1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHỦ đề 23 LIÊN hệ GIỮA THỨ tự PHÉP CỘNG PHÉP NHÂN

16 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 603,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN.. B/ CÁC DẠNG TOÁN... d là bất đẳng thức sai... * Từ bất đẳng thức đúng, cộng hoặc nhân hai vế bất đẳng thức với cùng một số... Bất đẳng thức được chứng

Trang 1

CHỦ ĐỀ 23: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG

LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN.

A/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1/ Với ba số a, b, c ta có:

Nếu a < b thì a + c < b + c

Nếu a > b thì a + c > b + c

Nếu a ≤ b thì a + c ≤ b + c

Nếu a ≥ b thì a + c ≥ b + c

Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức thì được một bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho

2/ Với ba số a, b, c mà c > 0 ta có:

Nếu a < b thì a.c < b.c Nếu a ≤ b thì a.c ≤ b.c

Nếu a > b thì a.c > b.c Nếu a ≥ b thì a.c ≥ b.c

Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số dương thì được một bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho

3/ Với ba số a, b, c mà c < 0 ta có:

Nếu a < b thì a.c > b.c Nếu a ≤ b thì a.c ≥ b.c

Nếu a > b thì a.c < b.c Nếu a ≥ b thì a.c ≤ b.c

Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số âm thì được một bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho

B/ CÁC DẠNG TOÁN

DẠNG 1: THỨ TỰ CÁC SỐ

a < b : đọc là a nhỏ hơn b

a ≤ b : đọc là a nhỏ hơn hoặc bằng b

Chú ý đến quy tắc cộng và nhân hai vế bất đẳng thức cho cùng một số

Bài 1: Bất đẳng thức nào biểu thị đúng thứ tự số? vì sao?

a) (-2) + 3 ≥ 2 b) – 6 ≤ 2.(-3)

c) 4 + ( - 8) < 15 + (- 8) d) x2 + 1 ≥ 1

Hướng dẫn

a) (-2) + 3 ≥ 2 sai vì 1 ≥ 2 là bất đẳng thức sai

Trang 2

b) – 6 ≤ 2.(-3) đúng vì – 6 = 6

c) 4 + ( - 8) < 15 + (- 8) đúng vì 4 < 15 cộng hai vế của bất đẳng thức cho – 8

d) x2 + 1 ≥ 1 đúng vì x2 ≥ 0 đúng với mọi x

Bài 2: Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?

a) (−6).5<(−5).5

b) (−6).(−3)<(−5).(−3)

c) (−2003).(−2005)≤(−2005).2004

d) −3x2 ≤0

Hướng dẫn

a) (-6).5 < (-5).5 Vì -6 < -5 và 5 > 0 => (-6).5 < (-5).5

Vậy khẳng định (-6).5 < (-5).5 là đúng b) -6 < -5 và -3 < 0 => (-6).(-3) > (-5).(-3)

Vậy khẳng định (-6).(-3) < (-5).(-3) là sai

c) -2003 ≤ 2004 và -2005 < 0 => (-2003).(-2005) ≥ (-2005).2004

Vậy khẳng định (-2003).(-2005) ≤ (-2005).2004 là sai

d) x2 ≥ 0 và -3 < 0 => -3x2 ≤ 0

Vậy khẳng định -3x2 ≤ 0 là đúng

Bài 3: Số a là số âm hay dương nếu:

a) 12a < 15a?

b) 4a < 3a?

c) -3a > -5a

Hướng dẫn

a) Ta có: 12 < 15 Để có bất đẳng thức 12a < 15a ta phải nhân cả hai vế của bất đẳng thức 12 < 15 với số a Để được bất đẳng thức cùng chiều thì a > 0

b) Vì 4 > 3 và 4a < 3a trái chiều Để nhân hai vế của bất đẳng thức 4 > 3 với a được bất đẳng thức trái chiều thì a < 0

c) Từ -3 > -5 để có -3a > -5a thì ta phải nhân cả hai vế của bất đẳng thức đó với số a dương

Bài 4: Cho tam giác ABC Các khẳng định sau đúng hay sai ?

a) A  B C > 180o

Trang 3

b) A B  < 180o

c) B C  < 180o

d) A B  ≥ 180o

Hướng dẫn

a) A  B C > 180o

là bất đẳng thức sai b) và c) là các bất đẳng thức đúng

d) là bất đẳng thức sai

Bài 5:

a) So sánh (-2).3 và -4,5

b) Từ kết quả câu a) hãy suy ra các bất đẳng thức sau: (-2).30 < -45; (-2).3 + 4,5 <0

Hướng dẫn

a) So sánh (-2).3 và -4,5 Ta có: -2 < -1,5 và 3 > 0 =>(-2).3 < (-1,5).3 =>(-2).3 < -4,5 b) Từ bất đẳng thức: (-2).3 < -4,5 ta nhân cả hai vế của bất đẳng thức với 10 > 0 thì được: (-2).30 < -45

Từ bất đẳng thức: (-2).3 < -4,5 ta cộng vào cả hai vế với 4,5 thì được:

( − 2 ) 3 + 4 , 5 < − 4 , 5 + 4 , 5 =>(-2).3 + 4,5 < 0

DẠNG 2: SO SÁNH HAI SỐ

* Dùng quy tắc cộng và nhân hai vế bất đẳng thức cho cùng một số

* Dùng tính chất bắc cầu

Bài 1: Cho xy hãy so sánh :

a) 2x 1 và 2y 1 b) 2 3x và 2 3 y c) 5

3

x

 và 5

3

y

Bài giải

a) xy “ nhân hai vế của bất đẳng thức với số dương 2 ”

 2x2y “ cộng vào hai vế của bất đẳng thức với cùng một số 1 ”

 2x 1 2y1

b) xy “ nhân hai vế của bất đẳng thức với số âm 3 ”

Trang 4

 3x 3y “ cộng vào hai vế của bất đẳng thức với cùng một số 2 ”

 2 3 x 2 3y

c) xy “ nhân hai vế của bất đẳng thức với số dương 1

3 ”

3 3

 “ cộng vào hai vế của bất đẳng thức với cùng một số 5 ”

  

Bài 2: So sánh hai số x, y nếu :

a) 3x 5 3y5

b) 74x74y

Bài giải

a) 3x 5 3y5 “ cộng vào hai vế của bất đẳng thức với cùng một số 5 ”

 3x  5 5 3y 5 5  3x3y “ nhân hai vế của bất đẳng thức với số dương 1

3

 1.3 1.3

3 x3 yxy b) 74x  7 7 4y  7 “cộng vào hai vế của bất đẳng thức với cùng một số 7”

 4x 4y “ nhân hai vế của bất đẳng thức với số âm 1

4

 ”

 1. 4 1. 4

      xy

Bài 3: Cho a < b, hãy so sánh: 2a và 2b; 2a và a + b; -a và -b

Hướng dẫn

+) a < b và 2 > 0 => 2a < 2b

+) a < b cộng hai vế với a => a + a < a + b => 2a < a + b

+) a < b và -1 < 0 => -a > -b

Bài 4: So sánh a và b nếu:

a) a + 5 < b + 5 b) -3a > -3b

c) 5a – 6 ≥ 5b – 6 d) -2a + 3 ≤ -2b + 3

Hướng dẫn

Trang 5

a) Ta có: a + 5 < b +5 =>a + 5 + (-5) < b + 5 + (-5) (cộng hai vế với -5) => a < b

b) Ta có : -3a > -3b => − 3 a (− 1

3) < − 3 b (− 1

3) (nhân cả hai vế với − 1

3 < 0 )

=> a < b c) Ta có: 5a – 6 ≥ 5b – 6 => 5a – 6 + 6 ≥ 5b – 6 + 6 (cộng hai vế với 6) => 5a ≥ 5b

=> 5 a 1 5 ≥ 5 b 1 5 (nhân cả hai vế với 1 5 > 0 ) => a ≥ b

d) -2a + 3 ≤ -2b + 3 => -2a ≤ -2b (cộng hai vế với -3)

=> − 2a.( − 1

2) ≥ − 2b ( − 1

2) (nhân cả hai vế với − 1

2 < 0 ) => a ≥ b

DẠNG 3: CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC <Mức độ cơ bản>

Để chứng minh bất đẳng thức A ≥ B ta sử dụng một số phương pháp cơ bản sau:

+ Từ bất đẳng thức đúng, cộng hoặc nhân hai vế bất đẳng thức với cùng một số

+ Lập hiệu A – B và chứng minh A – B ≥ 0

+ Chú ý:

A2  0 với A Dấu “=” xảy ra  A = 0

|A|  A với A Dấu “=” xảy ra  A  0

C2 + D2 + …+ F2 ≥ 0 vì C2 ≥ 0, D2 ≥ 0, …, F2 ≥ 0

+ Dùng phép biến đổi tương đương đưa bất đẳng thức cần chứng minh về một bất đẳng thức đúng

* Từ bất đẳng thức đúng, cộng hoặc nhân hai vế bất đẳng thức với cùng một số

Bài 1: Cho m bất kỳ, chứng minh :

a) m 3 m4

b) 2m 5 2m1

c) 7 3 m3 3 m

Hướng dẫn

a) Vì   3 4 “ cộng vào hai vế của bất đẳng thức với cùng một số m bất kỳ ”

Ta được m 3 m4

b) Vì  5 1 “ cộng vào hai vế của bất đẳng thức với cùng một số 2m bất kỳ ”

Ta được 2m 5 2m1

c) Vì 79 “ cộng vào hai vế của bất đẳng thức với cùng một số 3m bất kỳ ”

Trang 6

Ta được 7 3 m 9 3m  7 3 m3 3 m

Bài 2: Cho ab0 chứng minh

1) 2

aab

abb

3) 2 2

ab

Hướng dẫn

1) ab “ nhân hai vế của bất đẳng thức với cùng một số a 0 ”

a aab  2

aab, (1)

2) ab “ nhân hai vế của bất đẳng thức với cùng một số b 0 ”

a bb babb2, (2)

3) Từ (1) và (2) ta có 2 2

ab

Bài 3 : Cho ab chứng minh :

a) 2a 3 2b3

b) 2a 5 2b8

c) 7 3 a3 3 b

Hướng dẫn

a) ab “ nhân hai vế của bất đẳng thức với số dương 2 ”

 2a2b “ cộng vào hai vế của bất đẳng thức với cùng một số :  3 ”  2a  3 2b  3  2a 3 2b3

b) ab “ nhân hai vế của bất đẳng thức với số dương 2 ”

 2a2b “ cộng vào hai vế của bất đẳng thức với cùng một số :  5 ”  2a  5 2b  5  2a 5 2b5

Vì   5 8 nên 2b 5 2b8, theo tính chất bắc cầu ta có 2a 5 2b8 c) ab “ nhân hai vế của bất đẳng thức với số âm : 3 ”

 3a 3b “ cộng vào hai vế của bất đẳng thức với cùng một số 7 ”  7 3 a 7 3b

Vì 79 nên 7 3 b 9 3b theo tính chất bắc cầu ta có 7 3 a3 3 b

* Phương pháp xét hiệu A – B

Trang 7

Bài 4 Chứng minh a2 + b2 + c2  ab + bc + ca với mọi a, b, c

Hướng dẫn: Xét hiệu:

A = (a2 + b2 + c2) − (ab + bc + ca)

= 1

2 

 (a2 − 2ab + b2) + (b2 − 2bc + c2) + (c2 − 2ca + a2)

= 1

2 

 (a − b)2 + (b − c)2 + (c − a)2

  0 a, b, c

Vì A  0 nên a2 + b2 + c2  ab + bc + ca

Dấu “=” xảy ra  a = b = c

Bài 5 Cho các biểu thức sau:

A = (a + b)(a4 + b4) và B = (a2 + b2)(a3 + b3) với a, b  0

So sánh A và B

Hướng dẫn: Xét hiệu

A − B = (a + b)(a4 + b4) − (a2 + b2)(a3 + b3)

= (a5 + b5 + a4b + ab4) − (a5 + b5 + a3b2 + a2b3)

= a4b − a3b2 − a2b3 + ab4

= a3b(a − b) − ab3(a − b)

= ab(a − b)(a2 − b2)

= ab(a + b)(a − b)2  0 vì a, b  0

Do đó A  B

Dấu “=” xảy ra  a = 0 hoặc b = 0 hoặc a = b

Bài 6 Chứng minh rằng bất đẳng thức sau đúng với mọi số dương a, b: 1

a +

1

b 

4 a+b

Hướng dẫn

Xét hiệu 1

a +

1

b −

4 a+b =

a+b

ab −

4 a+b =

(a+b)2−4ab ab(a+b) =

(a−b)2

ab(a+b)  0

 VT  VP Bất đẳng thức được chứng minh

Dấu “=” xảy ra  a = b

Bài 7: Cho 0    a b c Chứng minh rằng: a b c b c a

bcaabc

Trang 8

Hướng dẫn

Xét hiệu: a b c b c a

bcaabc

1 (a c b a c b b c c a a b)

abc

1 (a c2 b c2 ) (b a2 a b2 ) (c b2 c a2 )

2

1

1

1 ( )( )( ) 0

abc

b a ca cb ab c abc

b a c b c a abc

Vì 0    a b c

Vậy a b c b c a

bcaabc

* Phương pháp biến đổi tương đương

Bài 8: Cho a, b bất kỳ, chứng minh :

1) a2b22ab0

2)

2 2

2

ab

3) a2b2ab0

Hướng dẫn

1) Với a, b bất kỳ ta có a b 2 0  2 2

abab

2) 2 2

2

abab

2 2

2

ab

3) 2 2

0

abab 

aa    b    

3 0

a

Bài 9 Với a, b  0, chứng minh rằng: a + b  a+b

Hướng dẫn

Ta có: a + b  a+b

 a + 2 ab + b  a + b  ab  0 (đúng với mọi a, b  0)

Vậy bất đẳng thức xuất phát cũng đúng

Trang 9

Dấu “=” xảy ra  a = 0 hoặc b = 0

Bài 10 Cho a, b, c là ba số thực bất kì Chứng minh bất đẳng thức:

2

abca b c

Hướng dẫn

Bất đẳng thức đã cho tương đương với:

   

2

2

3

0

a b c

a b c

a b c a b c

a b c a b c ab bc ca

a b c ab bc ca

a b b c c a

 

 

Bất đẳng thức cuối cùng là đúng, kéo theo bất đẳng thức cần chứng minh cũng đúng Dấu “=” xảy ra  a = b = c

Bài 11: Chứng minh rằng: |a| + |b|  |a + b| a, b

Hướng dẫn

Nhận xét: |x|2 = x2 với x và |x|.|y| = |xy| x, y

Ta có:

|a| + |b|  |a + b|  (|a| + |b|)2  (|a + b|)2

 |a|2 + 2|a|.|b| + |b|2  (a + b)2

 a2 + 2|ab| + b2  a2 + 2ab + b2

 |ab|  ab (đúng với mọi a, b)

Vậy bất đẳng thức cần chứng minh là đúng

Dấu “=” xảy ra  ab  0

Chú ý: Ngoài ra, ta còn có một bất đẳng thức khác cũng liên quan tới dấu giá trị tuyệt

đối: |a| − |b|  |a − b| (Dấu “=” xảy ra  ab  0)

Bài 12: Với a b c , , 0 chứng minh: a b c 2(1 1 1)

bccaababc

Hướng dẫn

1 1 1

bccaababc

Trang 10

2 2 2

2 2 2

2

(a b c) 0

    Hiển nhiên đúng

Vậy a b c 2(1 1 1)

bccaababc

Bài 13: Chứng minh rằng mọi a,b,c,d thỡ: a2  b2  c2 d2      1 a b c d (1)

Hướng dẫn

( ) ( ) ( ) ( ) 0

         

Vậy : a2  b2  c2  d2   1 a    b c d

Bài 14: Chứng minh rằng nếu: a b   2 thỡ a3  b3  a4  b4 (1)

Hướng dẫn

(1)  a4  b4 a3 b3  0

( 1) ( 1) 0

a a b b 

( 1) ( 1) ( 1) ( 1) ( 1) ( 1) 0 ( 1)( 1) ( 1)( 1) 2 0

( 1) ( 1) ( 1) ( 1) 2 0

            

         

Suy ra điều phải chứng minh

Vỡ:

( 1) 0 ( 1) ( 1) 0

( 1) 0 ( 1) ( 1)

2 2 0

DẠNG 4: TèM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, NHỎ NHẤT

* Giả sử f(x) ≤ k (k là hằng số) và dấu bằng xảy ra  x = a

=> Giỏ trị lớn nhất của f(x) là k khi x = a, kớ hiệu max f(x) = k khi x = a

* Giả sử f(x) ≤ k (k là hằng số) và dấu bằng xảy ra  x = a

Trang 11

=> Giá trị nhỏ nhất của f(x) là k khi x = a, kí hiệu min f(x) = k khi x = a

Bài 1: Tìm GTNN của các biểu thức:

a) 2

4 4 11

Axx

b) B = (x - 1)(x + 2)(x + 3)(x + 6)

Cxxyy

Hướng dẫn

4 4 11 4 4 1 10 2 1 10 10

Axx  xx   x  

 Min A = 10 khi 1

2

x   b) B = (x - 1)(x + 2)(x + 3)(x + 6) = (x - 1)(x + 6)(x + 2)(x + 3)

= (x2 + 5x – 6)(x2 + 5x + 6) = (x2 + 5x)2 – 36  -36

 Min B = -36 khi x = 0 hoặc x = -5

Cxxyy

= (x2 – 2x + 1) + (y2 – 4y + 4) + 2 = (x – 1)2 + (y – 2)2 + 2  2

 Min C = 2 khi x = 1; y = 2

Bài 2: Tìm GTNN của:

a) Mx  1 x 2  x 3  x 4

b) N 2x 12 3 2x  1 2

Hướng dẫn

a) Mx  1 x 2  x 3  x 4

x  1 x 4  x  1 4 xx   1 4 x  3

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi (x – 1)(4 – x)  0 hay 1 x 4

x  x  x  xx  x  Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi (x – 2)(3 – x)  0 hay 2 x 3 Vậy Min M = 3 + 1 = 4 khi 2 x 3

b) N 2x 12 3 2x   1 2 2x 12 3 2x  1 2

Đặt t 2x 1 thì t  0

Do đó N = t2 – 3t + 2 = 3 2

2

1 ( )

4

4

N

  

Trang 12

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 3 0 3

Do đó 1

4

N   khi

2 1

2 1

2 1

      

N   x hay 1

4

x  

Bài 3: Cho x + y = 1 Tìm GTNN của biểu thức M = x3 + y3

Hướng dẫn

M = x3 + y3 = (x + y)(x2 – xy + y2) = x2 - xy + y2

2

1

1

2

Ngoài ra: x + y = 1  x2 + y2 + 2xy = 1  2(x2 + y2) – (x – y)2 = 1

=> 2(x2 + y2) ≥ 1

Do đó 2 2 1

2

xy  xy

Ta có: 1 2 2

2

Do đó 1

4

M  và dấu “=” xảy ra 1

2

  

Bài 4: Tìm GTLN và GTNN của: 42 3

1

x y x

Hướng dẫn

* Cách 1:

2

Ta cần tìm a để 2

ax 4x 3 a

    là bình phương của nhị thức

Ta phải có: ' 4 (3 ) 0 1

4

a

a a

a

 

       

- Với a = -1 ta có:

y

Trang 13

y

   Dấu “=” xảy ra khi x = -2

Vậy GTNN của y = -1 khi x = -2

- Với a = 4 ta có:

y

Dấu “=” xảy ra khi x = 1

2

Vậy GTLN của y = 4 khi x = 1

2

* Cách 2: Vì x2 + 1 0 nên: 2

2

4 3

1

x

x

y là một giá trị của hàm số (1) có nghiệm

- Nếu y = 0 thì (1) 3

4

x

  

- Nếu y 0 thì (1) có nghiệm     ' 4 y y(  3)  0  (y 1)(y 4)  0

1 0

4 0

y y

 

 

 

hoặc 1 0

4 0

y y

 

 

1 y 4

   

Vậy GTNN của y = -1 khi x = -2

Vậy GTLN của y = 4 khi x = 1

2

Bài 5: Tìm GTLN và GTNN của:

2 2

1 1

x x A

x x

 

 

Giải

Biểu thức A nhận giá trị a khi và chỉ khi phương trình ẩn x sau đây có nghiệm:

2 2

1 1

x x a

x x

 

Do x2 + x + 1 = x2 + 2.1

2 x +

2

0

     

Nên (1) ax2 + ax + a = x2 – x + 1 (a – 1)x2 + (a + 1)x + (a – 1) = 0 (2)

+ Trường hợp 1: Nếu a = 1 thì (2) có nghiệm x = 0

+ Trường hợp 2: Nếu a  1 thì để (2) có nghiệm, điều kiện cần và đủ là   0, tức là:

2

( 1) 4( 1)( 1) 0 ( 1 2 2)( 1 2 2) 0

1 (3 1)( 3) 0 3( 1)

3

Trang 14

Với 1

3

a  hoặc a = 3 thì nghiệm của (2) là ( 1) 1

2( 1) 2(1 )

x

Với 1

3

a  thì x = 1

Với a = 3 thì x = -1

Kết luận: gộp cả 2 trường hợp 1 và 2, ta có:

GTNN của 1

3

A  khi và chỉ khi x = 1 GTLN của A = 3 khi và chỉ khi x = -1

C/ BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Cho a, b, c, d, e  R Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) a2b2c2 ab bc ca  b) a2b2  1 ab a b 

c) a2b2c2  3 2(a b c  ) d) a2b2c2 2(ab bc ca  )

e) a4b4c2  1 2 (a ab2  a c 1) f) a b c ab ac bc

2

4      g) a2(1 b2) b2(1 c2) c2(1 a2)  6abc h) a2b2c2d2e2a b c d e(    )

Hướng dẫn:

a)  (a b )2 (b c )2 (c a )2 0 b)  (a b )2 (a 1)2 (b 1)2 0

c)  (a 1)2 (b 1)2 (c 1)2 0 d)  (a b c  )2 0

e)  (a2b2 2)  (a c )2 (a 1)2 0 f)  a b c

2

2

g)  (a bc )2 (b ca )2 (c ab )2 0

0

Bài 2: Cho a, b, c  R Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) ab a b a b

2 2 2

  

3

3 3

  

; với a, b  0

e) a3b3c3 3abc , với a, b, c > 0 f) a b a b

6 6

4 4

2 2

   ; với a, b  0

Ngày đăng: 07/11/2018, 19:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w