm D Rừng thưa
Câu 4: Hướng gió thổi chủ yếu trong mùa đông ở khu vực Đông Nam Á:
A Tây Bắc - Đông Nam C Đông Bắc – Tây Nam
B Tây Nam - Đông Bắc D Đông Nam – Tây Bắc
Câu 5: Đất đai trong vùng khí hậu nóng, ẩm hoặc mưa theo mùa, thường có hiện tượng:
A Xói mòn, rửa trôi B Tích mùn C Bồi đắp phù sa D Tăng độ phì trong đất
Câu 6: Sự phân hoá của thiên nhiên đới ôn hoà theo thời gian được biểu hiện:
A - Bốn mùa: Xuân, hạ, thu, đông C- Vị trí: Vĩ độ cao hay gần chí tuyến
B - Vị trí gần hay xa biển D- Hai mùa: Mưa và khô
Câu 7: Cảnh quan công nghiệp ít gây ô nhiễm môi trường:
A- Khu công nghiệp nhiều nhà máy san sát B- Khu công nghiệp với những toà nhà chọc trời C- Khu công nghiệp với phương tiện giao thông như mắc cửi
D- Khu công nghiệp với thảm cỏ và cây xanh bao quanh
Câu 8: Nguyên nhân làm ô nhiễm không khí:
A-Khói bụi của các nhà máy, động cơ giao thông
B - Nước thải sinh hoạt
C - Váng dầu ở các vùng ven biển D - Tập trung chuỗi đô thị ven biển
Câu 9: Cảnh quan phổ biến nhất ở đới lạnh là:
A - Núi băng, băng trôi, đài nguyên C- Rừng cây lá kim
B - Xa van D- Rừng cây hỗn giao
Câu 10: Đặc điểm nổi bật của địa hình châu Phi:
A- Núi non trùng điệp C- Đồng bằng rộng lớn
Trang 6B- Khối cao nguyên khổng lồ D- Bình nguyên bằng phẳng.
Câu 11: Châu lục nằm hoàn toàn ở nửa cầu Tây:
A – Châu Âu B – Châu Mĩ C – Châu Á D – Châu Phi
Câu 12: Đồng bằng lớn nhất Bắc Mĩ:
A - Đồng bằng A-ma-dôn C - Đồng bằng trung tâm ( Mi-xi-xi-pi )
B - Đồng bằng Pam-pa D - Đồng bằng La-pla-ta
Câu 13: Địa hình phía Tây của khu vực Nam Mĩ là:
A- Miền đồng bằng rộng, bẳng phẳng C- Hệ thống núi trẻ An-đét
B - Hệ thống núi Coóc-đi-e D- Sơn nguyên rộng lớn
Câu 14: Loại gió thổi chủ yếu ở châu Nam cực là:
A- Gió Đông cực B- Gió đất, gió biển C- Gió Tây ôn đới D- Gió Tín phong
Câu 15: Phần lớn diện tích lục địa Ô-xtrây-lia có cảnh quan:
A - Rừng mưa nhiệt đới C- Hoang mạc, nửa hoang mạc
B - Rừng lá kim D- Rừng cây bụi gai
Câu 16: Đại bộ phận lãnh thổ châu Âu có khí hậu ôn hoà do:
A- Lãnh thổ nằm giữa 360-710 B C- Diện tích nhỏ, phía Tây có dòng biển nóng
B - Ba mặt giáp biển, đại dương,bờ biển cắt xẻ mạnh D- Câu A + B + C đúng
Câu 17: Ranh giới tự nhiên ngăn cách châu Âu với châu Á:
A- Dãy núi X-can-đi-na-vi C- Dãy núi An-pơ
B - Dãy núi U-ran D- Dãy núi Cac-pat
Câu 18: Sông ngòi vùng ôn đới lục địa Đông Âu có đặc điểm :
A-Nhiều nước quanh năm C- Ngắn và dốc
B -Có thời kì đóng băng vào mùa đông D- Nhiều nước vào mùa thu đông
Câu 19: Xứ sở của băng tuyết, núi lửa, suối nước nóng ở châu Âu là:
A – Ai-xơ-len B – Na uy C – Phần Lan D – Thuỵ Điển
Câu 20: Khí hậu Tây và Trung Âu chịu ảnh hưởng rõ rệt của biển, do:
A – Bờ biển cao, ít cắt xẻ
B – Bờ biển thấp, cắt xẻ mạnh, biển ăn sâuvào đất liền, gió Tây ôn đới
C – Bờ biển nhiều fio, suối nước nóng D – Xa biển và Đại Tây Dương
PHẦN II: TỰ LUẬN: (6 ĐIỂM)
Câu1: (2đ) Kể tên các môi trường địa lý trên Trái Đất Nước ta thuộc kiểu môi
trường nào?
Câu 2: (2đ) Nêu đặc điểm địa hình của lục địa Nam Mĩ.
Câu 3: (2đ) Dựa vào bảng số liệu sau Hãy vẽ biểu đồ cơ cấu tổng sản phẩm trong
nước (GDP) theo khu vực kinh tế (%) năm 2000 của nước Pháp và Đức
Tên nước Nông, lâm, ngư nghiệp Công nghiệp và xây
dựng
Dịch vụ
Trang 7MÔN: ĐỊA LÝ LỚP 8 - ĐỀ SỐ 2
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên: … .lớp:
Giám thị:………Giám khảo:………
Điểm:
Bằng chữ:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 ĐIỂM)
Chọn phương án trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu phương án đó:
Câu 1: Dân cư châu Á chủ yếu thuộc chủng tộc:
A Ơ- rô-pê-ô-ít C Môn-gô-lô-ít
B Nê-grô-ít D Người lai da trắng, da đen
Câu 2: Cảnh quan chủ yếu ở đô thị là:
A Khu công nghiệp, dịch vụ, nhà cửa san sát C Đồng ruộng, đồng cỏ
B Làng mạc, thôn xóm D Rừng, ao hồ
Câu 3: Rừng rậm thường xanh ở đới nóng có đặc điểm:
A Rậm rạp, xanh tốt, nhiều tầng C Cây rụng lá vào mùa khô
B Cây cối mọc thưa thớt D Xa van phát triển
Câu 4: Khu vực thâm canh lúa nước ở châu Á có diện tích lớn hơn cả là:
A Nam Á, Đông Nam Á C Tây Á, Tây Bắc Á
B Bắc Á, Đông Bắc Á D Tây Nam Á
Câu 5: Cây trồng chủ yếu ở các đồng bằng Nam Á và Đông Nam Á là:
A Cây cao lương C Cây củ cải đường
B Cây lúa nước D Cây nho, ô liu
Câu 6: Thảm thực vật tương ứng với môi trường ôn đới lục địa là:
A - Rừng lá kim C - Rừng cây bụi gai
B - Rừng lá rộng D - Rừng rậm xanh quanh năm
Câu 7: Trong các siêu đô thị đới ôn hoà, để tiết kiệm đất, các kho hàng và nơi giữ xe thường được bố trí:
A- Ở các vùng ngoại ô C- Dưới các công trình ngầm
B- Tại trung tâm thành phố D- Gần các trung tâm thương mại
Câu 8: Thảm thực vật tương ứng với môi trường ôn đới hải dương đó là:
A- Rừng hỗn giao B- Rừng cây bụi gai C- Rừng lá kim D- Rừng lá rộng
Câu 9: Loài động vật thân thuộc ở đới lạnh :
A - Voi, hổ, báo C - Lạc đà, linh dương
B - Ngựa vằn, hươu cao cổ D - Tuần lộc, chim cánh cụt
Câu 10: Con đường giao thông hàng hải gần nhất từ Ấn Độ Dương lên Địa Trung Hải:
A- Biển Trắng B- Biển Đen C- Biển Đỏ D- Biển Ca-xpi
Trang 8Câu 11: Nơi hẹp nhất châu Mĩ là eo đất:
A- Eo Pa-na-ma B - Eo Gi-bran-ta C - Eo Bê rinh D- Eo Ma-lăc-ca
Câu 12: Khu vực tập trung đông dân cư nhất ở Bắc Mĩ là:
A- Bán đảo A-la-xca
B- Phía Nam Hồ Lớn, duyên hải Đông Bắc Hoa Kỳ
C- Hệ thống Coóc-đi-e
D- Phía Bắc Ca-na-đa
Câu 13: Đồng bằng rộng lớn, thấp và bằng phẳng nhất Nam Mĩ:
A - Đồng bằng A-ma-dôn C- Đồng bằng Pam-pa
B - Đồng bằng Ô-ri-nô-cô D- Đồng bằng La-pla-ta
Câu14: Động vật độc đáo ở châu Nam Cực là:
A-Gấu trắng B - Chim cánh cụt, cá voi xanh C- Lạc đà D- Tuần lộc
Câu 15: Nguồn tài nguyên quan trọng nhất của châu Đại Dương là:
A - Lương thực B - Biển và rừng C- Cây công nghiệp D- Suối nước nóng
Câu 16: Kiểu khí hậu phổ biến ở ven biển Tây Âu:
A - Ôn đới hải dương B - Ôn đới lục địa C- Hàn đới D- Núi cao
Câu 17: Sông lớn nhất châu Âu:
A - Sông Von-ga B - Sông Đa-nuyp C- Sông Rai-nơ D- Sông Loa
Câu 18: Thảm thực vật ven Địa Trung Hải ở châu Âu là:
A - Rừng lá rộng C- Rừng thưa, cây lá cứng xanh quanh năm
B - Rừng lá kim D- Thảo nguyên
Câu 19: Phần lớn diện tích Bắc Âu có khí hậu:
A Ôn đới lục địa, lạnh B Ôn đới hải dương C Địa Trung Hải D Hàn đới
Câu 20: Các cường quốc công nghiệp ở Tây và Trung Âu:
A- Liên Bang Nga B- Nhật Bản, Xin-ga-po C- Anh, Pháp, Đức D- Hoa Kỳ
PHẦN II: TỰ LUẬN: (6 ĐIỂM)
Câu1: (2đ) Kể tên các môi trường địa lý trên Trái Đất Nước ta thuộc kiểu môi
trường nào?
Câu 2: (2đ) Nêu đặc điểm địa hình của lục địa Nam Mĩ.
Câu 3: (2đ) Dựa vào bảng số liệu sau Hãy vẽ biểu đồ cơ cấu tổng sản phẩm trong
nước (GDP) theo khu vực kinh tế (%) năm 2000 của nước Pháp và Đức
Tên nước Nông, lâm, ngư
nghiệp
Công nghiệp và xây
dựng
Dịch vụ
Trang 9MÔN: ĐỊA LÝ LỚP 9 - ĐỀ SỐ 1
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên: … .lớp:
Giám thị:………Giám khảo:………
Điểm:
Bằng chữ:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 ĐIỂM)
Chọn phương án trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu phương án
đó:
Câu 1: Dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á:
A – An-tai B – Thiên Sơn C – Côn Luân D – Hi-ma-lay-a
Câu 2: Kiểu khí hậu phổ biến trong các vùng nội địa châu Á và Tây Nam Á:
A – Khí hậu lục địa C – Khí hậu núi cao, khí hậu lạnh
B – Khí hậu hải dương D – Khí hậu Địa Trung Hải
Câu 3:: Các sông lớn ở Bắc Á đổ nước ra đại dương:
A- Bắc Băng Dương B- Ấn Độ Dương C- Đại Tây Dương D- Thái Bình
Dương
Câu 4: Châu lục đông dân nhất thế giới:
A – Châu Âu B – Châu Mĩ C – Châu Phi D – Châu Á
Câu 5: Khu vực khí hậu có nhiều thuận lợi cho dân cư sinh sống ở châu Á:
A Khí hậu gió mùa B Khí hậu lục địa C Khí hậu lạnh D Khí hậu núi cao
Câu 6: Loại địa hình chiếm phần lớn lãnh thổ châu Á:
A Đồng bằng B Đồi thấp C Núi và cao nguyên D Sơn nguyên
Câu 7: Dải núi ngăn cách châu Á với châu Âu có tên:
A - Hi- ma- lay-a B - An- pơ C - U- ran D - An- tai
Câu8: Cây lương thực quan trọng nhất của châu Á:
A - Lúa gạo B - Lúa mì C - Ngô D - Lúa mạch
Câu9: Dạng địa hình chủ yếu của khu vục Tây Nam Á:
A.Bồn địa B.Đồng bằng C.Trung du D.Núi và sơn nguyên
Câu 10: Miền địa hình phía Bắc của khu vực Nam Á:
A.Dãy núi Hi-ma-lay-a B.Đồng bằng Ấn- Hằng
C.Sơn nguyên Đê-can D Dãy Gát Đông, Gát Tây
Câu 11: Các quốc gia và lãnh thổ thuộc phần đất liền Đông Á :
A Nhật Bản B Trung Quốc , bán đảo Triều Tiên C Đài Loan D Hàn Quốc
Câu12: Con sông lớn nhất Đông Nam Á:
Trang 10A-Sông Xa-lu-en B-Sông Mê-Nam C-Sông I-ra-oa-đi D-Sông Mê Công
Câu 13: Việt Nam gắn liền với châu lục và đại dương:
A- Châu Á- Đại Tây Dương B- Châu Á- Ấn Độ Dương
C- Châu Á- Bắc Băng Dương D- Châu Á- Thái Bình Dương
Câu14: Phần đất liền của Việt Nam nằm giữa các vĩ tuyến:
A-8023 phút B đến 23030 phút B B-8024 phút B đến 23023 phút B
C-80 34 phút N đến 23023 phút B D-80 34 phút B đến 23023 phút B
Câu 15: Lũng Cú, điểm cực Bắc phần đất liền nước ta thuộc tỉnh:
A – Cao Bằng B – Hà Giang C – Lào Cai D – Lạng Sơn
Câu 16: Bộ phận quan trọng nhất của cấu trúc địa hình Việt Nam:
A - Đồng bằng B – Cao nguyên C – Trung du D - Đồinúi
Câu 17: Đặc điểm địa hình nổi bật của vùng núi Đông Bắc nước ta:
A - Đồi núi thấp, 4 cánh cung núi quy tụ ở Tam Đảo
B – Núi cao, sơn nguyên đá vôi hiểm trở
C – Núi thấp, nhiều nhánh núi nằm ngang
D – Cao nguyên rộng lớn phủ đất đỏ ba dan
Câu 18: Khi có gió mùa Tây Nam dạng thời tiết thường gặp ở nước ta là:
A – Hanh khô, lạnh giá C – Trời nhiều mây, có mưa rào và mưa dông
B – Tiết trời ấm áp, mưa nhỏ D – Trời quang mây, nắng vàng tươi
Câu 19 Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc vì :
A- Có nhiệt độ cao quanh năm B- Ảnh hưởng của gió mùa đông bắc
C- Có lượng mưa lớn D- Địa hình đa dạng
Câu 20: Loại đất phân bố tập trung dọc sông Tiền, sông Hậu:
A- Đất phù sa ngọt B- Đất phù sa cổ C- Đất chua, mặn, phèn D- Đất bãi bồi
PHẦN II: TỰ LUẬN: (6 ĐIỂM)
Câu1:(2đ) Địa hình nước ta chia thành mấy khu vực? Đó là những khu vực nào?
Địa hình đá vôi và địa hình cao nguyên ba dan tập trung nhiều ở những miền nào?
Câu2:(2đ)Phân tích tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của khí hậu nước ta.
Câu 3:(2đ) Cho bảng số liệu về nhiệt độ ở trạm khí tượng Hà Nội.
Nhiệt
độ
(0C)
16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2
a Hãy vẽ biểu đồ nhiệt độ ở trạm khí tượng Hà Nội
b Tính nhiệt độ trung bình năm của trạm khí tượng Hà Nội